1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 1: Khảo sát hàm số và các vấn đề liên quan

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bản chất của nhà nước, chế độ chính trị, chế độ kinh tế, chính sách văn hóa, xã hội, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân... Bài 1: Các lĩnh vực Chế độ chính trị Chế độ kinh tế VH,GD,[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/ 3/ 2011

Ngày giảng:

8A………

8B……… Tiết 29

Bài 20: HIẾN PHÁP NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

NAM.

I Mục tiêu bài học.

1 Kiến thức.

- Nêu được hiến pháp là gì, vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật

- Biết được một số nội dung cơ bản của Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

2 Kĩ năng.

Biết phân biệt Hiến pháp và các văn bản pháp luật khác

3 Thái độ

- Có trách nhiệm trong học tập, tìm hiểu về hiến pháp

- Có ý thức tự giác sống và làm việc theo hiến pháp

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Hiến pháp 1992

2 Học sinh: Đọc trước bài ở nhà.

III Tiến trình lên lớp.

1 Ổn định tổ chức 8A 8B

2 Kiểm tra bài cũ.

H: Thế nào là quyền tự do ngôn luận? công dân thực hiện quyền tự do ngôn luận của mình bằng cách nào?

3 Bài mới.

* Hoạt động 1 Tìm hiểu nội dung phần đặt

vấn đề.

GV: Yêu cầu HS đọc phần đặt vấn đề

HS: Đọc bài

GV: Đó là một trong các điều luật của Hiến pháp

năm 1992

H: Từ khi thành lập đến nay nhà nước ta đã ban

hành mấy bản hiến pháp? Vào những năm nào?

HS: Đã ban hành 4 bản hiến pháp:

- Hiến pháp 1946

- Hiến pháp 1959

- Hiến pháp 1980

- Hiến pháp 1992

GV: Nhận xét

I.Đặt vấn đề.

1 Hiến pháp 1992.

Trang 2

- Mỗi bản hiến pháp ra đời đều đánh dấu một

thời kì, một giai đoạn phát triển của cách mạng

Việt Nam.Khẳng định những thắng lợi đã đạt

được đồng thời đề ra phương hướng xây dựng và

phát triển đất nước trong thời kì đổi mới

+ Hiến pháp 1946: Sau khi cách mạng tháng 8

thành công, nhà nước ban hành hiến pháp của

cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

+ Hiến pháp 1959 Hiến pháp của thời kì quá độ

lên chủ nghĩa xã hội ở miền bắc và đấu tranh

thống nhất nước nhà

+ Hiến pháp 1980 Hiến pháp của thời kì quá độ

lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước

+ Hiến pháp 1992 Đây là hiến pháp của thời kì

đổi mới

H: Em hiểu thế nào là hiến pháp?

HS: Trả lời

GV: Chốt ý

GV: Hiến pháp Việt Nam là sự thể chế hóa

đường lối chính trị của Đảng cộng sản Việt Nam

trong từng thời kì, từng giai đoạn cách mạng

Vậy hiến pháp 1992 của thời kì đổi mới có nội

dung ra sao

H: Hiến pháp 1992 được thông qua ngày tháng

năm nào?

HS: 15/ 4/ 1992

GV: Hiến pháp 1992 bao gồm 147 điều, chia làm

12 chương

Gv: Nội dung các chương

- Hiến pháp là luật cơ bản của nhà nước có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam

- Mọi văn bản pháp luật phải phù hợp với hiến pháp

Hiến pháp 1992 bao gồm 147 điều, chia làm 12 chương

Chương I Nước CHXHCN Việt Nam- chế độ

chính trị

14 điều ( Từ điều 1-> 14)

Chương IV Bảo vệ tổ quốc VN Xã hội chủ nghĩa 5 điều ( Từ điều 44-> 48)

Chương V Quyền và nghĩa vụ cơ bản của CD 34 điều ( Từ điều 49-> 82)

Trang 3

Chương XI Quốc kì, quốc huy, quốc ca, thủ đô,

ngày quốc khánh

5 điều ( Từ điều 141-> 145)

Chương XII Hiệu lực của Hiến pháp và việc sửa

đổi hiến pháp

2 điều ( Từ điều 145-> 147)

HS: Hoàn thành vào vở các chương, số điều

tương ứng

H: Em hãy cho biết những nội dung chủ yếu về

chế độ chính trị mà hiến pháp 1992 quy định?

HS: Hiến pháp khẳng định bản chất của nhà

nước XHCN Việt Nam là nhà nước pháp quyền

xã hội chủ nghĩa của dân, do dân và vì dân

H: Quyền lực chính trị thuộc về ai?

HS: Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân

dân mà nền tảng là liên minh giai cấp CN, ND và

đội ngũ tri thức

H: Mục đích của chế độ chính trị là gì?

HS: Bảo đảm và không ngừng phát huy quyền

làm chủ mọi mặt của nhân dân, thực hiện dân

giàu, nước mạnh, xã hội công bằng- DC và văn

minh

H: Nội dung chính về chế độ kinh tế ở nước ta

do hiến pháp 1992 quy định như thế nào?

HS: Nhà nước phát triển nền kinh tế hàng hóa

nhiều thành phần theo cơ chế thị trường có sự

quản lí của nhà nước với mục đích làm cho dân

giàu, nước mạnh, đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu

cầu vật chất và tinh thần của nhân dân

H: Hãy cho biết nội dung chủ yếu về chính sách

văn hóa, giáo dục, khoa học , công nghệ?

HS: Về văn hóa: Nhà nước bảo tồn, phát triển

nền văn hóa Việt Nam dân tộc, hiện đại, nhân

văn, kế thừa và phát huy nền văn hóa đậm đà bản

sắc dân tộc, hòa nhập nhưng không hòa tan

Khẳng định giáo dục là quốc sách hàng đầu, phát

triển giáo dục nhằm nâng cao dân trí, đào tạo

nhân lực, bồi dưỡng nhân tài…

Xây dựng và thực hiện chính sách khoa học,

công nghệ quốc gia, xây dựng nền khoa học

công nghệ tiên tiến

H: Hãy cho biết nội dung chủ yếu của hiến pháp

1992 về quyền và nghĩa vụ của công dân?

2 Nội dung hiến pháp quy định.

- Những vấn đề nền tảng, nguyên tắc mang tính định hướngcủa đường lối

Trang 4

HS: Trả lời.

GV: Chốt ý

GV: Giảng

- Về các lĩnh vực:

+ Chính trị: mọi công dân đều bình đẳng trước

pháp luật, bình đẳng nam, nữ, quyền tham gia

quản lí nhà nước

+ Kinh tế: Công dân có quyền tự do kinh doanh,

quyền sở hữu tài sản, có nghĩa vụ đóng thuế,

nghĩa vụ lao động công ích

+ VHXH, khoa học, công nghệ, giáo dục Công

dân có quyền và nghĩa vụ học tập, nghiên cứu

khoa học Ngoài ra công dân còn có quyền tự do

cá nhân, tự do ngôn luận, tự do báo chí

H: Hiến pháp 1992 khẳng định nguyên tắc tổ

chức và hoạt động của bộ máy nhà nước như thế

nào?

HS: Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân

dân, quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự

phân công, phối hợp giữa các cơ quan, nhà nước

trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành

pháp, tư pháp

Hoạt động 2 Luyện tập.

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1

HS: Suy nghĩ làm bài

GV: Gọi một số HS lên bảng làm bài

GV: Nhận xét, kết luận

xây dựng, phát triển đất nước

- Bản chất của nhà nước, chế độ chính trị, chế độ kinh tế, chính sách văn hóa, xã hội, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

II Bài tập.

Bài 1:

Các lĩnh vực Điều luật Chế độ chính trị Điều 2 Chế độ kinh tế Điều 15,23 VH,GD,KH &

CN

Điều 40

Quyền và nghĩa

vụ cơ bản của công dân

Điều 52,57

Tổ chức bộ máy Nhà nước

Điều 101,131

4 Củng cố.

GV: Khái quát nội dung toàn bài

5 Hướng dẫn về nhà.

- HS về nhà chuẩn bị phần còn lại của bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w