Mục đích yêu cầu - Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã họctốc đọ đọc khoảng 60 tiếng/ Phút;trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài;thuộc được 2 đoạn thơ đã học ë häc k× 1.. - Điền đ[r]
Trang 1Tuần 18 Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011
Tập đọc – kể chuyện
Ôn tập kiểm tra họC Kỳ I (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng , rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ khoảng 60 tiếng / phút ); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn , bài; thuộc được đoạn thơ đã học ở học kỳ 1
- Nghe viết đúng,trình bày sạch sẽ,đúng qui định bài CT ( tốc độ khoảng 60 chữ / 15 phút ) , không mắc quá 5 lỗi trong bài
*H khá giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ(tốc độ trên 60 tiếng/ phút);viết đúng và tương đối đẹp bài CT(tốc độ trên 60 chữ/15 phút)
II Đồ dùng dạy học:
+ Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
III Các hoạt động dạy - học :
1 Giới thiệu bài ( 5’)
2 Kiểm tra tập đọc – HTL ( 17’)
Bài:
1) Đơn xin vào đội
2) Cô giáo tí hon
3) Chú Sẻ và bông hoa bằng lăng
4) Ông ngoại
5) Cuộc họp của chữ viết
3 Nghe viết: ( 15’)
Rừng cây trong nắng
a) Chuẩn bị:
* Đọc bài:
Từ khó: uy nghi, tráng lệ
- Nội dung: tả cảnh đẹp của rừng cây:
có nắng, có tiếng chim vang xa, vọng
lên bầu trời cao xanh thẳm
b) Nghe viết:
c) Chấm chữa lỗi:
4 Củng cố – dặn dò: (3’)
G: giới thiệu nội dung học tuần 18 Giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết học
G: nêu yêu cầu phần đọc 9H: bốc thăm chọn bài H: chuẩn bị đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
G: chấm điểm từng em Kết hợp củng cố nội dung và cách trả lời câu hỏi cho H
1H: đọc đoạn viết Cả lớp đọc thầm SGK G: giải nghĩa 1 số từ khó G: Đoạn văn tả cảnh gì?
H: trao đổi nhận xét G: chốt lại ý đúng
G: hướng dẫn trình bày- đọc cho H viết vào vở
Theo dõi giúp đỡ H yếu H: đọc ghi lỗi ra lề vở G: thu chấm 5 bài- nhận xét rút kinh nghiệm
G: nhận xét tiết học
- chuẩn bị bài sau
Trang 2Tập đọc - kể chuyện
Ôn tập kiểm tra học kì I (Tiết 2)
I Mục đích yều cầu:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ Phút);trả lời được 1 CHvề nội dung đoạn, bài;thuộc được hai đoạn thơ đã Học ở HKI
- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT 2)
II Đồ dùng dạy học:
+ Phiếu viết tên từng bài tập đọc
+ Bảng lớp chép sẵn 2 câu văn của bài 2 Bảng phụ câu văn BT3
III Các hoạt động dạy – học:
A.Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1’)
2 Kiểm tra đọc : (16’)
- Các bài tập đọc :
Nhớ lại buổi đầu đi học
1) Những chiếc chuông reo
2) Chõ bánh khúc của dì tôi
3) Luôn nghĩ đến miền Nam
4) Cửa Tùng
3 Bài tập: (20’)
Bài 2:
Tìm hình ảnh so sánh trong các câu
sau:
a) Những thân cây tràm như những
cây nến khổng lồ.
b) Đước mọc san sát,thẳng đuột như
hàng hà sa số cây dù xanh cắm trên
bãi
Bài 3 :
Từ “ biển” trong câu sau có nghĩa:
- vùng nước mặn mênh mông trên bề
mặt trái đất-> chuyển thành một tập
hợp nhiều sự vật
( nhiều lá-> biển lá)
4 Củng cố – dặn dò: ( 3’)
G: nêu yêu cầu tiết học
G: nêu yêu cầu kỉêm tra H: lần lượt bốc thăm chuẩn bị đọc bài
và trả lời câu hỏi SGK G: nhận xét chấm điểm từng em
1H: đọc yêu cầu của bài G: giải nghĩa từ: nến, dù
H làm bài vào vở Cả lớp H: nêu miệng kết quả 1em H.nhận xét – G chốt lại lời giải đúng
H: nêu yêu cầu của bài- sau nghĩ phát biểu ý kiến 1em
H bổ sung G: chốt lại lời giải đúng
G: nhận xét tiết học Khen ngợi những H học tốt- nhắc về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Trang 3Toán Tiết 86 : Chu vi hình chữ nhật I: Mục tiêu:
- Nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình Hình chữ nhật(biết chiều dài, chiều rộng)
- giải toán có nội dung liên quan để tính chu vi hình chữ nhật
II: Đồ dùng dạy học:
- Vẽ lên bảng HCN có kích thước 3 dm, 4 dm
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
nội dung cách thức tổ chức
A Kiểm tra bài cũ: (5’ )
B Dạy học bài mới:
1, Xây dựng quy tắc chu vi HCN:(12’)
4cm
A B
3cm
D C
( 3 + 4 ) x 2 = 14 (cm)
* Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta
lấy chiều dài nhân với chiều rộng (
cùng 1 đơn vị đo ) rồi nhân với 2
2 Thực hành: (20’)
* Bài tập1:Tính chu vi hình chữ nhật
kết quả: a, 30 cm
b, 60 cm
Bài tập 2:
Giải
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là :
( 35 + 20) x 2 = 110(m)
Đáp số: 110 m
* Bài tập 3: Giải
Chu vi hình chữ nhật là:
( 63 + 21) x2 = 188(m)
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
( 54 + 40) x 2 = 188 (m)
Đáp số :188 m
3 Củng cố dặn dò: (2' )
2H: lên bảng chữa BT ở nhà H.G: nhận xét - đánh giá ghi điểm G: nêu BT
H: đã biết tính chu vi hình tam giác là
3 + 2 + 5 + 4 =14cm từ đó liên hệ tính chu vi HCN
G: vẽ HCN ABCD lên bảng HD HS
XD quy tắc H: nhắc lại quy tắc H: HD HS ghi phép tính giải BT
- GV nhận xét kết luận
H: nêu y/c 1em G: y/c H làm bài H: chữa bài lên bảng 3em
H nhận xét thống nhất kết quả
G: nhận xét tổng kết
H: nêu bài toán 1em H: phân tích giải bài H: lên bảng giải bài 1em H.G: nhận xét - Đánh giá
H: nêu bài toán 1em G: y/c H làm bài nêu miệng KQ H.Nêu miệng kết quả
H.G:Nhận xét - đánh giá
G: tóm tắt nội dung bài nhận xét giờ học
- HS về làm BT trong vở BTT
Trang 4Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011
Tập đọc
Ôn tập kiểm tra học kì I (Tiết 3)
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học(tốc độ đọc khoảng 60
tiếng/phút) trả lời dược 1 CH về nội dung đoạn,bài;thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK1
- Điền đúng nội dung vào giấy mời , theo mẫu BT2
II Đồ dùng dạy học :
+ Phiếu viết sẵn tên các bài tập đọc
+ Vở BT
III Các hoạt động dạy- học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2’)
2 Kiểm tra tập đọc : (13’)
Các bài:
- Một trường Tiểu học ở vùng cao
- Nhà rông ở Tây Nguyên
- Ba Điều ước
- Âm Thanh Thành Phố
3 Bài tập : (20’)
Bài 2: Lớp em tổ chức liên hoan chào
mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20-11
Em hãy viets giấy mời cô(thầy)hiệu
trưởng theo mẫu dưới đây:
Giấy mời
Kính gửi:
Lớp Trân trọng kính mời …
Tới dự : ………
………
Vào hồi: …… giờ, ngày …………
Tại: ………
Chúng em rất mong được đón
… Ngày … tháng …năm…
Lớp trưởng
4 Củng cố – dặn dò ( 5’)
G: nêu yêu cầu mục đích tiết học
G: nêu yêu cầu kiểm tra 8H: lần lượt lên bốc thăm bài chuẩn bị
đọc bài
- trả lời câu hỏi SGK G: nhận xét từng em đánh giá chấm
điểm
1H: đọc yêu cầu bài tập và giấy mời in sẵn
G: nhắc: mỗi em phải đóng vai lớp trưởng viết giấy mời cô hiệu trưởng 2H: làm miệng
-Cả lớp làm bài vào vở G: theo dõi uốn nắn H yếu 5H: đọc bài làm của mình
H nhận xét bổ sung G: đánh giá từng bài làm của H
G: nhắc H ghi nhớ mẫu giấy mời Thực hành viết đúng mẫu khi cần
G.Nhận xét tiết học Khen ngợi những học sinh học tốt nhắc về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 5TIếNG việt (TC):
LUYệN Đọc
I.Mục đích –yêu cầu:
-Biết chọn từ ngữ trong bài điền vào chỗ trống và học thuộc lòng hai khổ thơ sau của bài Anh đom đóm.Biết khoanh tròn chữ cái trước câu đặt đúng dấu phẩy
- H đọc bài :Bộ lông rực rỡ của chim thiên đường(Bài luyện tập) để dựa theo nội dung ,khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời dúng cho mỗi câu hỏi dưới đây
II.Các hoạt động dạy học:
Nội dung Cách thức tổ trức
A.Kiểm tra bài cũ: (3’)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : (1’)
2.Luyện đọc: Anh đom đóm (36’)
Bài1:Chọn từ ngữ trong bài điền vào
chỗ trống và học thuộc hai khổ thơ
sau:
- Điền các từ: từng bước,ngọn dèn
lồng,quay vòng,sao bừng nở,rộn rịp,
đằng đông,ngọn đèn lồng, lui về tổ
Bài 2: Khoanh tròn chữ cái trước câu
đặt đúng dấu phẩy:
- Khoanh tròn chữ cái a
Bài3:Bài luyện tập
- Dựa theo nội dung bài đọc.Bộ lông
rực rỡ của chim thiên đường để
khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời
đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu1:Thiên đường đã làm gì với
những chiếc lá kiếm được?
- Khoanh tròn chữ cái c
Câu2:Người bạn nào thông báo cho
các bạn chim đến sửa tổ giúp Thiên
Đường?
- b.Chèo bẻo
Câu3:Chiếc áo của Thiên Đường được
làm từ vật gì?
- c Từ những chiếc lông của các bạn
chim
Câu4:Trong câu(Về qua tổ Mai ……
- c cài
Câu5:Câu nào dưới đây có hìn ảnh so
sánh: - ý.b
G Khiểm tra đồ dùng H G-H:Nhận xét - đánh giá
G Giới thiệu bài H.Đọc y.cầu bài (2em) G.Đọc mẫu.cả lớp theo dõi
G.Hướng dẫn học sinh H chọn từ điền
và chỗ trống H.Đọc cá nhân –nhóm –bàn H.Đoc thuộc lòng 2 khổ thơ
H-G Nhận xét - đánh giá
H Đọc yêu cầu bài (2em)
G H Lên làm bài tập (1 em) H-G.Nhận xét -đánh giá ý đúng
H Đọc bài (1em)
G Đọc mẫu cả lớp theo dõi G.Hướng dẫn H luyện đọc dựa theo nội dung để khoanh tròn chữ cái trước
ý trả lời đúng H.đọc cá nhân-nhóm - bàn H.làm bài
H.G;Nhận xét -đánh giá
H.Nhắc lại ND bài,liên hệ
G.Nhận xét tiết học- giao bài về nhà
Trang 6C.Củng cố – dặn dò: (2’)
TOáN Tiết 87: Chu vi hình vuông I: Mục tiêu:
Nhớ qui tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh nhân 4)
Vận dụng qui tắc để tính được chu vi hình vuông và giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
II: Đồ dùng dạy học :
- Vẽ sẵn một hình vuông có cạnh 3 dm lên bảng
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
nội dung cách thức tổ chức hđ
A Kiểm tra bài cũ: (5' )
B Dạy học bài mới:
1.Giơí thiệu bài:
2H: nêu kết quả BT2, BT3
H - GV nhận xét - đánh giá ghi điểm G: nêu BT, phân tích BT
Trang 72 XD quy tắc tính chu vi hình
vuông: (10' )
A B
D C
Chu vi hình vuông ABCDlà:
3 x 4 = 12 (dm)
Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy
độ dài 1 cạnh nhân với 4
3 Thực hành:
* Bài tập1: Viết vào ô trống(theo mẫu)
8 4 = 32 (cm)
12 4 = 48 (cm)
31 4 = 124 (cm)
15 4 = 60 (cm)
* Bài tập2: Giải
Độ dài đoạn dây là :
10 x 4 = 40 (cm)
Đáp số: 40 cm
* Bài tập3:
Chiều dài hình chữ nhật là:
20 x 3 = 60 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
( 60 + 20) x 2 = 160 (cm)
Đáp số : 160cm
* Bài tập 4:
kết quả: 12 cm
3 Củng cố dặn dò:( 2' )
H: nêu phép tính tính chu vi hình vuông
3 + 3 + 3 + 3= 12 dm
- Hoặc 3 x 4 = 12 dm H:tự trình bày bài giải Lớp NX G: nhận xét rút ra quy tắc 2H: nêu lại quy tắc tính chu vi hình vuông
1H: nêu y/c G: nêu mẫu – H theo dõi làm bài 3H: lên bảng tính – lớp nhậ xét
1H: nêu bài toán G: y/c H làm bài 1H: lên bảng chữa bài – lớp nhận xét
1H: nêu bài toán H: phân tích giải bài 1H: lên bảng chữa bài – lớp nhận xét
1H: nêu bài toán G: y/c H làm bài nêu KQ
G: tóm tắt ND bài, nhận xét giờ học
- HS về làm BT ở nhà
Toán (tc):
ôn luyện I.Mục tiêu:
- Biết tính chu vi hình chữ nhật qua việc giải các bài tập có nội dung hình học
*Rèn kỹ năng thực hành thành thạo
*H yêu thích tính chu vi hình chữ nhật có nội dung hình học
II.Các hoạt động dạy học :
Nội dung Cách thức tổ chức
A.Bài cũ: (5’)
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Luyện tập : (30’)
G.kiểm tra vở H
G nhận xét G.giới thiệu bài
Trang 8Bài 1:tính chu vi hình chữ nhật có:
a.Chiều dài 12 cm,chiều rộng 8cm
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 8) x 2 = 40 (cm)
Đáp số: 40 cm
b.Chiều dài 3 dm, chiều rộng 25 cm
Bài giải
3dm = 30 cm
Chu vi hình chữ nhật là:
(30 + 25) x2 = 110 (cm)
Đáp số: 110 cm
Bài 2 Bài giải
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
(45 + 30) x 2 = 150(m)
Đáp số: 150 m
Bài3: Bài giải
Chu vi hình vuông là:
15 x 4 = 60 (cm)
Đáp số: 60 cm
Bài4: Bài giải
Độ dài cạnh hình vuông là:
32 : 4 = 8 (cm)
Đáp số: 8 cm
C.Củng cố- dặn dò: (4’)
H.nêu yêu cầu bài H.Vận dụng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
H.làm bài –chữa bài H.Nhận xét
G.Nhận xét -đánh giá
H.nêu yêu cầu bài 1 em G.nêu quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
H.tự làm bài- chữa bài H-G Nhận xét -đánh giá
H đọc bài toán 1em H.lên bảng thực hiện làm bài
H Nhận xét - G -đánh giá
H.Đọc bài toán H.tự làm bài –chữa bài
H nhận xét
- G.nhận xét -đánh giá
H.nêu Y.C bài 1em H.tự làm bài –chữa bài G.H nhận xét -đánh giá
G: Nhận xét giờ học
- Giao việc về nhà Thứ tư ngày 21 tháng 12 năm2011
Luyện từ và câu
Ôn tập học kì I ( Tiết 4)
I Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tốc đọ đọc khoảng 60 tiếng/ Phút);trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài;thuộc được 2 đoạn thơ đã học
ở học kì 1
- Điền đúng dấu chấm , dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn BT2
II Đồ dùng dạy học:
+ Phiếu ghi tên các bài tập đọc
+ Viết sẵn đoạn văn bài tập 2
III Các hoạt động dạy – học
Trang 9Nội dung Cách thức tiến hành
A.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2’)
2 Kiểm tra đọc : (23’)
Các bài tập đọc :
- Đôi bạn
- Mồ Côi xử kiện
- Cậu bé thông minh
- Hũ bạc của người cha
3 Bài tập: (10’)
Hãy điền dấu chấm hay dấu phẩy vào
chỗ trống trong đoạn văn sau:
Cà Mau đất xốp Mùa nắng đất nẻ
chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên
cái nắng phập phều và lắm gió lắm
dông như thế, cây đứng lẻ khó mà
chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần
cũng phải quây quần thành chòm,
thành rặng Rễ cây phải dài, phải cắm
sâu vào lòng đất
3 Củng cố – dặn dò: ( 5’)
G: nêu mục tiêu của tiết học
G: yêu cầu chuẩn bị các bài tập đọc kể chuyện
8H: bốc thăm bài- chuản bị nội dung
đọc và trả lời câu hỏi G: đánh giá từng em
1H: đọc yêu cầu của bài 1H: đọc từ chú giải SGK Cả lớp đọc thầm đoạn văn và làm bằng bút chì
1H: lên bảng chữa bài Cả lớp và G nhận xét G: chốt lại lời giải đúng Cả lớp ghi vào vở
G: nhắc chú ý phải viết hoa chữ đầu câu
G: nhận xét tiết học Nhắc về nhà ôn lại phần vừa luyện- chuẩn bị giờ sau
TIếNG VIệT (TC) : LUYệN VIếT
I Mục đích -yêu cầu:
-Viết chính xác trình bày đúng quy định bài ;không mắc quá 5 lỗi trong bài -Nghe – viết đúng bài ;trình bàyđúng hình bài thơ
- Biết viết một bức thư thăm hỏi và chúc mừng co giáo(thầy giáo) nhân ngày nhà
Giáo Việt Nam 20- 11
II Đồ dùng dạy – học:
-Bảng phụ chép bài tập 2,3
III Các hoạt động dạy –học:
Nội dung Cách thức tổ chức
A Bài cũ: (4’) G.kiểm tra vở HS
Trang 10B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 HD nghe –viết : ( 20’)
-Bài : Anh đom đóm
* Từ khó:……
-Viết bài vào vở
- chấm chữa bài :
3 Hướng dẫn làm bài tập : (12’)
Bài 2:Viết một bức thư(từ 7 đến 10
câu)thăm hỏi và chúc mừng co
giáo(thầy giáo) nhân ngày nhà giáo
Việt Nam 20- 11
*Gợi ý:
-Dòng đầu thư(nơi gửi,ngày tháng
Năm…
-Lời xưng hô với người nhận thư
-Nội dung thư
+Thăm hỏi cô(thầy)
+Kể về tình hình học tập của em
+Lời chúc hứa hẹn…
-Cuối thư :Lời chào, chữ kí và tên
…ngày tháng…năm…
C.Củng cố – dặn dò: (3’)
-Nhận xét- đáng giá
G.Giới thiệu –ghi bảng G.Đọc một lần khổ thơ viết , Hđọc thầm
H.đọc những chữ viết sai chính tả
.H.luyện viết – G.uốn nắn sửa sai G.đọc bài – H.viết vào vở
G:theo dõi uốn nắn sửa chữa
G đọc lại cho H soát lỗi
H Tự chữa lỗi G.chấm 5-6 bài và nhận xét G.chữa lỗi phổ biến trớc lớp
H nêu yêu cầu bài tập 2 em
G.hướng dẫn cách làm
H tự làm bài
H lên bảng đọc bài viết của mình H-G:nhận xét –đánh giá cho điểm
H.G:Nhắc lại nội dung chính của bài
G Nhận xét chung tiết học
toán Luyện tập
I: Mục tiêu:
- Biết tính chu vi hình chữ nhật , chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội
dung hình học
II: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Cách thức tổ chức HĐ
A: Kiểm tra bài cũ: (5’)
B: Bài mới :
1 giới thiệu bài : (1’)
G: kiểm tra vở bài tập về nhà 1H.Nêu quy tắc tính chu vi hình vuông H.G: Nhận xét - đánh giá
G: giới thiệu bài ghi bảng