1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số 8 - Tiết 3, 4

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 99,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bình phương của một hiệu 10 phút Hãy phát biểu hằng đẳng thức HS: Hai hằng đẳng thức đó Bình phương một hiệu hai bình phươnh một hiệu hai biểu khi khai triển có hạng tử đầu biểu thức bằn[r]

Trang 1

Tuần 2 Tiết 3 NS: ND:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

-HS được củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức -HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ

-HS: Bảng nhóm, bút viết bảng

III Tiến trình dạy học :

Họat động 1: Kiểm tra – Chữa bài tập (10 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: - Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa

thức

- Chữa bài tập số 8 tr8 SGK

Hai HS lên bảng kiểm tra

HS1: Phát biểu qui tắc trang 7 SGK

- Chữa bài tập số 8 SGK: làm tính nhân

a) (x2y2 - xy + 2y)(x – 2y)

2 1

= x2y2(x – 2y)- xy(x – 2y)+ 2y(x – 2y)

2 1

= x3y3 –2x2y3 - x2y + xy2 + 2xy – 4y2

2 1

b) (x2 – xy + y2)(x + y)

= x2 (x + y) –xy(x + y) + y2(x + y)

= x3 + x2y – x2y + xy2 + y3

= x3 + y3

Họat động 2:LUYỆN TẬP (34 phút)

Bài tập 10 tr8 SGK

(GV đưa đề lên bảng phụ)

Yêu cầu câu a trình bày theo 2 cách

Bài 11 tr8 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

bổ sung:

(3x – 5)(2x + 11) – (2x +3)(3x + 7)

GV: Muốn chứng minh giá trị của biểu thức

không thuộc vào giá trị của biến ta là thế

nào?

HS cả lớp làm bài vào vở

Ba HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một bài HS1: a) (x2 – 2x + 3)( x – 5)

2 1

= x3 – 6x2 + x –15 2

1

2 23

HS2: trình bày cách 2 câu a

x2 – 2x + 3

x x – 5

2 1

- 5x2 + 10x - 15

x3 – x2 + x 2

1

2 3

x3 –6x2 + x –15 2

1

2 23

HS3: b) (x2 – 2xy + y2)(x – y)

= x3 – x2y – 2x2y + 2xy2 + xy2 – y3

= x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

HS: Ta rút gọn biểu thức, sau khi rút gọn, biểu thức không còn chứa biến ta nói rằng: giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài tập 12 tr8 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS trình bày miệng quá trình rút

gọn biểu thức

GV ghi lại:

(x2 –5)(x + 3)+(x + 4)(x – x2)

=x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x – 4x2

= - x – 15

Sau đó HS lần lược lên bảng điền giá trị của

biểu thức

Hoạt động nhóm

Bài tập 13 tr9 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV đi kiểm tra các nhóm và nhắcnhở việc

làm bài

GV kiểm tra bài làm của vài nhóm

Bài tập 14 tr9 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV: Hãy viết công thức của ba số tự nhiên

chẵn liên tiếp

GV: Hãy biểu diễn tích hai số sau lớn hơn tích

hai số đầu là 192

Gọi HS lên bảng trình bày bài làm

HS cả lớp làm bài vào vở

Hai HS lên bảng làm bài

HS1: a) (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7

= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào gía trị của biến

HS2: b) (3x – 5)(2x + 11) – (2x+3)(3x + 7)

= (6x2+33x – 10x – 55) – (6x2 + 14x + 9x + 21)

= 6x2 + 33x – 10x – 55 – 6x2 – 14x – 9x – 21

=– 76 Vậy gía trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Giá trị của x

Giá trị của biểu thức (x2 –5)(x + 3)+(x +4)(x – x2)

= - x -15

X = 0

X = -15 X=15 X=0,15

–15 0 -30 -15,15

HS cả lớp nhận xét

HS hoạt động theo nhóm

Bài làm

a) (12x – 5)(4x – 1)+ (3x – 7)(1 – 16x) = 81 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7 + 112x=81 83x – 2 = 81

8x3 = 83

x = 1

HS cả lớp nhận xét, chữa bài

Một HS đứng tại chỗ đọc to đề bài

Một HS lên bảng viết 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp 2n; 2n + 2; 2n + 4 (n N)

HS: (2n + 2)(2n + 4)-2n(2n+2)=192

HS lên bảng trình bày

Gọi ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là 2n; 2n + 2; 2n + 4 (n N)

Theo đầu bài ta có:

(2n + 2)(2n + 4)-2n(2n+2)=192 8n + 8 = 192

8(n + 1) = 192

n + 1 = 192 : 8

n + 1 = 24

n = 23 vậy ba số đó là: 46; 48; 50

Họat động 3- Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Làm bài tập 15 tr9 SGK Bài 8; 10 tr4 SBT

- Đọc trước bài: Hằng đẳng thức đáng nhớ

*Hd bài tập về nhà :

.Bài tập 11 : CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến :

Trang 3

(x – 5)(2x +3) – 2x(x – 3) + x + 7 = 2x2 + 3x – 10x - 15 – 2x2 + 6x + x + 7 = - 8

.Bài tập 14 : (Cách 2)Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là : n ; n + 2 ; n + 4 Theo đề bài ta có : (n + 2)(n + 4) – n(n +2) = 192

n2 + 4n + 2n + 8 – n2 – 2n = 192

4n = 184

n = 46

Vậy ba số đó là : 46 ; 48 ; 50

Trang 4

Tuần 2 Tiết 4 NS: ND:

§3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I Mục tiêu:

-HS nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

-Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Vẽ sẵn hình 1 tr9 SGK trên giấy hoặc bảng phụ, các phát biểu hằng đẳng thức bằng lời và bài tập ghi sẵn trên bảng phụ

-HS: Ôn tập quy tắc nhân đa thức với đa thức, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1- 1 Kiểm tra (5 phút)

GV yêu cầu kiểm tra

- Phát biểu quy tắc nhân đa thức

với đa thức

- Chữa bài tập 15 tr9 SGK

GV nhận xét, cho đểm HS

Một HS lên bảng kiểm tra

- Phát biểu quy tắc nhân đa thức yt7 SGK

- Chữa bài tập 15a

( x + y).( x + y) 2

1

2 1

= x2 + xy + xy + y2

4

1

2

1

2 1

= x2 + xy + y2

4 1

HS nhận xét bài làm

Hoạt động 2- 1 Bình phương của một tổng (15 phút)

GV yêu cầu hS làm ?1

Với a, b là hai số bất kỳ, hãy

tính: (a + b)2

GV gợi ý HS viết luỹ thừa dưới

dạng tích rồi tính

GV yêu cầu HS thực hiện ?2 với

A là biểu thức thứ nhất, B là biểu

thức thứ hai

Vế trái là bình phương một tổng

hai biểu thức

GV chỉ vào hằng đẳng thức và

phát biểu lại chính xác

Aùp dụng: a) Tính (a + 1)2

Hãy chỉ rõ biểu thức thứ nhất,

biểu thức thứ hai ?

GV hướng dẫn HS áp dụng cụ thể

(vừa đọc, vừa viết)

(a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12

= a2 + 2a + 1

GV yêu cầu HS tính

2

2

1

x

- Hãy so sánh với kết quả làm lúc

trước (khi kiểm tra bài)

Một HS lên bảng thực hiện

(a + b)2 = (a + b).(a + b)

= a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

biểu thức thứ nhất là a, biểu thức thứ hai là 1

HS làm vào nháp, một HS lên bảng làm

Với A, B là các biểu thức tuỳ

ý ta có:

(A + B)2 =A2 + 2AB + B2

Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai

Tính:

+2 x.y

2 2

2

1 2

1

x y

x

2 1 + y2

= x2 + xy + y2

4 1

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới

dạng bình phương của một tổng

- Tương tự hãy viết các đa thức

sau dưới dạng bình phươnh của

một tổng (bài 16(a, b))

a x2 + 2x + 1

b 9x2 + y2 + 6xy

c) Tính nhanh: 512

GV gợi ý tách 51 = 50 + 1

Bằng nhau

Một HS lên bảng làm

x2 + 4x + 4=x2 +2.x.2 + 22 = (x + 2)2

HS cả lớp làm vào nháp

Hai HS lên bảng làm

HS1: x2 + 2x + 1

= x2 + 2.x.1 + 12

= (x + 1)2

HS2: 9x2 + y2 + 6xy

= (3x)2 + 2.3x.y + y2

= (3x + y)2

Hai HS khác lên bảng làm

512 = (50 + 1)2

= 502 + 2.50.1 + 12

= 2500 + 100 + 1

= 2601

Hoạt động 3- 2 Bình phương của một hiệu (10 phút)

Hãy phát biểu hằng đẳng thức

bình phươnh một hiệu hai biểu

thức bằng lời

GV: So sánh biểu thức khai triển

của bình phương một tổng và

bình phương một hiệu

Aùp dụng tính a)

2

2

1

 x

Sau đó GV cho HS hoạt động

nhóm tính:

b) (2x – 3y)2

c) Tính nhanh 992

HS: Hai hằng đẳng thức đó khi khai triển có hạng tử đầu và cuối giống nhau, hai hạng tử giữa giống nhau HS nói, GV ghi lại

HS hoạt động theo nhóm b) (2x – 3y)2

= (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2

c) 992

= (100 – 1)2

= 10000 – 200 + 1

= 9801 Đại diện môt nhóm trình bày bài giải HS lớp nhận xét

Bình phương một hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng với bình phương biểu thức thứ hai

=x2–2.x

2

2

1

 x

2

2

1 2

1

= x2 – x +

4 1

Họat động 4-3 Hiệu hai bình phương (10 phút)

GV yêu cầu HS thực hiện ?5

Từ kết quả trên ta có:

a2 – b2 = (a + b)(a – b)

GV: Phát biểu thành lời hằng

đẳng thức đó

GV lưu ý HS phân biệt bình

phương một hịêu (A – B)2 với

hiệu hai bình phương

A2 – B2 tránh nhầm lẫn

Aùp dụng tính:

a) (x + 1)(x – 1)

Ta có tích của tổng hai biểu thức

Một HS lên bảng làm (a + b)(a – b)=a2 – ab + ab –

b2 = a2 – b2

HS: tích của tổng hai biểu thứcvới hiệu của chúng bằng hiệu hai bình phương của hai biểu thức

HS làm bài, hai HS lên bảng

Tổng quát:

A2 – B2 = (A + B)(A – B)

Hiệu hai bình phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng

(x + 1)(x – 1) = x2 – 12 =

= x2 – 1

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng với hiệu của chúng sẽ bằng gì ?

b) Tính (x – 2y)(x + 2y)

c) Tính nhanh 56.64

GV yêu cầu HS làm ?7

GV nhấn mạnh: bình phương của

hai đa thức đối nhau thì bằng

nhau

làm

b) (x – 2y)(x + 2y)=

= x2 - 4y2

c) 56.64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42 =

= 3600 – 16 = 3584

HS trả lời miệng Đức và Thọ đều viết đúng vì

x2 – 10x + 25 = 25 – 10x + x2

 (x - 5)2 = (5 – x)2

Sơn đã rút ra được hằng đẳng thức:

(A – B)2 = (B – A)2

Họat động 5-Củng cố (3 phút)

GV yêu cầu HS viết 3 hằng đẳng

thức vừa học

Các phép biến đổi sau đúng hai

sai ?

a) (x – y)2 = x2 – y2

b) (x + y)2 = x 2 + y2

c) (a – 2b)2 = - (2b – a)2

d) (2a + 3b)(3b – 2a)=9b2 – 4a2

HS viết ra nháp, một HS lên bảng viết

(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 (A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2

A 2 – B 2 = (A + B)(A – B)

Sai Sai Sai Đúng

Họat động 6-Hướng dẫn về nhà (2 phút) Học thuộc và phát biểu thành lời ba hăng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều (tích  tổng) Bài tập về nhà số 16, 17, 18, 19, 20 tr12 SGK Số 11, 12, 13 tr4 SBT

*Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm