1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án ĐỀ THI HSG TOÁN 7

3 468 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG Toán 7
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh AM là tia phân giác của góc DAE.. Có nhận xét gì về các góc của tam giác AED.

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT LÝ NHÂN

ĐỀ THI HSG LỚP 7

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút

Năm học 2009 – 2010

Câu 1(5đ)Tính giá trị của các biểu thức sau:

a)

+ + + 3 + + + + 3 + + + + + 3

b) Cho a = = = b c d

b c d a trong đó a + b + c + d ≠0 Tính

2 - b 2 - c 2 - d 2 - a

+ d + a + a + c

Câu 2(4đ)

a) Cho a = c

b d Chứng minh rằng: (a + 2c)(b + d) = (a + c)(b + 2d)

1 - - - - -

Câu 3(6đ) Tìm x, y biết

a) (2x - 1)6 = (1 – 2x)8

b) 2 - 1 = 2 + 3x x

c) 2 - x2 = 2 + y2

và x10 y10 = 1024 Câu 4(2đ) Chứng minh rằng 10n : 45 luôn luôn dư 10 với mọi n ≥ 1, n ∈ N

Câu 5(3đ) Cho tam giác ABC có AB =AC Gọi D và E là hai điểm trên cạnh BC sao cho BD = DE = EC Biết AD = AE

a) Chứng minh góc EAB = góc DAC

b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM là tia phân giác của góc DAE C) Giả sử góc DAE = 600 Có nhận xét gì về các góc của tam giác AED

Trang 2

Đáp án chấm toán 7

Câu 1:5đ

a) 3đ

+ + + 3 + + + + 3 + + + + + 3

+ + + 3 3 + + + .3 + + +

1 1d 3

.3 + 3 3 1d

= 40 3 + 40 3 +….+ 40.3 (25 số hạng) = 120.25 = 3000 1đ

b) 2đ

- Theo tính chất dãy tỷ số bằng nhau và a + b + c + d ≠0 suy ra a=b=c=d=1 1đ

- Thay vào biểu thức ta tìm được giá trị

2 - b + 2 - c + 2 - d + 2 - a

+ d + a + a + c

c d b b = a/2a + b/2b + c/2c+ d/2d = 0,5đ = ½ 4 = 2 0,5đ Câu 2: 4đ

a) a = = c a c

b d b d

+ + 0,5đ

= = 2 = + 2c

a c c a

b d d b+ 0,5đ

Suy ra = 2

2

a c a c

b d b d

+ + và kl 0,5đ

a) 2,5đ

A = …

Nhận xét 1đ

1 - -

- ; .; -

+ + + 〈 − + − + + − + + + 〈 − 0,75đ

Suy ra ĐPCM 0,75đ

Câu 3: 6đ

a) 2đ

+) Nếu (2x - 1) ≠0 và ( 2x - 1) ≠ ± 1 thì (2x - 1)6 ≠ (1 – 2x)8 0,5đ

+) Tìm được x = 0, x = 1, x = ½ mỗi TH cho 0,5 đ

Trang 3

b) Lập bảng xét dấu đúng 0,5đ +) Xét x > -2/3 ta có 0x = 2 không có giá trị của x 0,5đ +) Xét -2/3 ≤ x ≤ ½ ta có - 4x = 2

X = -1/2 (Thỏa mãn ) 0,5đ

+) Xét x > 1/2 ta có 0x = -2 không có giá trị nào của x 0,5đ

KL

c) - Áp dụng tính chất dãy tỷ số bằng nhau tìm được y2/4 và x2 0,5đ suy ra 2 2 10 10

5

x

x

= ⇒ = ⇒ x10 y10 = y20/45 0,5đ Thay số tìm được y = ± 2 0,5đ

x = ± 1 0,5đ

Câu 4:2đ

+) Nếu n > 1 Ta xét 10n – 10 = 10.(10n-1 -1) = 10.(99…9) (n-1 số 9)

= 45 (22…2) (n-1 số 2) 0,75đ

Kl 0,5đ +) Với n =1 thì 10n = 10 Ta có 10 chia cho 45 dư 10 0,5đ Vậy………… 0,25đ

Câu 5: - Vẽ hình ghi GT_ KL 0,25đ

a) ΔAEB = Δ ACD (c.c.c) ⇒ đpcm 0,75đ

b) ΔADM = Δ AEM (c.c.c) ⇒ góc DAM = góc EAM⇒đpcm 1đ

c) Chứng minh góc ADE = góc AED = 600 0,75Đ

kl 0,25đ

Ngày đăng: 24/11/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w