1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn môn Đại số 7 - Tiết 2: Cộng trừ số hữu tỉ

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

veá naøy sang veá kia cuûa moät naøy sang veá kia cuûa moät ñaúng đẳng thức, ta phải đổi dấu thức, ta phải đổi dấu số hạng số hạng đó đó Với mọi x, y, z  Q : x+y=z  x=z-y 2.. Qui taéc [r]

Trang 1

Ngày soạn : Ngày dạy :

Tuần :

Tiết 2 : BÀI 2 : CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

1 Kiến thức : Nắm được cách cộng trừ số hữu tỉ

2 Kỹ năng : Làm thạo việc cộng trừ số hữu tỉ, chuyển vế

3 Thái độ : Liên hệ đến việc cộng trừ phân số, chuyển vế đối với số nguyên

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng

, êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( 10 ph)

10

PH

20

15 4

3 

20

14 10

7 

Ta thấy: vì –15<-14

20

14 20

15 

Vậy :

10

7 4

3 

a Biểu diễn trên trục số ?

3

5

b So sánh :

4

3

10

7

III DẠY BÀI MỚI

GV : Như vậy trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít nhất

một nđiểm hữu tỉ nữa Vây trong tập hợp số hữu tỉ , giữa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ

có vô số hữu tỉ Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z và Q (1 ph)

12

PH

Cộng trừ hai số hữu tỉ :

Vd1 :

2 6

2

5 3 4

3

3 6

5 4

12

1 12

) 10 ( 9 12

10 12

Vd2 :

4

3 4 1

4

2 4

3

Các em đã biết qua về sht Tiếp theo các

em sẽ được tìm hiểu về các phép toán trên chúng Trước hết là phép cộng trừ Nhắc lại cách cộng trừ phân số ?

Mẫu chung là bao nhiêu ?

Số nguyên viết dưới dạng phân số ntn ?

Qui đồng mẫu các phân số Cộng (trừ) các phân số đã được qui đồng

12

1

2 4

Để cộng (trừ) hai sht x, y ta

viết chúng dưới dạng hai phân

số có cùng mẫu số dương rồi áp

dụng qui tắc cộng trừphânsố

m

b a m

b m

a y x

m

b

a m

b m

a y x

Lop7.net

Trang 2

10

PH

4

11 4

) 3 (

8 4

3 4

2 Qui tắc chuyển vế :

Vd : Tìm x biết :

3

1 x 7

3 

3 7

3 3 7 3

7 1 7

3 3

1

21

16 21

9

7 21

9 21

Mẫu chung là bao nhiêu ?

Hãy làm bài tập ?1 ( Chia nhóm )

Tương tự trong Z, trong Q cũng có qui tắc chuyển vế

Nhắc lại về qui tắc chuyển vế ?

Để tìm x ta chuyển vế ntn ?

Hãy làm bài tập ?2 ( Chia nhóm )

a)

5 3

5

2 3 5

3

3 3

2 6 ,

15

1 15

) 10 (

9 15

10 15

b)

3 5

3

2 5 3

5 1 ) 4 , 0 ( 3

15

1 15

) 6 (

5 15

6 15

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

3 7

3

3 7 3

7

1 7

3 3

1

21

16 21

9 7 21

9 21

 a)

3 2

3

1 2 3

2

2 2

1 3

2

6

1 6

3 4 6

3 6

4      

 b)

7 4

7

3 4 7

4

2 4

3 7

2

28

29 28

21 8 28

21 28

a

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 10 PH)

10

PH

)

12

1 28

1 21

d)

14

53 7

2 5

,

3  

c)

21

4 3

2 7

6

d)

21

5 3

1 7

4

Làm bài 6ad trang 10

Làm bài 9cd trang 10

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài : Bài tập : Làm bài 7, 8 trang 10

Khi chuyển một số hạng từ vế

này sang vế kia của một đẳng

thức, ta phải đổi dấu số hạng

đó

Với mọi x, y, z Q : x+y=z  

x=z-y

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w