1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án môn Đại số 9 - Đỗ Mạnh Hường

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 288,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.. - HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh ...[r]

Trang 1

chương i : phép nhân và phép chia các đa thức

Ngày giảng :

Tiết 1 : nhân đơn thức với đa thức

I Mục tiêu :

- Học sinh biết quy tắc nhân đơn thức với đa thức Biết vân dụng giải bài

tập trong sách giáo khoa , và các bài tập nâng cao

- So sánh với nhân một số với một tổng

- Rèn luyện kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa

thức

II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:

- GV: Sgk+bảng 9 8 : kẻ

- HS: SGK, SBT, vở ghi,  : kẻ

III Tiến trình tổ chức DH:

1.ổn định tổ chức: 8A: 8B: 8C:

2.Kiểm tra bài cũ:

a)Thực hiện phép tính: -5.(21 + a) =?

b)Thực hiện phép tính: a.(b + c) = ?

c) Thực hiện phép tính: (a + b).c = ?

* Lấy một ví dụ về đơn thức và một ví dụ

về đa thức ?

* Vậy để thực hiện phép nhân một đơn

nào ?

HS: -5.(21 + a) = -5.21 + (-5).a = -105 – 5a HS: a.(b + c) = ab + ac HS: (a + b).c = ac + bc HS: Đơn thức 2x Đa thức 3x2 + 5x + 1

3 DH bài mới: Hoạt động 1: 1 Quy tắc.

GV: Thực hiện phép nhân

2x.(3x2 + 5x + 1) = ?

GV: Nhân một đơn thức với một đơn

thức ta làm 4 thế nào ?

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài, các HS

còn lại làm vào giấy nháp sau đó GV thu

và kiểm tra

GV: Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng

GV: Muốn nhân một đơn thức với một

đa thức ta làm 4 thế nào ?

GV: Thực hiện phép nhân sau:

5x.(3x2 – 4x + 1) = ?

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá

GV: Ta nói kết quả 15x3 – 20x2 + 5x là

tích của đơn thức 5x và đa thức

3x2 – 4x + 1

GV: Ta có quy tắc SGK

HS: Thảo luận HS: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đơn thức

HS: Lên bảng thực hiện phép nhân 2x.(3x2 + 5x + 1)

= 2x.3x2 + 2x.5x + 2x.1

= 6x3 + 10x2 + 2x HS: Trả lời

HS: Lên bảng làm tính nhân

5x.(3x2 – 4x + 1)

=5x.3x2 – 5x.4x + 5x.1

= 15x3 – 20x2 + 5x HS: Đọc quy tắc SGK

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

Hoạt động 2: 2 áp dụng

Trang 2

GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK sau đó

gọi HS lên bảng làm tính nhân sau:

x2.(5x3 – x - ) = ?1

2

GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm vào

bảng nhóm

GV: Thu bảng nhóm của các nhóm sau

đó nhận xét và cho điểm

GV: Cho HS hoạt động làm ?2

Làm tính nhân:

(3x2y - x1 2 + xy).6xy3 = ?GV: Em hãy

2

1 5

nêu tính chất giao hoán của phép nhân ?

GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm vào

bảng nhóm

GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình

bày lời giải, sau đó gọi các nhóm nhận

xét và GV chuẩn hoá

GV: Cho HS hoạt động ?3

GV: Em hãy viết công thức tính diện tích

hình thang

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung ?3 sau đó

gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá

và cho điểm

HS: Lên bảng thực hiện

x2.(5x3 – x - ) 1

2

=x2.5x3 – x2.x – x2.1

2

= 5x5 – x3 - x1 2

2

HS: Trả lời : a.b = b.a HS: Thảo luận nhóm (3x2y - x1 2 + xy).6xy3

2

1 5

= 6xy3.(3x2y - x1 2 + xy)

2

1 5

= 6xy3.3x2y – 6xy3 x1 2 + 6xy3 xy

2

1 5

= 18x3y4 – 3x3y3 + x6 2y4

5

HS: Viết công thức tính diện tích hình thang

S = ( ).

2

a b h

HS: Trả lời câu hỏi

Đáy lớn: (5x+3) m

Đáy nhỏ: (3x + y) m Chiều cao: 2y m

S = (5 3 3 ).2

2

x  xy y

= (8x + y + 3).y m2

Thay x = 3; y = 2 ta :d

S = (8.3 + 2 + 3).2 = 58 m2

4 Củng cố, luyện tập:

Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1 SGK –

trang 5

Phát biểu lại quy tắc nhân đơn thức với

đa thức

HS: Lên bảng làm bài tập 1

a, x2(5x3 – x - ) = 5x1 5 – x3 - x2

2

1 2

b, (3xy – x2 +y) x2 2y = 2x3y2 - x4y2

3

2 3

5 HDHS học ở nhà:

- Học bài và làm các bài tập: 2 > 6 SGK

– Trang 5,6 - Học bài và làm các bài tập: 2 > 6 SGK – Trang 5,6

Trang 3

Ngày giảng :

Tiết 2: nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu :

- Học sinh biết quy tắc nhân đa thức với đa thức Biết vân dụng giải bài

tập trong sách giáo khoa , và các bài tập nâng cao

- Củng cố lại nhân đơn thức với đa thức

- Rèn luyện kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa

thức

II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:

- GV: SGK,SGV,Bảng phụ

- HS: SGK,Phiếu học tập và một số quy tắc liên quan

III Tiến trình tổ chức DH:

1 ổn định tổ chức: 8A: 8B: 8C:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân đơn

thức với đa thức ? áp dụng thực hiện phép

tính

-2x2y.(4x3y – 5x2y2 + 2xy3 – 1) = ?

 Vậy nhân đa thức với đa thức ta

làm ( thế nào ?

HS:

HS: Muốn nhân một đơn thức với một đa

thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của

đa thức rồi cộng các tích với nhau

HS: 2x2y.(4x3y - 5x2y2 + 2xy3 - 1) = ?

= -2x2y.4x3y - 2x2y.(-5x2y2) -2x2y.2xy3 -2x2y

= -8x5y2 + 10x4y3 - 4x3y4 - 2x2y

3 DH bài mới: Hoạt động 1: 1 Quy tắc

Trang 4

GV: Cho hai đa thức:

x – 2 và 6x2 – 5x + 1

- Hãy nhân từng hạng tử của đa thức x-2

với từng hạng tử của đa thức

6x2 – 5x + 1

- Hãy cộng các kết quả tìm :d

GV: Ta nói đa thức 6x3 - 17x2 + 11x - 2 là

tích của hai đa thức trên

GV: Vậy muốn nhân một đa thức với một

Quy tắc SGK

GV: Em có nhận xét gì về kết quả của tích

hai đa thức

GV: Nêu nhận xét SGK

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?1

GV: Thu két quả ,nhận xét và cho điểm

6x2 – 5x + 1

x – 2

-12x2 + 10x – 2

6x3 -5x2 + x 111

6x3 – 17x2 + 11x – 2

GV: Nêu chú ý SGK

HS: Trình bày theo nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày

(x - 2)(6x2- 5x + 1)

= x.6x2 -x.5x + x.1 -2.6x2 -2.(-5x) - 2.1

= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x - 2

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2 HS: Phát biểu quy tắc

HS: Nhận xét tích của hai đa thức là một đa thức

HS: Thực hiện ( xy - 1)(x1 3 – 2x - 6)

2

= xy.x1 3 + xy.(-2x) + xy.(-6)

2

1 2

1 2

– 1.x3 – 1.(-2x) – 1.(-6)

= x1 4y – x2y + 3xy – x3 + 2x + 6

2

Hoạt động 2: 2 áp dụng

GV: Yêu cầu HS làm vào bảng nhóm ?2

GV: Gọi 2 em đại diện 2 nhóm lên bảng

trình bày

GV: Gọi HS nhận xét kết quả sau đó

chuẩn hoá và cho điểm

GV: Cho HS làm ?3

Hãy viết công thức tính diện tích hình chữ

nhật ?

GV: Em hãy viết biểu thức tính diện tích

hình chữ nhật theo x và y biết kích  :

hình chữ nhật đó là: (2x + y) và (2x – y )

GV: Gọi HS các nhóm nhận xét bài làm

của bạn sau đó chuẩn hoá

GV: Em hãy áp dụng tính diện tích hình

chữ nhật đó khi x = 2,5 m; y = 1 m

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

HS: Lên bảng làm bài

a, (x + 3)(x2 + 3x - 5) = x.x2+ x.3x+ x(-5)+3x2 + 3.3x + 3.(-5) = x3 + 3x2 – 5x +3x2 -9x – 15

= x3 + 6x2 + 4x – 15

b, (xy - 1).(xy + 5) = xy.xy + xy.5 – xy – 5 = x2y2 + 4xy – 5

HS: S = chiều dài x chiều rộng HS: Lên bảng làm bài

S = (2x + y ).(2x – y ) = 2x.2x – 2x.y + y.2x – y.y = 4x2 – 2xy + 2xy – y2

= 4x2 – y2

HS: Thay x = 2,5 và y = 1 vào công thức S = 4x2 – y2 ta :d

4.(2,5)2 – 12 = 24 (m2)

4 Củng cố, luyện tập:

Trang 5

GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân đa

thức với đa thức ?

áp dụng tính (x2 – 2x + 1).(x – 1 )

GV: Nhận xét và cho điểm

GV: Gọi HS lên bảng làm tính nhân:

(x2y2 - xy + 2y).(x – 2y)1

2

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và

cho điểm

HS: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.Tính

(x2 – 2x + 1).(x – 1 )

= x2.x – x2.1 – 2x.x – 2x.(-1) + 1.x - 1.1

= x3 – x2 – 2x2 + 2x + x – 1

= x3 – 3x2 + 3x – 1 HS: Lên bảng làm tính nhân (x2y2 - xy + 2y).(x – 2y)= x1 2y2.x - x2y2.2y

2

- xy.x - xy2y + 2y.x – 2y.2y1

2

1 2

= x3y2 – 2x2y3 - x1 2y – xy2 + 2xy – 2y2

2

5 HDHS học ở nhà:

- Bài 9 SGK: - Làm tính nhân: (x –

y).(x2 + xy + y2) = x3 – y3

hợp vào biểu thức x3 – y3

- Bài 11: Thực hiện phép tính và rút gọn

Kết quả là một hằng số

- BTVN: Bài 8b, 9;9; 10; 11; 12; 13; 14;

15 (SGK – 8; 9)

- Bài 9 SGK: - Làm tính nhân: (x – y).(x2 + xy + y2) = x3 – y3

hợp vào biểu thức x3 – y3

- Bài 11: Thực hiện phép tính và rút gọn Kết quả là một hằng số

-BTVN: Bài 8b; 10; 11; 12; 13; 14; 15 (SGK

– 8; 9)

_

Ngày giảng :

Tiết 3 : luyện tập

I Mục tiêu

- Học sinh :d củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa

thức, nhân đa thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn, đa thức

- Rèn luyện kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa

thức

II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:

* GV: SGK,SGV,GA,bảng phụ

* HS: SGK,Phiếu học tập

III Tiến trình tổ chức DH:

1 ổn định tổ chức: 8A: 8B: 8C:

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 6

HĐ của GV& HS ND kiến thức cần đạt

Em hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với

đa thức ? áp dụng thực hiện phép tính

(-2x2y + 3).(4x3y – 5x2y2 + 2xy3 – 1)

GV: Muốn nhân một đa thức với một đa

thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức

này với từng hạng tử của đa thức kia rồi

cộng các tích với nhau.

HS: (-2x2y + 3).(4x3y – 5x2y2 + 2xy3 – 1) =

?

= -2x2y.4x3y – 2x2y.(-5x2y2) – 2x2y.2xy3

– 2x2y + 3.4x3y – 3.5x2y2 – 3.1

= -8x5y2 + 10x4y3 – 4x3y4 – 2x2y + 12x3y – 15x2y2 –3

3 DH bài mới: Hoạt động 1: Bài tập luyện tập

Trang 7

Bài 10 SGK - 8

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS :

lớp hoạt động theo nhóm làm bài vào bảng

phụ

GV: Thu một số bảng nhóm của các nhóm

sau đó nhận xét và cho điểm

Bài tập 11 SGK-8

GV: Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép

tính: (x - 5)(2x + 3) – 2x.(x – 3) + x + 7

GV: Yêu cầu HS : lớp làm bài tập vào

bảng nhóm

GV: Các em có nhận xét gì về kết quả của

phép tính ?

GV: Vậy kết quả của phép tính trên là một

hằng số (-8) Ta nói giá trị của biểu thức

trên không phụ thuộc vào biến

Bài tập 12 SGK-8

rồi rút gọn biểu thức sau đó thay giá trị

của biểu thức đó

GV: Gọi HS lên bảng rút gọn biểu thức

(x2 – 5).(x + 3) + (x + 4).(x – x2)

GV: Yêu cầu HS thay các giá trị của x rồi

thực hiện phép tính

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

Bài tập 13 SGK-9

Để tím :d x ta phải thực hiện phép tính

(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 -16 x)

Rút gọn rồi tìm x

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và

cho điểm

HS: Lên bảng làm bài 10 SGK - 8

a, (x2 – 2x + 3).( x – 5 )1

2

= x2 x – 2x x + 3 x + x1 2.(-5) –

2x.(-2

1 2

1 2

5) + 3.(-5)

= x1 3 – x2 + x – 5x2 + 10x – 15

2

3 2

= x1 3 – 6x2 + x – 15

2

23 2

b, (x2 – 2xy + y2).(x – y )

= x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3

= x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

HS: Lên bảng làm bài tập 11 SGK-8

(x - 5)(2x + 3) – 2x.(x – 3) + x + 7

= x.2x + x.3 – 5.2x – 5.3 – 2x.x – 2x(-3) + x + 7

= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7

= -8 HS: Nhận xét về kết quả của phép tính

(x2 – 5).(x + 3) + (x + 4).(x – x2)

= x2.x + x2.3 – 5.x – 5.3 + x.x + x(-x2) + 4.x + 4.(-x2)

= x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x - 4x2

= - x – 15

a, x = 0 Giá trị biểu thức là: - 15

b, x = 15 Giá trị biểu thức là: - 30

c, x = -15 Giá trị biểu thức là: 0

d, x = 0,15 Giá trị biểu thức là: - 15,15

HS: Lên bảng làm bài tập 13 SGK-9

(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 -16 x) = 81 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7

+ 112x = 81 83x – 2 = 81

83x = 81 + 2

83x = 83

x = 83 : 83  x = 1

4 Củng cố, luyện tập:

Trang 8

GV: Nhắc lại quy tắc nhân đơn, đa thức

với đa thức

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 15

HS: Phát biểu quy tắc nhân đơn, đa thức với

đa thức

HS: Lên bảng làm bài tập 15

a, ( x + y)( x + y)1

2

1 2

= x x + x.y + y x + y.y1

2

1 2

1 2

1 2

= x1 2 + xy + y2 4

b, (x - y)(x - y)1

2

1 2

= x2 - xy - xy + y1 2= x2 – xy + y2

2

1 2

1 4

1 4

5 HDHS học ở nhà:

- Bài 14 SGK-9: - Gọi 3 số tự nhiên

chẵn liên tiếp là: a; a + 2; a + 4

- Ta có: (a + 2)(a + 4) = a(a + 2) + 192

a2 + 6a + 8 = a2 + 2a + 192

4a = 184 a = 46

BTVN: Bài 6 - 10 (SBT-4)

Đọc nghiên cứu bài những hằng đẳng thức

đáng nhớ

- Bài 14 SGK-9: - Gọi 3 số tự nhiên chẵn

liên tiếp là: a; a + 2; a + 4

Ta có: (a + 2)(a + 4) = a(a + 2) + 192

a2 + 6a + 8 = a2 + 2a + 192

4a = 184 a = 46

BTVN: Bài 6 - 10 (SBT-4)

Đọc nghiên cứu bài những hằng đẳng thức

đáng nhớ

_

Ngày giảng :

Tiết 4: những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu

- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh

- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức

đúng đắn và hợp lí

II Chuẩn bị tài liệu, TBDH:

- GV: Sgk+SGV,  : kẻ

- HS: Ôn tập nhân đơn, đa thức với đa thức, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số;

Sgk+  : kẻ

III Tiến trình tổ chức DH:

1 ổn định tổ chức: 8A: 8B: 8C:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 9

GV: Phát biểu quy tắc nhân hai đa thức ?

áp dụng tính (x + 1)(x + 1) = ?

GV: Theo quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số thì (x + 1)(x + 1) = ?

GV: Vậy ta có

(x + 1)(x + 1) = (x + 1)2 = x2 + 2x + 1

GV: Ta có (x + 1)2 = x2 + 2x + 1

Vậy với a, b bất kì liệu có hay không

(a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2 ?Chúng ta

cùng nghiên cứu bài hôm nay

HS: Phát biểu quy tắc Thực hiện phép tính (x + 1)(x + 1) = x2 + x + x + 1

= x2 + 2x + 1 HS: áp dụng nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

ta có (x + 1)(x + 1) = (x + 1)2

3 DH bài mới: Hoạt động 2: 1 Bình 942  của một tổng

GV: Gọi HS lên bảng thực hiện phép

nhân: (a + b)(a + b) = ?

GV: Vậy (a + b)2 = ?

GV: Tổng quát với A, B là các biểu thức

tuỳ ý, ta có:

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

GV: Em hãy phát biểu bằng lời hằng

đẳng thức trên

áp dụng

GV: Hãy dùng hằng đẳng thức trên tính

(a + 1)2 = ?

- Viết biểu thức x2 + 4x + 4 : dạng

- Tính nhanh 512 = ?; 3012 = ?

- Từ biểu thức đã biết : về dạng

A2 + 2AB + B2 = (A + B)2

-, 512 = (50 + 1)2 = ?

-, 3012 = (300 + 1)2 = ?

HS: Lên bảng làm bài tập (a + b)(a + b) = a.a + a.b + b.a + b.b = a2 + 2ab + b2

HS: (a + b)2 = (a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2

(A + B) = A + 2AB + B

của một tổng

Bình

nhất với số thứ hai cộng bình hai.

HS: Lên bảng làm bài tập áp dụng

a, (a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12

= a2 + 2a + 1

b, x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22

= (x + 2)2

c, 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12

= 2500 + 100 + 1 = 2601

3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12

= 90000 + 600 + 1 = 90601

Hoạt động 3: 2 Bình 942  của một hiệu

Trang 10

GV: Em hãy áp dụng hằng đẳng thức trên

tính [ a + (-b)]2 = ?

GV: Với các biểu thức A, B tuỳ ý ta có

[ A + (-B)]2 = (A – B)2

= A2 – 2AB + B2

GV: Yêu cầu HS chứng minh hằng đẳng

thức trên bằng cách thực hiện phép tính

(A – B)(A – B)

GV: Gọi HS phát biểu bằng lời

áp dụng:

GV: Gọi 3 HS lên bảng thực hiện phép

tính, HS còn lại hoạt động theo nhóm làm

vào bảng nhóm

HS: Lên bảng làm tính [ a + (-b)]2 = a2 + 2.a.(-b) + (-b)2

= a2 – 2ab + b2

(A - B) = A - 2AB + B

Bình với số thứ hai cộng bình

a, (x - )1 2 = x2 – 2.x + ( )2

2

1 2

1 2

= x2 – x + 1

4

b, (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2

c, 992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100.1 + 12

= 9801

Hoạt động 4 : 3 Hiệu hai bình 942 

GV: Thực hiện phép tính (a + b)(a – b)

= ?

GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá

GV:Vậy A, B là các biểu thức tuỳ ý

A2 – B2 = ?

GV: Em hãy phát biểu bằng lời hằng

đẳng thức trên

áp dụng:

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập, HS

còn lại hoạt động nhóm và làm vào bảng

nhóm

GV: Thu bảng nhóm, nhận xét và cho

điểm

HS: Làm tính (a + b)(a – b) = a2 – ab + ba – b2

= a2 – b2

HS: Viết công thức

A - B = (A - B)(A + B)

HS: Phát biểu bằng lời

Hiệu hai bình nhất và số thứ hai nhân hiệu số thứ nhất và

số thứ hai.

HS: Lên bảng làm bài tập

a, (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 – 1

b, (x – 2y)(x + 2y) = x2– (2y)2 = x2 – 4y2

c, 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602 – 42 = 3584

4 Củng cố, luyện tập:

GV: Đọc đầu bài ?7

GV: Cách viết của bạn Đức và Thọ, bạn

nào đúng ? Bạn nào sai ?

GV: Gợi ý dùng hằng đẳng thức khai

triển vế phải

GV: Tổng quát (A – B)2 = (B – A)2 với

A, B tuỳ ý

HS: Làm ?7 (x - 5)2 = x2 – 10x + 25 (5 - x)2 = 25 – 10x + x2

Vậy cả Đức và Thọ đều viết đúng

Ta có: (x – 5)2 = (5 – x)2

5 HDHS học ở nhà:

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:10

w