Tính thể tích của khối tứ diện BMB’C’ theo a và chứng minh rằng BM vuông góc với B’C.. Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao..[r]
Trang 1THI THỬ ĐẠI HỌC 2010
MÔN TOÁN
gian làm bài: 180 phút
A PHẦN DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
Cho hàm 1
1
x y
x
1
x
m x
Câu II (2 điểm)
a) Tìm m )*+ trình 2 sin 4xcos4xcos 4x2 sin 2x m 0 có % trên 0;
2
b) 4 )*+ trình 8
2
Câu III (2 điểm)
a) Tìm 7 8 3 2 2
0
1 cos
x
L
x
Câu IV (1 điểm)
Cho a, b, c là các " mãn a b c 3 Tìm giá
4a 9b 16c 9a 16b 4c 16a 4b 9 c
B PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH
Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn
Câu Va (2 điểm)
a) Trong % A B Oxy, cho hai * tròn có )*+ trình 2 2 và
C x y y D') )*+ trình ) &E chung "# và
b) Cho
Tính tích "# J 9 K% BMB’C’ theo a và "9 minh ,: BM vuông góc 7 B’C.
Câu VIa (1 điểm)
Cho A2;5;3 và * M : 1 2 N )*+ trình O )M "9
sao cho J cách P
Trang 2Câu Vb (2 điểm)
a) Trong
xúc 7 * M d x: y 2 0
b) Cho 9 K% OABC có OA4,OB5,OC6 và AOBBOCCOA60 0 Tính tích
9 K% OABC.
Câu VIb (1 điểm)
Cho O )M P :x2y2z 1 0 và các * M 1: 1 3 ,
Tìm M &B" d 1 , N &B" d2 sao cho MN song song 7 (P) và *
2
ĐÁP ÁN Câu I 2 điểm
') xác ! Hàm 1 có ') xác !
1
x y x
DR\ 1
47 8
0,25
2
2
1
x
và Hàm không có "" ,!
;1 1;
0,25
Y ! hàm có % "' 9 x1; % "' ngang y1 Giao "# hai %
"' I 1;1 là tâm S9
0,25 a)
b)
1 ' 1
x
x
Học sinh tự vẽ hình
0,5
Trang 3\ % "# 1 và
1
x
m x
1 1
x y x
ym.
0,25
Suy ra )
)*+ trình có 2 %
1; 1:
m m
)*+ trình có 1 %
1:
m
)*+ trình vô %
1 m 1:
0,25
Câu II 2 điểm
Ta có sin4 os4 1 1sin 22 và
2
x c x x cos4x 1 2 sin 2 2 x 0,25
Do / 1 3sin 22 x2 sin 2x 3 m
YO tsin 2x Ta có 0; 2 0; 0;1
2
Suy ra f t 3t2 2t 3 m t, 0;1
0,25
a)
P / )*+ trình > cho có % trên 0; 2 10
0,25
4 )*+ trình 8
2
Trường hợp 1: x1
2 x22x 0 x 2
0,25 b)
Trường hợp 1: 0 x 1
2 x26x 3 0 x 2 3 3
N'E ') % "# (2) là T 2; 2 3 3
0,25
Câu III
a)
Tìm
0
1 cos
x
L
x
Trang 4Ta có
0
lim
1 cos 1 cos
x
L
0,25
Xét
1
1 cos
2
L
x x
x
0,25
Xét
2
2
3
1 cos
2
L
0,25
9 minh ,: 0 2 4 100 50
Ta có
0,5 b)
`O khác
1i 1 2i i 2i 1 i 2i 2
0,5
Cho a, b, c a b c 3 Tìm GTNN "#
4a 9b 16c 9a 16b 4c 16a 4b 9 c
YO u 2 ;3 ; 4a b c ,v 2 ;3 ; 4c a b , w 2 ;3 ; 4b c aM u v w
w 2a 2b 2c 3a 3b 3c 4a 4b 4c
M u v
0,25
Theo cô – si có 2 3 *+ …
2 2b2c3 2a b c 6 0,5
Câu IV
Câu Va Học sinh tự vẽ hình
C1 :I1 0; 2 ,R13; C2 :I23; 4 , R23 0,25 a)
4A ) &E chung "# C1 , C2 là :AxBy C 0A2B20
là ) &E chung "#
;
;
0,25
Trang 5P (1) và (2) suy ra A2B O" 3 2
2
C
Trường hợp 1: A2B
A B 1 A 2 C 2 3 5 : 2x y 2 3 50
Trường hợp 2: 3 2 Thay vào (1) *e"
2
C
3
A B A B A A B y x y
0,5
4A H là trung "# BC 3
; '
2
a
b)
4A I là tâm hình vuông BCC’B’ (Học sinh tự vẽ hình)
Ta có B C' MI B C; ' BC'B C' MB
0,5
(Học sinh tự vẽ hình)
4A K là hình "& "# A trên d K " ! 3
0,25
Trong tam giác vuông AHK ta có AH AK
N'E AH max AK là O )M qua K và vuông góc 7 AK.
0,25
4A là O )M qua A và vuông góc 7 d : 2x y 2z150
3;1; 4
K
0,25 Câu VIa
là O )M qua K và vuông góc 7 AK
Câu Vb
4A H :x22 y22 1
(H) ) xúc 7 d x: y 2 0 a2b24 1
0,25
162 42
a)
P (1) và (2) suy ra 2 8; 2 4 : 2 2 1
b)
(Học sinh tự vẽ hình)
D@E B’ trên OB; C’ trên OC sao cho OAOB'OC'4
0,25
Trang 6D@E M là trung "# B’C’ OAM OB C' '
h AH OM AH OB C' '
0,25
.sin
OBC
3
0,25
4A M1 2 ;3 3 ; 2 , t t t N 5 6 '; 4 '; 5 5 ' t t t
d M P t t t
0,25
Trường hợp 1: t 0 M1;3; 0 , MN6 ' 4; 4 ' 3; 5 ' 5t t t
0 ' 0 5; 0; 5
MN n MN n t N
0,25
Trường hợp 2: t 1 M3; 0; 2 , N 1; 4; 0 0,25 Câu VIb
0,25
...4A I tâm hình vng BCC’B’ (Học sinh tự vẽ hình)
Ta có B C'' MI B C; '' BC''B C'' MB
0,5
(Học sinh tự vẽ hình)
4A...
1 ''
x
x
Học sinh tự vẽ hình
0,5
Trang 3