Gọi I là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy ABC thỏa mãn: IA 2 IH , góc giữa SC và mặt đáy ABC bằng 60 0 .Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ [r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
ĐỀ THAM KHẢO Môn: TOÁN; Khối A
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề.
ĐỀ SỐ 1
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7 điểm).
Câu I ( 2 điểm)
Cho hàm y x3 (12m)x2 (2m)xm2 (1) m là tham
1.
. 26
1 cos
Câu II (2 điểm)
4
2 log2
2
x x
2 7 )-9/ trình: 3sin2x.2cosx12cos3xcos2x3cosx
Câu III (1 điểm)
4
0
2
2 1 1
1
dx x x
Câu IV(1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có + ABC là tam giác vuông cân C A, ABa 2 7D I là trung ' !" BC, hình
!* vuông góc H !" S lên F + (ABC) G mãn: IA2IH, góc /I SC và F + (ABC) J/ 0 Hãy tính
60
Câu V(1 điểm)
.
xy z
z zx y
y yz
x
x
P
PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm): Thí sinh chỉ chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B ).
A Theo chương trình chuẩn:
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong F )0/ Oxy, cho tam giác ABC A(3;0), -./ cao L C B có )-9/ trìnhx y10, trung
*+ L C C có )-9/ trình: 2x-y-2=0 T )-9/ trình -./ tròn /, ) tam giác ABC.
2 Trong không gian # V :W! D X Oxyz, cho các ' A(-1;1;0), B(0;0;-2) và C(1;1;1) Hãy )-9/ trình F )0/ (P) qua hai ' A và B, / . K/ cách L C # F )0/ (P) J/ 3.
Câu VII.a (1 điểm)
14 2
2 1 0 2 2
10
1 2
B Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong F )0/ D X Oxy, cho tam giác ABC A(1;-1), B(2;1), 1V tích J/ 5,5 và :D/ tâm G
*X! -./ 0/ d:3x y40 Tìm D X C C.
2.Trong không gian # V :W! Oxyz, cho F )0/ (P)xyz103-./ 0/ d:
3
1 1
1 1
2
x
7D I là giao ' !" d và (P) T )-9/ trình !" -./ 0/ J trong (P), vuông góc # d và cách
I X K/ J/ 3 2.
Câu VII.b (1 '
1
3
i z
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐÁP ÁN –THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
MÔN:TOÁN, Khối A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Khảo sát hàm số khi m = 2
Khi m = 2, hàm 3 3x + 42
a) %_`2 R
b) SBT a7# ,2 lim ; lim
ab* thiên:
Có y’ = 3x2 6x; y’=0 x =0, x =2
y’ + 0 0 +
y
4
0
+
Hàm
0,25
0,25
c) ` 2 Qua (-1 ;0) Tâm
0,25
Tìm m
d: có e!9 pháp n2 (1;1)
Ta có
3 2 2
3 0
12 26 12
1 2
1 26
1
cos
2
1 2
2 2
1
2 1
k
k k
k k
k n
n
n n
0,5 I(2đ)
Yêu !g* !" bài toán G mãn ít 8 X trong hai )-9/ trình: y/ k1 (1) và
(2) có /V x
2 /
k
y
3
2 2
) 2 1 ( 2 3
2
3 2
) 2 1 ( 2 3
2 2
m x
m x
m x
m x
0
0
2 / 1
có /V
1
I
2
2 -1
4
y
có /V
Trang 3 F!
0 3 4
0 1 2 8
2 2
m m
m m
1
; 4 3
2
1
; 4 1
m m
m m
4
1
m
2
1
II(2đ) Giải bất phương trình
Bpt
) 2 ( 3 4
2 log 2
) 1 ( 2 4
2 log 3
9 4
2 log
0 4 4
2 log
2 1
2 1
2
2 1
2
2 1
x x x x
x x x x
0,25
7 (1): (1)
5
16 3
8 0 4
16 5
0 4
8 3 8 4
2
x x x x x
x
0,25
7 (2): (2)
9
4 17
4 0 4
4 9
0 4
4 17 4
1 4
2 8
1
x x x x x
x
0,25
T\+ 8 )-9/ trình có \) /V
5
16
; 3
8 9
4
; 17
4
Giải PT lượng giác
Pt 3sin2x(2cosx1)(cos3xcosx)(cos2x1)(2cosx1)
) 1 cos 2 ( sin 2 cos sin 4 ) 1 cos 2 ( 2 sin
0 ) 1 sin 2 2 sin 3 )(
1 cos 2
0,5
6 2 sin(
2 2 cos 2
sin 3 0 1 sin 2 2 sin
x x
x x
x
x k
6
0,25
2 3 2
2 3
2 0
1 cos
k x
k x
3
2
k
3
2
k
6 )
Z
0,25
III(1đ) Tính tích phân.
4
0
2
2 1 1
1
dx x x
a`F t1 12x dt dx dx(t1)dt và x t2 2t 0,25
Trang 4`O !\
t t t
dt t
t t t dt
t
t t t
2
2 4
2
4
2
2
2 3
2
2
2 4 3 2
1 2 4 3 2
1 ) 1 )(
2 2 ( 2 1
t t t
ln 4 3 2 2
1 2
0,5
=
4
1 2 ln
Tính thể tích và khoảng cách
•Ta có IA2IH H
BC = AB 2 a ; AI= ; IH= a =
2
IA
2
a
AH = AI + IH =
2
3a
0,25
•Ta có
2
5 45
cos
2 2
HC AH
AC AH
AC
Vì SH ( ABC) (SC;(ABC))SCH 600
2
15 60
tan 0 a
HC
0,25
•
6
15 2
15 )
2 ( 2
1 3
1
3
.
a a
a SH
S
IV
SH BI
AH BI
Ta có
2 2
1 ) (
; ( 2
1 )) (
; ( 2
1 ))
(
; (
)) (
;
BI SAH
B d SAH
K d SB
SK SAH
B d
SAH K
0,25
V Tim giá trị lớn nhất của P
H
K
I
B A
S
C
Trang 5.
xy z
z zx y
y xy
x
x P
Vì x;y;z 0, Áp 1W/ A`% Côsi ta có: =
xy z
z zx
y
y yz
x
x P
2 2
2
2 2
2
xy zx
yz
2 2
2 4 1
0,25
xyz
z y x xyz
xy zx yz y
x x z z y
2 2 2
2
1 2
1 1 1 1 1 1 1 4 1
2
1 2
1
xyz
xyz
0,5
l8* J/ M+ ra x yz 3 T\+ MaxP =
2
PHẦN TỰ CHỌN:
VIa(2đ) Viết phương trình đường tròn…
KH: d1:x y10;d2 :2x y20
có e!9 pháp *+ và có e!9 pháp *+
1
• AC qua ' A( 3;0) và có e!9 !C )-9/ n1 (1;1) )-9/ trình AC:
0
3
y x
AC d2
0 2 2
0 3
C y
x
y x
0,25
• 7D B(x B;y B) ) ( M là trung ' AB)
2
; 2
3
Ta có B *X! và M *X! nên ta có: d1 d2 ( 1;0)
0 2 2 3
0 1
B y
x
y x
B B
B B
0,25
• 7D )-9/ trình -./ tròn qua A, B, C có 1,/2
Thay D X ba ' A, B, C vào pt -./ tròn ta 0
2 2
2
x
có
Pt -./ tròn qua A, B, C là:
3 2 1
17 8
2
1 2
9 6
c b a
c b a
c a
c a
Tâm I(1;-2) bán kính R = 0
3 4 2
2
0,5
Viết phương trình mặt phẳng (P)
Trang 6a7D n(a;b;c)Olà e!9 pháp *+ !" (P)
Vì (P) qua A(-1 ;1 ;0) pt (P):a(x+1)+b(y-1)+cz=0
Mà (P) qua B(0;0;-2) a-b-2c=0 b = a-2c
Ta có PT (P):ax+(a-2c)y+cz+2c =0
0,25
) 2 (
2
2 2
c c a a
c a
c a
c a
7
0,5
•TH1: acta !D a c1 Pt !" (P): x-y+z+2=0 TH2:a7cta !D a =7; c = 1 Pt !" (P):7x+5y+z+2=0
0,25
VII.a (1 Tìm hệ số của khai triển
4
3 ) 1 2 ( 4
1
x
) 2 1 ( 16
9 ) 2 1 ( 8
3 ) 2 1 ( 16
1 ) 1 (
2
• Trong khai :' 14
2
x 2 C6 146
Trong khai :' 12
2
12 6
2 C
Trong khai :' 10
2
x 2 C6 106
0,5
16
9 2
8
3 2
16
10 6 6
12 6 6
14 6
Tìm tọa độ của điểm C
• 7D D X !" ' ) Vì G *X! d
3
; 3 1 ( )
;
) 3 3
; ( 3 3 0
4 3 3 1
a`-./ 0/ AB qua A và có e!9 !C )-9/ AB(1;2) ptAB:2xy30
0,25 VI.b(2đ)
•
5
11 5
3 3 3 2 5
11 )
; ( 2
11 )
; ( 2
1
x x AB
C d AB
C d AB S
5 17
1 11
6 5
C
C
C
x
x x
0,5
Trang 7• TH1: x C 1C(1;6)
5
36
; 5
17 ( 5
17
x C
0,25
Viết phương trình của đường thẳng
• (P) có véc 9 pháp *+ n(P) (1;1;1) và d có véc 9 !C )-9/
) 3
; 1
; 1 ( u
) 4
; 2
; 1 ( ) (P I d
• vì (P);d có véc 9 !C )-9/ u n(P);u (4;2;2) 2(2;1;1)
0,25
• 7D H là hình !* !" I trên Hmp (Q)qua I và vuông góc Y-9/ trình (Q): 2(x1)(y2)(z4)02x yz40 7D d1 (P)(Q)d1có vécto !C )-9/
và qua I
n(P);n(Q)(0;3;3)3(0;1;1) d1
t z
t y
x ptd
4 2
1 :
1
Ta có Hd1 H(1;2t;4t) IH (0;t;t)
3
3 2
3 2 2
t
t t
IH
0,5
• TH1:
1
7 1
5 2
1 : )
7
; 5
; 1 ( 3
t
TH2:
1
1 1
1 2
1 : )
1
; 1
; 1 ( 3
t
0,25 VII.b 1 Giải phương trình trên tập số phức.
`2 z i
• `F ta có )-9/ trình:
z i
i z w
w3 1(w1)(w2 w1)0
2
3 1 2
3 1 1
0 1
1
2
i w
i w
w
w w w
0,5
z i
i z w
Trang 8
-
2
3 1 2
3
z i
i z i
w
T\+ pt có ba /V z z0; 3 và z 3
0,5
... data-page="6">a7D n(a;b;c)Olà e!9 pháp *+ !" (P)
Vì (P) qua A ( -1 ;1 ;0) pt (P):a(x +1) +b(y -1 ) +cz=0
Mà (P) qua B(0;0 ;-2 ) a-b-2c=0... 2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1< /b>
ĐÁP ÁN –THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2 010
MƠN:TỐN, Khối...
3
12 26 12
1
1 26
1
cos
2
1 2
2 2
1< /small>
2 1< /small>
k