Diện tích của tam giác ABCbằng của m thì hai mặt phẳng đã cho song song?. Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay H xung quanh trục Ox ta được V a 1 Câu 36: Tìm mệnh đề sai tr
Trang 1ï = íï
-ï = - +ïïî
ï = - +íï
ï = ïïî
ï = íï
-ï = - +ïïî
Câu 3 Trong không gian Oxyz,cho các vectơ ar =(2 ;1 ;1 ;) cr=(3; 1;2 - ) Tìm tọa độ của vectơ brthỏa mãnbiểu thức 2b ar- r+3cr=0rlà
Câu 6 Trong không gian Oxyz,cho tam giác ABC có A(1 ; 0 ; 1 ; ) B(2 ; 0 ; -1 ) ;C(0 ; 1 ; 3) Diện tích
của tam giác ABCbằng
của m thì hai mặt phẳng đã cho song song? A m 3 B.m 3 C.m 4 D m 4
Câu 8 Trong không gian Oxyz,mặt cầu S tâm I (1 ; 2 ; 3)và đi qua A(1 ; 1 ; 2)có phương trình là
y t
ìï = +ïï
ï =íï
ï = +ïïî
ï =íï
ï = +ïïî
3
x t y
ìï =ïï
ï =íï
ï = +ïïî
Câu 10.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,mặt cầu S :x2y2 z2 8x4y2z 40 Bán kính R của
mặt cầu là A R 17 B R17 C R25 D R 5
Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(4 ; 2 ; 0 ; ) B(2 ; 0 ; 4 ; ) C(5 ; 1 ; 0) Khoảng cách từđiểm C đến mặt phẳng trung trực của đoạn AB bằng
Trang 2A d cắt 1 d2 B. d song song 1 d2 C d trùng 1 d2 D d chéo 1 d2
Câu 16.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x 2y z 1 0 và đường thẳng
ê + + - =ê
ê + + - =ê
Trang 3Câu 19 Trong không gian Oxyz,phương trình mặt phẳng P đi qua điểm A(2 ; 1 ; 2- ) song song trục Oy vàvuông góc với mặt phẳng ( )Q : 2x y- +3z- 9=0 là
ï = +íï
ï = ïïî
ï =íï
ï = ïïî
-ï = +íï
ï =ïïîCâu 21 Đẳng thức nào sau đây là sai?
A f x dx( ) f x( )C B f x dx( ) f x( ) C f(t)dtf(t). D f x dx( ) f x( )C Câu 22 Cho F x G x , lần lượt là một nguyên hàm của f x g x , trên tập K và k h , Kết luận nào sau đây là sai?
e
c e
Câu 27 Hàm số F x e x cotx C là nguyên hàm của hàm số f x nào?
Trang 4Câu 30 Diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số yx33x2 2, hai trục tọa độ và đường thẳng x là2
x
e dx
1 2 0
x
e dx
2 1
5
(đvtt) D 72
10
(đvtt)
Câu 35 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y2x x y 2, 0 Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay (H) xung quanh trục Ox ta được V a 1
Câu 36: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Số phức z a bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy
Câu 41: Trong C cho phương trình bậc hai az2bz c 0 * , a 0, =b 2 4ac Ta xét các mệnh đề:
1) Nếu là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm
2) Néu 0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt
3) Nếu = 0 thì phương trình có một nghiệm kép
Trang 5x x
é =ê
ê =
1517
x x
é =ê
ê =
2131
x x
é =ê
ê = êCâu 2 Trong không gian Oxyz,cho mặt phẳng ( )a :x+ +y 2z- 3=0và hai đường thẳng
ìï = - +ïï
ï = íï
-ï = +ïïî
C
43
ï = +íï
ï = +ïïî
D
49
ï = - +íï
ï = +ïïî
Câu 3 Trong không gian Oxyz,cho tứ diện ABCEcó ba đỉnh A(2 ;1 ; 1 ,- ) (B 3; 0 ;1) ,C(2 ; 1 ; 3- ) và đỉnh E
nằm trên tia Oy. Tìm tọa độ đỉnh E , biết thể tích tứ diện ABCE bằng 5.
éê
-ê
Trang 6Câu 4 Trong không gian Oxyz,phương trình mặt phẳng P chứa trục Ox và cắt mặt cầu
( )S x: 2+y2+z2- 2x+4y+2z- 3=0theo một đường tròn C có bán kính bằng 3 là
A x- 2y z- =0 B - -y 2z=0 C.y- 2z=0 D Đáp số khác
Câu 5 Trong không gian Oxyz,cho mặt phẳng ( )P :2x y+ - 2z+10= và điểm 0 I (2 ; 1 ; 3) Phương
trình mặt cầu S tâm I cắt mặt phẳng P theo một đường tròn C có bán kính bằng 4 là
A a và b không cùng phương B a b 5 C a b 8;10;6 D Góc của a và b là 300
Câu 10 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng song song với hai đường thẳng
Trang 7Câu 13 Mặt cầu S có tâm I 1; 2;3 và đi qua A 2;3;1 có phương trình
Câu 17 Cho A 1; 2;3 , B 2;1;1 , C 1;0;3 , D 1;1;1 Khẳng định nào sau đây đúng
A Tứ diện ABCD có thể tích là 2 B Các điểm A, B, C, D đồng phẳng
C Hai đường thẳng AB và CD vuông góc nhau D Góc hợp bởi AD và BC bằng 150
Câu 18 Cho P : x 2 y 3 z 5 0 Mặt phẳng P cắt các trục tọa độ tại các điểm
Trang 9 Một học sinh giải như sau:
* Bước 1: Đặt tsinx dtcosxdx
Hỏi bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?
A Bài giải trên sai từ bước 1 B Bài giải trên sai từ bước 2
C Bài giải trên sai từ bước 3 D Bài giải trên hoàn toàn đúng
Câu 35 Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục Ox, đường thẳng x=a, x=b (a<b) là:
Câu 36 :Giả sử z1, z2là hai nghiệm của phương trình z 2 2z 5 0 và A, B là các điểm biểu diễn của z1, z2.
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
Câu 38 : Số phức z thỏa z2z có phần ảo bằng3 i
B Nếu tổng của hai số phức là số thực thì cả hai số ấy đều là số thực
C Hai số phức đối nhau có hình biểu diễn là hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
D Hai số phức liên hợp có hình biểu diễn là hai điểm đối xứng nhau qua trục Ox
Câu 41 Cho hai số phức z1 1 2 ; i z2 2 3i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z 1 2z2
Câu 42: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa z 2và z2là số thuần ảo
Trang 10Câu 44: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện: z i 1 là:
A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông Câu 45: Cho phương trình z2bz Nếu phương trình nhận c 0 z 1 i làm một nghiệm thì b và c bằng:
z -1+3i; z -3-2i, z 4+i Tam giác ABC là:
A Một tam giác cân B Một tam giác đều C Một tam giác vuông D Một tam giác vuông cân
Câu 48: Cho số phức z 1 in, n N và thỏa mản log4n 3log4n9 3 Tìm phần thực của số phức Z
A Cắt nhau B Tiếp xúc trong C Tiếp xúc ngoài D Không giao nhau
Câu 4 Mặt cầu S tiếp xúc hai mặt phẳng : x 2 y 2 z 1 0 và : x 2 y 2 z 9 0 thì có bánkính
Trang 11Câu 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết A 2;0;0 , B 0; 1;0 , S 0;0; 2 2 .
Gọi M là trung điểm SC Tính góc giữa SA và BM.
Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết A 2;0;0 , B 0; 1;0 , S 0;0; 2
Gọi M là trung điểm SC Tính khoảng cách giữa SA và BM.
Câu 13: Cho mặt phẳng ( P ) đi qua điểm M( 0; 0; -1 ) và song song với giá của 2 vectơ
Phương trình của (P) là:
Trang 12A.5x-2y-3z+21 = 0 B.-5x + 2y +3z +3 = 0 C.3x +2y +z =0 D 2x+3y +5z +3 = 0
Câu 14: Cho 3 điểm A( 0; 2; 1 ); B( 3; 0; 1 ); C ( 1; 0; 0) Phương trình của mặt phẳng (ABC) là:
x sin
A e x B. e x sinx C e. x cosx D. e xc xosCâu 23: 2 3
Trang 13A a=1, b=-3 B a=1, b=-3i C a=1, b=3 D a=-, b=1.
Câu 30: Tìm số phức liên hợp z của số phức: z 1 2i.
Câu 36: Trên mặt phẳng Oxy,tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z =2.
A Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 2
B Tập hợp các điểm M là một đường thẳng: x+y-2=0
C Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4
D Tập hợp các điểm M là là một đường thẳng: x+y-4=0
Câu 37: Thu gọn số phức z 2 3 i2 được:
Trang 14Câu 45: Tìm số phức liên hợp z của số phức z3 2 3 i 4 2 1 i
Câu 43: Nguyên hàm của hàm số: y = sin3x.cosx là:
Nguyên hàm F x ( ) của hàm số sin22
x y
Câu 47: Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
A F(x) = cos6x B F(x) = sin6x C 1 sin 6 sin 4
16
3 Câu 49: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi ox, y 1 x2 Thể tích khối tròn xoay khi quay (S) xung quanh
2
3Câu 50: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) : y x 33, tiếp tuyến của (P) tại điểm x=2 và trục oy là:
A 2
43
D
83
Trang 15A mp(Q) đi qua điểm A và song song với (P)
B mp(Q) không đi qua điểm A và song song với (P)
C mp(Q) đi qua điểm A và không song song với (P)
Trang 16D mp(Q) không đi qua điểm A và không song song với (P)
Câu 17: Cho đường thẳng
A d song song với (P) B d cắt với (P) C d vuông góc với n(P) D d nằm trên mặt phẳng (P)
Câu 18 : Cho hai đường thẳng 1 2
A Bốn điểm A,B,C,D tạo thành tứ diện B.Tam giác ABD là tam giác đều
C ABCD D.Tam giác BCD là tam giác vuông
Câu 21: Hàm số F(x) = e x2là nguyên hàm của hàm số nào?
2 2
4
F x x x B
2 2
C.ln 3
2 D.
1ln2Câu 30: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: yx24x 3 , x = 0, x = 3 và trục Ox là
Trang 17dsin cos
x x
A xsinxcosx C B xsinx cosx C C xsinxcosx+C D. xsinx cosx
Câu 34:
Nguyên hàm của (với C hằng số) là 2 2
1
x dx x
Trang 18Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
Câu 49: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2 z 13 0
Tính P= z1 2 z2 2 ta có kết quả là:
Trang 19Câu 50: Trong tập số phức Gọi z z z1, ,2 3 là ba nghiệm của phương trình z3 3z28z 6 0
A.x+2y-z+4 = 0 B 2x+y-z-4 =0 C.2x+y+z-4 = 0 D.2x-y-z+4 =0
Câu 3:Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d : 1 1
x y z
và vuông góc mặt phẳng (Q) : 2x+y –z =0 cóphương trình:
A x-2y-1 =0 B.x+2y+z =0 C x-2y +z =0 D x+ 2y -1 =0
Câu 4:Cho mp (P) có pt: 2x+ 3y-z+8 =0 và điểm A(2;2;3).Mặt cầu (S) qua A và tiếp xúc mp (P) có tâm thuộctrục Ox.Tâm I có hoành độ là :
A d1 d2 B d1d2 C d1d2 D d1 và d2 chéo nhauCâu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 1 = 0
Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:
Trang 21A.-3cosx+x +c B 3cos x x +c C -cos x +c D cos x x +c
Câu 22 Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x
C x C
D cos3 x CCâu 24:Tìm nguyên hàm của hàm số:
C C D C
Câu 25 Tính nguyên hàm
4 2
Trang 22Câu 33: Diện tích hình phẳng giới hạn đường cong 2 1
1
x y x
A Mô đun của số phức z là 1 số thực B Mô đun của số phức z là 1 số dương
C Mô đun của số phức z là 1 số phức D Mô đun của số phức z là 1số thực không âm
Câu 37: Cho số phức z 5 4i Mô đun của số phức z là :
Câu 40: Cho số phức z 5 12i Phần thực và phần ảo của số phức z là:
A Phần thực là -5, phần ảo là 12i B Phần thực là -5, phần ảo là 12
C Phần thực là -5, phần ảo là -12 D Phần thực là -5, phần ảo là -12i
Câu 41: Cho số phức z = 5 - 3i Tính ( )z 2 ta được kết quả sau:
Trang 23Câu 45: Mô đun của số phức w z 2z với iz = 2+3i
Câu 48: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức
z’ = 2 +3i Tìm mệnh đề đúng của các mệnh đề sau:
A Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ
B Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung
C Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc trục hoành
D Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
Câu 49: Gọi z z1; 2là 2 nghiệm phức của phương trình: z22z10 0 Giá trị của biểu thức Az1 2 z22
là:
Câu 50: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diển số phức z thỏa mãn z là số thuần ảo là:2
A Trục ảo B Hai đường phân giác y = x và y = -x của các trục tọa độ
C Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất D Trục hoành
-ĐỀ SỐ 6Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1; 5;1), (0; 2;1), (0; 4; 2) B C Phương trìnhcủa mặt phẳng (ABC) là
Trang 24A)
3 4
1 55
113
Câu 10 : Cho mp(P):x–2y+z+2=0 và điểm M(1;–1;1) Gọi M’ là điểm đối xứng của điểm M qua mp(P) Điểmnào sau đây là kết quả bài toán?
A) M’(–1;3;–1) B) M’(–5;1;–1) C) M’(–1;1;–5) D) M’(3;7;3)
Câu 11 : Khoảng cách từ điểm A(–2;3;–1) đến đường thẳng
1 2
3 21
Trang 25A.(x-1)2 + (y-3)2 + (z-2)2 = 16 B.(x-1)2 + (y-3)2 = 16
có bán kính r=4 PT mặt cầu (S) là :
A x2y2z2 25 B x2y2z2 5 C x2y2z2 1 D x2y2z2 7
Câu 18 cho mặt cầu (S); x2 + y2 + z2 – 2x – 2y + 2z – 1 = 0 chọn phát biểu đúng :
A.mc(S) có tâm I(-1;-1;1) B.mc (S) có bán kính bằng 4
C điểm A(1;1;-3) thuộc mc (S) D.điểm B(-1;-1;-3) thuộc mc(S)
Câu 19 cho mặt cầu (S); 2x2 + 2y2 + 2z2 – 4x – 12y +8 = 0 chọn phát biểu sai :
A có tâm I(1;3;0) B bán kính bằng 6
C điểm A(2;3;1) nằm trong mc (S) D điểm B(1,2,1) nằm ngoài mc(S)
Câu 20 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho u2 i k , khi đó tọa độ u
Câu 25: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Trang 26 Khi đó giá trị của b là:
A b = - 2 hoặc b = 2 B b = 2 2 hoặc b = - 2 2 C b = 0 hoặc b = - 4 D b = 0 hoặc b = 4Câu 28: Cho biết ( ) 5 , ( ) 2
2 u du C
2 2 1
2 u du D I =
3 3 0
2
3uCâu 35: Cho biết ( ) 5 , ( ) 2
Trang 27Câu 36: Biết số phức z thỏa mãn hệ thức 2
C 415
D 2625
Trang 28Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho OM i 2j 3k
, khi đó tọa độ của điểm M với hệ Oxyzlà:
A.(-1;2;-3) B.(1;-2;3) C.(1;-2;1) D.(-2;1;3)
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với A(1;2;1), B(1;1;0), C(1;0;2) Tọa
độ đỉnh D của hình bình hành trong hệ tọa độ Oxyz là:
A.(1;-1;1) B.(1;1;3) C.(1;-2;-3) D.(-1;1;1)
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các véc tơ a (1; 2;0), b (2; 1;1) , c (1; 1;0) Chọn mệnh
đề sai trong các mệnh đề sau:
B b 6 C a b. D c b
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;2;1), B(1;1;0), C(1;0;2) Khoảng cách từ trọng
tâm của tam giác ABC đến trung điểm cạnh AB bằng:
Câu 7: Cho ba điểm A1;2;0 , 1;0; 1 , B C 0; 1;2 Tam giác ABC là:
A.Tam giác cân tại đỉnh A B Tam giác vuông tại đỉnh A
C.Tam giác đều D.Không phải như A, B, C
Câu 8: Cho bốn điểm A1;0;0 , 0;1;0 , B C 0;0;1 , D 2;1; 1 Thể tích của tứ diện ABCD là:
A 1 B 2 C 1
3 D
12Câu 9: Trong không gian cho ba véctơ a 1;1;0 , b1;1;0 , c1;1;1
A a 2 B c 3 C a b D b c
Câu 11: Cho bốn điểm A1;0;0 , 0;1;0 , B C 0;0;1 , D1;1;1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Bốn điểm A,B,C,D tạo thành một tứ diện B.Tam giác ABC là tam giác đều
Câu 12: Tâm của mặt cầu S : 3x23y23z2 6x8y15 3 0z là
Trang 29Câu 15: Phương trình mặt phẳng () đi qua M(1; -2; 3) và song song với mặt phẳng ( ): 2x – 3y + z + 5 = 0 là :
A 2x – 3y +z -11 = 0 B –x – 2y +3z -11 = 0 C 2x – 3y +2z +11=0 D 2x – 3y +z +11=0
Câu 16: Phương trình mặt phẳng () đi qua hai điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mặt phẳng cóphương trình ( ): 2x - y + 3z = 0 là :
A 2x - y-+3z -2 = 0 B x -13y- 5z + 5 = 0 C - x +13y+ 5z = 0 D x -13y- 5z +6 = 0
Câu 17: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song ( ) và ( ) cho bởi các phương trình ( ): x-2 = 0 và (
): x-8 = 0 là :
A 4 B 2 C 6
65 D 6Câu 18: Phương trình mặt phẳng () chứa trục Ox và điểm P(4;-1;2) là :
Câu 21: Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi ta cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường yf x ,trục( )
Ox , x=a, x = b (a< b) quay quanh trục ox được tính bởi công thức
1
x dx
Câu 23: Công thức nào sau đây dùng để tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x ,y=2,x=0,x=1cho kết quả sai ?
Câu 28: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x và y = x quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối
tròn xoay tạo thành bằng:
Trang 30x C B
3 3
12
x x
C x
Câu 30: Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số 1
2 D ln 2Câu 31: Một nguyên hàm của
2
2x 31
2Câu 36: Số nào trong các số sau là số thực.?
A ( 3 2 ) ( 3 2 ) i i B (2i 5) (2 i 5) C (1i 3)2 D 2
2
i i
Trang 31Câu 50 Cho hai số phức z a bi và zab i (Trong đó , , ,a b a b đều khác 0) điều kiện giữa , , ,a b a b để
Trang 32Câu 2: Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(3;1;5), đồng thời vuông góc với cả hai mặt phẳng (Q):3x 2y+2z = 0 và (R): 5x-4y+3z=0 là :
( t là tham số ) Xác định tọa độ điểm M
và một vectơ chỉ phương a của đường thẳng d
A M(2 , -3 , 5) ; vtcp a d
= (3 , -1 , -2) B M(3 , -1 , -2) ; vtcp ad = (2 , -3 , 5)
C M(-2 , -3 , -5) ; vtcp a d
= (3 , -1 , -2) D M(-3 , -1 , -2) ; vtcp ad = (2 , -3 , 5)Câu 7: Cho đường thẳng d có phương trình chính tắc là : 2 1
2 23