1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiểm tra 90 phút học kỳ I môn Toán – lớp 12 THPT

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 259,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bất phương trình logarit Bài 5a : Tính thể tích của khối chóp đều Bài 5b : TÝnh thÓ tÝch cña mét khèi chãp.... Vẽ đúng hình..[r]

Trang 1

Môn : TOáN –  12 THPT

Thời gian làm bài : 90 phút

I.PHần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số 3 (C)

3 2

yxx

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

xx  m

Câu 2: (2,5 điểm)

1

x

y f x

x

( 2) 3

4

1 4

1 log

16 2

A  

Câu 3: (2,5 điểm)

Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với

2

a

a Tính thể tích khối chóp S.ABC

b Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

I.PHần Riêng (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần.

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 4a: (2,0 điểm)

16

  

2

1 2

3 2

x

 

Câu 5a: (1,0 điểm)

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Tính thể tích của khối chóp

B Theo chương trình nâng cao.

Câu 4b: (2,0 điểm)

8  1 125

Trang 2

Moõn : TOAÙN –  12 THPT

Thời gian làm bài: 90 phỳt

MA    TRA (chương trình chuẩn)

$ %

Nhận biết Thụng hiểu dụng Vận

% DUNG - ) 

*( +,

Cực trị của hàm số Câu 2.b

0,75

GTLN và GTNN của hàm

Khảo sỏt sự biến thiờn và

vẽ đồ thị hàm số Bài 1.a0,75

1 $- /0-

123 hàm 16

7#83 sỏt 9<

=>- thiờn và

@A 1B ;#C hàm

9D

Sự tương giao của cỏc đồ

4

3,75

Hàm số mũ và lụgarit Câu 2.c

0,75

Phương trỡnh mũ Bài 4.a1

1,0

2 Hàm 9D GHI

;#JE hàm 9D

5H và hàm 9D

1,0

3

2,75

Khối đa diện đều Bài 3a

1,0

3 #D= 1

1,0

2 2,0

4 N; nún,

5N; ;L0E 5N;

"PQ

1,5

1 1,5

*( +, 2

1,75

6

5,75

3

2 10 10

Trang 3

MA    TRA (chương trình nâng cao)

$ %

Nhận biết Thụng hiểu dụng Vận

% DUNG - ) 

*( +,

Cực trị của hàm số Câu 2.b

0,75

GTLN và GTNN của hàm

Khảo sỏt sự biến thiờn và

vẽ đồ thị hàm số Bài 1.a0,75

1 $- /0-

123 hàm 16

7#83 sỏt 9<

=>- thiờn và

@A 1B ;#C hàm

9D

Sự tương giao của cỏc đồ

4

3,75

Hàm số mũ và lụgarit Câu 2.c

0,75

Câu 4b1 1

2 Hàm 9D GHI

;#JE hàm 9D

5H và hàm 9D

1,0

3

2,75

Khối đa diện đều Bài 3a

1,0

3 #D= 1

1,0

2 2,0

4 N; nún,

5N; ;L0E 5N;

"PQ

1,5

*( +, 2

1,75

6

5,25

3

3

10 10 Chỳ thớch:

a) W 1XY" ;#=>; 7> @Z= ;[ GM: 17,5% nhận biết + 57,5% thụng hiểu + 30% vận dụng, W 1XY" ;#=>; 7> @Z= ;[ GM: 17,5% nhận biết + 52,5% thụng hiểu + 30% vận dụng,

Trang 4

Bài 2b: Tỡm điều kiện để hàm số có cực trị.

Bài 2c: Từ định nghĩa và tớnh chất của logarit tớnh giỏ trị của biểu thức chứa logarit

Bài 3a: Tớnh thể tớch của khối chóp

Bài 3b: Tính diện tích mặt cầu

Bài 4.a: 1.

Bài 4.b: 1 Rút gọn biều thức chứa logarit

Bài 5a : Tính thể tích của khối chóp đều

Bài 5b : Tính thể tích của một khối chóp

Trang 5

M«n : TO¸N –  12 THPT

a( &b c

1 (2,0 điểm)

1.a *Tập xác định: D=

*Sù biÕn thiªn

; 2

yxy   xx  

.

1

1

x

x

* B¶ng biÕn thiªn:

x  -1 1 

'

y + 0 - 0 +

y 4 

0



Hàm số đồng biến trên c¸c khoảng (  ; -1); (1;  ) và nghịch

biến trong khoảng (-1; 1).

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x= 1 và gi¸ trị cực tiểu yCT = y(1)

=0

Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 1 và gi¸ trị cực đại yCĐ = y(-1) =

4

* §å thÞ:

1 2 3 4

x y

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,5

Trang 6

2.a * 2

f x   xx

( ) 0

x

f x

x

   

   



* ( 1) 1 , ( 2) 1 , (0) 1

Vậy

1 max ( ) 1, min ( )

3

0,25

0,25 0,25 0,25

y   mxmx

Hàm số có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi y có 2 nghiệm phân

1

m

0,25 0,5

4

16

log  2

4

1

log

2

81  9.16 144

0,25

0,5

3 (2,5 điểm)

3.a Vẽ đúng hình

3

1

6 AH BC SA

3

.

0,5

0,5

Trang 7

3.b * Xác định ` tâm I mặt cầu.

Ta có AIMO là hình chữ nhật.

Bán kính mặt cầu:

Diện tích mặt cầu: S =

2

4

6

a

0,5

0,5

0,5

4.a1

2

16

2 x x 2 x 3 x 4

4

x

x

 

0,5

0,5

4.a2

Điều kiện:

0

2

x

x x

 

2

1 0

x x

x

 

S =  2  2;1   (2;2  2)

0,25

0,25 0,25

0,25

5.a Gọi O là giao điểm của AC và BD Ta có: SO (ABCD) nên

3SO dt ABCD

2

dt ABCDa

4

SOSC   a   SO

Vậy: V= 3 14

6

a

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 8

Điều kiện: 2 1 0 1 Khi đó

2

x

x

    

x

     

         

0

Kết hợp với điều kiện, ta có: -1<x<0

0,25

0,25 0,25 0,25

5b Kẻ MH//SA, ta có : SA (ABC) nên MH (ABC) Do đó: 

3MH dt ABC

2

dt ABCAB BCa aa

Vậy VM.ABC=1 ( )= =

3MH dt ABC

2 2

2

12

a

0,25

0,25 0,25 0,25

(Chú ý : Mọi các giải đúng khác đều cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w