c Giới thiệu tích chất nhân một tổng hai phân số với một phân số Thực hiện tương tự như phần a, b - GV hướng dẫn HS từ nhận xét ví dụ cụ thể để HS nêu được tích chất nhân một tổng 2 phân[r]
Trang 1Tuần 25
Ngày dạy: 04/3/2013 I/ Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép nhân hai phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3
- HS khá giỏi làm bài 2
II/ Đồ dung dạy học:
- Vẽ sẵn trên bảng phụ hình vẽ như phần bài học của SGK
II/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Kiểm tra bài cũ:( 5 phút )
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập của tiết 121
- GV chữa bài, nhận xét
1 Bài mới:( 17 phút )
1.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
1.2 Tìm hiểu phép nhân phân số thông
qua tính diện tích hình chữ nhật
- GV nêu: Tính diện tích hình chữ nhật có
chiều dài m và chiều rộng
5
4
m
3 2
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm
thế nào ?
- Y/c HS nêu phép tính để tính diện tích hình
chữ nhật ?
1.3 Quy tắc thực hiện phép nhân phân số
- Cho HS quan sát hình vẽ đã chuẩn bị (như
trong SGK) GV hướng dẫn:
+ Hình vuông có cạnh dài 1m Vậy hình
vuông có diện tích bằng bao nhiêu ?
.+ Chia hình vuông có diện tích 1 m2 thành
15 ô bằng nhau thì mỗi ô có diện tích là bao
nhiêu mét vuông ?
+ Hình chữ nhật được tô màu chiếm mấy ô ?
+ Vậy diện tích HCN bằng bao nhiêu phần
mét vuông ?
- 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
- HS đọc lại bài toán
- HS trả lời
- Diện tích hình chữ nhật là
3
2 5
4
- Diện tích hình vuông là: 1m2
-Mỗi ô có diện tích bằng m²
15 1
- Hình chữ nhật được tô màu gồm 8 ô
- Vậy diện tích HCN bằng m²
15 8
Trang 21.4 Hướng dẫn luyện tập: ( 15 phút )
Bài 1:
- Y/c HS tự tính
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 2: ( Dành cho HS khá giỏi )
- BT y/c chúng ta làm gì?
- GV viết lên bảng làm mẫu phần này trước
lớp, sau đó y/c HS làm các phần còn lại của
bài
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó
nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Y/c HS đọc đề bài, sau đó y/c HS tự tóm
tắc và giải toán
- GV chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò:( 2 phút )
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm bài tập và chuẩn bị bài sau
35
24 7 5
6 4 7
6 5
4
9
1 18
2 2 9
1 2 2
1 9
2
6
8 3 2
8 1 3
8 2
56
1 7 8
1 1 7
1 8
-Rút gọn rồi tính
- 2 HS lên bảng ,cả lớp làm bài vào vở a)
15
7 5 3
7 1 5
7 3
1 5
7 6
b)
18
11 2 9
1 11 2
1 9
11 10
5 9
11
c)
12
3 4 3
3 1 4
3 3
1 8
6 9
- HS đọc đề, tóm tắt đề bài
- 2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở
Tóm tắt:
Chiều dài: m
7 6
Chiều rộng: m
5 3
Diện tích: ………m2
Bài giải:
Diện tích hình chữ nhật là
(m²) 35
18 5
3 7
6 Đáp số: m²
35 18
Trang 3Tuần 25
Tiết 122 LUYỆN TẬP Môn dạy : TOÁN
Ngày dạy: 05/03/2013 I/ Mục tiêu:
-Biết cách thực hiện phép nhân hai phân số với số tự nhiên nhân số tự nhiên
với phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 ( a )
- HS khá giỏi làm bài 3, bài 5
II/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập của tiết 122
- GV chữa bài, nhận xét
1 Bài mới:
1.1 Giới thiệu bài:( 2 phút ) Nêu mục tiêu
1.2 Hướng dẫn luyện tập ( 30 phút )
Bài 1:
- GV viết mẫu: 5
9 2
- Y/c HS thực hiện phép nhân trên
- GV nhận xét bài làm của HS, sau đó giảng
cách viết gọn như bài mẫu trong SGK
- Y/c HS tự làm tiếp các phần còn lại bài
- GV chữa bài hỏi: Em có nhận xét gì về phép
nhân của phần c, d ?
Bài 2:
- Tiến hành tương tự như bài 1
- Em có nhận xét gì về phép nhân phần c và d ?
Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )
- 2 HS lên bảng thực hiện theo yc
- HS viết 5 thành phân số sau đó thực
1 5
hiện phép tính nhân
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
11
72 11
8 9 8 11
9
6
35 6
7 5 7 6
5
5
4 5
1 4 1 5
4
8
0 8
0 5 0 8
5
7
24 7
6 4 7
6
4
11
12 11
4 3 11
4
3
4
5 4
5 1 4
5
5
0 5
2 0 5
2
0 + 1 nhân với số nào cũng cho biết kết quả của số đó
+ 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Trang 4cộng 3 phân số bằng nhau
5
2 5
2 5
2
Bài 4:
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tự làm bài
Bài 5:( Dành cho HS khá giỏi )
- Y/c HS đọc đề bài
- Muốn tính chu vi hinh vuông ta làm thế nào?
- GV y/c HS làm bài
- Nhận xét cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò:( 3 phút )
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm
bài tập, chuẩn bị bài sau
3
4 15
20 5 3
4 5 5
4 3
5
a
7
2 21
6 7 3
3 2 7
3 3
2
b
1 7 13
13 7 7
13 13
7
c
- 1 HS đọc
- HS làm bài vào vở, sau đó 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp
Chu vi của hình vuông là
(m) 7
20 4 7
5 Diện tích hình vuông là
m² 7
25 7
5 7
5 Đáp số : Chu vi: m
7 20
Diện tích: m²
7 25
Trang 5Tuần 25
Tiết 123 LUYỆN TẬP Môn dạy : TOÁN
Ngày dạy: 06/03/2013 I/ Mục tiêu:
- Biết giải bài toán liên quan đến phép cộng và phép nhân phân số
- Bài tập cần làm: bài 2 ,bài 3
- HS khá giỏi làm bài 1
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút )
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập của tiết 123
- GV chữa bài, nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (2 phút )Nêu mục
tiêu
2.2 Giới thiệu một số tính chất của
phép nhân phân số ( 10 phút )
a) Giới thiệu tính chất giao hoán:
GV viết lên bảng:
và Sau đó y/c HS tính
5
4
3
2
3
2 5
4
- Y/c HS so sánh rồi rút ra kết luận
b) Giới thiệu tính chất kết hợp
Thực hiện tương tự như phần a)
- GV hướng dẫn HS từ nhận xét trên ví
dụ cụ thể Để HS rút ra kết luận
c) Giới thiệu tích chất nhân một tổng hai
phân số với một phân số
Thực hiện tương tự như phần a), b)
- GV hướng dẫn HS từ nhận xét ví dụ cụ
- 2 HS lên bảng thực hiện theo y/c, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
3
2 5
4 5
4 3
2
Kết luận: Khi đổi chỗ các phân số của tích thì tích của chúng không thay đổi
4
3 5
2 3
1 4
3 5
2 3 1
* Muốn nhân một tích hai phân số với phân số
thứ ba chúng ta có thể nhân phân số thứ nhất với tích của phân số thứ hai và phân số thứ ba
4
3 5
2 4
3 5
1 4
3 5
2 5
1
- Khi nhân một tổng hai phân số với phân số thứ
ba ta có thể nhân từng phân số của một tổng với phân số thứ ba rồi cộng các kết quả lại với nhau
Trang 6câu hỏi:
+ Em đã áp dụng tích chất nào để tính?
+ Em hãy chọn cách thuận tiện hơn
trong 2 cách em đã làm
-Y/c HS tự làm bài
Bài 2:
- GV cho HS đọc đề, y/c các em nhắc lại
cách tính chu vi của HCN, sau đó làm
bài
- GV gọi H đọc y/c đọc bài làm trước
lớp
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
- GV tiến hành tương tự như bài 2
3 Củng cố dặn dò:( 3 phút )
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về
nhà làm bài tập, chuẩn bị bài sau
11
9 1
3 11
3 22 22
3 11
3 22 11
3 22
*Cách 1:
3
1 30
10 5
2 6
5 5
2 3
1 2
1
Cách 2:
3
1 30
6 15
2 10
2 5
2 3
1 5
2 2
1 5
2 3
1 2
*Cách 1
: 21
17 105
85 105
34 105
51 5
2 21
17 21
17 5
Cách 2:
21
17 21
17 1 21
17 5
5 21
17 ) 5
2 5
3 ( 5
2 21
17 21
17 5
3
- Theo dõi bai chữa của HS sau đó lần lượt trả lời
- HS làm bài vào VBT
Bài giải Chu vi ccủa HCN là
(m) 15
44 2 3
2 5
4
Đáp số : m
15 44
- Y/c HS làm bài vào VBT Bài giải May 3 chiếc túi như thế cần hết số m vải là :
3 2 ( )
3
2
m
Đáp số : 2m
Trang 7Tuần 25
Tiết 124 TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ Môn dạy : TOÁN
Ngày dạy: 07/03/2013 I/ Mục tiêu:
- Biết cách giải bài toán dạng: Tìm phân số của một số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2
- HS khá giỏi làm bài 3
II/ Đồ dùng dạy học:
Vẽ sẵn hình minh hoạ như phần bài đọc trong SGK lên bảng
II/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút)
- GV gọi 3 HS lên bảng y/c làm các bài tập
của tiết 124
- GV chữa bài và nhận xét
2 Bài mới: (34 phút)
2.1 Giới thiệu: Nêu mục tiêu
2.2 Giới thiệu cách tìm phân số của một
số
- GV nhắc lại bài toán tìm một phần mấy
của một số
- Hỏi: của 12 quả cam là mấy quả cam?
3
1
- GV nêu: Một rổ cam có 12 quả hỏi số
3 2
cam trong rổ là bao nhiêu quả?
- Y/c HS quan sát hình vẽ đã chuẩn bị
trước
- số cam trong rổ như thế nào so với
3
2
3 1
số cam trong rổ ?
- Từ đó có thể tìm số cam trong rổ
3 2
- GV hướng dẫn HS nêu bài giải của bài
toán
- GV có thể cho HS làm một số ví dụ cụ
- 3 HS lên bảng thực hiện y/c
- HS lắng nghe
- Lắng nghe
của 12 quả cam là:
3 1
12 : 3 = 4 (quả)
- HS đọc lại bài toán
- số cam trong rổ gấp đôi số cam trong 3
2
3 1 rổ
+ số cam nhân với 2 thì được số cam 3
1
3 2
- HS tìm cam trong rổ là: 12 : 3 = 4 (quả) 3
1 cam trong rổ là: 4 x 2 = 8 (quả) 2
Trang 8- GV y/c HS đọc đề bài và tự làm bài
- GV y/c HS đọc bài làm của mình trước
lớp
- GV nhận xét
Bài 2:
- Tiến hành tương tự như bài 1
Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )
3 Củng cố dặn dò: (3 phút)
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
chuẩn bị bài sau: Phép chia phân số
- HS cả lớp làm bài vào vở
Bài giải
Số học sinh được xếp loại khá là :
( học sinh ) 21
5
3
35 Đáp số : 21 học sinh
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Bài giải Chiều rộng của sân trường là :
(m ) 100 6
5
120 Đáp số : 100 m
- HS tự làm bài vào vở
Bài giải :
Số học sinh nữ của lớp 4A là :
(học sinh ) 18
8
9
16 Đáp số: 18 học sinh
Trang 9Tuần 25
Tiết 125 PHÉP CHIA PHÂN SỐ Môn dạy : TOÁN
Ngày dạy: 08/03/2013 I/ Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép chia hai phân số: lấy phân số thứ nhất chia cho phân số
thứ hai đảo ngược
- Bài tập cần làm: bài 1 ( 3 số đầu ), bài 2, bài 3 ( a )
- HS khá giỏi làm bài 4 và các bài còn lại của bài 1, bài 3
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
- GV gọi 2 HS lên bảng y/c làm các bài tập
của tiết 125
- GV chữa bài và nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu: ( 2 phút)
- Nêu mục tiêu
2.2 Giới thiệu phép chia phân số
( 12 phút )
- GV nêu ví dụ: HCN ABCD có diện tích
m², chiều rộng m Tính chiều dài của
15
7
3 2
hình đó
- GV y/c HS nhắc lại cách tính chiều dài
của HCN khi biết diện tích và chiều rộng
của hình đó ?
- Hãy đọc phép tính để tính chiều dài của
hình chữ nhật ABCD ?
- GV ghi lên bảng
3
2 : 15 7
- GV nêu cách chia 2 phân số: Lấy phân số
thứ nhất nhân phân số thứ hai đảo
ngược.(trong ví dụ trên phân số là được
2 3
gọi là phân số đảo ngược của phân số )
3 2
- Vây chiều dài hình chữ nhật là ?
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c
- HS nghe và nêu lại bài toán
- Ta lấy số đo diện tíchcủa hình chữ nhật chia cho chiều dài
- Chiều dài của hình chữ nhật ABCD là:
3
2 : 15 7
- HS nghe giảng và thực hiện lại phép tính
Vậy ta tính như sau:
30
21 2
3 15
7 3
2 : 15
-Chiều dài của HCN là : m hay
30
21
m
10 7
Trang 10- GV cho HS nêu lại cách thực hiện chia
cho phân số sau đó làm bài
Bài 3:
- GV y/c HS tự làm bài vào vở
- GV chữa bài trên bảng lớp
- HS khá giỏi làm bài 3b
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )
- Gọi 1 HS đọc y/c của bài
- Y/c HS tóm tắt và giải bài toán
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò:(2 phút)
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
chuẩn bị bài sau
bài, HS cả lớp làm bài vào vở BT
35
24 5
8 7
3 8
5 : 7
3
21
32 3
4 7
8 4
3 : 7
8
c)
3
2 1
2 3
1 2
1 : 3
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp bài bài vào vở a) ;
21
10 7
5 3
2
3
2 105
70 5
7 21
10 7
5 : 21
10
7
5 42
30 2
3 21
10 3
2 : 21
b) ;
15
1 3
1 5
1
5
1 15
5 1
5 15
1 5
1 : 15
1
- 1 HS đọc
- HS làm bài vào VBT
Bài giải:
Chiều dài của HCN đó là
) ( 9
8 4
3 : 3
2
m
Đáp số: m
9 8