I/- Mục tiêu : • Vận dụng các kiến thức vào giải bài tập về tính toán các đại lượng liên quan với đ.tròn, hình tròn.. Trong một đ.tròn : a Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng n
Trang 1
h221 G v : Phạm Trọng Phúc Ngày soạn :
Tiết : 5 8
Ngày dạy :
I/- Mục tiêu : • Vận dụng các kiến thức vào giải bài tập về tính toán các đại lượng liên quan với đ.tròn, hình tròn • Rèn luyện cho hs kĩ năng làm bài tập về chứmg minh • Chuẩn bị cho kiểm tra chương II/- Chuẩn bị : * Giáo viên :- Bảng phụ ghi đề bài tập, hình vẽ Thước thẳng, compa, ê ke, thước đo góc, phấn màu * Học sinh : - Thực hiện dặn dò của gv ở tiết trước Bảng nhóm, thước thẳng, compa, ê ke, thước đo góc, máy tính bỏ túi III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (8 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra : 1.Cho hình vẽ: C
O D A m B Tính góc x và y ? 2 Chọn Đ hoặc S trong các câu sau, giải thích lí do đối với câu S Trong một đ.tròn : a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau b) Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số - Hai hs đồng thời lên kiểm tra - HS1 : Xét ADB∆ có : ·ABD = 90 o ( g.n.t chắn )
· ADB ACB=· = 60 o ( cùng chắn ¼ AmB ) ⇒ x = 180 o - ( 90 o + 60 o ) = 30 o y = · ABx ACB=· =60 o (cùng chắn ¼ AmB ) - HS2 : a) Đ b) Sai vì thiếu đk góc nội tiếp ≤90 o
0 60
x
y
Trang 2đo góc ở tâm cùng chắn một cung
c) Đường kính đi qua điểm chính giữa
của một cung thì vuông góc với dây
căng cung ấy
d) Nếu hai cung bằng nhau thì hai dây
căng cung đó song song với nhau
e) Tứ giác ABCD có µ µ A D+ = 180 o thì
ABCD nội tiếp
- Gv nhận xét và cho điểm hs
c) Đ
d) Sai vì hai cung bằng nhau thì hai dây căng cung đó vẫn có thể cắt nhau e) Sai vì phải là µ µ A C+ = 180 o thì ABCD nội tiếp
- Hs nhận xét kết quả của bạn
h222
HĐ 2 : Luyện tập (36 phút) - Bài tập 95 trang 105 SGK (gv đưa đề bài trên bảng và vẽ hình lần lượt theo câu hỏi) a) Gv hướng dẫn hs phân tích : Cm : CD = CE » CD CE=» · CAD EBC=· · · CAD ACB+ =90 o · EBC ACB+· =90 o (∆AA C' vuông) (∆BB C' vuông) b) Cm: BHD∆ cân - Yêu cầu hs nhắc lại các phương pháp cm tam giác cân - Gv cho hs độc lập thực hiện trong 4’ c) Cm : CD = CH - Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm theo bàn trong 3’ A
E
B C
D
- Hs trình bày miệng cho gv ghi bảng - Một hs nhắc lại các phương pháp cm tam giác cân và tự nêu ra hướng chứng minh : BHD∆ cân BA’là đ.cao BA’ là đ.phân giác (gt) · CBD EBC= ·
» CD CE=» (cmt)
- Hs lớp độc lập làm bài
- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv, sau 3’gv đưa bài làm các nhóm trên bảng để hs nhận xét - Bài tập 95 trang 105 SGK a) Cm : CD = CE Ta có: · · CAD ACB+ =90 o (∆AA C' vuông)
· · EBC ACB+ =90 o (∆BB C' vuông) ⇒CAD EBC· =· ⇒CD CE» =» (có g.n.t bằng nhau) ⇒ CD = CE b) Cm: BHD∆ cân Ta có: » CD CE=» (cmt) ⇒CBD EBC· =· (g.n.t) ⇒ BA’ là đ.phân giác của BHD∆ mà BA’ cũng là đ.cao của BHD∆ ⇒∆BHD cân tại B c) Cm : CD = CH Từ cm b) ⇒ BA’ là đ.trung trực của BHD∆ mà C ∈BA’ (gt)
Trang 3- Gv bổ sung câu hỏi :
d) Vẽ đ.cao thứ ba CC’ kéo dài cắt (O)
tại F Cm: A’HB’C và BC’B’C nội tiếp
- Gv cho hai hs lên bảng và lớp chia
làm hai để thực hiện cm mỗi tứ giác
trên nội tiếp
- Gv gợi ý nếu cần thiết :
Nhận xét BC’B’C có hai đường chéo
BB’ và CC’, ta áp dụng dấu hiệu nhận
biết nào để cm BC’B’C nội tiếp ?
→áp dụng cung chứa góc
- Gv uốn nắn cách trình bày cho hs
e) H là tâm đ.tròn nội tiếp DEF∆
- Gv hướng dẫn hs phân tích đi lên
- Gv đưa bài giải mẫu trên bảng cho hs
tham khảo và yêu cầu hs về nhà hoàn
chỉnh bài giải
- Bài tập 90 trang 104 SGK
(gv đưa đề bài trên bảng )
- Yêu cầu hs lên thực hiện vẽ hình câu
a và b
- Gv cho hs tự tính toán theo yêu cầu đề
bài
- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv A
E
F C’ B’
H
B A’ C
D
- Hc nhận xét bài làm trên bảng
- Hs trả lời theo phát vấn của gv
H là tâm đ.tròn nội tiếp DEF∆
H là giao điểm của hai đ.phân giác của DEF∆
FC là phân giác DA là phân giác của ·DEF của ·FDE
EFC DFC= · FDA EDA=·
» CE CD=» » AF=»AE (tương tự cm a)
- Hs về nhà hoàn chỉnh bài giải
A B m
D C
- Hai hs lên bảng thực hiện tính R và r
d) Cm: A’HB’C và BC’B’C nội tiếp
- Xét tứ giác A’HB’C có:
· '
HA C = 90 o (gt)
· '
HB C = 90 o (gt)
⇒ · 'HA C + · HB C = 180' o
⇒ A’HB’C nội tiếp
- Xét tứ giác BC’B’C có:
· ' BB C = 90 o (gt) · ' BC C = 90 o (gt)
⇒ · 'BB C = · ' BC C = 90 o
⇒B’ và C’ cùng thuộc cung chứa
góc 90 o dựng trên BC
⇒ BC’B’C nội tiếp
e) H là tâm đ.tròn nội tiếp DEF∆
Ta có:
ABE BAC+ =90 o (∆ABB'vuông)
AFC BAC+ =90 o (∆ACC'vuông)
⇒ ·ABE= ·AFC
⇒ »AE=»AF (có g.n.t bằng nhau)
⇒ · EDA FDA=·
⇒ DA là phân giác của ·FDE (1) Mặt khác : » CE CD=» (cmt)
⇒EFC DFC· = · (g.n.t)
⇒ FC là phân giác của ·DEF (2) Với (1) , (2) và DA∩FC ={ }H
⇒ H là tâm đ.tròn nội tiếp DEF∆
- Bài tập 90 trang 104 SGK
a) Vẽ hình vuông cạnh 4cm b) Vẽ đ.tròn ngọai tiếp h.vuông Tính bán kính R của đ.tròn ngoại tiếp H.vuông nội tiếp (O; R )
h223
Trang 4- Gv bổ sung câu hỏi :
d) Tính diện tích phần gạch sọc giới
hạn bởi h.vuông và (O; r )
e) Tính diện tích hình viên phân ¼ BmC
- Gv gọi hs nêu cách tính và lên bảng
thực hiện
- Gv cho hs nhắc lại công thức tính
diện tích của hai dạng hình viên phân
- Bài tập 92 trang 104 SGK
Tính diện tích hình gạch sọc :
- Gv đưa hình vẽ 69, 70 trên bảng và
cho hai hs lên bảng thực hiện với hai
hình
- Gv yêu cầu hs so sánh kết quả và nêu
lại công thức tính diện tích hình quạt
tròn và diện tích hình vành khăn
- Hs nhận xét bài làm trên bảng
e) * Cách 2 :
2
π
Vậy Svp BmC» = 2π- 4 ≈ 2,28(cm 2 )
- Hai hs lên bảng thực hiện, hs lớp tự làm vào vở
⇒ 4 = R 2 ⇒R = 2 2 (cm) c) Vẽ đ.tròn nội tiếp h.vuông Tính bán kính r của đ.tròn nội tiếp
Ta có: 2 r =AB = 4cm ⇒ r = 2 (cm)
d) SABCD = 4 2 = 16 (cm 2 ) S(O; r ) = r 2 π= 2 2π= 4π(cm 2 ) Vậy Sgạch sọc = 16 - 4π ≈3,44 (cm 2 ) e) * Cách 1 :
S(O; R ) = R 2 π= (2 2 ) 2π=8π(cm 2 ) Vậy Svp BmC» = (8π- 16):4≈2,28(cm 2 )
- Bài tập 92 trang 104 SGK
* H69:
S1= R 2π= 1,5 2π ≈2,25π(cm 2 ) S2 = r 2π= 1 2 π ≈ π (cm 2 )
⇒ Sgạch sọc =2,25π π− =1,25 (cm 2 )
* H70:
Squạt lớn = 2 .80 1,5 22
Squạt nhỏ = 2 .80 1 22 2
⇒ Sgạch sọc = 2
=5
18
π
(cm 2 )
h224 .
IV/- Hướng dẫn về nhà : (1 phút)
- Ôn kỹ các kiến thức của chương 3
- Xem lại các bài tập đã sửa Tiết sau kiểm tra 1 tiết V/- Rút kinh nghiệm :
Trang 5