1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án T14-C1-HH8

7 157 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai điểm đối xứng qua một điểm
Người hướng dẫn Giáo viên Vũ Thị Thiên Hương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Học sinh nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua một điểm, hình bình hành là hình có tâm đối xứng.. • Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với một

Trang 1

h53 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 1 4 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Học sinh hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một điểm, hai hình đối xứng nhau qua một điểm, hình có tâm đối xứng Học sinh nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua một điểm, hình bình hành là hình có tâm đối xứng Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một điểm Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một điểm Học sinh nhận ramột số hình có tâm đối xứng trong thực tế II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ vẽ sẵn hình 78, một vài chữ cái Thước thẳng, compa, phấn màu * Học sinh : - Thực hiện dặn dò của gv ở tiết trước Bảng nhóm, thước thẳng, tấm bìa hình thang cân III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (8 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra : 1) Dựng hình bình hành ABCD biết AC = 4cm, BD = 5cm , ·BOC = 50 o - Gv đưa hình vẽ phác cùng đề bài để hs phân tích miệng A B O 50 o D C - Một hs lên kiểm tra - Hs phân tích miệng : Giả sử h.bình hành ABCD dựng được có AC = 4cm, BD = 5cm , ·BOC = 50 o Ta thấy BOCdựng được vì biết OC = 2 AC = 2 cm ·BOC = 50 o OB = 2 BD = 2,5 cm Sau đó dựng A sao cho O là trung điểm của AC và dựng D sao cho O là trung điểm của BD * Cách dựng : .

.

Trang 2

- Gv nhận xét và cho điểm hs

50 o

C \

D // // B |

A

- Hs nhận xét bài làm của bạn

* Cách dựng :

- Dựng BOCcó OC = 2cm ; ·BOC

= 50 o ; OB = 2,5 cm

- Trên tia đối của OB lấy D sao cho

OB = OD

- Trên tia đối của OC lấy A sao cho

OA = OC

- Vẽ tứ giác ABCD, ABCD là hình bình hành cần dựng

* Chứng minh : ABCD là hình bình hành vì có OA = OC; OD = OB.

Hình bình hành ABCD có AC = 4cm,

BD = 5cm , ·BOC = 50 o

h54

.

.

HĐ 2 : Hai điểm đối xứng qua một điểm (7 phút)

- Gv yêu cầu hs thực hiện ?1

- Gv giới thiệu : Trong hình trên, A’ gọi

là điểm đối xứng của A qua O và A

cũng là điểm đối xứng của A’ qua O

Hai điểm A, A’ như trên gọi là hai

- Một hs lên bảng vẽ, hs lớp làm vào vở

A A’

O

1

Hai điểm đối xứng qua một điểm:

O

M / / M’

Trang 3

điểm đối xứng nhau qua điểm O

- Vậy thế nào là hai điểm đối xứng

nhau qua điểm O ?

- Nếu A O thì A’ ở đâu ?

- Gv nêu qui ước : Điểm đối xứng với

điểm O qua O cũng là điểm O

- Gv quay lại phần kiểm tra và hỏi :

Tìm trên hình hai điểm đối xứng nhau

qua O ?

- Với một điểm O cho trước, ứng với

một điểm A có bao nhiêu điểm đối xứng

với A qua điểm O

- Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó

- Nếu A O thì A’O

- Điểm B và D đối xứng nhau qua điểm

O Điểm A và C đối xứng nhau qua điểm O

- Với một điểm O cho trước, ứng với một điểm A chỉ có một điểm đối xứng với A qua điểm O

M và M’ đối xứng nhau qua điểm O

O là trung điểm của đoạn thẳng MM’

* Qui ước : ( SGK )

.

HĐ 3 : Hai hình đối xứng qua một điểm (10 phút)

- Gv yêu cầu hs thực hiện ?2

- Gv vẽ trên bảng đoạn thẳng AB và

điểm O, yêu cầu hs :

Vẽ điểm A’ đối xứng A qua O

Vẽ điểm B’ đối xứng B qua O

Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB

Vẽ điểm C’ đối xứng C qua O

- Một hs đọc ?2 và lên bảng thực hiện,

hs lớp vẽ vào vở

A C B / x \\

O \\ x /

2

Hai hình đối xứng qua một điểm :

h55

Trang 4

- Có nhận xét gì về điểm C’

- Hai đoạn thẳng AB và A’B’ trên hình

vẽ là hai đoạn thẳng đối xứng qua O

Khi ấy mỗi điểm thuộc đoạn thẳng AB

đối xứng với một điểm thuộc đoạn

thẳng A’B’ qua O và ngược lại Ta nói

hai đoạn thẳng AB và A’B’ là hai hình

đối xứng qua điểm O

Vậy thế nào là hai hình đối xứng với

nhau qua điểm O ?

- Gv đọc lại đnghĩa và giới thiệu điểm

O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

- Gv đưa bảng phụ hình 77 SGK, sử

dụng hình đó để giới thiệu về hai đoạn

thẳng, hai đường thẳng, hai góc, hai

tam giác đối xứng nhau qua tâm O

- Hãy nêu nhận xét về hai đoạn thẳng,

(góc, tam giác) đối xứng với nhau qua

một điểm?

- Hãy quan sát hình 78, cho biết hình H

và H’ có quan hệ gì ?

- Nếu quay hình H quanh O một góc

180 o thì sao ?

B’ C’ A’

- C’ AB

- Hs nghe gv trình bày

- Hs nêu định nghĩa trang 95 SGK

- Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau

- Hình H và H’ đối xứng nhau qua tâm

O

- Nếu quay hình H quanh O một góc

180 o thì hai hình trùng nhau

* Định nghĩa :

( SGK )

* Chú ý : ( SGK)

.

Trang 5

HĐ 4 : Hình có tâm đối xứng (8 phút)

- Gv yêu cầu hs quan sát hình bình

hành ABCD ở bài kiểm tra và trả lời

miệng theo yêu cầu

- Hãy cho biết hình đối xứng của cạnh

AB, của cạnh CD qua tâm O ?

- Điểm đối xứng qua tâm O với điểm

M bất kì thuộc hình bình hành ABCD ở

đâu ? ( Gv lấy điểm M thuộc cạng của

hình bình hành ABCD )

- Gv giới thiệu điểm O là tâm đối xứng

của hình bình hành ABCD và nêu tổng

quát, định nghĩa tâm đối xứng của hình

H trang 95 SGK

- Gv yêu cầu hs đọc định lí SGK

- Gv cho hs làm ?4

- Hình đối xứng với cạnh AB qua tâm O là cạnh CD, hình đối xứng với cạnh AD qua tâm O là cạnh CB

- Điểm đối xứng với điểm M qua tâm

O cũng thuộc hình bình hành ABCD

- Hs đọc định lí trang 95 SGK

- Hs trả lời miệng

3 Hình có tâm đối xứng :

* Định lí : ( SGK)

h56

HĐ 5 : Luyện tập củng cố (11 phút)

- Trong các hình sau , hình nào có tâm

đối xứng, hình nào có trục đối xứng, có

mấy trục đối xứng ?

- Hs lần lượt trả lời tại chỗ : Chữ M không có tâm đối xứng, có 1 trục đối xứng

Chữ H và I có 1 tâm đối xứng, có 2

Trang 6

trục đối xứng Hình tròn có 1 tâm đối xứng, có vô số trục đối xứng

Tam giác đều không có tâm đối xứng, có 3 trục đối xứng

Hình bình hành có 1 tâm đối xứng, không có trục đối xứng

Hình thang cân không có tâm đối xứng, có 1 trục đối xứng

IV/- Hướng dẫn về nhà : (1 phút)

- Học kỹ định nghĩa, các định lí và tính chất trong bài

- Bài tập về nhà số 35, 36, 37 trang 87, 88 SGK

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 23/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành ABCD ) - Gián án T14-C1-HH8
Hình b ình hành ABCD ) (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w