MUÏC TIEÂU: - Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức :Bình phương của một tổng, bình phöông cuûa moät hieäu, hieäu hai bình phöông - HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào g[r]
Trang 1- Học sinh năm chắc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán
- Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1: (KIÊM TRA BÀI CŨ) (5phút)
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
HOẠT ĐỘNG 2: (HÌNH THÀNH QUY TẮC) (10phút)
GV : Hãy cho một ví dụ về
đơn thức ?
hãy cho một ví dụ về đa
thức ?
- Hãy nhân đơn thức với
từng hạng tử của đa thức
- Cộng các tích tìm được
- GV: “Ta nói đa thức 6x3 -
6x2 + 15x là tích của các đơn
thức 3x và đa thức 2x2 – 2x
+5”
GV: Qua bài toán trên, theo
em muốn nhân một đơn thức
với một đa thức ta làm như
thế nào ?
Gv: Ghi bảng quy tắc:
Học sinh phát biểu Chẳng hạn :
- Đơn thức : 3x
- Đa thức : 2x2 – 2x +5
- Nhân 3x với từng hạng tử của đa thức 2x2 – 2x +5 và công cá tích tìm được : (3x)( 2x2 – 2x +5)
= 3x 2x2 + 3x(-2x) + 3x.5
= 6x3 - 6x2 + 15x
- HS phát biểu
- Ghi quy tắc
Ví dụ :
3x(2x2 – 2x +5) = 3x.2x2 + 3x.(-2x) + 3x.5 = 6x3 – 6x2 + 15x
* Quy tắc : (SGK)
A(B + C) = AB +AC
HOẠT ĐỘNG 2: ( VẬN DỤNG QUY TẮC RÈN KỸ NĂNG) (15phút)
- Cho học sinh làm ví dụ
SGK
(-2x)(x2 + 5x - )
2 1
- Nêu
GV : Nhân đa thức với đơn
thức ta thực hiện như thế nào
?
- Học sinh Là :
- Học sinh trả lời và thực hiện
Ví dụ:
a, (x2 + 5x - )
2 1
= (-2x3)(.x2 + (-2x3).5x +(-2x3 )
2 1
= -2x5 – 10x4 + x3
Trang 2- Nhắc lại tính chất giao
hoán của phép nhân ?
Cho học sinh làm
Học sinh làm : Biến đổi thành
(8x +y + 3) 2y Thay x = 3 ; y = 2 vào biểu thức rút gọn
6
5
b,
y y xy
y y x
y y x x
S
3 8
) 3 8
(
2 2
) 3 ( ) 3 5 (
2
Thay x= 3, y= 2 vào ta có : S= 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58
HOẠT ĐỘNG 3: (CỦNG CỐ) (13phút)
- Nhắc lại quy tắc nhân đơn
thức với đa thức
Lưu ý :
(A + B) C = C (A + B)
- Làm bài tập 1a (SGK)
- Làm bài tập 2a (SGK)
GV nhận xét sửa bài
3HS trả lời
1HS làm ở bảng
1HS lên bảng
Bài tập 1a (Tr5 - SGK)
x2(5x3 – x – )
2 1
= 5x5 – x3 – 2
2
1
x
Bài tập 2a (Tr5 - SGK)
x(x - y) + y(x + y) = x2 + y2 Tại x = -6 và y = 8 có giá trị là :
(-6)2 + 82 = 100
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)
- Học thuộc quy tắc
- Làm bài tập : 1c, 2b, 3b, 4, 5, 6 Tr5,6 - SGK
(*) (*)
? 2
? 3
Trang 3Tiết 2 : § 2 NHÂN đa THỨC VỚI ĐA THỨC
- Học sinh năm chắc quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau
- Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán
- Học sinh ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ, đèn chiếu ( nếu có)
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1: (KIÊM TRA BÀI CŨ) (10phút)
“ Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.”
Aùp dụng : làm bài tập 1c SGK
HOẠT ĐỘNG 2: (HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI) (10phút)
- Cho hai đa thức :
x – 2 và 6x2 – 5x + 1
- Hãy nhân từng hạng tử của
đa thức x – 2 với từng hạng
tử của đa thức 6x2 – 5x + 1
- Hãy cộng các kết quả tìm
được
Ta nói đa thức
6x3- 17x2 + 11x -2 là đa
thức tích của đa thức x – 2
và đa thức 6x2 – 5x + 1
- Hãy phát biểu quy tắc ?
- Hướng dẫn cho học sinh
nhân hai đa thức đã sắp xếp
- Em nào có thể phát biểu
cách nhân đa thức với đa
thức đã sắp xếp ?
- Cho HS nhắc lại cách trình
bày đã ghi ở SGK
- Một học sinh lên bảng trả lời
Học sinh đại diện cho nhóm, đại diện nhóm trình bày
Một vài HS trả lời
Ghi quy tắc
HS thực hiên : 6x2 – 5x + 1
- Học sinh trả lời
1 Quy tắc :
a Ví dụ:
(x – 2)( 6x2 – 5x + 1)
= x.( 6x2 – 5x + 1) – 2.(6x2 – 5x + 1)
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x -2
= 6x3- 17x2 + 11x -2
b Quy tắc (Tr7 - SGK)
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
* Nhận xét: (SGK)
6 3 2 4
1
) 6 2 3 )(
1 2
1 (
2 3 4
3
xy x y x x y x
x xy
c Chú ý : (SGK)
HOẠT ĐỘNG 3 (VẬN DỤNG QUY TẮC, RÈN KỸ NĂNG) (10phút)
? 1
Trang 4- Làm bài tập
- Làm bài tập a,b
- Cho HS trình bày ( Hoặc
GV sử dụng bảng phụ trên
bảng)
- Làm
Cho HS trình bày
- Cho HS nhắc lại quy tắc
nhân đa thức với đa thức
HS thực hiện trên phiếu học tập:
a) b) Học sinh thực hiện
HS thực hiện trên phiếu
2 Aùp dụng:
Làm tính nhân :
a) (x+3)(x2 + 3x – 5) = x3 + 6x2 + 4x -15 b) (xy – 1)(xy + 5) = x2y2 + 4xy – 5
S = (2y + y)(2x – y) = 4x2 – y2
Khi x = 2,5 và y = 1 ta có:
S = 4 (2,5)2 – 1 = 24 (m2)
HOẠT ĐỘNG 3: (CỦNG CỐ) (13phút)
- Nhắc lại quy tắc nhân đa
thức với đa thức
Làm bài tập 7,8 Tr8 – SGK
trên phiếu học tập) GV thu
chấm một số bài cho HS
Sửa sai, trình bày lời giải
hoàn chỉnh
HS : Làm các bài tập trên giấy nháp, hai học sinh làm ở trên bảng
3 Luyện tập:
Bài tập 7,8 (Tr8 – SGK)
7a) (x2 – 2x + 1)(x – 1)
= x3 – 3x2 – 3x – 1 7b) (x3 – 2x2 + x – 1)(5 - x) = 5x3 – 10x2 + 5x – 5 – x4 +2x3 – x2 + x
= -x4 + 7x3 -11x2 +x – 5 8a) (x2y2 - 2 )( 2 )
2
1
y x y
8b) (x2 – xy + y2)(x +y)
= x3 + y3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)
- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Làm bài tập : 9, 10, 11, 12, 13, 15 Tr8,9 - SGK
? 3
? 3
Trang 5Tiết 3 : LUYỆN TẬP
-Củng cố khắc sâu kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức -Học sinh thực hiện thành thạo quy tắc, biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể
- Bảng phụ hoăc đèn chiến ( nếu có)
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1: (KIÊM TRA BÀI CŨ) (10phút)
“ Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức , đa thức với đa thức
Aùp dụng làm bài tập 10 trang 8 SGK
HOẠT ĐỘNG 2 : (LUYỆN TẬP)
Bài 11 tr 8 SGK (25 phút)
- Biểu thức không phụ thuộc
vào giá trị của biến nghĩa là
như thế nào?
“ Sau khi thu gọn biểu thức
ta được kết quả bao nhiêu
Kết luận gì
Bài 12 tr 8 SGK (10 phút)
- Để tính giá trị của biểu thức
trên đơn giản hơn bằng cách
thay trực tiếp giá trị của biến
vào ngay lúc đầu ta phải làm
ntn?
x = 0 giá trị biểu thức =?
x = 15 giá trị biểu thức =?
Một HS lên bảng trình bày
HS sửa vào vở
Một HS đọc đề
HS trả lời
-8
HS kết luận : kết quả là một hằng số
Thực hiện phép tính và rút gọn biểu thức đã cho
-15 -30
Bài 10 (Tr8 - SGK)
2
1 3 2
x
2
23 6
2
1 3 2
x x x
b, ( x2 – 2xy + y2) ( x – y) = x3 – 3x2y + 3xy2 - y3
Bài 11 (Tr8 - SGK)
(x-5) (2x + 3) – 2x(x -3) + x+7
= 2x2 + 3x -10x -15 – 2x2 + 6x +x +7
= -8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 12 (Tr8 - SGK)
(x2 -5) (x + 3) + (x + 4)(x – x2)
= x3 + 3x2 -5x -15+ x2 –x3 + 4x -4x2
= -x -15 ( )
a, Thay x= 0 vào ( ) ta được
-0 – 15 = -15
b, Thay x= 15 vào ( ) ta được
-15 – 15 = -30
Trang 6Bài 13 tr 9 SGK (8 phút)
- Thực hiện phép tính bên
VT ta được gì?
x =?
Bài 14 Tr 9 SGK (3 phút)
Hướng dẫn
-Hãy biểu diễn 3 số chẵn
liên tiếp
-Viết biểu thức đại số chỉ
mối quan hệ tích hai số sau
lớn hơn tích hai số đầu là 192
-GV nhận xét và cho điểm
HS lên bảng làm
HS hoạt động nhóm
Bài 13 (Tr9 - SGK)
Tìm x biết:
(12x -5)(4x-1) + (3x-7)(1-16x) = 81 48x –12x -20x+5+ 3x-48x-7
+112x=81 83x = 83
x = 1
Bài 14 (Tr9 - SGK)
- Ba số đó là : 46,48,50
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)
- Xem lại bàøi tập vừa giải nắm chắc các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Làm bài tập :12c,d Tr8,9 - SGK
Trang 7Tiết 4 : § 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
- Học sinh nắm vững ba hằng đẳng thức đáng nhớ (A + B)2, (A - B)2, A2 – B2
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt để tính nhanh tính nhẩm
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lý
- Phiếu học tập, máy chiếu hoặc bảng phụ
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1: (KIÊM TRA ,NÊU VẤN ĐỀ) (10 phút)
- Hãy phát biểu quy tắc nhân
hai đa thức ?
- Aùp dụng : Tính
(2x + 1)(2x + 1) = ?
Nhận xét bài toán và kết quả ?
HS : Một học sinh làm ở bảng
- Nhận xét : đã vận dụng quy tắc nhân hai đa thức để tính bình phương của một tổng hai đơn thức
HOẠT ĐỘNG 2: (TÌM QUY TẮC BÌNH PHƯƠNG MỘT TỔNG) (5 phút)
Thực hiện phép nhân ;
(a + b)(a + b)
- Từ đó rút ra (a + b)2 = ?
Tổng quát : A, B là các biểu
thức tuỳ ý ta có:
(A + B)2 = A2 + 2AB +
B2
- Ghi bảng
GV : Dùng tranh vẽ sẵn, hình
1 (SGK) hướng dẫn HS ý
nghĩa hình học của công thức
(a + b)2 = a2 + 2ab + b2
GV: Hãy phát biểu hằng đẳng
thức trên bằng lới ?
- Cho HS thực hiện áp dụng
SGK
(HS làm trong phiếu học tập, 1
HS làm ở bảng)
HS làm trên phiếu học tập
- Thực hiện phép nhân:
(a + b)(a + b) -Từ đó rút ra (a + b)2 =
HS ghi hằng đẳng thức bình phương của một tổng hai số:
- Phát biểu bằng lời
- Tính (a + 1)2 =
- viết biểu thức x2 + 4x +
4 dưới dạng bình phương của một tổng
- Tính nhanh : 512
- Với A, B là các biểu thức (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Aùp dụng:
a, (a + 1)2 = a2 + 2a + 1
b, x2 + 4x + 4 = x2 + 2.2x + 22
= (x + 2)2
c, 512
= (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12 = 2500 + 100 +1 = 2601
d, 301
= (300 + 1)2 = 90000 + 600 +1
= 9061
HOẠT ĐỘNG 3: (TÌM QUY TẮC BÌNH PHƯƠNG MỘT HIỆU) (12 phút)
Trang 8- Hãy tìm công thức
(A - B)2
- Cho HS nhận xét
Cho HS phát biểu bằng lời
công thức và ghi bảng
- Làm áp dụng (xem ở bảng)
vào vở học
Gv: cho HS xem lời giải hoàn
chỉnh ở trên bảng
-HS làm trên phiếu học tập
HS: (A - B)2 = [A – (B)]2
hoặc (A - B)2 = (A - B)(A - B)
- Với A, B là các biểu thức (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
Aùp dụng:
a,
b, (2x – 3y)2
= (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 – 12xy + 9y2
c, 992
= (100 – 1)2 = 1002 – 2.100.1
= 10000 – 200 + 1 = 9801
HOẠT ĐỘNG 4: (TÌM QUY TẮC HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG) (8 phút)
GV: Trên phiếu học tập hãy
thực hiện phép tính :
(a + b)(a - b)
Từ đó rút ra kết luận cho
(A + B)(A - B) =
- Cho HS phát biểu bằng lời
công thức và ghi bảng
- HS làm trên phiếu học tập
- Rút ra quy tắc
- Với A, B là các biểu thức
A2 - B2 = (A + B) (A - B)
Aùp dụng:
a, (x + 1)(x – 1) = x2 – 1
b, (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
c, 56.64
= (60 – 4)(60 + 4) = 602 - 42
= 3600 – 16 = 3584
* Chú ý: (A - B)2 = (B - A)2
HOẠT ĐỘNG 5: (CỦNG CỐ) (8 phút)
Làm bài tập 1a, b, c Tr11 -
SGK HS lên bảng làm Bài tập 1: (Tr11 – SGK)a, x2 + 2x + 1 = (x + 1)2
b, 9x2 + y2 + 6xy = (3x + y)2
c, 25a2 + 4b2 + 20ab = (5a – 2b)2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)
- Học 3 hằng đẳng thức vừa học
- Làm bài tập : 17, 18, 19, 20, 21 Tr11,12 – SGK
4 1
) 2
1 ( 2
1 2 )
2
1 (
2
2 2
2
x x
x x x
Trang 9Tiết 5 LUYỆN TẬP
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức :Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Phiếu học tập, máy chiếu hoặc bảng phụ
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1:(KIÊM TRA) (10 phút)
- Viết 3 hằng đẳng thức đã học
- Aùp dụng : Làm bài tập 16
HOẠT ĐỘNG 2: (GIẢI BÀI TẬP 21) (7 phút)
- Đa thức 9x2 – 6x +1 có thể
viết được dưới dạng bình
phương của một tổng hay
không ?Vì sao?
- Viết đa thức 9x2 – 6x +1
dưới dạng bình phương của
một hiệu ta làm như thế nào?
- Có thể xác định hạng tử
A,B đối với đa thức b để viết
thành bình phương của một
tổng ?
HS : trả lời
A = 2x + 3y
B = 1
Bài 21 (Tr12 – SGK)
a, 9x2 – 6x +1
= (3x)2 – 2.(3x).1 + 12
= ( 3x -1)2
b, (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) +1 = [(2x + 3y) + 1]2
= (2x + 3y+ 1)2
HOẠT ĐỘNG 3: GIẢI BÀI TẬP 22 SGK (6 phút)
- Đưa số cần tính nhanh về
dạng (a + b)2 hoặc (a – b)2
hoặc a2 – b2 trong đó a là số
tròn chục hoặc tròn trăm
1012 = ?
1992 = ?
47.53 =?
Bằng cách dùng hằng đẳng
thức
1012 = (100 +1)2 = …
1992 = (200 -1)2 = … 47.53 = (50 -3)(50 + 3) = 502 - 32
a, 1012 = (100 +1)2 =1002 + 2.100.1 +12 = 10201
b, 1992
= (200 -1)2 = 2002 – 2.200.1 + 12 = 39601
c, 47.53 = (50 -3)(50 + 3) = 502 - 32
= 502 – 9 = 2491
HOẠT ĐỘNG 4:GIẢI BÀI 23 (6 phút)
Trang 10GV:Để chứng minh một
đẳng thức ta có thể áp dụng
một trong các cách sau:
- Biến đổi VT bằng VP (
hoặc biến đổi VP bằng VT)
- Biến đổi cả hai vế cùng
bằng một biểu thức
- Chứng minh hiệu của VT
và VP bằng 0
c/m: (a +b)2 = (a – b)2 + 4ab
- Ta nên biến đổi vế nào?
VP = ?
Aùp dụng tính (a +b)2 biết
a-b =20 và ab = 3 như thế
nào?
VP
HS lên bảng thực hiện
(a +b)2 = 202 + 4.3 = 412
Bài 23 (Tr12 – SGK)
C/m: (a +b)2 = (a – b)2 + 4ab
VP = (a – b)2 + 4ab = a2 –2ab+ b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a+b)2 = VT
Aùp dụng:
(a +b)2 = 202 + 4.3 = 412
HOẠT ĐỘNG 5: (CỦNG CỐ) (14 phút)
Làm bài tập 25a
Tính (a + b +c)2 = ? HS hoạt động nhóm= [(a+b) + c]2= … (a + b +c)
2 = [(a+b) + c]2 = (a+b)2 + 2.(a+b).c + c2 = a2 +2ab + b2+2ac +2bc+ c2 = a2+ b2+ c2+2ab+2ac +2bc
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)
- Học 3 hằng đẳng thức vừa học
- Xem lại bài tập đã chữa
- Làm bài tập : 20, 23,24,25b,c Tr12 - SGK
Trang 11Tiết 6 : § 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp)
- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức (a + b)2, (a – b)2
- Biết vận dụng hằng đẳng thức để giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thẩn
- Phiếu học tập, máy chiếu hoặc bảng phụ
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1: (TÌM QUY TẮC MỚI) (7 phút)
- Nêu
Từ kết quả của (a + b)(a +
b)2 hãy rút ra kết quả (a + b)3
?
- Với A, B là các biểu thức ta
cũng có :
(A+B)3= A3 + 3A2B + 3AB2 +
B3
- Hãy phát biểu hằng đằng
thức trên bằng lời ?
- Học sinh thực hiện
- Trả lới
- HS ghi : (A+B)3= A3 +
3A2B + 3AB2 +
B3 -HS phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lới
?
1 Lập phương của một tổng :
- Với A, B là các biểu thức (A + B)3 = A3 +3A2B+ 3AB2+ B3
HOẠT ĐỘNG 2: ( ÁP DỤNG QUY TẮC MỚI) (8 phút)
(2x + y)3 = - HS tính trên phiếu
học tâp
(2x + y)3 =
- Một HS lên bảng trình bày
Aùp dụng:
a, (x + 1)3
= x3 + 3.x2.1 + 3.x.12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1
b, (2x + y)3
= (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
HOẠT ĐỘNG 3: (TÌM QUY TẮC MỚI) (7 phút)
GV: Nêu , HS làm trên
phiếu học tập Từ đó rút ra
quy tắc lập phương của một
hiệu
- Hãy phát biểu hằng đằng
thức trên bằng lời ?
- HS làm trên phiếu học tập
- Từ [a + (-b)]3 = (a - b)3
(A - B)3 = ?
- 2 HS phát biểu hằng đằng thức trên bằng lời
2 Lập phương của một hiệu :
- Với A, B là các biểu thức (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
? 1
Trang 12HOẠT ĐỘNG 4 ( ÁP DỤNG QUY TẮC MỚI) (8 phút)
Aùp dụng : Cho HS tính :
(x - )3 = ?
3
1
(2x – y)3 = ?
- Tính
(2x – y)3 = ?
Aùp dụng:
a, (x - )3
3 1
= x3 + 3.x2 + 3.x ( )2 + ( )3
3
1
3
1
3 1
= x3 - x2 + x -
3
1 27 1
b, (2x - y)3
= (2x)3 - 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 - y3
= 8x3 - 12x2y + 6xy2 - y3
c, Khẳng định đúng là :1, 3
HOẠT ĐỘNG 5: (CỦNG CỐ) (13 phút)
- Viết năm hằng đẳng thức
đã học
- Làm bài tập 26 Tr14 – SGK
(2x2 + 3y)3 = ?
( x - 3)3 = ?
2
1
A = ?
B = ?
- HS ghi bảng
- 2 HS lên bảng làm
Bài tập 26 Tr14 – SGK
a, (2x2 + 3y)3
= (2x2)3 +3.(2x2)2.3y + 3.2x2.(3y)2 + (3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3
b, ( x2 - 3)3
2 1
= ( x)3 -3.( x)2.3 + 3 x.32+ 33
2
1
2
1
2 1
= x3 - x2 + x + 9
8
1 4
9
2 27
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)
- Học 5 hằng đẳng thức đã học
- Làm bài tập : 27, 28, 29 Tr14 – SGK
Trang 13Tiết 7 : § 5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(Tiếp)
- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức : a3 + b3, a3 - b3
- Biết vận dụng hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thẩn, khoa học
- Phiếu học tập, đèn chiếu hoặc bảng phụ
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1: (KIỂM TRA BÀI CŨ) (10 phút)
-Phát biểu HĐT lập phương của một tổng
Aùp dụng tính :(4y + 3x)3 -Phát biểu HĐT lập phương của một hiệu
Aùp dụng tính :( y - 3x)3
3 1
HOẠT ĐỘNG 2: (TÌM QUY TẮC MỚI) (7 phút)
- Nêu HS Thực hiện :
Từ kết quả của
(a + b)(a2 – ab + b2) =
Hãy rút ra kết quả
a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2)
- Với A, B là các biểu thức ta
cũng có :
A3+B3= (A + B)(A2 – AB +
B2)
- Lưu ý :
(A2 – AB + B2) là bình
phương thiếu của hiệu A – B
- Nêu
- Hs thực hiện (a + b)(a2 – ab + b2) =
a3 +
b3
- HS trả lời
- HS ghi : A3+B3
= (A + B)(A2 – AB +
B2)
- HS phát biểu
1 Tổng hai Lập phương:
- Với A, B là các biểu thức
A3+B3= (A + B)(A2 – AB + B2)
HOẠT ĐỘNG 2: ( RÈN KỸ NĂNG VẬN DỤNG) (8 phút)
a, Viết x3 + 8 dười dạng tích
b, Viết (x + 1)(x2 – x + 1)
dưới dạng tổng
Có nhận xét gì về biểu thức
a và biểu thức b
- HS có thể tiến hành theo nhóm
Aùp dụng:
a, x3 + 8 = x3 + 23
= (x + 2)(x2 – 2x + 4)
b, (x + 1)(x2 – x + 1) = x3 + 1
HOẠT ĐỘNG 3: (TÌM QUY TẮC MỚI) (5 phút)
? 1
? 2
? 1