1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án T47-C3-HH8

7 134 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định lý đồng dạng tam giác
Người hướng dẫn Vũ Thị Thiên Hương, Giáo viên
Thể loại Giảng án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.. Tính tỉ số BC EF , so sánh với các tỉ số trên và nhận xét về hai tam giác?. - Hs nhận xét bài làm của bạn.. Ta sẽ chứng minh tr

Trang 1

h185 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 4 7

Ngày dạy :

I/- Mục tiêu :

Học sinh nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách chứng minh định lí gồm hai bước cơ bản : - Dựng AMN ∆ : ∆ ABC - Chứng minh AMN = ∆ A B C ' ' ' • Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, làm các tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 36, 38, 39 SGK Thước thẳng, phấn màu, com pa * Học sinh : - Thước kẻ, compa, thước đo góc Bảng nhóm III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (8 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra : 1 Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác Cho VD ?

2 Cho hình vẽ ABC DEF ; ∆ D A

4 60 o 3 8 6

B C E F a) So sánh các tỉ số AB DE và AC DF b) Đo các đoạn thẳng BC, EF Tính tỉ số BC EF , so sánh với các tỉ số trên và nhận xét về hai tam giác ? - Gv nhận xét và cho điểm hs - Một hs lên bảng kiểm tra, hs lớp cùng làm bài vào vở 1 Phát biểu như SGK 2.a) AB DE = AC DF = 1 2 b) Đo BC = 3,6cm EF = 7,2cm 3,6 1 7, 2 2 BC EF = = Vậy AB DE = AC DF = 1 2 BC EF = * Nhận xét : ABC : ∆ DEF (ccc)

o

60

Trang 2

- Hs nhận xét bài làm của bạn

h186

HĐ 2 : Định lí (14 phút)

- Như vậy bằng đo đạc ta nhận thấy

ABC

và DEFcó hai cặp cạnh

tương ứng tỉ lệ và một cặp góc tạo bởi

các cạnh đó bằng nhau thì sẽ đồng

dạng với nhau

Ta sẽ chứng minh trường hợp đồng

dạng này một cách tổng quát

- Gv yêu cầu hs đọc định lí trang 75

SGK

- Gv đưa hình 37 trên bảng (chưa vẽ

MN) Yêu cầu hs nêu GT- KL

- Gv hướng dẫn hs cm định lí : Tương

tự như cách cm trường hợp đồng dạng

thứ nhất của hai tam giác, hãy tạo ra

một tam giác bằng A B C ' ' ' và đồng

dạng ABC

- Hs nghe gv trình bày

- Một hs đọc định lí

- Hs trình bày miệng cho gv ghi bảng:

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM= A’B’

Vẽ đ.thẳng MN // BC với N AC

⇒ ∆ AMN : ∆ ABC

A B ' ' AN

mà A B ' ' A C ' '

A C ' ' AN

Xét AMNA B C ' ' ' có :

AM = A’B’ (cách dựng)

1

Định lí :

(SGK) A A’ M N

B’ C’ B C

GT ABC ;A B C ' ' '

A B ' ' A C ' ' ; ' µ A µ A

KL A B C ' ' ' : ∆ ABC





Trang 3

- Gv nhấn mạnh lại các bước cm

- Trở lại bài kiểm tra, với đl trường

hợp đồng dạng thứ hai của hai tam

giác Hãy giải thích tại sao ABC lại

đồng dạng DEF?

µ A A = µ ' (gt)

AN = A’C’ (cmt)

⇒ ∆ AMN = A B C ' ' ' (cgc)

Vậy A B C ' ' ' : ∆ ABC

- ABC và DEFcó :

2

DE = DF = và µ A D = µ = 60o

⇒ ∆ ABC : ∆ DEF (cgc)

HĐ 3 : Áp dụng (8 phút)

- Gv yêu cầu hs làm ?2

(gv đưa câu hỏi và hình vẽ trên bảng)

- Hs quan sát hình và trả lời : ABC : ∆ DEF vì có :

1 2

DE = DF = và µ A D = = µ 70o DEF

PQPR và µ D P ≠ µ

ABC

Trang 4

- Gv yêu cầu hs làm tiếp ?3

(gv đưa câu hỏi và hình vẽ trên bảng)

- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở, một hs

lên bảmg trình bày

- Hs trình bày trên bảng : AED

ABC có :

µA : chung

- Hs lớp nhận xét sửa bài

HĐ 4 : Luyện tập củng cố (13 phút)

- Bài tập 32 trang 77 SGK

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài , đưa hình

vẽ trên bảng và cho hs hoạt động nhóm

trong 6’

B x

1 I

O 8 C D y

10

- Gv quan sát và kiểm tra các nhóm

hoạt động

- Sau 6’, gv yêu cầu hai hs đại diện

nhóm lần lượt lên trình bày

- Gv nhận xét bài làm của một số

nhóm, uốn nắn những sai sót cho hs

- Hs đọc lại đề bài

- Hs thảo luận nhóm trong 6’ : a) OCB và OAD có :

8 5

OC

OA

OD

µO : chung

OCB : OAD (cgc)

b) OCB : OAD µ B D = µ

Xét IAB : ICDcó : · AIB CID = · (đđ) và µ B D = µ (cmt)

IAB ICD

Vậy IABvà ICD có các góc bằng nhau từng đôi một

- Hs đại diện nhóm lần lượt trình bày

- Hs lớp nhận xét sửa bài



A

16

Trang 5

- Bài tập 33 trang 77 SGK

(gv đưa hình vẽ trên bảng và GT – KL

trên bảng) A

A’

B’ M’ C’ B M C

- Gv gợi ý : Để có tỉ số A M ' '

AM ta cần

cm hai tam giác nào đồng dạng ?

- Gv gọi hs lên bảng thực hiện, hs lớp

làm bài vào vở

- Gv nhận xét và có thể cho điểm hs

- Gv nêu kết luận: Nếu hai tam giác

đồng dạng với nhau thì tỉ số giữa hai

đ.trung tuyến tương ứng bằng tỉ số

đồng dạng

- Yêu cầu hs nhắc lại hai trường hợp

đồng dạng của hai tam giác đã học

GT A B C ' ' ' : ∆ ABC (k)

BM = MC ; B’M’ = M’C’

KL A M ' ' k

- Cm : A B M ' ' ' : ∆ ABM

- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv

- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn

- Hs nhắc lại hai trường hợp đồng dạng của hai tam giác

- Bài tập 33 trang 77 SGK

A B C ' ' ' : ∆ ABC (gt)

A B ' ' B C ' ' k

AB = BC = và µ µ B ' = B có B’M’ = 1

2 B’C’ (gt)

BM = 1

2 BC (gt)

1 ' '

1 2

B C

k

Xét A B M ' ' ' và ABM có :

k

AB = BM = và µ B ' = µ B (cmt)

⇒ ∆ A B M ' ' ' : ∆ ABM (cgc)

k

h188

Trang 6

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Học thuộc và nắm vững cách chứng minh định lí

- Bài tập về nhà số 34 trang 77 SGK và số 35, 36, 37, 38 trang 72, 73 SBT

- Đọc trước “Trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác “

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 23/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gv đưa hình 37 trên bảng (chưa vẽ MN) .Yêu cầu hs nêu GT- KL . - Gián án T47-C3-HH8
v đưa hình 37 trên bảng (chưa vẽ MN) .Yêu cầu hs nêu GT- KL (Trang 2)
(gv đưa câu hỏi và hình vẽ trên bảng) - Gián án T47-C3-HH8
gv đưa câu hỏi và hình vẽ trên bảng) (Trang 3)
(gv đưa câu hỏi và hình vẽ trên bảng) - Gv yêu cầu  hs làm bài vào vở, một hs  lên bảmg trình bày . - Gián án T47-C3-HH8
gv đưa câu hỏi và hình vẽ trên bảng) - Gv yêu cầu hs làm bài vào vở, một hs lên bảmg trình bày (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w