1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tham khảo ôn thi tốt nghiệp năm 2010

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 145,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaûi heä phöông trình  cos x 6 0 5sin y  PHẦN TỰ CHỌN Thí sinh được chọn một trong hai câu sau CAÂU Va: Cho AB là đoạn thẳng vuông góc chung của hai nửa đường thẳng Ax và By vuông [r]

Trang 1

THAM KHẢO ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 CÂU I:

a.Khảo sát hàm số (C) có phương trình: 2 4 8

2

y

x



 b.Từ đồ thị hàm số (C) suy ra đồ thị của hàm số : 2 4 8

2

y

x



CÂU II:

Tính tích phân 2 3

0

4cos

1 sin

x dx x

CÂU III:

Một lớp học có 10 học sinh nam và 10 học sinh nữ Cần chọn ra 5 người trong lớp để đi làm công tác phong trào “Mùa hè xanh” Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu trong 5 người đó phải có ít nhất:

1 Hai học sinh nữ và hai học sinh nam

2 Một học sinh nữ và một học sinh nam

CÂU IV:

1 Cho bất phương trình: 2.9x  4.3x 1 0

2 Giải hệ phương trình sin 7 cos 0



PHẦN TỰ CHỌN Thí sinh được chọn một trong hai câu sau

CÂU Va:

Cho AB là đoạn thẳng vuông góc chung của hai nửa đường thẳng Ax và By vuông góc với nhau Cho AB= a.Lấy điểm M di động trên Ax và điểm N trên By sao cho đoạn MN có độ dài d không đổi.

1 Đặt AM= x; BN= y Tính thể tích của tứ diện ABMN theo a, x và y.

2 Tìm giá trị lớn nhất của thể tích đó.

CÂU Vb:

Trong mặt phẳng Oxy,cho điểm (2, )3

2

M

1 Viết phương trình đường tròn (C)có đường kính OM

2 Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua M và cắt hai nữa trục dương Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 6 đvdt.

DAP AN

Câu I:

a.Khảo sát hàm số : 2 4 8 (C)

2

 

y x

 TXĐ:D R  \{ 2} 

 ' 2 42

( 2)

y

x

Trang 2

 Chia tử cho mẫu: 2 4

2

  

y x

x

 Tiệm cận xiên: y= x + 2 vì lim 4 0

2

x x

 BBT:

 Đồ thị:

(C)

(C1) (I)

X Y

(III) -4

O

4 2 (C1)

-2 -4

b.Từ đồ thị (C) suy ra đồ thị hàm số : 1 2 4 8

2

y

Ta có :

1

nếu x > -2 -y nếu x < -2

y

y   

Do đó đồ thị( ) C1 suy từ (C) như sau:

- Nếu x > -2 thì ( ) ( ) C1  C

- Nếu x< -2 thì lấy phần đối xứng của (C) qua Ox ta được ( ) C1

c Xác định tập hợp những điểm mà không có đồ thị nào trong họ ( Cm)ï đi qua:

2 4 2 8

2

y

Gọi 02 0 2 vô nghiệm với mọi m

0

2

m

hoặc 2 2 vô nghiệm theo m

0( 0 2) 0 4 0 8

Trang 3

2

2

2

0 0

0 2

0 0

0

x +4x +8

y < (nếu x >-2)

x +2

x +4x +8

y > (nếu x <-2)

x +2



M miền (I) giới hạn bởi (C) với x > -2

M miền (III) giới hạn bởi (C) với x< -2

Vậy những điểm M thoả điều kiện bài toán là những điểm thuộc mặt phẳng toạ độ Oxy, không nằm trên miền (I), miền (III) và không nằm trên (C)

Câu II:

Tính : 2 4cos3

I =

1 sin 0

x dx x

Ta có: 4cos3 4cos (1 sin2 )

1 sin 1 sin

= 4 cosx (1-sinx)

= 4 cosx –2 sin2x

Suy ra:I (4sinxcos 2 ) 0x 2 = 2

Câu III:

Có 10 học sinh nam và 10 học sinh nữ Chọn 5 học sinh trong đó có ít nhất:

1) 2 học sinh nữ và 2 học sinh nam:

Trường hợp 1: Số cách chọn 2 nữ và 3 nam: 2 3

10 10

Trường hợp 2: Số cách chọn 3 nữ và 2 nam: 3 2

10 10

Suy ra số cách chọn 3 nữ và 2 nam là:2 3 2 =10.800 (cách)

10 10

2) 1 học sinh nữ và 1 học sinh nam:

Số cách chọn không phân biệt nam, nữ: 5

20

C

Số cách chọn toàn nam hoặc toàn nữ: 5

10

C

Suy ra số cách chọn có ít nhất 1 nam hoặc 1 nữ là:

=15.000 (cách)

20 2 10

Câu IV:

1 Cho 9x 4(  1).3x  1

a) Giải bất phương trình khi 2

Đặt t =3x Điều kiện: t > 0

Khi đó bất phương trình trở thành :

(*) 2

4( -1) 1

 t t  Khi 2: (*) trở thành:2 t2   4 t 2 1 luôn đúng  t 0

Nghĩa là nghiệm của bất phương trình làx

Trang 4

Ta lại có :f ' (t) 24 2 2 2 0 ,

( 4 1)

 

 

=> y = f(t) là hàm giảm trên (0,  )

Do vậy bất phương trình đúng x

f (0)

1

 

 

2 Giải hệ phương trình : sinx - 7cosy = 0 (1)

5siny - cosx - 6 = 0 (2)

Vì cos x  1 và sin y  1 nên :

5sin y  cos x   6 0

Do vậy (2) cos 1

 

x y

x = π + k2π

(k,m ) π

y = + m2π 2

Dễ dàng thấy x và y ở trên thoả (1)

Do vậy nghiệm của hệ là:

x = π + k2π

(k,m ) π

y = + m2π 2

3 Cho cos2x + cos2y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của A tg x tg y  2  2

Vì cos2x + cos2y = 1 nên0 cos 2 ,cos 2  x y  1

Ta có:

2

1 cos 2 1 cos 2

1 cos 2 1 cos 2

2 cos 2 cos 2 cos 2 cos 2 3

2

2

A

Mặt khác: Khicos 2 cos 2 1 thì

2

3

A

Do đó 2

3

MinA

Câu Va:

a.VABMN

Ta có : By AB By ( , ) B Ax

By Ax

Vậy :

3

a x

Trang 5

a

y y

d

x

x

B

M

N

b Giá trị lớn nhất của VABMN

2 2 2

• ABM có BM

• NBM có d

Ta có: d2 a2  x2 y2  2 xy

Vậy:

1 1 (. 2 2) 1 ( 2 2)

ABMN

Nên VABMNlớn nhất là: 1 ( 2 2) khi

12a da

2 2

2

Câu Vb:

a Phuơng trình đường tròn (C) đường kính OM

=> Tâm là trung điểm 1,3 của OM và R=

4

E  

 

5

OM

 => Phương trình đường tròn 2 3 2 5 2

( 1)

x y    

b Cách 1:

Gọi k là hệ số góc của (D) => phương trình (D) là ( 2) 3

2

 (D) cắt nửa trục dương Ox tại A

-3 2 2

k

 (D) cắt nửa trục dương Oy tại B 0,3 2

2

Điều kiện: 3 2 0 và k < 0 k < 0

Ta có :

Trang 6

2

2

2

3 2

2

9 - 6k + 4k = -12k ( do k < 0 )

4

9

4 3

4

OAB

k

k

k

 

 

Vậy phương trình (D) là 3( 2) 3

3 3

4

y

Cách 2:

Giả sử A(a, 0), B(0, b) (a, b > 0) ( ) :D x y 1

a b

Yêu cầu bài toán

3 1

2

OAB

a

  



Vậy phương trình (D): 3x + 4y –12 = 0

3 Cách 1:

Ta có A(4, 0), B(0, 3)

Tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác OAB thuộc phân giác trong của góc O   I đường thẳng y = x Gọi I (a, a) ta có d( I, AB) = d( I, OA)

3 4 12

5

a

 

 7 a  12 5  a(vì a > 0)

   a 6 a 1, loại a= 6 vì lúc đó I là tâm đường tròn bàng tiếp AOB

Vậy I(1, 1) và r = a = 1

 Phương trình đường tròn là:( x  1) (2  y 1)2  1

Cách 2:

Ta có I thuộc đường thẳng y = x

=> I(a, a) (với a > 0)

Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác OAB

1 (3 4 5) 2

S

r

P

 

Ta lại có: d(I, OA) = r

=> a = 1

Vậy phương trình (C):( x  1) (2  y 1)2  1

Ghi chú: Khối B, D, V không có câu Ic , IVb, Va.3,Vb.3

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:59

w