b.Viết số vào dưới vạch của tia số rồi đọc -HS lµm bµi –NX... Hoạt động dạy học chủ yếu: Néi dung A.[r]
Trang 1Tiết: toán
Các số có hai chữ số (t1)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
II Đồ dùng:
-Bảng gài, que tính, thẻ
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A ổn định:
B.Kiểm tra: Trả bài kiểm tra- NX.
C Bài mới:
1.Giới thiệu các số từ 20 đến 30.
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
2 3 23 hai mươi ba
3 6 36 ba mươi sáu
4 2 42 bốn mươi hai -Yêu cầu HS: lấy 2 bó que tính, thêm 1 que tính
- Hỏi: Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Để chỉ số que tính em vừa lấy cô có số 21 GV gắn số 21 lên bảng
-Tương tự: GV giới thiệu số 22, 23 đến số 30 bằng cách mỗi lần thêm dần 1 que tính
-HS lấy 2 bó que tính
-HS lấy 2 thẻ 1 chục
-HS lấy thêm 1 que tính
HS trả lời.NX -HS đọc số.NX
-HS lấy que tính, trả lời và đọc các số từ
22 – 30
*Đọc các số từ 20 – 30
Lưu ý: Đọc số 21, 25, 27
-Học sinh đọc xuôi, ngược
2.Giới thiệu các số từ 30 – 40.
- GV hướng dẫn HS lập số và đọc số, viết số từ
Trang 240 - 50 Xuôi, ngược
4.Luyện tập:
Bài 1: a.Viết số
Hai mươi, hai mươi mốt,… hai mươi chín
- HS đọc y/c
-HS viết các số vào
vở đọc NX
b.Viết số vào dưới vạch của tia số rồi đọc -HS làm bài –NX
Bài 3: Viết số
Bốn mươi, bốn mươi mốt,… bốn mươi chín, năm mươi
- HS đọc y/c –làm bài,NX
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống -Học sinh làm bài 4
và chữa bài,
D- CC-D D. Học bài gì? đọc các số từ 20 đến 50
NX tiết học – HD bài sau - 2 HS đọc,NX.
Bổ sung:………
……….……
………
… ……….………
Trang 3Tiết: toán
Các số có hai chữ số (tt)
I Mục tiêu: *Giúp HS:
- Nhận biết số lượng, đọc , viết các số từ 50 đến 69
- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69
II Đồ dùng:
-Bộ đồ dùng Toán 1
- Que tính
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A ổn đinh:
B.KTBC:
C Bài mới:
-Yêu cầu HS đọc các số theo thứ tự từ 40 -
50 (Xuôi, ngược) -GV nhận xét Cho điểm
1 GTB- Ghi bảng
2.Giới thiệu các số từ 50 – 60.
chục đơn
vị
viết số
đọc số
54 61 68
- H: 50 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
GV nêu: Có 5 chục và 4 đơn vị, viết : 54 Đọc: Năm mươi tư
-GV :5 bó que tính và 1 que tính rời Hỏi:
- 2 HS đọc.NX
- Học sinh quan sát
- HS: lấy 5thẻ
- 1chục que tính.( 50 qt)
- 5chục và 0
đơn vị
- Lấy thêm 4 qt rời
- CN,lớp đọc
- Học sinh lấy que tính,TLCH:
Trang 4hai,… năm mươi chín.
Bài 2: (Viết số).
(HS làm bài vào vở)
- HS nêu yêu cầu bài 2
-HD HS làm bài 2 tương tự như bài 1
Bài 3: Viết số.
Sáu mươi,sáu mươi mốt…… sáu mươi
-HS làm bài- chữa Bài 4:
a Ba mươi sáu viết là 306 s
Ba mươi sáu viết là 36 đ
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị đ
54 gồm 5 và 4 s - Học sinh nêu yêu cầu bài 4 -Học sinh làm bài - chữa.NX D- C C-D D: -Hôm nay học bài gì? -Đọc các số từ 50 – 69 Chuẩn bị bài sau: Các số có 2 chữ số (tiếp theo) -HS trả lời câu hỏi - HS đọc Bổ sung:………
……….……
………
… ……….………
Trang 5Tiết: toán
Các số có hai chữ số (tt)
I Mục tiêu: *Giúp HS:
- Nhận biết số lượng, đọc , viết các số từ 70 đến 99
- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99
- Rèn kĩ năng tính toán cho hs
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng dạy toán
- Bảng phụ, bảng gài, thẻ que tính, que tính
- Kẻ bảng như SGK
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động của gv Hđ của hs
A ổn định:
B.KTBC:
-Yêu cầu HS điền số trên vạch của tia số:
50 58
60 67
- Gọi HS đếm các số từ 50 đến 69
và ngược lại
- GV nhận xét- Cho điểm
-2 HS lên bảng điền số vào vạch trên tia số.NX
- 2 HS –NX
C.Bài mới: 1 - Giới thiệu ghi đầu bài
2.Giới thiệu các số từ 70 đến 80.
chục đơn
vị viết số đọc số bảy
mươi hai
tám
mươi
Trang 6viết các số từ 72 đến 80.
3.Giới thiệu các số từ 80 đến 90. - Đọc ,viết các số từ 81 đến 90
4.Giới thiệu các số từ 90 đến 99. - Đọc ,viết các số từ 91 đến 99
5 Luyện tập:
Bài 1: Viết số
(Làm bài vào vở)
Bài 2: Viết số thích hợp
Học sinh nêu yêu cầu bài 1
Học sinh làm bài- chữa
-Học sinh đọc các số sau khi đã điền số vào ô trống bài- chữa.NX Bài 3:Viết (theo mẫu): a)Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
b)Số 95 gồm…chục và …đơn vị c)Số 83 gồm …chục và ….đơn vị d)Số 90 gồm ….chục và….đơn vị Bài 4: – HS đọc y/c.Làm bài.NX GV đọc câu hỏi trong bài 4
-HD HS đếm số bát -HS hiểu vị trí các hàng đơn vị, hàng chục – HS đọc y/c.Làm bài.NX D Củng cố - Dặn dò - HS nêu ,đọc.NX - NX tiết học Bổ sung:………
……….……
………
… ……….………
Trang 7Tiết: toán
So sánh Các số có hai chữ số
I Mục tiêu: *Giúp HS:
- Bước đầu so sánh được các số có 2 chữ số (Chủ yếu dựa vào cấu tạo của các
số có 2 chữ số)
-Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm các số
- Rèn kĩ năng tính toán cho hs
II Đồ dùng:
-Que tính, bảng gài
-Thẻ que tính
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A ổn định:
B.KTBC: -Yêu cầu học sinh viết các số:
a.Từ 70 đến 80
b.Từ 80 đến 99
Phân tích số 84, 95
- GV NX- Cho điểm
- HS viết,đọc các số trên.NX
- HS nêu.NX
C.Bài mới:
1- GTB- ghi bảng
2-.Giới thiệu 62 < 65.
- GV treo bảng đã gài sẵn que tính Hỏi: -Bên trái có bao nhiêu que tính?
GV ghi bảng : 62 -Bên phải có bao nhiêu que tính?
-GV ghi bảng: 65 -Yêu cầu : HS so sánh số chục của 2 số này
-Nhận xét hàng đơn vị của 2 số
-So sánh hàng đơn vị của 2 số
Vậy: Trong 2 số này số nào bé hơn?
-GV ghi dấu < vào giữa 2 số
62 < 65 Ngược lại: 65 > 62
*Kết luận: Khi so sánh 2 số có
- HS trả lời-NX
- HS đọc
HS trả lời.NX
-HS đọc
- HS so sánh
-HS đọc cá nhân- lớp
đọc,NX
hàng chục giống nhau thì phải so sánh chữ số
Trang 858 < 63
* Kết luận:Khi so sánh các số có 2 chữ số, số
nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn -Vậy khi đó có cần so sánh hàng đơn vị không?
-Yêu cầu HS so sánh: 38 và 41
-HS nhắc lại KL
-HS nêu:
38 < 41; 41 > 38
4 Luyện tập:
Bài 1:
Điền dấu >, <, = 34.< 38 55 < 57 90 =…90 36 > 30 55 = 55 97 >…92 37.= 37 55.> 51 92…< 97
25.< 30 85 < 95 48 > 42
- HS đọc y/c -HS làm bài- ,chữa ,NX Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất. a, 72 , 68, 80 b, 91, 87, 69 Bài 3: Khoanh vào số bé nhất. a , 38 , 48 , 18
b , 76 , 78, 75
GV hướng dẫn tương tự bài 2 HS khoanh vào số bé nhất - GV nhận xét Bài 4: Viết các số 72, 38 ,64. a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: 38 , 64 , 72 b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: 72 , 64 , 38 - HS đọc y/c -Học sinh làm bài- NX - HS đọc y/c – làm bài,NX - HS đọc y/c –làm bài,NX GV nhận xét D- C C – D D: -Nhận xét tiết học. - Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau Bổ sung:………
……….……
………
… ……….………
Trang 9Tiết: thủ công
cắt dán hình VUÔNG (t1) I- Mục tiêu:
- HS kẻ được hình vuông
- Biết cắt dán hình vuông theo 2 cách
- Giáo dục HS tính khéo léo.cẩn thận
II- Đồ dùng dạy học:
- Bìa mẫu + 1 tờ giấy kẻ ô kích thước lớn
Kéo, hồ dán…
III- Các hoạt động dạy học:
A ổn định
B Kiểm tra sự
chuẩn bị của HS
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Nhận xét
HS lấy đồ dùng
C Bài mới 1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Hướng dẫn quan sát - nhận xét
GV cho HS quan sát mẫu hình chữ
nhật
HS quan sát, trả lời câu hỏi
H: Hình vuông có mấy cạnh? Độ dài của các cạnh như thế nào?
4 cạnh dài bằng nhau
3 Hướng dẫn mẫu:
* Kẻ hình vuông lấy 1 điểm A, từ A
đếm xuống 7 ô lấy điểm D Từ A và
D lấy sang phải 7 ô đư ợc điểm B và C
Nối các điểm với nhau ta được HV
HS quan sát
* Cắt dán hình chữ nhật HS quan sát NX
Cắt theo cạnh AB; BC; CD; DA
Phết hồ dán cân đối
4 Thực hành:
GV HD HS thực hành trên nháp HS kẻ, cắt dán hình