Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập tổng hợp về tính toán, chứng minh và trắc nghiệm.. Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích tìm lời giải và trình bày bài toán chuẩn bị cho hs t
Trang 1
h137 G v : Phạm Trọng Phúc Ngày soạn :
Tiết : 3 6 Ngày dạy :
I/- Mục tiêu : Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức đã học ở chương 2 hình học trong học kỳ 1 Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập tổng hợp về tính toán, chứng minh và trắc nghiệm Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích tìm lời giải và trình bày bài toán chuẩn bị cho hs thi học kỳ
II/- Chuẩn bị : * Giáo viên :- Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, đề bài tập và bài giải mẫu Thước thẳng, compa, ê ke, phấn màu * Học sinh : - Ôn tập chương và làm các bài tập dặn dò ở tiết trước Bảng nhóm, thước thẳng, compa, ê ke III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Ôn tập trắc mghiệm về đường tròn (18 phút) Chọn kết quả đúng : 1.Cho (O;5cm) và dây MN =8cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây MN là A 5cm B 3cm C 7cm D 8cm 2 Cho (O; R) và điểm A sao cho OA = 2R Kẻ các tiếp tuyến AB,AC (B,C là tiếp điểm) ABC là tam giác gì ? A Tam giác cân B Tam giác vuông C Tam giác đều
D Tam giác vuông cân 3 Cho (O) với 2 dây vuông góc AM = 7cm; BM = 24cm,Độ dài đ.kính của (O) là: A 7 2 cm B 25cm C 12 3 cm D 15,5cm 4 Cho (O; R) với dây AB= R 2 - Hs suy nghĩ mỗi câu khoảng 2’ rồi trả lời 1 B 3cm 2 C Tam giác đều 3 B 25cm 4 B 90 o
A
Trang 2Tính góc A0B ta được:
A 60 o B 90 o C 120 o D 150 o
5 Cho (O) với dây AB = 8cm có
khoảng cánh tới tâm là 3cm Bán
kính của đường tròn là:
A 4cm B 4 2 cm
C 4 3 cm D 5cm
6 Nếu ABC có chu vi 2p, bán kính
đ.tròn tiếp xúc với ba cạnh tam giác
bằng r thì diện tích của ABC bằng:
A pr B 2pr C 3pr D 4pr
7 Cho tam giác đều ABC, đ.tròn đi
qua ba đỉnh của tam giác có bán kính
là 2, khi đó cạnh của ABC bằng :
A 2 3 B 3 3 C 6 D 4.
8 Cho đ.thẳng a và một điểm O cách
a một khoảng 2,5 cm Cho đ.tròn tâm
O, đường kính 5cm Khi đó đ.thẳng a :
A không cắt (O) B tiếp xúc (O)
C cắt (O) D không giao với (O)
9 Cho (O; 5cm ) và đ.thẳng a có
khoảng cách đến O là d Điều kiện để
d là cát tuyến của (O).
A d < 5 B d = 5
C d 5 D d 5
5 D 5cm
6 A p r
7 A 2 3
8 B a tiếp xúc (O)
9 A d < 5
h138
HĐ 2 : Bài tập về đường tròn (26 phút)
- Bài tập 85 tr.141 SBT :( bảng phụ)
Cho (O) đ.kính AB, điểm M (O)
Vẽ điểm N đối xứng với A qua M, BN
cắt (O) ở C Gọi E là giao điểm của
AC
và BM
a) Cmr : NE AB
N C
F M E
A O B
- AC và BM là đường cao trong ANB
- Bài tập 85 trang 141 SBT
a) C (O;
2
AB
) ACB = 1v
h139
Trang 3- Gv gợi ý hs chú ý mối quan hệ giữa
AC, BM và điểm E trong ANB
- Yêu cầu hs lên bảng trình bày
- Gv nêu nhận xét và chốt lại kiến
thức liên quan
b) Cm FA là tiếp tuyến của (O)
- Để cm FA là tiếp tuyến của (O) ta
cần chứng minh gì ? Yêu cầu hs
thực hiện phân tích đi lên dưới sự
gợi ý hướng dẫn của gv
c) Cm FN là tiếp tuyến của (B; BA)
- Ta cần chứng minh gì ?
- Làm thế nào để cm N (B; BA) ?
- Cho hs hoạt động nhóm trong 5’để
chứmg minh câu c
- Gv kiểm tra hoạt động nhóm của hs
và chọn ra 1 bài làm tốt cho hs lên
bảng trình bày
- Gv uốn nắn hoàn chỉnh bài làm hs
qua bài giải mẫu trên bảng phụ
d) Cm : BM BF = BF 2 - FN 2
- Yêu cầu hs tự suy nghĩ cm (nếu cần
gv gợi ý nhận xét quan hệ giữa BM
và BF trong v FNB )
E là trực tâm của ANB
NE cũng là đường cao
- Một hs lên bảng thực hiện chứng minh
- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn
- FA là tiếp tuyến của (O)
FA AB A (O) (gt)
FA // NE AB NE (cmt) AFNE là h thoi
MA = MN MF = ME AN FE (gt) (gt) (cmt)
- Hs về nhà tự thực hiện trình bày
- FN BN tại N và N (B; BA)
- Cm : BN = BA
- Hs thực hiện theo nhóm
- Sau 5’ đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Hs lớp nêu nhận xét -Một hs lên bảng thực hiện
y
x D
M (O;
2
AB
) AMB = 1v
AC và BM là đường cao trong ANB
E là trực tâm của ANB
NE cũng là đường cao
NE AB
b) Xét tứ giác AFNE có:
MA = MN ; MF = ME (gt)
AN FE (cmt)
AFNE là h thoi
FA // NE mà AB NE (cmt)
FA AB tại A mà A (O) (gt)
FA là tiếp tuyến của (O) tại A c) Ta có : BF AN (cmt)
MA = MN (cmt)
BF là đ.trung trực của AN
BN = BA N (B; BA) (1) Xét AFB và NFB có :
BF ; cạnh chung
BA = BN (cmt)
AF = NF (t/c h.thoi)
AFB =NFB (ccc)
FAB FNB
mà FAB = 1v (t/c tt)
FNB
= 1n FNBN tại N (2) Từ (1) và (2) FN là tiếp tuyến của (B; BA) tại N
d) Xét v FNB có NM FB, ta có :
BM BF = BN 2 (hệ thức lượng ) Mà BN 2 = BF 2 – FN 2 (đl Pytago) Vậy BM BF = BF 2 - FN 2
h140
Trang 4- Bài tập :
Cho nửa (O) đ.kính AB = 2R và điểm
M
tùy ý trên nửa đ.tròn này (M A, B)
Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By với nửa
đ.tròn,
qua M kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt Ax, By
lần lượt tại C và D.
a) Cm:CD =AC + BD và COD = 90 o
- Gv cho hs tự vẽ hình và cm trong 2’
- Gv đưa bài giải mẫu cho hs quan sát
b) Cm : AC BD = R 2
- Đoạn thẳng nào có độ dài bằng
R ?
-Tích AC BD có thể viết lại bằng với
tích các đoạn thẳng nào ? Vì sao?
-Tìm mối quan hệ giữa CM, MD và
OM
- Cho hs đọc tại chỗ, gv đưa bài giải
mẫu tiếp theo
d) Tìm vị trí của M để CD có độ dài
nhỏ nhất ?
- C Ax và D By mà Ax như thế
nào với By ?
- Khoảng cách giữa Ax và By là ?
- So sánh giữa CD và AB ?
- Vậy CD ngắn nhất khi nào ?
- Xác định vị trí M khi CD // AB ?
M C
A B
- OA = OB = OM = R
- AC BD = CM MD
vì AC = CM ; BD = MD
- Là hình chiếu và đ.cao trong v COD
- Hs trả lời miệng
- Ax // By
- là AB
- CD AB
- khi CD = AB CD // AB
- OM CD OM AB M nằm chính giữa AB
- Bài tập :
a) Ta có ; CD = CM + MD Mà CM = AC (t/c tt cắt nhau)
MD = BD (t/c tt cắt nhau)
CD =AC + BD Mặt khác cũng theo t/c tt cắt nhau :
OC là phân giác của AOM
OD là phân giác của BOM Mà AOM kề bù BOM
COD = 1v b) Cm : AC BD = R 2
Ta có : AC = CM ; BD = MD
AC BD = CM MD Xét v COD có OM là đ cao
OM 2 = CM MD (hệ thức )
OM 2 = AC BD mà OM = R
AC BD = R 2 d) Tìm vị trí của M để có min CD
Ta có : Ax // By ( cùng AB)
CD AB
CD có ngắn nhất khi CD = AB
CD // AB mà OM CD
OMAB sđ AM =sđ MB =90 o
M là điểm chính giữa AB
IV/- Hướng dẫn về nhà : (1 phút)
Trang 5- Ôn tập kỹ các dịnh nghĩa, định lí, hệ thức trong chương 1 và chương 2
- Làm lại các bài tập trắc nghiệm và tự luận chuẩn bị cho bài kiểm tra học kỳ 1 V/- Rút kinh nghiệm : .