1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 4

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 132,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cñng cè dÆn dß Nh¾c l¹i néi dung bµi - NhËn xÐt giê häc TiÕng ViÖt ¤n tËp I.Môc tiªu HS đọc viết được các âm đã học trong tuần.. Đọc câu ứng dụng.[r]

Trang 1

Tuần 4

Ngày soạn: 6/9/2009

Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

Chào cờ

Tập trung toàn trường

Đạo đức

Gọn gàng sạch sẽ

I Mục tiêu

- HS hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo, gọn gàng sạch sẽ

II Tài liệu và phương tiện

- Bút chì, sáp màu, lược chải đầu

III Hoạt động dạy học

*Hoạt động 1: Thảo luận

- Em hãy tìm và nêu tên những bạn nào

trong lớp có quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Em chọn bạn đó có quần áo gọn gàng

vì sao?

- Nhận xét về quần áo của mình

Hoạt động 2: Làm bài tập 1

Hãy tìm trong tranh những bạn nào có

quần áo gọn gàng, sạch sẽ?

Y/ c HS thảo luận và trình bày

*Hoạt động 3: HS làm bài tập 2

- Giải thích yêu cầu của bài tập

- Y/c HS làm bài

* Kết luận: Quần áo mặc đi học cần

phẳng phiu, sạch sẽ, gọn gàng Không

mặc quần áo nhàu nát( nếu rách thì nhờ

mẹ hoặc chị vá lại), ko mặc quần áo hôi

bẩn

Dặn dò chuẩn bị cho tiết 2

- HS tìm và nêu

- HS trình bày

- Nhận xét

- HS làm bài

- thảo luận và trình bày

- HS làm bài

Trang 2

Tiếng Việt

n, m

I Mục tiêu

- HS đọc viết được n, m, nơ, me Đọc tiếng và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: bố mẹ, ba má

II Đồ dùng dạy học

Tranh SGK, bộ đồ dùng

III.Hoạt động dạy học

1.ổn định lớp: Hát

2.KTBC:

3 Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài

* Giới thiệu tranh

b Dạy chữ ghi âm

b1: Dạy chữ n

* Nhận diện chữ

- Viết bảng chữ n và y/c HS đọc

- Cho HS cài âm n trên bộ đồ dùng

* Ghép chữ phát âm và đánh vần tiếng

- Y/c HS đọc n

- Viết nơ HDHS nêu vị trí của n và ơ

trong nơ

- Đánh vần và đọc trơn

- Đọc bài khoá

* HD viết n và nơ

- GV viết mẫu và HD quy trình kĩ thuật

viết; lưu ý nét nối giữa n và ơ

- b2: dạy chữ m: quy trình tương tự

- So sánh n và m

- Cài m

- phát âm và đánh vần tiếng

- Đọc bài khoá

- HD viết

- HS quan sát tranh

- Đọc CN, ĐT

- Cài n

- Đọc nờ

- n đứng trước, ơ đứng sau, dấu huyền trên ơ

- ĐV: nờ- ơ- nơ

- Giống nhau: nét mọc xuôi và nét móc hai đầu

- Khác nhau: m có thêm 1 nét móc xuôi

- HS đọc ĐT, CN

Trang 3

- Viết m, mơ lưu ý nét nối giữa m và ơ

- Đọc tiếng và từ ứng dụng

- Viết bảng và y/c HS đọc

- Tìm âm mới học ( Cho HS gạch chân

âm mới)

- Viết bảng con

- HS gạch chân âm mới

tiết 2

c Luyện tập

* Luyện dọc

- Đọc âm và bài khoá ở tiết 1

- Đọc từ và tiếng ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng

+ Tranh vẽ gì?

+ bò, bê đang làm gì?

- Cho HS đọc

* Luyện viết

- Y/c HS viết vở

- Chấm bài và nhận xét

* Luyện nói

- Y/c HS đọc tên bài luyện nói

- Người sinh ra em gọi là gì?

- Em làm gì để bố mẹ vui lòng?

Trò chơi: thi tìm nhanh chữ vừa học

4.Củng cố dặn dò

HS đọc lại bài

Nhận xét giờ học

- VN học bài

HS đọc CN, ĐT

bò và cỏ

ăn cỏ

HS viết vở

bố mẹ, ba má

bố ( ba), mẹ ( má)

HS nêu

HS thi tìm nhanh chữ

HS đọc ĐT, CN

Buổi chiều Toán

Cho HS làm bài 1 trang 21

Bài tập yêu cầu gì?

Cho HS làm bảng con

nhận xét và bổ sung

Tiếng Việt

Hướng dẫn HS viết n, m, nơ, me

Viết số thích hợp

Trang 4

Hướng dẫn viết bảng con và vở HS viết bài

***************************************

Ngày soạn: 7/9/2009

Ngày giảng: Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

Toán

Bằng nhau Dấu =

I Mục tiêu

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng “ bằng nhau” dấu = khi so sánh các số

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 KTBC: Y/c HS viết dấu >

3 Dạy bài mới

a GT bài- ghi đầu bài

b Nhận biết quan hệ bằng nhau

* Nhận biết 3 = 3

- Có mấy con hươu?

- Có mấy mấy khóm cây?

- Có 1 con hươu thì lại có 1 khóm cây nên

số con hươu( 3) bằng số khóm cây (3), ta

có 3 = 3

- GT chấm tròn tương tự

- Viết 3 = 3

- HDHS đọc dấu = và quan hệ bằng nhau

* Nhận biết 4 = 4 tương tự

+ Khái quát: Mỗi số bằng chính số đó

c Thực hành

* Bài 1: Nêu y/c

- HDHS viết 1 dòng dấu =

* Bài 2: Cho HS viết theo mẫu

- Nhận xét

- HS viết bảng con

+ 3 con hươu + 3 khóm cây

- Dấu bằng ( =), 3 bằng 3

Trang 5

* Bài 3: HDHS nêu y/c: viết dấu thích hợp

- HS lên bảng

* Bài 4: tương tự cho HS viết và đọc

4 Củng cố dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

HS viết bảng

Tiếng Việt

d, đ

I Mục tiêu

- HS đọc viết được d, đ, dê, đò

- Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng, SGK

III.Hoạt động dạy học

1.ổn định lớp: Hát

2.KTBC:

3 Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài

* Giới thiệu tranh

b Dạy chữ ghi âm

b1: Dạy chữ d

* Nhận diện chữ

- Viết bảng chữ d và y/c HS đọc

- Cho HS cài âm d trên bộ đồ dùng

* Ghép chữ phát âm và đánh vần tiếng

- Y/c HS đọc d

- Ghi bảng tiếng và y/ c HS nêu vị trí âm

và vần trong tiếng dê

- y/c HS đánh vần

* HD viết

- chữ d cao 4 li gồm nét cong hở phải và

nét móc ngược

- Viết mẫu và HD quy trình viết

- Y/c HS viết bảng con

- HS đọc ĐT, CN: dờ

- Cài d trên bộ đồ dùng

- d đứng trước ê đứng sau

- dờ - ê - dê

- Giống nhau: d

Trang 6

b2: dạy chữ đ quy trình tương tự

- So sánh d, đ

* Đọc tiếng và từ ứng dụng

- Viết bảng và cho HS đọc

- Cho HS gạch chân âm vừa học

- Khác nhau: đ có thêm nét ngang giữa thân nét móc ngược

- HS đọc CN, ĐT

- HS lên bảng

tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc

- đọc bài ở tiết 1

- Từ ứng dụng

- Câu ứng dụng

- y/c HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Y/c HS đọc câu ứng dụng

* Luyện viết

- HDHS viết vở tập viết

- Theo dõi và giúp đỡ HS

* Luyện nói

- Đọc tên bài luyện nói

- Tranh vẽ gì?

- Em thích những con vật nào?

- Cá cờ thường sống ở đâu?

* Trò chơi: Thi tìm nhanh âm mới học

4 Củng cố dặn dò

- HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

- VN học bài

- HS đọc CN, ĐT

- HS quan sát và nêu

- Vẽ bé và mẹ

- HS viết vở

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS nêu

- Thường sống ở dưới nước

- HS đọc bài

Thủ công

Xé dán hình vuông - hình tròn

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Nắm được cách xé dán hình vuông, hình tròn

Trang 7

2- Kỹ năng: Xé, dán được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách

dán cho cân đối

- Rèn đôi bàn tay khéo léo cho HS

3- Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích sản phẩm của mình làm

B- Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bài mẫu về nước, dán hình vuông, hình tròn

- Hai tờ giấy khác màu nhau

- Hồ dán, giấy trắng làm nền

- Khăn lau tay

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu

- Hồ dán, bút chì

- Vở thủ công

C- Các hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1: giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn

mẫu

a- Vẽ và xé hình vuông

- GV làm thao tác mẫu

- Xé từng cạnh như xé hình chữ nhật

+ Cho HS thực hành trên giấy nháp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Vẽ và xé hình tròn:

+ GV làm thao tác mẫu

- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu

- Đánh dấu 4 góc của hình vuông và xé

theo đường dấu, chỉnh sửa thành hình

tròn

+ Cho HS thực hành trên giấy nháp

- GV theo dõi, uốn nắn

c- Hướng dẫn dán hình:

+ GV làm thao tác mẫu

- Xếp hình cho cân đối trước khi dán

- HS làm theo yêu cầu của GV

- HS theo dõi

- HS theo dõi

- HS làm theo YC của GV

- HS theo dõi GV làm mẫu

Trang 8

- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng đều

Hoạt động 3: Học sinh thực hành

- Yêu cầu HS thực hành trên giấy màu

- Nhắc HS đếm và đánh dấu chính xác,

không vội vàng

- Xé liền 2 hình vuông sau đó xé hình

tròn từ hình vuông

- Xé xong tiến hành dán sản phẩm vào

vở thủ công

- GV theo dõi, nhắc nhở và uốn nắn

thêm cho những HS còn lúng túng

* Hoạt động 4: Nhận xét - Dặn dò:

1- Nhận xét chung tiết học:

- GV nhận xét về thái độ, sự chuẩn bị và

tinh thần học tập của HS

2- Đánh giá sản phẩm:

- Đánh giá về đường xé, cách dán…

3- Dặn dò:

: - Thực hành xé, dán hình vuông,

hình tròn

- Chuẩn bị giấy màu, hồ dán…

- HS thực hành đánh dấi vẽ, xé hình tròn từ hình vuông có cạnh 8 ô

- HS theo dõi mẫu

- HS thực hành xé dán theo mẫu

Thể dục:

Đội hình đội ngũ - Trò chơi

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức:

- Ôn tập hàng dọc, dòng hàng, đứng nghiêm, nghỉ

- Học quay phải, quay trái

- Ôn trò chơi “Diệc các con vật có hại”

2- Kỹ năng: - Thực hiện được các động tác trên ở mức cơ bản đúng.

3- Thái độ: Khi thực hiện phải trật tự, kỷ luật không xô đẩy nhau

B- Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân trường

- Chuẩn bị 1 còi

Trang 9

C- Nội dung và phương pháp lên lớp

lượng

Phương pháp tổ chức

I- Phần mở đầu:

1- Nhận lớp

- KT cở sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2- Khởi động:

- Vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1-2

II- Phần cơ bản:

1- Ôn tập hàng dọc, đứng nghiêm,

nghỉ

2- Học quay phải, quay trái

- Hướng dẫn HS nhận định bên

trái và phải

- Khẩu lệnh: “Bên phải quay”

Bên trái quay”

- Cho HS quay đầu theo HD đó

chưa yêu cầu kỹ thuật quay

3- Ôn phối hợp:

- Cho HS ôn: Tập hợp hàng dọc,

dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ,

quay phải, trái

4- Trò chơi: “Diệt các con vật có

hại”

+ Củng cố bài học:

-Các em vừa ôn những động tác gì

?

? Các em vừa học thêm động tác

gì ?

4-5phút

1 lần

22-25’

2-3lần

3-4 lần

5-6lần

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

Trang 10

III- Phần kết luận:

+ Hồi tĩnh: Đứng vỗ tay và hát

+ Hệ thống bài: Cho 1 số HS thực

hiện lại động tác

+ Nhận xét giờ học:

(Khen, nhắc nhở, giao bài về nhà)

4-5phút x x x x

x x x x

Buổi chiều Toán

Hướng dẫn HS viết vào vở 2 dòng dấu =

Bài tập 3 trang 23

Bài tập yêu cầu gì?

Hướng dẫn HS làm bài

Tiếng Việt

Hướng dẫn HS viết chữ d, đ, dê, đò mỗi

chữ 1 dòng

- HS viết bài

***********************************

Ngày soạn: 7/9/2009

Ngày giảng: Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm ban đầu về bằng nhau So sánh các số trong phạm vi 5,

sử dụng từ “ lớn hơn”, “ bé hơn” khi so sánh các số

II Đồ dùng dạy học

- SGK, bộ đồ dùng

III Hoạt động dạy học

1 2 KTBC: Y/c HS viết dấu =

3 ổn định tổ chức

Dạy bài mới

Giới thiệu bài – ghi đầu bài

a

b HD làm bài tập

* Bài 1: nêu y/c

- Cho HS làm bảng con, 3 HS lên bảng

- Nhận xét

- HS viết bảng con

3 > 2

1 < 2

2 = 2

4 < 5

4 = 4

4 > 3

2 < 3

3 < 4

2 < 4

Trang 11

* Bài 2: HDHS nêu y/c và làm bài

* Bài 3: Làm cho bằng nhau

Cho HS nêu y/c và gắn thẻ ô vuông

4 Củng cố dặn dò

Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học







Tiếng Việt

t, th

I Mục tiêu

- HS đọc viết được t, th, tổ thỏ Đọc câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá

cờ Luyện nói theo chủ đề tổ, ổ

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng, SGK

III Hoạt động dạy học

1.ổn định lớp: Hát

2.KTBC:

3 Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài

* Giới thiệu tranh

b Dạy chữ ghi âm

b1: Dạy chữ t

* Nhận diện chữ

- Viết bảng chữ t và y/c HS đọc

- Cho HS cài âm t trên bộ đồ dùng

* Ghép chữ phát âm và đánh vần tiếng

- Y/c HS đọc t

- Ghi bảng tiếng và y/ c HS nêu vị trí âm

và vần trong tiếng tổ

- y/c HS đánh vần

- Cài t

- đọc tờ: CN, ĐT

- t đứng trước ơ đứng sau, dấu huyền trên ơ

Trang 12

* HD viết

- t cao 3 ly, 3 nét, nét xiên phải, nét móc

ngược, nét ngang

- Viết mẫu và HD quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

* Đọc tiếng và từ ứng dụng

- Viết bảng y/c HS đọc ( đánh vần và

đọc trơn)

- Giải thích từ ngữ

- Tìm âm mới

- Y/c Hs đọc toàn bài

- HS đọc CN

- HS gạch chân âm mới

Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc âm ở tiết 1

- Đọc tiếng và từ ứng dụng

- Câu ứng dụng

- Nhận xét tranh, y/ c HS đọc

* Luyện viết

- HDHS viết vở

* Luyện nói

- Đọc tên bài luyện nói

- Con gì có tổ, ổ

* Trò chơi

4 Củng cố dặn dò

- HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

- VN học

- HS đọc

- HS viết theo y/c

- HS đọc bài

Mĩ thuật

Vẽ hình tam giác

I Mục tiêu

- Nhận biết hình tam giác, vẽ hình tam giác, vẽ 1 số hình tương tự trong thiên nhiên

II Đồ dùng dạy học

- Tranh mĩ thuật

III Hoạt động dạy học

Trang 13

* Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác

- Cho HS quan sát mẫu

- Tranh vẽ các hình gì?

- Hãy chỉ và nêu tên hình đó?

* Hoạt động 2: HD cách vẽ hình tam

giác

- Vẽ hình tam giác như thế nào?

- Nêu cách vẽ?

* Hoạt động 3: Thực hành

- HD để HS tìm ra cách vẽ cánh buồm,

mây, núi

- Vẽ màu

* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá

- Nhận xét và tìm ra bài vẽ đẹp

* Dặn dò

- VN quan sát cây cỏ, hoa lá

- Quan sát + Hình vẽ cánh buồm, cái nón, ê ke, mái nhà

- Vẽ từng nét

- Vẽ nét từ trên xuống

- Vẽ nét từ trái sang phải

- HS thực hành

Âm nhạc:

Ôn tập bài hát: Mời bạn vui múa ca

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: - Ôn tập lời bài hát

- Tập biểu diễn và vận động phụ hoạ

- Đọc bài đồng dao “Ngựa ông đã về” để tập luyện về một hình tiết tấu

2- Kỹ năng:

- Biết hát đúng giai điệu, lời ca

- Biết hát kết hợp với vận động phụ hoạ, biểu diễn

- Biết đọc câu đồng giao theo đúng tiết tấu

3- Giáo dục: Yêu thích môn học

B- Giáo viên chuẩn bị:

- Thanh phách, song loan, trống nhỏ

- 1 vài thanh que để giả làm ngựa và roi ngựa

- Nắm vững trò chơi theo bài đồng dao “Ngựa ô đã về”

C- Các hoạt động dạy - học:

Trang 14

Hoạt động 1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

Hoạt động :2- Ôn bài hát “Mời bạn vui

múa ca”

+ GV bắp nhịp cho HS hát lại bài

+ Cho HS hát kết hợp với vỗ tay theo

phách

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho HS hát và nhún chân theo phách

- GV làm mẫu

- Cho HS thực hiện

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho HS tập biểu diễn trước lớp

- GV theo dõi và uốn nắn

Hoạt động 3- Trò chơi theo bài đồng dao

“Ngựa ông đã về”

- GV ghi bảng:

Nhong nhong nhong ngựa ông đã về

Cắt cỏ bồ đề cho ngựa ông ăn

+ Cho HS tập đọc đồng dao theo T2

- GV đọc mẫu và hướng dẫn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Chia lớp thành 3 nhóm để chơi trò

“cưỡi ngựa”

HD: Học sinh nam: Miệng đọc câu đồng

dao, hai chân kẹp que vào đầu gối

(giả làm ngựa) nhảy theo phách, ai để

que rơi là thua

HS nữ: một tay cầm roi ngựa, một tay

giả như nắm

cương, hai chân chuyển động như đang

cưỡi ngựa và quất roi cho ngựa phi

nhanh

- GV theo dõi và hướng dẫn thêm

Hoạt động 4- Củng cố - Dặn dò:

- 2 - 3 HS hát

- HS chú ý nghe

- HS hát cả lớp (1 lần)

- HS thực hiện (nhóm, CN, lớp)

- HS theo dõi

- HS thực hiện (CN, nhóm, lớp)

- HS biểu diễn: CN, nhóm, tổ

- HS theo dõi

- HS tập đọc theo mẫu (CN, nhóm, lớp)

- HS thực hiện theo HD: nhóm, cưỡi ngựa, nhóm gõ phách, nhóm gõ trống nhỏ

- HS hát cả lớp một lần, kết hợp với

Trang 15

- Cho HS hát lại toàn bài (1 lần)

- Nhận xét chung giờ học

: Ôn lại bài hát

gõ phách và trống nhỏ

Buổi chiều Toán

- HS làm bài tập 1 trang 24

- Hướng dẫn làm bài vào bảng

con

Tiếng Việt

- Cho HS viết bảng con và viết

vở: t, th, tổ, thỏ

- HS làm bài vào bảng

- HS viết bài

******************************

Ngày soạn: 8/9/2009

Ngày giảng: Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm ban đầu về “ lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng nhau” So sánh các số trong phạm vi 5

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu bài tập

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 KTBC: Y/c HS viết 3 = 3

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài – ghi đầu bài

b HD làm bài tập

* Bài 1: Nêu y/c

- Có 2 lọ hoa: 1 lọ có 3 bông hoa, 1

lọ có 2 bông hoa Muốn cho bằng

nhau ta phải làm thế nào?

+ 3 HS lên bảng - Vẽ thêm 1 bông hoa ở lọ có 2 bông

Trang 16

- Nhận xét

* Bài 2,3: HDHS nêu y/c và làm bài

4 Củng cố dặn dò

Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

hoa

- HS làm phiếu bài tập .< 2 < 5 < 3

1 2 3 4

Tiếng Việt

Ôn tập

I.Mục tiêu

HS đọc viết được các âm đã học trong tuần Đọc câu ứng dụng Nghe kể theo tranh chuyện kể cò đi lò dò

II.Đồ dùng dạy học

SGK và bộ đồ dùng

III.Hoạt động dạy học

1.ổn định lớp: Hát

2.KTBC:

3 Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài

* Giới thiệu tranh

- Tranh vẽ những gì?

- Gắn bảng ôn

b Ôn tập

* Ôn các chữ và âm vừa học

- Y/ c HS chỉ và đọc âm

* Ghép âm thành tiếng

- HS chỉ đọc ở cột và dòng

* Đọc từ ứng dụng

- Chỉ bảng y/c HS tự đọc

- Hướng dẫn viết từ ứng dụng

- Hướng dẫn quy trình viết

- Hướng dẫn viết vở

c Luyện tập

* Luyện đọc

- HS nêu

- HS quan sát

- HS chỉ và đọc

- HS đọc

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:44

w