- Đa số phần tiếng Việt các em làm đúng - Phần văn các em đã chép được 1 đoạn thơ trong văn bản, nêu được nội dung, nghÖ thuËt - Có một số bài các em xác định rất rõ yêu cầu của đề bài n[r]
Trang 1Tuần 34 - Tiết 125 Ngày soạn: 13/04/09
Văn học:
tổng kết phần văn
A Mục tiêu
- Hs biết củng cố, hệ thống hoá các kiến thức văn học qua các văn bản đã học trong sgk lớp 8 ( Trừ các văn bản nhật dụng và tự sự ) Đòng thời khắc sâu những kiến thức cơ bản của những văn bản tiêu biểu
- Rèn kĩ năng ôn tập kĩ hơn các văn bản thơ
- Giáo dục ý thức tự giác ôn tập
B Chuẩn bị.
- GV: Sgk.sgv, giáo án, tài liệu
- HS: Trả lời câu hỏi sgk
C Tiến trình dạy - học:
- Tổ chức
- KTBC: kiểm tra việc chuẩn bị của hs
- Bài mới:
I Lập bảng thống kê các văn bản văn học Việt Nam (Bài 15 - 17)
STT Tên tác phẩm Tác giả Thể loại Giá trị nội dung nghệ thuật chủ yếu
1 Vào nhà ngục
Quảng Đông
cảm tác
Phan Bội Châu ngôn bát Thất
cú 2N4 luật
Với giọng điệu hào hùng, khoáng đạt, bài
hoàng của tù chiến sĩ cách mạng.
2 Đập đa ở Côn
Trinh ngôn bát Thất
cú 2N4 luật
Với bút pháp lãng mạn, giọng điệu hào
tù yêu trên đảo Côn Lôn với khí thế ngang tàng, lẫm liệt.
thằng Cuội Tản Đà Thất
ngôn bát
cú 2N4 luật
Hồn thơ lãng mạn pha chút ngông nghênh
đáng yêu đã thể hiện tâm sự bất hoà sâu sắc với thực tại của Tản Đà.
4 Hai chữ 67
Trần Tuấn Khải
Song thất lục bát Nhà thơ đã giọng điệu trữ tình thống thiết để bộc lộ ', tích <# kết hợp với
cứu của đồng bào
5 Nhớ Rừng Thế Lữ Thơ mới
8 chữ Bút pháp lãng mạn, nghệ thuật tạo hình đặc sắc, sự đổi mới về câu thơ, vần điệu,
phép phản Từ ', lời con hổ
khát tự do mãnh liệt và tâm sự yêu thầm kín.
Liên ngũ ngônThơ mới Lời thơ bình dị, cô đọng, hình ảnh đối lập tạo ra sức gợi lớn từ tình cảnh đáng
của ông đồ để thể hiện niềm
cảm chân thành của tác giả . một lớp đang tàn tạ.
7 Quê 6= Tế Hanh Thơ mới
8 chữ
Lời thơ bình dị, hình ảnh mộc mạc, giàu ý nghĩa biểu , thể hiện tình yêu quê
Trang 2tha thiết về một làng chài miền biển.
8 Khi con tu hú Tố Hữu Lục bát Giọng thơ tha thiết, sôi nổi, , ,
phong phú thể hiện tình yêu cuộc sống và khát vọng tự do của chiến sĩ cách mạng trong lần ngồi tù đầu tiên
9 Ngắm trăng Hồ Chí
Minh ngôn tứ Thất
tuyệt
NT nhân hoá, điệp từ, câu hỏi tu từ, phép
đối của thơ : thể hiện tình yêu thiên nhiên và phong thái ung dung của lãnh tụ HCM trong cảnh tù ngục.
10 Tức cảnh Pác
Minh ngôn tứ Thất
tuyệt
Giọng thơ hóm hỉnh, hình ảnh thơ vừa cổ
điển vừa hiện đại thể hiện phong thái ung dung lạc quan và tìnhyêu thiên nhiên của
chiến sĩ cách mạng.
11 Đi $6F Hồ Chí
Minh ngôn tứ Thất
tuyệt
Sử dụng điêpk từ, tính đa nghĩa của hình
sắc của việc đi bình để rút
mạng.
12 Chiếu dời đô Lí Công
Uẩn Nghị luận
trung đại
Khát vọng về một đất độc lập thống nhất và khí phách của dân tộc Đại Việt
đang trên đà phát triển
13 Hịch 67 sĩ Trần Quốc
trung đại
Lòng căm thù sâu sắ và ý chí quyết chiến, quyết thắng kẻ thù xâm *,
14 67 đại Việt
Trãi Nghị luận
trung đại
Khẳng định ta có nền văn hiến từ lâu đời, có lãnh thổ riêng có phong tục riêng, có truyền thống lịch sử kẻ xâm *, phi nghĩa nhất định thất bại
15 Bàn luận về
phép học Nguyễn
Thiếp Nghị luận
trung đại
Học là làm có đức có trí làm cho
đất thịnh Học phải có pháp Học phải đi đôi với hành
16 Thuế máu Nguyễn ái
Quốc Nghị luận
Bộ mặt giả nhân giả nghĩa, thủ đoạn tàn bạo của chính quyền thực dân Pháp trong việc sử dụng dân thuộc địa làm bia
đỡ đạn trong cuộc chiến tranh phi nghĩa
II Sự khác biệt của các văn bản về hình thức nghệ thuật.
1 Thơ mới
- )N duy mới, đề cao cái tôi cá nhân trực tiếp phóng khoáng tự do
- Thể thơ tự do đổi mới về vần điệu, không N% lệ, công thức
2 Thơ cổ
- Vần luật, câu chữ rất nghiêm về luật
- Cảm xúc cũ, cái tôi cá nhân N !Ng nhắc đến
D Củng cố - Hướng dẫn.
- Gv nhấn mạnh trọng tâm bài
- Gv nhận xét ý thức tham gia học tập của học sinh
- Về nhà tiếp tục ôn tập
- Chuẩn bị ôn tập tiếng việt để giờ sau học
Trang 3Tuần 34 - Tiết 126 Ngày soạn:13/04/09
Tiếng việt:
ôn tập tiếng việt học kì 2
A Mục tiêu
- Hs ôn tập !Ng các kiến thức đã học về Tiếng Việt ở Học Kì II
- Rèn kĩ năng sử dụng Tiếng Việt đúng và hay trong khi nói, viết
- Giáo dục ý thức tự giác, N4 xuyên ôn tập
B Chuẩn bị.
- GV: Sgk.sgv, giáo án, tài liệu
- HS: Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học
C Tiến trình dạy - học:
- Tổ chức
- Kiểm tra: kiểm tra xen kẽ trong giờ học
- Bài mới:
? đọc những câu sau cho
biết mỗi câu thuộc kiểu
câu nào trong số các kiểu
câu đã học?
? Đặt một số câu nghi vấn?
? Đặt câu cảm thán có chứa
một trong những từ: vui,
buồn
? Đọc đoạn trích và trả lời
câu hỏi sgk?
? Xác định hành động nói
của các câu đã cho sau:
I Ôn tập các kiểu câu: nghi vấn, cầu khiến, cảm thán, trần thuật, phủ định.
Bài 1.
* Phân loại các kiểu câu đã học
- Câu 1: TT ghép có một vế thuộc dạng câu phủ định
- Câu 2: TT đơn
- Câu 3: TT ghép, vế sau có một vị ngữ phủ định
Bài 2.
*Tạo câu nghi vấn từ nội dung cho sẵn ( Hs có thể đặt các
câu tuỳ thuộc vào việc đặt điểm hỏi ở những từ ngữ nào của câu trần thuật )
Ví dụ:
ta ?
- Tại sao cái bản tính tốt đẹp của ta có thể bị những nỗi lo lắng, buồn đau ích kỉ che lấp mất ?
Bài 3.
* Câu cảm thán !Ng đặt là:
- Chao ôi, buồn quá !
- Vui thay ngày 8 3 !
Bài 4
- Câu 1: Trần thuật - Câu 5: Nghi vấn
- Câu 2: Nghi vấn - Câu 6: cảm thán
- câu 3: Cảm thán - Câu 7: Nghi vấn
- Câu 4: Cầu khiến
Câu 5 là câu nghi vấn dùng để hỏi, câu 7 là câu nghi vấn không dùng để hỏi
II Hành động nói.
Bài 1.
* Các kiểu hành động nói phù hợp là:
Câu 1: trình bày nêu ý kiến Câu 2: Bộc lộ cảm xúc.
Câu 3: Trình bày ( Nhận định ) Câu 4: Điều khiển ( cầu khiến) Câu 5: Trình bày
Câu 6: Trình bày Câu 7: Hỏi
Trang 4? Viết một đoạn văn theo
yêu cầu bên ,N%o
? Giải thích lí do sắp xếp
trật tự từ in đậm sau:
? Việc sắp xếp các từ in
đậm sau có tác dụng gì?
Bài 3
b Hứa tích cực học tập rèn luyện và đạt kết quả tốt trong năm học tới:
- Con rất hổ thẹn về kết quả học tập cuối học kì một Thật
buồn khi về nhà con gặp thái độ lặng lẽ của bố mẹ, nếu không có lần chốn học để say mê đáng điện tử thì con đâu
đến nỗi Bố mẹ hãy tha lỗi cho con Một lần ngã là một lần bớt dại, con sẽ đứng dậy, con hứa ngày mai con không la cà với những trò chơi vô bổ ấy nữa Con hứa hãy ngoan hơn, chăm học hơn Hãy tin oẻ con.
III Ôn tập lựa chọn trật tự từ.
Bài 1.
- Chuỗi hành động: kinh ngạc, mừng rỡ tâu vua là một diễn
biến tăng cấp và nối nhau thúc đẩy theo quan hệ nhân quả
Bài 2.
a Nối kết câu
b Nhấn mạnh đề tài của câu nói.
D Củng cố - Hướng dẫn.
- Gv nhấn mạnh trọng tâm bài
- Gv nhận xét ý thức tham gia ôn tập của học sinh
- Về nhà học bài, hoàn thiện các bài tập vào vở
- Tìm hiểu #N% bài: Văn bản trình.
_
Tiết 127 Ngày soạn:14/04/09
Tập làm văn:
Văn bản tường trình
A Mục tiêu
- Hs hiểu !Ng những #N4 hợp phải viết văn bản N4 trình và phân loại !Ng kiểu văn bản này
- Phân biệt !Ng văn bản N4 trình với các loại văn bản khác
- Giáo dục ý thức diễn đạt văn bản cho phù hợp với thể loại
B Chuẩn bị.
- GV: Sgk.sgv, giáo án, tài liệu
- HS: Đọc #N% các ví dụ
C Tiến trình dạy - học:
- Tổ chức:
- Kiểm tra:
- Bài mới:
- Gv yêu cầu hs đọc 2 văn bản sgk
? Ai viết văn bản đó ? RN4 viết có
vai trò gì ?
? Ai là N4 nhận văn bản và N4
đó có vai trò gì ?
I Đặc điểm của văn bản tường trình.
1 Ví dụ.
2 Nhận xét.
- RN4 viết: 2 hs THCS đều có liên quan đến vụ việc xảy ra
- Cô dạy văn, Thầy hiệu #Ni Là những N4
có thẩm quyền và trách nhiệm nhận biết và giải quyết
Trang 5? Nội dung N4 trình là gì ?
? Vì sao phải N4 trình ?
? Nhận xét về cách sử dụng từ ngữ và
hình thức của văn bản ?
- GV: đó là văn bản N4 trình Vậy
thế nào là văn bản N4 trình ?
- Hs nêu các tình huống trong sgk và
thảo luận tìm kết quả
- Gv chốt: không phải tình huống nào
cũng phải viết văn bản trình, vì
vậy . khi viét cần xác định có nên
hay không ? Gửi cho ai ? Nhằm mục
đích gì ?
- Hs đối chiếu với 2 văn bản sgk
- Thông N4 về mặt hình thức văn
bản N4 trình có các phần, mục
trình bày ntn ?
- Hs đọc yêu cầu bài tập và vận dụng
kiến thức đã học để làm bài
- Sự việc xẩy ra cụ thể do nộp bài chậm, mất xe
đạp
- RN4 có thẩm quyền và trách nhiệm N hiểu
rõ nội dung sự việc
- Ngôn ngữ, thái độ trung thực, khách quan, trình bày rõ ràng, mạch lạc, cân đối hài hoà giữa các mục
3 Ghi nhớ.
- Hs đọc sgk
II Các làm văn bản tường trình.
1 Tình huống.
- Tình huống a, b phải viết văn bản N4 trình
- Tình huống c không phải viết văn bản N4 trình
- Tình huống d tuỳ tài sản bị mất lớn hay nhỏ mà viết N4 trình cho cơ quan công an, nếu tài sản không đáng kể thì thôi
2 Cách làm văn bản 6F trình.
- Hs nêu nội dung sgk T 135 – 136
3 Ghi nhớ
- Hs đọc ghi nhớ
III Luyện tập.
Bài 1.
- Hs trình bày đúng quy cách các phần quốc hiệu, tiêu ngữ, tên văn bản, nơi N4 nhận, địa điểm, thời gian
D Củng cố - Hướng dẫn.
? Hãy so sánh văn bản đề nghị và văn bản N4 trình để tìm sự giống và khác nhau
- Gv nhận xét ý thức tham gia học tập của học sinh
- Về nhà học bài, hoàn thiện bài tập
- Xem #N% bài: Luyện tập văn bản trình.
Tiết 128 Ngày 14/04/09
Tập làm văn:
Luyện tập làm văn bản tường trình
A Mục tiêu
- Giúp hs ôn tập lại những kiến thức vừa học về văn bản N4 trình và vận dụng chúng để tạo lập một văn bản mới
- Nâng cao năng lực viết N4 trình cho hs
- Giáo dục ý thức viết văn bản N4 rình cho đúng tình huống
B Chuẩn bị.
- GV: Sgk.sgv, giáo án, tài liệu
- HS: Xem #N% bài
C Tiến trình dạy - học:
- Tổ chức
- Kiểm tra: ? Nêu đặc điểm của văn bản N4 trình?
? Cách làm văn bản N4 trình?
- Bài mới:
Trang 6? Mục đích viết N4 trình là gì?
? Văn bản N4 trình và văn bản báo
cáo có sự giống nhau và có gì khác
nhau?
? Bố cục gồm mấy phần? Những mục
nào không thể thiếu trong văn bản
này? Phần nội dung N4 trình cần
ntn?
? Chỉ ra những chỗ sai trong việc sử
dụng văn bản ở các tình huống sau?
? Hãy nêu 2 tình huống N4 gặp
trong cuộc sống mà em cho là phải
làm văn bản N4 trình?
? Từ tình huống cụ thể hãy viết một
văn bản N4 trình?
I Ôn tập lí thuyết
1 Mục đíchviết 6F trình
- Trình bày những thiệt hại, mức độ trách nhiệm của N4 N4 trình, các sự việc xảy ra gây hậu quả cần xem xét
2 Sự giống và khác nhau
* Giống nhau: Thể thức trình bày, nội dung trình bàycó thời gian, địa điểm, diễn biến sự việc
* Khác nhau: - )N4 trình: nói những sự việc để lại hậu quả, xác định mức độ trách nhiệm của N4 N4 trình
- Báo cáo: trình bày vấn đề !Ng tổng kết có N khuyết và &N8 N% sắp tới
3 Bố cục.(3 phần)
- Mở đầu
- Nội dung
- Kết thúc
II Luyện tập
Bài 1
a Viết N4 trình ,N% hình thức bản tự kiểm
điểm Việc đi học muộn là một khuyết điểm phải
N4 trình để cô giáo xem xét cân nhắc
b Viết N4 trình cần có nội dung tổng kết, dự thảo kế hoạch &N8 N%1 Cho nên báo cáo là phù hợp
c )#N4 hợp c nên viết văn bản báo cáo
Bài 2
- Học sinh nêu 2 tình huống
- Gv nhận xét
Bài 3
- Học sinh thảo luận viết, trình bày
- Gv cho học sinh nhận xét
D.Củng cố - Hướng dẫn.
- Gv nhấn mạnh rọng tâm bài
- Gv nhận xét ý thức tham gia luyện tập của học sinh
- Về nhà học bài, hoàn thiện bài tập
- Chuẩn bị kiến thức bài viết số 7 để giờ sau trả bài
Trang 7Tuần 35 - Tiết 129 Ngày soạn: 20/04/09
Trả bài kiểm tra văn
A Mục tiêu.
- Hs thông qua tiết trả bài các em nhận biết khả năng của mình từ kết quả đạt !Ng từ
đó các em điều chỉnh cho phù hợp với nội dung N8 trình
- Rèn kĩ năng rút kinh nghiệm cho bản thân khi làm bài
- Giáo dục ý thức N8 lên trong học tập
B Chuẩn bị.
- GV: Sgk.sgv, giáo án, liệt kê lỗi
- HS: Xem lại đề
C Tiến trình dạy - học
- Tổ chức
- KTBC:
- Bài mới:
I Đề bài
- Xem lại đề bài tiết 113
II Chữa bài
- Giáo viên đọc lần $Ng từng câu hỏi, yêu cầu học sinh nêu đáp án
- Chữa một số lỗi chính tả: đấu chanh -> đấu tranh
Lập nuận -> lập luận
II Nhận xét.
1 Ưu điểm.
- Đa số các em hiểu yêu cầu và làm tốt các nội dung mà đề bài yêu cầu
- Phần trắc nghiệm hầu hết các em làm đúng, đáp ứng !Ng yêu cầu về chất $Ng1
- Phần tự luận 2/ 3 hs biết viết đúng theo yêu cầu của đề
- Bài làm tốt: Nhi, Trang (8A) , )N , Lan (8C)
2 6_ điểm.
- Phần chữ viết và trình bày N thật khoa học
- Phần trắc nghiệm vẫn còn có em N đọc kĩ phần N% dẫn cách làm và yêu cầu nên vẫn còn có em sai về nguyên tắc và kiến thức của câu hỏi
- Phần tự luận về diễn đạt và viết câu, chính tả còn sai nhiều
- Một số em N học bài và ôn bài nên kết quả N cao
- Bài làm yếu: Bắc, Tuân(8A), Mạnh, Giỏi(8C)
3 Trả bài
- Hs chữa bài vào vở, sửa sai
- Hs tự rút kinh nghiệm cho bản thân
D Củng cố - Hướng dẫn.
- Gv lấy điểm vào sổ
- Gv nhận xét ý thức tham gia học tập của học sinh
- Về nhà ôn tập kiến thức Tiếng Việt
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 8Tiết 130 Ngày soạn: 20/04/09
Tiếng việt:
kiểm tra tiếng việt
A Mục tiêu.
- Giúp hs thông qua việc trả lời và làm bài tập trong đề kiểm tra để tự đánh giá khả năng nhận thức của mình Từ đó tự điều chỉnh và bổ sung những kiến thức còn yếu
- Rèn kĩ năng tổng hợp và phân loại kiến thức làm bài
- Giáo dục ý thức tự giác và nghêm túc trong bài kiểm tra
B Chuẩn bị.
- GV: Sgk.sgv, giáo án, thống nhất đề
- HS: Ôn tập tốt kiến thức dã học
C Tiến trình dạy - học
- Tổ chức
- KTBC: Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
- Bài mới:
I Đề bài.
Câu 1(5đ): Đọc kĩ đoạn văn sau: Xác định các kiểu câu và hành động nói của các câu trong đoạn rồi điền vào bảng sau.
(1) Với vẻ mặt băn khoăn, cái Tí N bát khoai chìa tận mặt mẹ:
- (2) Này u ăn đi! (3) Để mãi (4) U có ăn thì con mới ăn (5) U không ăn con cũng không muốn ăn nữa
(6) Nể con chị Dậu cầm lấy một củ, rồi chị lại đặt xuống chõng (7) Vẻ nghi ngại hiện ra sắc mặt, con bé hóm hỉnh hỏi mẹ một cách thiết tha:
- (8) Sáng này N4 ta đấm u có đau lắm không?
(9) Chị Dậu khẽ gạt N% mắt
- (10) Không đau con ạ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 2(2đ): Thế nào là câu nghi vấn? Cho ví dụ minh hoạ?
Câu 3(3đ):Viết một đoạn văn ngắn chủ đề tự chọn trong đoạn văn có sử dụng các kiếu câu:
Câu trần thuật, câu cảm thán, câu nghi vấn.
Đáp án - Biểu điểm
Câu 1: Xác định đúng mỗi kiểu câu (0,25đ), xác định đúng mỗi hành động nói (0,25đ)
Trang 96 Câu trần thuật Hành động kể
Câu 2: Học sinh nêu !Ng khái niệm câu nghi vấn (1đ)
Lấy ví dụ câu nghi vấn (1đ)
Câu 3: Yêu cầu học sinh viết !Ng một đoạn văn có sử dụng các kiểu câu: Câu trần thuật, câu cảm thán, câu nghi vấn
- Hình thức: Một đoạn văn, diễn đạt $N loát
D Củng cố - Hướng dẫn
- GV thu bài, nhận xét ý thức của học sinh
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức phần Tiếng việt
- Chuẩn bị: 0 trình địa phần Tiếng việt
Trang 10Tiết 131 Ngày soạn: 21/04/09
Tập làm văn:
Trả bài tập làm văn số 7
A Mục tiêu.
- Hs củng cố lại những kiến thức và kĩ năng đã học đã học về văn bản nghị luận
Đồng thời hs cũng tự đánh giá !Ng khả năng của bản thân qua số điểm đã đạt !Ng của bài viết để điều chỉnh cách học cho phù hợp
- Hs đánh giá bài của mình so với yêu cầu của đề bài và các bạn cùng lớp để có kinh nghiệm cho những bài viết sau
- Giáo dục tinh thần học hỏi, khắc phục hạn chế của bản thân
B Chuẩn bị.
- GV: Sgk.sgv, giáo án, liệt kê lỗi
- HS: Xem lại đề bài
C Tiến trình dạy - học
- Tổ chức
- KTBC:
- Bài mới:
I Đề bài.
Trong N gửi học sinh nhân ngày khai #N4 đầu tiên của N% Việt Nam độc lập, Bác
Hồ thiết tha căn dặn: “Non sông Việt Nam có trở nên đẹp hay không, dân tộc Việt Nam
có tới đài vinh quang để sánh vai với các quốc năm châu , hay không chính
là nhờ một phần lớn ở công học tập của các em” Lời dạy của Bác giúp em hiểu đề bài trên
N thế nào?
II Phân tích đề.
- Thể loại: Nghị luận giải thích - chứng minh
- Nội dung: Tầm quan trọng của đất N% trong công cuộc CNH và HĐH đối với thế hệ trẻ
Dàn ý ( N tiết 123 -124)
III Nhận xét chung
1 Ưu điểm.
- Một số bài viết đã nêu !Ng các luận điểm và vận dụng !Ng các phép nghị luận đã học vào bài
- Có khoảng từ 7 – 10 bài viết đã !N các yếu tố biểu cảm, tự sự, miêu tả vào tạo
ra hiệu quả cao trong diễn đạt luận điểm, tạo sự dễ hiểu, thuyết phục có hình ảnh, cảm xúc
- Một số bài viết lập luận chặt chẽ, diễn đạt $N loát làm nổi bật vấn đề nghị luận
- Một số bài viết tốt: Nga, Nhi(8A) , )N , Bình (8C)
2 6_ điểm.
- Một số bài viết quá sơ sài, N làm roc vấn đề nghị luận
- 1/ 3 số bài viết chữ xấu, trình bày, bố cục N hợp lí, N biết tách đoạn để trình bày luận điểm cho rõ ràng
- 7 – 10 bài sai rất nhiều chính tả, trình bày cẩu thả , N sử dụng yếu tố miêu tả, biểu cảm, tự sự
- Bài làm yếu: Tuân Bắc (8A), Mạnh, Giỏi, Thành (8C)
- Gv nhận xét cụ thể từng bài dựa vào phần tổng kết khi chấm
IV Trả bài - Sửa lỗi
Chính tả: lon sông -> non sông
đất $N% -> đất N%
N4 cuốc -> N4 quốc
... hiểu !Ng #N4 hợp phải viết văn N4 trình phân loại !Ng kiểu văn- Phân biệt !Ng văn N4 trình với loại văn khác
- Giáo dục ý thức diễn đạt văn cho phù hợp với thể loại
B... bày quy cách phần quốc hiệu, tiêu ngữ, tên văn bản, nơi N4 nhận, địa điểm, thời gian
D Củng cố - Hướng dẫn.
? Hãy so sánh văn đề nghị văn N4 trình để tìm giống khác... phù hợp với nội dung N8 trình
- Rèn kĩ rút kinh nghiệm cho thân làm
- Giáo dục ý thức N8 lên học tập
B Chuẩn bị.
- GV: Sgk.sgv, giáo án, liệt kê lỗi
-