yn Nhân hai luũ thũa cùng sũ mũ GV: Cho hs làm bài tập: Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ.. Gọi 2 hs lên bảng làm Hs: tiến hành làm..[r]
Trang 1Ngày dạy:21/09/2009
TIẾT 7: §6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt).
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương.
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
3 Thái độ: Trau dồi tính thông minh, sáng tạo
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu, giải quyết vấn đề.
C CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, SGK
HS: SGK, học bài cũ
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức:(1 phút)
II Kiểm tra bài cũ:(6 phút)
Hs1: Nêu định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x ? Làm BT 39 (SBT)
Hs2: Nêu và viết công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của luỹ thừa.
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:(2 phút)
GV đưa ra câu hỏi ở đầu bài : tính nhanh tích: (0,125)3 83
HS: … vào bài
2 Triển khai bài:
a-Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích(12 phút)
GV: Cho hs làm ?1
Gọi 2 hs lên bảng làm
Hs: tiến hành làm.
GV: Yêu cầu hs nhận xét Từ đó Gv nhận xét chung.
GV: Qua 2 ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: luỹ thừa
của một tích có thể tính như thế nào ?
Hs: bằng tích các luỹ thừa
GV: Đưa ra công thức
GV: Hướng dẫn hs chứng minh công thức trên
lÇn
n
y
x ) ( ).( ) ( )
n n
y x y y y x x
x ).( )
lÇn lÇn
GV: Cho hs làm ?2 Gọi 2 hs lên bảng làm.
Hs:
GV: Yêu cầu hs nhận xét Từ đó Gv nhận xét chung.
1 Luỹ thừa của một tích:
?1 a) (2.5)2 102 100
22.52 4.25100
2 2
2 2.5 )
5 2
b)
512
27 8
3 4
3 2
512
27 64
27 8
1 4
3 2
3 3 3
4
3 2
1 4
3 2
1
3
1 3 3
b) (1,5)3.8(1,5)3.23 (1,5.2)3 33 27
n n
y
x )
Trang 2GV: lưu ý hs áp dụng công thức theo cả hai chiều.
(x y)n = xn yn
GV: Cho hs làm bài tập: Viết các tích sau dưới dạng
luỹ thừa của một số hữu tỉ
a) 108 28 b) 254 28 c) 158 94
Hs: tiến hành làm.
BT:
a) 108 28 = (10 2)8 = 208 b) 254 28 = 58 28 = (5 2)8 = 108 c) 158 94 = 158 38 = (15 3)8 = 458
b-Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thương(12
phút)
GV: Cho hs làm ?3.
Gọi 2 hs lên bảng làm
Hs: tiến hành làm.
GV: Qua 2 ví dụ, hãy rút ra nhận xét: luỹ thừa của
một thương có thể tính như thế nào ?
Hs: … bằng thương các luỹ thừa.
GV: Đưa ra công thức.
Lưu ý hs áp dụng công thức theo hai chiều
n
n n y
x y
x
GV: Yêu cầu hs làm ?4.
Gọi 3 hs lên bảng làm
Hs: Tiến hành làm.
GV: Đưa ra bài tập: Viết các biểu thức sau dưới
dạng một luỹ thừa
a) 108 : 28
b) 272 : 253
Gọi 2 hs lên bảng làm
Hs: tiến hành làm.
2 Luỹ thừa của một thương:
?2: a)
27
8 3
2 3
2 3
2 3
27
8 3
) 2 (
3
3
3
3 3
3
) 2 ( 3
32
100000 2
10
5
5
3125 5
2
105 5
5 5
5 2
10 2
10
) 0
y y
x y
x
n
n n
24
72 24
2
2
27 )
3 ( 5 , 2
5 , 7 )
5 , 2 (
) 5 , 7
3
3
125 5
3
15 3
15 27
3
3 3
BT:
a) 108 : 28 = (10 : 2)8 = 58 b) 272 : 253 = (33)2 : (52)3 = 36 : 56 =
6 5
3
Luũ thũa cũa mũt tích
Nhân hai luũ thũa cùng sũ mũ
Luỹ thừa của một thương
Chia hai luỹ thừa cùng số mũ
Trang 3IV Luyện tập – Củng cố:(10 phút)
GV: Nhắc lại một số kiến thức trong bài và đưa ra các câu hỏi.
? Từ công thức luỹ thừa của một tích hãy nêu quy tắc tính luỹ thừa của một tích, quy tắc nhân hai luỹ
thừa cùng số mũ ?
? Nêu quy tắc tính luỹ thừa của thương, quy tắc chia hai luỹ thừa cùng số mũ ?
GV: Cho hs làm ?5
?5: a) 0,1253.83 (0,125.8)3 13 1
b) (39)4 :134 (39:13)4 (3)4 81
GV: Cho hs tiến hành làm BT 34 (SGK)
Gọi lần lượt hs trả lời
BT 34 (SGK) a) Sai vì (5)2.(5)3 (5)5
b) Đúng c) Sai vì (0,2)10 :(0,2)5 (0,2)5
d) Sai vì
8 4
2
7
1 7
1
e) Đúng
16
30 8 2
10 3 8
10
2 2
2 ) 2 (
) 2 ( 4
8
V Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Học thuộc các kiến thức về luỹ thừa (trong 2 tiết)
- Làm bài tập 35 ,37, 38, 39(Sgk)