Hỏi người đó phải bán với giá mỗi kg là bao nhiêu để lợi nhuận thu được hàng tuần là lớn nhất, biết rằng người đó phải nộp tổng các loại thuế là 2200đ/kg.. (Kết quả làm tròn đến hàng ng[r]
Trang 1Câu 27: [2H1-2] Khối chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình bình hành Có bao nhiêu mặt phẳng cách
đều cả 5 điểm S A B C D, , , , ?
Lời giải Chọn A
Có 5 mặt phẳng cách đều 5 điểm S A B C D, , , , như hình vẽ, trong đó M N P Q E R H K, , , , , , , lần lượt là trung điểm của BC AD SC SD CD AB SA SB, , , , , , , .
Câu 28: [1D5-3] Gọi S là tập hợp các điểm thuộc đường thẳng y 2 mà qua mỗi điểm thuộc S đều kẻ
được hai tiếp tuyến phân biệt tới đồ thị hàm số
2
1
x
x
đồng thời hai tiếp tuyến đó vuông
góc nhau Tính tổng hoành độ T của tất cả các điểm thuộc S.
A T 2 3 B T 3 C T 1 D T 2
Lời giải Chọn D
Gọi C
là đồ thị hàm số
2
1
x
x
M m; 2
điểm thuộc đường thẳng y 2
d là tiếp tuyến của C , d đi qua M d có dạng: y k x m 2 d : y kx 2 km.
d là tiếp tuyến của C Hệ sau
2
2
1 1
1
x
x
k x
Trang 2 1 1 1 1 2
1
x
2
2
1
km k x
Thay
1 1
x vào 2
ta có:
2
1
2
k km
k
1 m k2 24k 4 0 3
Yêu cầu bài toán phương trình 3
có 2 nghiệm phân biệt k , k thỏa mãn 1 2 k k 1 2 1
2
4
1 1
0
m
m
2 2
m m m
1 2
1 2
m m
3 1
m m
Có 2 điểm
3 2
1 2
M ;
thỏa mãn yêu cầu bài toán T 2
Câu 30: [1D2-2] Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một
số tự nhiên thuộc tập A Tính xác suất để chọn được một số thuộc A và số đó chia hết cho 5
A
11 27
P
53 243
P
2 9
P
17 81
P
Lời giải
Chọn D
+ Số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau là: 9.A 94 27216 A có 27216 phần tử.
+ Gọi số có 5 chữ số khác nhau dạng: abcde(a 0)
Vì abcde chia hết cho 5 nên e 0;5
Khi e có 0 A cách chọn abcd 94
Khi e : Do 5 a0;a5 nên a có 8 cách chọn và có A cách chọn 83 bcd.
Do vậy số các số tự nhiên t/m là: A948.A835712
+ Ta có: n 27216
Gọ E là biến cố “ Chọn được một số thuộc A và chia hết cho 5 ” n E 5712
Vậy
5712 17
27216 81
n E P n
Trang 3I
C A
M A’
B H B’
a
2a
3a
Câu 33: [1H3-2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác vuông tại B với AB a ,
2
AA a,A C 3a Gọi M là trung điểm cạnh C A , I là giao điểm của các đường thẳng
AM và A C Tính khoảng cách d từ A đến IBC
a
d
a
d
5
3 2
a
d
2 5
a
d
Lời giải Chọn D
+) Dễ thấy IBC A BC
+) Khi đó, hạ AH A B , ta có AH A BC
Suy ra dd A IBC , d A A BC , AH
a AH
AH AA AB a a a
Vậy
2 5
a
d
Câu 34: [2D1-2] Tìm tất cả các giá tị của tham số m để phương trình
2
x m x
có hai nghiệm phân biệt
A
5 1;
2
m
1 2;
2
m
C m0;3 D
1
;2 2
m
Lời giải Chọn D
Ta có
2
x m x
2 x 1 m x 2m 2 m x 2m 1
Trang 4Phương trình có hai nghiệm phân biệt 2 m 2m10
1
2
2 m
Câu 35: [1H2-3] Cho tứ diện ABCD có AB 6; CD Cắt tứ diện bởi một mặt phẳng song song với8
AB , CD để thiết diện thu được là một hình thoi Cạnh của hình thoi đó bằng?
A
31
18
24
15
7 .
Lời giải Chọn C
Một mặt phẳng cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là tứ giác MNPQ
thì
/ / / / / / / /
MNPQ là hình bình hành
Để tứ giác MNPQ là hình thoi MNNQ PQ QM a
Áp dụng định lý Talet trong DAB và BCD ta có:
6 8
DB
DB
6 3
DP BP
7
DP DB
Ta có:
a
a
Đáp án C.
Câu 38: [1H3-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên AA 2a
Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC
trùng với trung điểm của đoạn BG (với
G là trọng tâm tam giác ABC ) Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng ABC và
ABB A
A
1 cos
95
B
1 cos
165
1 cos
134
D
1 cos
126
Lời giải Chọn B.
Trang 5Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB AC, Gọi H là trung điểm của GB Thế thì các tam
giác ANH , AHA vuông nên A H 2 A A 2 AH2 A A 2 AN2 NH2
2 2
4
4 9 2
2 2
4
4 3 12
Kẻ HK AB thì HK GM|| nên 2
GM
2 3 2
a
12
a
Do tam A HK vuông nên A K A H 2HK2
55 4
a
Ta có ABA H , ABHK nên ABA KH
suy ra ABA K Do đó góc giữa hai mặt
ABC và ABB A là A KH Ta có cos
HK
A K
1 165
Đáp án B
log x x 1 2x 3x log x m 1
(ẩn x ) có ít nhất hai nghiệm
Lời giải Chọn B.
Điều kiện x 0
Bất phương trình đã cho tương đương: 3 3 2
1
x
2
2
1
1
1 ln 3
x
x
3 2
1
ln 3
x
Do x 0 f x 0 x1
Bảng biến thiên
Trang 60 1
0
x
1
Từ bảng biến thiên m 1
Câu 41: [2D1-3] Cho hàm số f x
có đạo hàm là hàm số f x
trên Biết rằng hàm số
2 2
yf x có đồ thị như hình vẽ bên dưới Hàm số f x nghịch biến trên khoảng nào?
A. ;2
3 5
;
2 2
D. 2;
Lời giải Chọn B
Đặt x t 2 Ta có f x f t 20 f t 2 2 2 1 t 3 1 t 2 1 Hay 1 x1 Suy ra hàm số ( )f x nghịch biến trên 1;1
Câu 42: [2D3-3] Một mảnh vườn hình elip có trục lớn bằng 100 m , trục nhỏ bằng 80 m được chia
thành 2 phần bởi một đoạn thẳng nối hai đỉnh liên tiếp của elip Phần nhỏ hơn trồng cây con và phần lớn hơn trồng rau Biết lợi nhuận thu được là 2000 mỗi m trồng cây con và 4000 mỗi2 2
m trồng rau Hỏi thu nhập từ cả mảnh vườn là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn )
A 31904000 B 23991000 C 10566000 D 17635000
Lời giải Chọn B
f x
f x
Trang 7Chứng minh: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi elip E
:
2 2
a b (với a b ) là ab0
Thật vậy, phần đường elip nằm trên trục hoành có phương trình
2 2
1 x
y b
a
Do Ox Oy, là trục đối xứng của elip E
nên diện tích hình phẳng giới hạn bởi elip E
là 2
2 0
4 1
a
x
a
Đặt x a sint với
;
2 2
t
ta được
ab
Xét mảnh vườn:a50,b40
Diện tích trồng cây con là: 40.50 2 500 m 2
4
Diện tích trồng rau là: S r .40.50 2 500 3 2 500
Thu nhập từ mảnh vườn là: 2 500.2000 32 500.4000 23991000
Câu 43: [2D3-3] Cho hàm số f x
liên tục trên và f 2 16
,
2
0
d 4
f x x
Tính 4
0
d 2
x
I xf x
Lời giải Chọn B
Đăt u x , d 2 d
x
vf x
dudx,
2 2
x
v f
Suy ra
4 4
0 0
I xf f x
2
0
8f 2 4 f t td
Câu 44: [2H2-2] Cho hình chóp S ABC có AB = Hình chiếu của S lên mặt phẳng 3 (ABC) là điểm
H thuộc miền trong của tam giác ABC sao cho · AHB=120° Tính bán kính R của mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp S HAB , biết SH =4 3.
Trang 8A R= 5. B R=3 5. C R= 15. D R=2 3.
Lời giải Chọn C
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABH , áp dụng định lý sin vào tam giác ABH ta
được:sin 2
AB
R
suy ra 2sin
AB
H
3
Dựng d là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác HAB Gọi M là trung điểm SH Kẻ đường trung trực của SH cắt d tại I
Khi đó ta có SI=IA=IB=IH suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABH
Tứ giác MIOH là hình chữ nhật Suy ra IH= OH2+MH2 = 15.
Câu 48: [2H3-3] Cho biết có n mặt phẳng với phương trình tương ứng là P i :x a y b z c i i i 0
i1, 2, ,n
đi qua điểm M1; 2;3
và không đi qua gốc tọa độ O , đồng thời cắt các trục tọa
độ Ox Oy Oz, , theo thứ tự tại A B C, , sao cho hình chóp OABC là hình chóp đều Khi đó giá trị
1 2 n
a a a bằng?
Lời giải
Chọn D
Giả sử mặt phẳng P x ay bz c: 0
thỏa mãn yêu cầu bài toán
+) P Ox A c ;0;0
, P Oy B 0; c;0
a
, P Oz C 0;0; c
b
Vì hình chóp OABC là hình chóp đều, suy ra OA OB OC
Nên ta có
c
1
(do P
không đi qua gốc tọa độ nên c )0 +) Vì điểm M1; 2;3 P
nên suy ra: 1 2 a3b c 0 Nhận thấy nếu a1,b1 thì c , trường hợp này không thỏa mãn do 0 c 0
Trang 9Như vậy ta sẽ có 3 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán lần lượt ứng với các trường hợp
1
a b , a b và 1 a1,b1
Vậy a , 1 1 a , 2 1 a suy ra 3 1 a1a2a3 1
Câu 49 [2D1-3] Một người bán buôn Thanh Long Đỏ ở Lập Thạch - Vĩnh Phúc nhận thấy rằng: Nếu
bán với giá 20000đ/kg thì mỗi tuần có 90 khách đến mua và mỗi khách mua trung bình 60 kg
Cứ tăng giá 2000đ/kg thì số khách mua hàng tuần giảm đi 1 và khi đó mỗi khách lại mua ít
hơn mức trung bình 5 kg , và như vậy cứ giảm giá 2000đ/kg thì số khách mua hàng tuần tăng
thêm 1 và khi đó mỗi khách lại mua nhiều hơn mức trung bình 5 kg Hỏi người đó phải bán với giá mỗi kg là bao nhiêu để lợi nhuận thu được hàng tuần là lớn nhất, biết rằng người đó phải nộp tổng các loại thuế là 2200đ/kg (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn)
A 16000đ/kg B 24000đ/kg C 22000đ/kg D 12000đ/kg
Lời giải Chọn C.
Gọi 2000x đ/kg là mức giá thay đổi tăng hoặc giảm so với giá bán bình quân.
Giá bán sau khi thay đổi là 20000 200 x 0 đ/kg
Số lượng người mua sau khi thay đổi giá là 90 x
Khối lượng khách mua trung bình sau khi giảm giá là 60 5x kg
Số tiền thuế phải nộp sau khi thay đổi giá: 2200 90 x 60 5 x
Số tiền thu được sau khi thay đổi giá là
90 60 5 20000 2000 2200 90 60 5
17800 2000x 90 x 60 5x
10x3 931x21722x96120 1000
Điều kiện
90 12
x x
x12
Ta có T x 30x21862x1722 1000
0
T x 15x2 931x861 0
0,94( ) 61,13( )
89
12 0 10
T T
, T0,94 96924000
Do đó x thì lợi nhuận cao nhất.1
Do đó giá bán tốt nhất là 22000đ/kg
Câu 50: [2D2-4] Tính tổng S tất cả các nghiệm của phương trình:
1
5 3
6 2
x x
Lời giải Chọn A
Trang 10Điều kiện
1 3
x
Phương trình tương đương ln 5 x3x ln 6 x25 5 x3x 5 6 x2 0
ln 5x 3x 5 5x 3x ln 6x 2 5 6x 2
(1)
Xét hàm sô f t lnt5t t Có 0
1
5 0
f t
t
, t 0 nên f t đồng biến.
Từ
1
suy ra f5x3x f 6x2 5x3x 6x2 5x3x 6x 2 0
Xét g x 5x3x 6x 2
, ta có
5 ln 5 3 ln 3 6x x
, g x 5 ln 5x 23 ln 3x 2 0
,
1 3
x
Nên g x có không quá 1 nghiệm trên 0
1
; 3
suy ra g x 0 có không quá 2 nghiệm trên
1
; 3
Mà g 0 g 1 Vậy phương trình có nghiệm 0 0,1 Do đó S 1