LuyÖn tËp về ba trường hợp bằng nhau của tam giác A.Môc tiªu - Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau nhờ áp dụng các trường hợp bằng nhau c-g c, g-c-g của hai tam giác, áp[r]
Trang 1Giỏo ỏn Đại 7 – Vũ Thị Ngữ Năm học 2010 - 20111
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết: 33 Luyện tập
( về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
A.Mục tiêu
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau nhờ áp dụng các trường hợp bằng nhau c-g c, g-c-g của hai tam giác, áp dụng hai hệ quả của trường hợp bằng nhau g-c-g
- Rèn kĩ năng vẽ hình, viết GT KL, CM
- Bồi dưỡng khả năng tư duy
B.Chuẩn bị
GV: Thước thẳng, êke vuông, BP ND bài 39,41,41 ( SGK)
HS: Thước thẳng, êke, CBBT
C.Phương pháp
- Giải quyết vấn đề
- Luyện tập, thực hành, trực quan
D.Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp ( 2’)
2 KTBC ( 7’)
HS1: Phát biểu các hệ quả của TH bằng nhau c-g-c và g-c-g
Trên mỗi hình 105, 106 có các tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?
(GV vẽ sẵn hình ở BP)
Đáp án:
Hệ quả 1: (c-g-c)Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kía thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
HQ1( g-c-g) Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
HQ2 ( g-c-g) Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau H105 Xét AHB và AHC có : BH = CH ( GT)
= ( = 900)
AH: cạnh chung
Do đó AHB = AHC ( c-g-c)
H106 Xét EDK và FDK có: = ( GT)
= ( = 900)
Do đó EDK = FDK ( g-c-g)
GV gọi HS nhận xét, cho điểm
3 Nội dung bài giảng ( 34’)
GV đưa ND bài 39
(SGK) lên BP, yêu cầu
HS quan sát kĩ hình vẽ
H107 Nêu rõ lí do hai
HS đọc đề bài Bài 39 ( SGK -1 24)*H.107
Xét ABD và ACD có: = (=900)
Cạnh huyền AD chung
EDK
DKF DKE
FDK
Trang 2Giỏo ỏn Đại 7 – Vũ Thị Ngữ Năm học 2010 - 20112
tam giác bằng nhau theo
trường hợp nào
? H 108 có mấy cặp tam
giác bằng nhau? Giải
thích
HS trả lời miệng (dựa vào các TH bằng nhau của hai tam giác vuông)
HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời
= ( GT)
Dó đó ABD = ACD ( c.h- g.n)
*H.108 Xét ABD và ACD có: = (=900)
Cạnh huyền AD chung = ( GT)
Dó đó ABD = ACD ( c.h- g.n) + Xét BED và CHD có
= = 900
= ( đối đỉnh)
BD = CD ( Do ABD = ACD)
Do đó BED = CHD ( g-c-g) + Xét ADE và ADH có: Cạnh AD: Chung
DE = DH ( Do BED = CHD)
AE = AH(do AB + BE = AC + CH)
Do đó ADE = ADH ( c-c-c)
? làm bài 40 ( SGK)
? Đọc đề bài
GV hướng dẫn HS vẽ
hình
? GV gọi 1 HS lên bảng
ghi GT, KL
? Để so sánh BE và CF ta
làm như thế nào?
Hai BEM và CFM có
đặc điểm gì?
? Hai tam giác vuông này
bằng nhau theo trường
hợp nào?
HS đọc đề bài
HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV
HS ghi GT, KL
Chứng minh BMF = CMF
BM = CM Góc M1 = góc
M2 Cạnh huyền – góc nhọn
Bài 40 ( SGK – 124)
GT
KL
Giải:
Xét BEM và CFM có =
(do BE Axtại E; CF Ax tạiF)
BM = CM ( GT) = ( đối đỉnh)
Do đó BEM = CFM (c.h-g.n)
BE = CF ( hai cạnh tg ứng)
CAD BAD
CAD BAD
B
D 2
D 1
C
B
C M
E
F
A
ABC có
AB khác AC
MB = MC
= 1/2BC
M Ax
BE Ax tại E
CF Ax tại F
So sánh BE và CF
M 1 M 2
Trang 3Giỏo ỏn Đại 7 – Vũ Thị Ngữ Năm học 2010 - 20113
GV đưa nội dung bài 41
lên BP
Hướng dẫn HS vẽ hình,
ghi GT, KL
? Để chứng minh ID = IE
= IF ta phải chứng minh
điều gì?
? Các cặp tam giác này
bằng nhau theo trường
hợp nào?
HS đọc đề bài
Vẽ hình, ghi GT,
KL theo sự hướng dẫn của GV
Phải CM DBI = EBI
FIC = EIC
Cạnh huyền – góc nhọn
HS trình bày miệng lời giải
Bài 41 ( SGK – 124)
GT
KL ID = IE = IF
Chứng minh + Xét DBI và EBI có: =
=900 ( Vì ID AB tại D; IE BC tại E)
= (GT) Cạnh BI chung
Do đó DBI = EBI (C.h – g.n)
ID = IE ( hai cạnh tg ứng)(1)
CM tương tự ta có:
EIC = FIC ( c.h – g.n)
IE = IF ( hai cạnh tg ứng) (2)
Từ (1) và (2) ID = IE = IF
4.Hướng dẫn về nhà (2’)
- Nắm vững các trường hợp bằng nhau của và các trường hợp bằng nhau của vuông để vận dụng làm bài tập
- BVN: 42, 43, 44,45 ( SGK)
1) Nếu ABC và A’B’C’ có :AB = A’B’
BC = B’C’;
AC = A’C’
Thì ABC = A’B’C’ (c.c.c) 2) Nếu ABC và A'B'C' có:AB = A'B'
=
BC = B'C' thì ABC = A'B'C'( c.g.c) 3) Nếu ABC và A'B'C' có: =
BC = B'C'
= thì ABC = A'B'C' (g.c.g)
E.Rút kinh nghiệm
ABC:
=
=
ID AB tại D; IE BC tại E
IF AC tại F
ICA ICB
I
A
D
E
F
IEB IDB
B B'
Trang 4Giỏo ỏn Đại 7 – Vũ Thị Ngữ Năm học 2010 - 20114
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 34 - Luyện tập
( về ba trường hợp bằng nhau của tam giác) A.Mục tiêu
- Luyện kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo cả ba trường hợp của tam giác thường và các trường hợp áp dụng vài tam giác vuông
- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Bồi dưỡng khả năng tư duy, lập luận chặt chẽ
B.Chuẩn bị
GV: Thước thẳng, êke vuông, phấn màu, thước đo độ,
BP ND bài 43, 44,45 ( SGK)
HS: Thước thẳng, êke, CBBT
C.Phương pháp
- Giải quyết vấn đề
- Luyện tập, thực hành, trực quan
D.Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp ( 2’)
2 KTBC (8’)
HS1: Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’, cần có đk gì để hai tam giác trên bằng nhau theo các trường hợp đã học
HS2: Giải BT 44 ( SGK)
*Đáp án:
HS1:
1) Nếu ABC và A’B’C’ có :AB = A’B’
BC = B’C’;
AC = A’C’
Thì ABC = A’B’C’ (c.c.c) 2) Nếu ABC và A'B'C' có: AB = A'B'
= ; BC = B'C' thì ABC = A'B'C'( c.g.c)
3) Nếu ABC và A'B'C' có:
=
BC = B'C'
= thì ABC = A'B'C' (g.c.g)
HS2: Bài 44 ( SGK- 125)
ABC:
GT
D BC
KL a ADB = ADC
b AB = AC
Giải: Xét ABD và ADC có: (GT) (1)
C
B =
A 2
A 1 =
C
B =
A 2
A 1 =
A
12
1 2
Trang 5Giỏo ỏn Đại 7 – Vũ Thị Ngữ Năm học 2010 - 20115
(GT) (2) = 1800 – ( + ) (3)
= 1800 – ( + ) (4)
Từ (1) (2) (3) (4) = (5)
AD: Cạnh chung(6)
Từ (1)(5) và (6) ADB = ADC ( g-c-g) AB = AC ( hai cạnh tg ứng)
GVnhận xét, cho điểm
3 Nội dung bài giảng (32’)
? Đọc đề bài
? bài toán cho biết
gì?
Yêu cầu gì?
? Muốn chứng minh
AD = BC ta làm ntn?
G: hướng dẫn phần
b
Để chứng minh
EAB = ECD ta
phải chứng minh
chúng bằng nhau
theo trường hợp nào?
Vì sao?
?Chứng minh
? Nêu cách chứng
minh OE là tia phân
giác của góc xOy
GVđưa nội dung bài
45 lên BP
HS đọc đề bài
HS vẽ hình 1HS ghi GT, KL trên bảng
Cả lớp làm vào vở
AD = BC
OAD = OCB
OA = OC ( gt);
Chung OD = OB ( gt)
Ta chứng minh ….theo
TH g.c.g vì có thể chỉ ra
AB = CD
OAD = OCB
+ = + = 1800( kề bù)
( OAD = OCB)
OE là pg của góc xOy
Bài 43 (sgk – 125)
GT
KL Chứng minh:
a.Xét OAD và OCB có:
OA = OC ( gt);
Chung OAD = OCB
OD = OB ( gt) (c.g.c)
AD = BC ( hai cạnh tg ứng)
b.Xét AEB và CED có:
AB = OB – OA ( Vì A OB) CD= OD – OC ( Vì C OD)
Mà OD = OB; OC = OA
AB = CD (1)
Có (2) và ( vì OAD = OCB)
Có + = + =1800( kề bù)
Từ (1)(2)và(3) AEB = CED ( g.c.g)
c Xét AOE và COE có:
OA = OC Cạnh OE chung
AE = CE ( vì AEB = CED) AOE = COE ( c.c.c)
( hai góc tg ứng)
OE là tia phân giác của góc
xOy
<180 0
A, B Ox C,D Oy
OC = OA,
OD = OB,
AD BC = E
a AD = BC
b AEB = ECD
c OE là tia pg của
xOy
xOy
A B
C D
E O
x
y
O
D 1
C
1
C
2
A
A 2
A 1
C 2
A 2 =
O 2
O 1 =
C 2
D 1
B 1 =
O
C 2
C
1
C
2
A 1 A 2
A 1
C 1 =
D 1
B 1 =
O 2
O 1 =
Trang 6Giỏo ỏn Đại 7 – Vũ Thị Ngữ Năm học 2010 - 20116
? Đọc đề bài
? Có thể gt hai đt
bằng nhau bằng cách
nào?
? Dựa vào TH bằng
nhau nào của hai tam
giác vuông
? Với hình vẽ sẵn
làm xuất hiện các
vuông bằng nhau ntn
? Muốn CM AB//CD
ta làm ntn
? Hình vẽ giống BT
nào đã làm
? để giải BT 45 đã sử
dụng các TH bằng
nhau nào của 2
GV yêu cầu HS về
nhà hoàn thành BT
45
AOE = COE
HS đọc đề bài Quan sát hình vẽ
Dựa vào hai bằng nhau c.g.c
Đặt thêm các điểm vào hình
Kẻ thêm đường chéo AC hoặc BD
Chứng minh hai góc SLT bằng nhau c.g.c
( CPB = AQD; KBA
= HDC) c.c.c( ABC = CDA)
Bài 45 ( SGK – 125)
A Q
4.Củng cố ( kết hợp LT)
5 Hướng dẫn vễ nhà ( 3’)
- Nắm vững các TH bằng nhau của tam giác và các TH bằng nhau vận dụng vào tg vuông
- Hoàn thành BT 45 (SGK), BT 63,64,65 ( SBT -106)
Đọc trước bài “ tam giác cân”
E Rút kinh nghiệm
H
K B
C
D