2.Bài tập Bài 1: Tìm tiếng trong bài có vần anh -Cho HS nêu tiếng có vần anh trong bài: gánh -HS phân tích cấu tạo tiếng -Yêu cầu tìm thêm tiếng ngoài bài có vần anh và viết bảng con -GV[r]
Trang 1TUẦN 26:
Thứ hai ngày 28 thỏng 2 năm 2011
BUỔI SÁNG
TIẾT 1: TẬP ĐỌC: BÀN TAY MẸ
I.Mục tiờu
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng, xương xương
-HS tỡm được tiếng cú tiếng vần an trong bài, nhỡn tranh núi đạơc cõu chứa tiếng cú vần an, at
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
-Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )
-HS chủ động núi theo đề tài: Trả lời cõu hỏi theo tranh
+Giúp HS dân tộc đọc trôi chảy đoạn 1
*KNS: KN tự nhận thức
II Đồ dựng dạy học
- Tranh minh họa bài tập đọc luyện núi
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ:
-Gọi HS đọc bài Cỏi nhón vở
- Nhận xột, đỏnh giỏ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
a GV (hoặc 1 HS khỏ, giỏi) đọc mẫu toàn văn:
giọng chậm rói, nhẹ nhàng, tỡnh cảm
b Luyện đọc:
*Luyện đọc tiếng, TN kết hợp giải nghĩa từ:
-Cho HS luyện dọc tiếng khú: giặt, xương
xương, rỏm nắng…
-Giải nghĩa từ: rỏm nắng, xương xương
* Luyện đọc cõu:
-Cho HS luyện đọc mỗi HS 1 cõu
-Kết hợp chỉnh lỗi phỏt õm
*Luyện đọc đoạn, bài
-Chia đoạn cho HS đọc
-Cho thi đọc đoạn, cả bài
-Đọc toàn bài
3 ễn cỏc vần: an, at.
a GV nờu yờu cầu 1 trong SGK, tỡm tiếng trong
bài cú vần an
b GV nờu yờu cầu 2 trong SGK Tỡm tiếng
ngoài bài cú vần an, at
-GV tổ chức trũ chơi
*Củng cố tiết 1
Gọi HS đoc toàn bài
-Nhận xột tiết 1
-HS đọc tiếng, từ khú CN,N,L -Cho HS giải nghĩa
-HS đọc nối tiếp theo dóy bàn
-Từng nhúm 3 HS, tiếp nối nhau đọc -Thi đọc đoạn, mối đoạn 3 HS đọc -Thi đọc bài trong nhúm tổ
- Cả lớp và GV nhận xột
-HS đọc đt cả bài 1 lần
HS thi đua tỡm nhanh tiếng trong bài cú vần: an; 1 HS đọc từ: bàn tay
Phõn tớch tiếng: bàn
-HS đọc mẫu trong SGK: mỏ than, bỏt cơm -HS thi tỡm đỳng, nhanh, nhiều những tiếng mà
em biết cú vần an, at
-Cả lớp nhận xột, tớnh điểm
-1HS đọc
Tiết 2
1 Luyện đọc- tỡm hiểu bài
-GV đọc mẫu bài trong SGK
-Cho HS luyện đọc đoạn và trả lời cõu hỏi -HS đọc thầm-Mỗi đoạn 2 HS đọc và trả lời cõu hỏi
Trang 2-Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị, em Bình
-Cho HS đọc câu văn diẽn tả tình cảm của Bình
đối với bàn tay mẹ
-Bàn tay mẹ Bình như thế nào?
-Gọi HS đọc toàn bài
*Tóm tắt nội dung và nhắc nhở HS: Mẹ rất vất
vả, cần biết yêu quý mẹ, giúp đỡ mẹ…
2 Luyện nói: (Trả lời câu hỏi theo tranh)
-GV nêu yêu cầu của BT
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu
-GV yêu cầu các em nói câu đầy đủ, không nói
rút gọn
-GV khuyến khích HS hỏi thêm những câu hỏi
khác
+Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tả lót đầy
-Nhiều HS đọc
+Bàn tay rám nắng…
-2-3 HS thi đọc diễn cảm toàn bài văn
-HS đọc câu mẫu theo cặp: 1HS đọc câu hỏi, 1HS trả lời
-2 HS nhìn tranh1: đứng tại chỗ: thực hành hỏi đáp theo mẫu
-Hỏi đáp theo mẫu nhưng khôngn hìn SGK hoặc hỏi câu hỏi khác
-Nhận xét, sửa chữa
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
Tiết 3: Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I.MỤC TIÊU :
- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết các số từ 20 đến 50;
-Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
- Làm được BT 1, 3, 4 trang 136
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ đồ dùng toán 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A.KTBC:
-Đọc cho HS viết bảng con các số tròn chục
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu các số từ 20 đến 30
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi bó 1
chục que tính và nói : “ Có 2 chục que tính”
-Hai chục đọc như thế nào?
-Lấy thêm 1 que tính nữa và hỏi: Bây giờ có tất
cả mấy que tính?
-Ghi bảng và cho HS đọc
Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh nhận
biết các số từ 21 đến 30
-Cho HS đọc các số 20-30
*Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi một”.
24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.
25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi năm”.
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
3.Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
-Đọc số 20 -Có 21que tính
-Đọc số 21 -Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các
số và cách đọc các số từ 21 đến 30
-Nối tiếp đọc xuôi, đọc ngược, kết hợp phân tích số, đọc đồng thanh
-Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, … , 29
Trang 3Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
-Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35
4.Giới thiệu các số từ 40 đến 50
-Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT
-Nhận xét, sửa chữa
5.Củng cố, dặn dị:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dị: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
-Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các
số và cách đọc các số từ 30 đến 40
-Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt), 32 (ba mươi hai), … , 39 (ba mươi chín), 40 (bốn mươi)
Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34, ……… , 39
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các
số và cách đọc các số từ 40 đến 50
-Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt),
42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín),
50 (năm mươi)
-Học sinh thực hiện bảng con
-HS đọc yêu cầu -Làm bài trong VBTT
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 20 đến 50
Tiết 1: ĐẠO ĐỨC
Bài 26: C¶m ¬n vµ xin lçi (tiÕt 1)
I MỤC TIÊU :
- Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
*GDKNS:
- Kĩ năng giao tiếp , ứng xử với mọi người, biết cảm ơn, xin lỗi phù hợp trong từng tình huống
cụ thể
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Đồ dùng để hố trang khi chơi đĩng vai
- Vở BTĐĐ1
- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi ghép hoa
*Phương pháp: Trị chơi Thảo luận nhĩm Đĩng vai, xử lí tình huống Động não.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
A.Ổn định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT
B.Kiểm tra bài cũ :
- Khi đi bộ trên đường phố hoặc nơng thơn , em phải đi như thế nào cho đúng quy định ?
- Đi bộ đúng quy định cĩ lợi gì ?
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2.Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1
- Giáo viên treo tranh BT1 cho học sinh quan sát
trả lời câu hỏi
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn ấy làm như vậy ?
- Cho học sinh trả lời , nêu ý kiến bổ sung , Giáo
-Học sinh quan sát trả lời:
+Hùng mời Hải và Sơn ăn táo ,Hải nĩi cảm ơn Sơn đi học muộn nên xin lỗi cơ -HS trao đổi, nêu ý kiến
Trang 4viên kết luận :
o T1 : Cảm ơn khi được bạn tặng quà
o T2 : Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Hoạt động 2 : Thảo luận bài tập 2
Mt : Học sinh hiểu được khi nào cần nói cảm ơn ,
khi nào cần nói xin lỗi
- Phân nhóm cho Học sinh thảo luận
- Giáo viên nêu yêu cầu : các bạn Lan , Hưng , Vân,
Tuấn cần nói gì trong mỗi trường hợp
* Giáo viên kết luận :Tranh 1,3 cần nói lời cảm ơn
vì được tặng quà sinh nhật , bạn cho mượn bút để
viết bài
Tranh 2,4 cần nói lời xin lỗi vì lỡ làm rơi đồ dùng
của bạn , lỡ làm vỡ lọ hoa của mẹ
Hoạt đông 3 : Làm BT4 ( Đóng vai )
Mt:Nhận biết Xử lý trong các tình huống cần nói
cảm ơn hay xin lỗi
- GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm
Vd : - Cô đến nhà th¨m em khi em bÞ èm
- Em bị quên bút bạn cho em mượn…
- Giáo viên hỏi : em có nhận xét gì về cách ứng
xử trong tiểu phẩm của các nhóm
- Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn ?
- Em cảm thấy thế nào khi nhận lời xin lỗi ?
- Giáo viên chốt lại cách ứng xử của Học sinh
trong các tình huống và kết luận :
* Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan
tâm , giúp đỡ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi , khi
làm phiền người khác
*GDKNS:
-Các em cần phải biết giao tiếp , ứng xử với mọi
người, biết cảm ơn, xin lỗi phù hợp trong từng tình
huống cụ thể.
-Quan sát tranh , thảo luận nhóm 4 -Cử đại diện lên trình bày
Cả lớp trao đổi bổ sung ý kiến
- Học sinh thảo luận phân vai
- Các nhóm Học sinh lên đóng vai
4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ?
- Khi nào em nói lời cảm ơn ? Khi nào em nói lời xin lỗi ?
- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh hoạt động tích cực
- Dặn HS thực hiện tốt những điều đã học Chuẩn bị bài học tiết sau Xem BT3,5,6 /41
Buổi chiều:
Tiết 1: Toán: Ôn các số có hai chữ số
I Mục tiêu :
- Học sinh tiếp tục so sánh các số có 2 chữ số
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :VBT Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức :
2 Ôn : Bài luyện tập
*Bài 1 trang 32) Viết ( theo mẫu )
- Cho HS nêu yêu cầu
- HS hát 1 bài
- Viết vào vở BT – nêu kết quả: 20 , 21 , 22 , 23,
24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 ,30
Trang 5* Bài 2( 32) Viết số
- Cho HS nêu yêu cầu
- Đọc số viết vào chỗ chấm
* Bài 3( 32) Hướng dẫn (tương tự bài 2)
*Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi viết các số
theo thứ tự vào ô trống
- Cho HS nêu miệng
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét chung tiết học
-Dặn dò: Xem trước bài tiếp theo
- Viết số vào mỗi vạch của tia số
Lần lượt điền là : 29 ,30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35,
36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41 , 42 , 43
- Nêu kết quả: 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 , 36 , 37 ,
38 , 39, 40
-Nêu yêu cầu
- Viết số thích hợp vào ô trống a: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39 b: 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41 c: 39, 40, 41, 42 , 43 , 44 , 45 , 46 , 47, 48 , 49 ,50
Tiết 2,3: Tập đọc: Luyện đọc bài: Bàn tay mẹ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu được tình cảm của bạn nhỏ trong bài đối với mẹ mình.
2 Kĩ năng: Đọc lưu loát bài tập đọc và viết được một số từ ngữ có vần an, at.
3 Thái độ: Yêu quý cha mẹ.
II Đồ dùng:
- Học sinh: SGK, VBTTV
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: Bàn tay mẹ
- Bàn tay mẹ đã làm những việc gì?
2 Hoạt động 2: Luyện đọc (20’)
- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS chưa mạnh dạn đọc lại bài Bàn tay mẹ
- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy chưa, có diễm cảm hay không, sau đó cho điểm
- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung bài tập đọc
3 Hoạt động 3: Làm bài tập (10’)
- Đọc cho HS viết: nấu cơm, rám nắng, yêu lắm
-HS viết nháp
- Tìm thêm những tiếng, từ có vần: an, at
-GV chấm bài
-HS nêu miệng để chữa bài, GV và HS nhận xét, bổ sung
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc nối tiếp bài tập đọc theo tổ
- Nhận xét giờ học
Tiết 3: Tập viết: Luyện viết bài: Cái nhãn vở
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS cách nhìn vở chép bài và cách trình bày bài viết chính tả tập chép
-Viết đúng, viết đẹp bài viết từ đầu đến vào nhãn vở trong 15-17 phút
-Có ý thức chăm lo viết đúng viết đẹp
II.Hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài:
Trang 62.Luyện đọc
-Cho HS luyện đọc cá nhân bài đọc: đọc câu, đọc đoạn, cả bài
-GV nhận xét, bổ sung
-Cho HS thi đọc cả bài
-Mỗi tổ cử 1 bạn thi đọc, HS đánh giá, nhận xét
3 Luyện viết
-Cho HS đọc lại nội dung đoạn cần viết
-Yêu cầu viết bảng con từ khó: giữa trang, Giang, rất đẹp
-GV nhận xét sửa chữa cách viết từ khó trên bảng con
*Viết bài trong vở luyện viết
-HS viết bài, GV theo dõi, giúp đỡ HS viết đúng, viết đẹp
-Thu vở chấm và nhận xét
4.Củng cố, dặn dò:
-Đánh giá bài viết
-Nhận xét chung tiết học
Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011
Tiết 2: TẬP VIẾT TÔ CHỮ HOA C, D, Đ
I.MỤC TIÊU :
Tô được các chữ hoa : C, D, Đ
Viết, đúng vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Mẫu chữ hoa: C, D, Đ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC:
-Cho HS viết bảng con: sao sáng, mai sau
-Nhận xét bài cũ
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi mục bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết Nêu
nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết các vần
và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc
2.Hướng dẫn tô chữ hoa:
-Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
-Đính mẫu chữ lên bảng
-Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu quy
trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong
khung chữ
-Cho HS viết trên bảng con
3.HD viết vần, từ ngữ ứng dụng:
-Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện
(đọc, quan sát, viết)
-Cho HS viết bài vào bảng con, vở tập viết
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
-Chấm bài, nhận xét chung bài viết
4.Củng cố :
-HS thực hiện -Nhận xét bạn viết
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
-Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết
-Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
-Viết bảng con
-Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
-Viết bảng con
-Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Trang 7-Hỏi lại nội dung bài viết.
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô chữ
C,D,Đ
-Nhận xét tuyên dương
-Dặn dò : Viết bài ở nhà trong vở THLVĐVĐ
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
Tiết 3:TẬP CHÉP : BÀN TAY MẸ
I.Mục tiêu
-Học sinh nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn: “Hằng ngày, chậu tả lót đầy” Trong bài Bàn tay mẹ ( 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút )
-Điền đúng vần an hay at, chữ g hay gh vào chỗ trống
-Làm được bài tập 2,3
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ có ghi bài viết
III Các hoạt động dạy học
A.Bài cũ:
B.Bài mới:
1.Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn tay mẹ.
2 HD tập chép
-Giáo viên treo bảng phụ
+Tìm tiếng khó viết
+Phân tích tiếng khó
-Viết bài vào vở theo hướng dẫn
+GV theo dõi, giúp đỡ HS viết đúng đẹp và
trình bày đúng quy định
-Cho HS đổi vở chéo để kiểm tra lỗi cho nhau
-Chấm một số bài viết
-Nhận xét chung bài viết của HS
3 Làm bài tập.
*Điền vần an hay at ?
+Tranh vẽ gì?
-Cho học sinh làm bài
*Điền : g hay gh
nhà ga cái ghế -GV nhận xét
4.Củng cố:
-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
-Khi nào viết bằng g hay gh
*Dặn dò: Về nhà viết lại bài trong vở BTTV
-HS viết thứ, ngày…chuẩn bị cho bài mới
- Học sinh đọc đoạn cần chép
- hằng ngày, giặt, nấu cơm
-HS phân tích, viết bảng con
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai
- đánh đàn tát nước
- 2 học sinh làm bảng lớp
- Điền vần an – at vào VBTTV
- HS đọc thầm yêu cầu
- 4 HS lên bảng thi làm nhanh
- Cả lớp làm bài vào vở BT
- HS sửa bài
Tiết 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài: Con gà
I.Mục tiêu:
- HS nêu được ích lợi của con gà
-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật
-HS khá giỏi phân biệt được gà trống hay gà mái về hình dáng, tiếng kêu
Trang 8II Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh về con gà Vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học
A.Ổn định:
B.Bài cũ:
+Nêu các bộ phận của con cá
+Ăn thịt cá có lợi gì?
-Nhận xét
C.Bài mới:
1.Giới thiệu: Học bài: Con gà.
2.Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.
-Cho học sinh quan sát tranh vẽ
-Cho HS quan sát và làm vào Vở bài tập
+Cho HS nêu yêu cầu bài 1
-GV theo dõi, giúp đỡ HS làm bài
-Cho HS trình bày trên hình vẽ và nêu miệng:
+Hãy nêu tên các bộ phận bên ngoài của con gà
-Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?
+Gà di chuyển bằng gì? Nó có bay được không?
+Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở điểm nào?
Kết luận: +Gà có các bộ phận là đầu, cổ, mình,
chân, đuôi, cánh, toàn thân gà có lông bao phủ
Đầu gà nhỏ, có mào, mỏ gà nhọn, ngắn và cứng,
chân có móng sắc Gà dùng mỏ để mỏ thức ăn và
dùng móng sắc để đào đất kiếm thức ăn…
+Gà trống và gà mái khác nhau về hình dáng,
tiếng kêu …
3 Hoạt động 2: Ích lợi của việc nuôi gà
Cho HS xem tranh trang 55
-Gọi đại diện nhóm trình bày
+Mô tả nội dung mỗi hình
+Nuôi gà để làm gì?
+Ai thích ăn thịt gà? Ai thích ăn trứng gà? Ăn thịt
gà, trứng gà có lợi gì?
Kết luận: Nuôi gà có nhiều ích lợi, gà cung cấp
thịt, trứng là nguồn thức ăn có chứa nhiều chất
đạm, rất tốt cho sức khoẻ.
4-Củng cố:
Trò chơi: Bắt chước tiếng kêu của gà
-Chia thành 2 đội
-Nêu cách chơi: VD: Đội A nói tôi là gà trống, thì
đội B gáy ò ó o và ngược lại, đội nào làm sai yêu
cầu sẽ thua
-Tổng kết trò chơi
-Nhận xét tiết học
*Em làm gì để giúp mẹ chăm sóc gà?
- Hát một bài
-HS trình bày
-HS nhắc lại tên bài
- Học sinh quan sát
- Nối ô chữ với từng bộ phận của con gà sao cho phù hợp
- … đầu, mình, lông, chân
- Dùng để kiếm thức ăn
- … bằng chân Nó bay được
- Gà trống mào to, biết gáy, gà mái bé hơn biết đẻ trứng, …
*Làm việc theo nhóm đôi
-đại diện nhóm lên nhìn tranh và chỉ
- Nuôi gà đẻ lấy thịt và lấy trứng làm thức
ăn, lấy phân để bón cây…
- Lớp chia thành 2 nhóm và tham gia chơi
-HS trình bày
Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2011
Buổi sáng Tiết 2, 3: Tập đọc: Cái bống
Trang 9I.Mục tiêu
-HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng…
-Tìm được tiếng có vần anh, nói được câu có tiếng chứa vần anh, ach
-Luyện nói theo đề tài: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
-Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
-Trả lời được câu hỏi 1, 2
-Học thuộc lòng bài đồng dao
II Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ SGK
III Các hoạt động dạy học
A.Bài cũ:
-Đọc bài SGK
+Bàn tay mẹ đã làm những việc gì?
+Tìm câu văn nói lên tình cảm của Bình đ/v mẹ
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
-Giới thiệu tranh: Tranh vẽ gì?
2 Luyện đọc.
*Giáo viên đọc mẫu
*Luyện đọc tiếng, từ khó:
-Tìm và nêu những từ cần luyện đọc
-Giáo viên gạch dưới những từ cần luyện đọc:
Bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
Giáo viên giải nghĩa từ khó:
+Mưa ròng: mưa nhiều, kéo dài
+Gánh đỡ: Gánh giúp mẹ
*Luyện đọc câu:
-Cho HS đọc mỗi em một câu
-Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
*Luyện đọc đoạn, bài
-Gọi HS đọc toàn bài
*Thi đọc trơn cả bài
3 Ôn vần anh – ach.
-Tìm trong bài tiếng có vần anh
-Thi nói câu có chứa tiếng có vần anh – ach
+Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu
+Yêu cầu nêu nhanh câu có vần anh, ach
Giáo viên nhận xét
*Củng cố tiết 1
-Nhận xét chung tiết học
-Cho đọc toàn bài
Tiết 2
1 Tìm hiểu bài.
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc câu 1,2
+Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
-Đọc 2 câu cuối
+Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
-Đọc bài: Bàn tay mẹ -Trả lờu câu hỏi trong bài
- Bống đang gánh giúp mẹ chạy mưa
- Học sinh dò theo
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc từ:
+ Đọc câu nối tiếp
+ Đọc đoạn, mỗi đoạn 2 câu
+ 3HS đọc cả bài
+Lớp đồng thanh -Mỗi tổ 1 HS đọc, lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất
- HS tìm : gánh
- HS thi nói câu có vần anh , ach -2HS đọc
-3 nhóm thi đua
-1HS đọc
-HS đọc thầm trong SGK -2HS đọc, lớp đọc thầm
- Bống sảy, sàng gạo
- Bống gánh đỡ mẹ…
Trang 10 Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
2.Học thuộc lòng.
-Cho HS đọc nối tiếp câu, lớp đọc thầm bài thơ
-Giáo viên xóa dần các chữ, cuối cùng chỉ chừa
lại 2 tiếng đầu dòng
-Yêu cầu đọc thuộc lòng
-Nhận xét, ghi điểm
3 Luyện nói.
-Nêu đề tài luyện nói
+Tranh vẽ gì?
-Giáo viên gợi ý theo câu hỏi mẫu: Ở nhà em làm
gì để giúp bố mẹ?
-Yêu cầu hỏi đáp theo cặp
-Nhận xét, đánh giá, cho điểm
4.Củng cố:
-Thi đọc thuộc lòng bài thơ
-Khen những em học tốt
- Bống là người con hiếu thảo, biết giúp đỡ mẹ,
các con cần học tập Bống
-Nhận xét chung tiết học
-Dặn dò: Đọc thuộc bài và chuẩn bị bài: Vẽ ngựa
- Đọc nối tiếp 2 vòng
- Học sinh đọc cá nhân
- Học sinh đọc thuộc từng câu, cả bài thơ
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu nội dung tranh
- HS trả lời: Em tự đánh răng rửa mặt
- Thực hiện theo yêu cầu, mối cặp hỏi đáp
2 câu
-HS thi đọc -Nhận xét bạn đọc
Tiết 4: Toán: Các số có hai chữ số ( tiết 2)
I.Mục tiêu:
-HS nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
-Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69
II Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học
A.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Giáo viên đọc cho học sinh viết số (các số từ
20 đến 50)
Nhận xét KTBC cũ học sinh
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu các số từ 50 đến 60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi
bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa và
nói: “Năm chục và 1 là 51” Viết số 51 lên
bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại
-Yêu cầu phân tích cấu tạo số 51
-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết
số lượng đọc và viết được các số từ 52 đến 60
*Tại sao biết 59 thêm 1 bằng 60?
-Yêu cầu đổi 10 que tính rời thành bó 1 chục
que tính
-Cho HS đọc các số từ 50 đến 60
*Lưu ý HS đọc các số : 51, 54, 55
3.Giới thiệu các số từ 61…69
-Tiến hành như giới thiêu các số từ 50…60
-Viết bảng con theo yêu cầu -Đoc xuôi, đọc ngược từ 20…50
Học sinh thao tác trên đồ dùng
-HS đọc : “Năm mốt”
-HS phân tích cố 51 -HS thảo luận, lên bảng gài que tính và đọc số
-Vì 5 chục thêm 10 hay một chục bằng 6 chục hay 60
-HS thực hiện theo yêu cầu -Học sinh đọc xuôi, đọc ngược, kết hợp phân tích cấu tạo số