Hoạt động 3 7’ : Luyện tập củng cố Giaûi caùc baøi 21a; 22b / 17 HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ 1’ Học bài , làm bài tập Hướng dẫn bài 22 Sau khi phân tích vế trái thành nhân tử thì các phương trìn[r]
Trang 1CH NG III
Tieỏt 41 MễÛ ẹAÀU VEÀ PHệễNG TRèNH
I/ Muùc tieõu:
1 Hs hieồu khaựi nieọm phửụng trỡnh vaứ caực thuaọt ngửừ nhử : veỏ phaỷi, veỏ traựi, nghieọm cuỷa
phửụng trỡnh , taọp hụùp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh Hieồu vaứ bieỏt caựch sửỷ duùng caực thuaọt ngửừ caàn thieỏt khaực ủeồ dieón ủaùt baứi giaỷi phửụng trỡnh sau naứy
2 !" Hs hieồu khaựi nieọm giaỷi phửụng trỡnh , bửụực ủaàu laứm quen vaứ bieỏt caựch sửỷ duùng quy taộc
chuyeồn veỏ vaứ quy taộc nhaõn
3 Thỏi
II/Chuaồn bũ: - GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết
- HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV
III/ Tieỏn trỡnh baứi daùy:
………
……… Kieồm tra baứi cuừ
ẹaởc vaỏn ủeà: ( Gớao vieõn giụựi thieọu baứi toaựn coồ vaứ baứi toaựn tỡm x ụỷ trang 4)
Hoaùt ủoọng 1 (5’):Hỡnh thaứnh khaựi
nieọm phửụng trỡnh moọt aồn
? Haừy cho moọt vaứi baứi toaựn tỡm x
quen thuoọc
? Tửứ caực vớ duù treõn haừy cho bieỏt
moọt phửụng trỡnh coự daùng toồng quaựt
nhử theỏ naứo
Giao ự vieõn khaỳng ủũnh laùi
?Haừy cho vớ duù veà phửụng trỡnh vụựi
aồn x , phụửng trỡnh vụựi aồn y
Hoaùt ủoọng 2 (14’): laứm caực ?
Laứm ?1 :
Moừi daừy laứm moọt caõu
Laứm ?2 :
Caựch laứm tửụng tửù , moừi daừy tớnh
moọt veỏ, sau 1 phuựt giaựo vieõn seừ hoỷi
tuyứ yự 1 hs moừi veỏ cho bieỏt keỏt quaỷ?
Nhaọn xeựt gỡ veỏ keỏt quaỷ ụỷ 2 veỏ
* Khi x = 6 theỏ vaứo 2 veỏ cuỷa PTự giaự
trũ baống nhau neõn ta noựi x = 6 thoaỷ
maừn PT hay x = 6 laứ nghieọm
cuỷaPT
Laứm ?3:
Goùi hs leõn baỷng trỡnh baứy
Hs khaực kieồm tra, nhaõn xeựt
Tỡm x bieỏt :
3 + x = x – 1 x( x + 1 ) = x – 3 2x + 5 = 3(x – 1) + 2
Vớ duù: x + 2 = 2x laứ phửụng trỡnh vụựi aồn x 3y + 7 = 2(y -1)
laứ phửụng trỡnh vụựi aồn y
Laứm ?1 : Caỷ lụựp cuứng laứm Laứm ?2 :
Caỷ lụựp cuứng laứm Khi x = 6 thỡ
Vt : 2x + 5 = 2.6 + 5 =17
Vp : 3(x –1)+ 2 = 3(6 – 1)+ 2 =17 vaọy khi x = 6 keỏt quaỷ ụứ 2 veỏ baống nhau
Laứm ?3:
Cho pt : 2(x + 2) – 7 = 3 – x a/ khi x = -2 thỡ
Vt : 2(x + 2) – 7 = 2(-2 +2) – 7= -7
VP : 3 – x = 3 – ( -2) = 5 Vaọy x = -2 khoõng thoaỷ maừn PT b/ khi x = 2
Vt : 2(x + 2) – 7 = 2(2 +2) – 7 = 1
1/ Phửụng trỡnh moọt aồn:
Moọt phửụng trỡnh vụựi aồn x coự daùng A(x) = B(x), trong ủoự veỏ traựi A(x) vaứ veỏ phaỷi B(x) laứ hai bieồu thửực cuỷa cuứng moọt bieỏn x
Vớ duù: x + 2 = 2x laứ phửụng trỡnh vụựi aồn x 3y + 7 = 2(y -1)
laứ phửụng trỡnh vụựi aồn y
Trang 2Hoật động 3 (5’): chú ý
? x = 14 có phải là một phương
trình không
? các PT sau có bao nhiêu nghiệm
(1) x2 – 4 = 0
(2) (x – 1)(x + 3)(x – 4) = 0
(3) x 2 = -1
(4) x-3 = x – 3
Hướng dẫn gợi mở cho hs tìm ra
nghiệm bằng cách chọn số thế vào
Từ đó giáo viên chốt lại phần chú
ý
Hoạt động 4 (5’): giải PT
Giáo viên giới thiệu các khái niệm
tập hợp nghiệm cuả phương trình ,
kí hiệu và cách ghi
? PT (x + 3)(x – 3) = 0 có bao
nhiêu nghiệm
Ta viết S = {3; -3 }
Hs làm ?4
Nhận xét và sữa chữa
Hoạt động 5 (5’): PT tương đương
? tìm nghiệm của PT
x + 2 = 0 và x = -2
? Nhận xét gì về hai tập hợp
nghiệm của hai phương trình
? Vậy hai phương trình được gọi là
tương đương khi nào
Giáo viên lưúy cách ghi
Hoạt dộng 6 (10’): luyện tập
Hướng dẫn: Bài 1: kiểm tra bằng
cách thế trực tiếp vào 2 vế của PT
Bài 2 : thay từng giá trị của x vào
PT để tìm ra gía trị nào là nghiệm
Bài 3 : tập nghiệm là R
Bài 4: hs tự làm
Hs đọc mục có thể em chưa biết
VP : 3 – x = 3 – 2 = 1 Vây x = 2 là nghiệm của pt
x = 14 là một phương trình Phương trình
(1) x2 – 4 = 0 có 2 nghiệm
x = 2 và x = -2 (2) (x – 1)(x + 3)(x – 4) = 0 có 3 nghiệm x = 1;x = -3; x = 4 (3) x 2 = -1 không có giá trị nào của x để x 2 = -1
(4) x -3 = x – 3 hai vế của PT này luôn bằng nhau với mọi giá trị
x
Phương trình (x + 3)(x – 3) = 0 Có nghiệm x = 3 và x = -3
?4 a/ phương trình x = 2 có tập nghiệm là S = {2 }
b/ phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là S = ø
PT x + 2 = 0 có nghiệm x = -2
PT x = -2 có nghiệm x = -2 Hai phương trình trên có cùng tập nghiệm
Ví dụ:
Hai phương trình
x = 5 và x – 5 = 0 là hai phương trình tương đương
kí hiệu : x = 5 x – 5 = 0
luyện tập
Bài 1: x = -1 là nghiện của phương trình a; c
Bài 2 : t = -1 và t = 0 là nghiệm của phương trình
Bài 3: S = R Bài 4 : (a) + (2) ; (b) + (3) ( c) + (-1) và (3)
Chú ý : ( SGK / 5,6)
x 2 = -1 vô nghiệm
x2 – 4 = 0 có 2 nghiệm
x = 2 và x = -2
2/ Gỉai phương trình:
Tập hợp các nghiệm của một phương trình gọi là tập nghiệm của phương trình
Kí hiệu : S
Ví dụ:
x2 – 4 = 0 có tập nghiệm là
S = {2; -2 }
3/PT tương đương
Hai phưông trình có cùng tập nghiệm là hai phương trình tương đương
VD dụ:
Hai phương trình
x = 5 và x – 5 = 0 là hai phương trình tương đương
kí hiệu : x = 5 x – 5 = 0
HƯỚNG DẪN DẶN DÒ (1’): Học bài , làm bài tập 5/ 7
Trang 3Tieỏt 42 PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN VAỉ CAÙCH GIAÛI
I/ Muùc tieõu:
1 Khaựi nieọm phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
2 !" Quy taộc chuyeồn veỏ , quy taộc nhaõn vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo chuựng ủeồ giaỷi caực PT baọc nhaỏt
3 Thỏi
II/Chuaồn bũ:- GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết
- HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV
III/Tieỏn trỡnh baứi daùy:
………
………
Hoaùt ủoọng 1 (7’):
Hỡnh thaứnh khaựi nieọm phửụng
trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
? Tửứ caực vớ duù treõn haừy hỡnh
thaứnh daùng toồng quaựt cuỷa chuựng
*nhửứng PTcoự daùng nhử baùn vửứa
neõu goùi laứ PT baọc nhaỏt moọt aồn
*Vaọy PT baọc nhaỏt moọt aồn ủửụùc
ủũnh nnghúa nhử theỏ naứo ?
Yeõu caàu hs cho vớ duù veà phửụng
trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
Hoaùt ủoọng 2 (20’): Hai quy taộc
bieỏn ủoồi phửụng trỡnh
Caực em deó daứng tỡm x trong baứi
toaựn 2 + x = 0 Vaọy x = ?
? Em coự nhaọn xeựt gỡ veà daỏu cuỷa
haùng tửỷ 2 trong veỏ traựi vaứ sau
khi ủửụùc chuyeồn sang veỏ phaỷi
*Thửùc teỏ ngửụứi ta ủaừ aựp duùng
quy taộc chuyeồn veỏ
*Vaọy theo caực em quy taộc
chuyeồn veỏ ủửụùc phaựt bieồu nhử
theỏ naứo trong moọt phửụng trỡnh?
Giaựo vieõn khaỳng ủũnh laùi quy taộc
Laứm ?1
Tửụng tửù em coự theồ tỡm x trong
baứi toaựn : 3x = 6
*Giaựo vieõn daón daột tửụng tửù ủeồ
hs hỡnh thaứnh quy taộc thửự 2 :”quy
taộc nhaõn moọt soỏ “
*Lửu yự cho hs “ coự theồ nhaõn”
hoaởc “coự theồ chia “ caỷ hai veỏ
cuỷa 1 PT vụựi cuứng moọt soỏ khaực 0
Laứm ?2
Daùng toồng quaựt cuỷa caực phửụng trỡnh treõn laứ : ax + b = 0
Trong ủoự a, b laứ 2 soỏ cho trửụực
a
PT baọc nhaỏt moọt aồn coự daùng ax + b =0 Trong ủoự a, b laứ 2 soỏ cho trửụực a
vớ duù: 3x + 1 = 0
8 - 2x = 0 laứ caực PTbaọc nhaỏt moọt aồn
x + 2 = 0 => x = -2 Haùng tửỷ 2 trong veỏ traựi laứ daỏu (+) sau khi ủửụùc chuyeồn sang veỏ phaỷi thỡ thaứnh daỏu (-)
Trong moọt PT ta coự theồ chuyeồn moọt haùng tửừ tửứ veỏ naứy sang veỏ kia vaứ ủoồi daỏu haùng tửỷ ủoự Laứm ?1:
a/ x – 4 = 0 => x = 4 b/ + x = 0 => x = -3 4
3 4 c/ 0.5 – x = 0 => x = 0.5 3x = 6 => x = 6 : 3 = 2 Laứm ?2
a/ = -1 2 = -1.2x = -2 2
x
2
x
b/ 0.1x = 1.5
0.1x : 0.1 = 1.5 : 0.1
x = 5
1/ ẹũnh nghúa phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
SGK / 7
Vớ duù: 3x + 1 = 0
8 - 2x = 0 laứ caực phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
2/ Hai quy taộc bieỏn ủoồi phửụng trỡnh:
a/ Quy taộc chuyeồn veỏ :
(SGK/8)
Vớ duù: x + 2 = 0 => x = -2
b/ Quy taộc nhaõn moọt soỏ :
SGK / 8
Vớ duù: 3x = 6 => x = 6 : 3 = 2
x = 4 x 2 = 4.21 2
1 2 x = 8
Trang 4Hoạt động 3 (10’): Cách giải
phương trình bậc nhất một ẩn
Cho các phương trình:
3x – 6 = 0 (1)
và 3x = 6 (2)
và x = 2 (3)
? Em có nhận xét gì phương trình
(1) với (2); (2) với (3)
Như vậy khi em sữ dụng các quy
tắc biến đổi phương trình nghĩa
là em đã giải được phương trình
bậc nhất một ẩn
Ví dụ: giải phương trình
3x – 6 = 0 (1)
3x = 6 (chuyển vế -6 và
đổi dấu)
x = 2 (chia 2 vế cho 3)
Kết Luận: phương trình có một
nghiệm duy nhất x = 2
Hs lên làm ví dụ 2 :
Giải phương trình:
1 - x = 0 7
3
Một cách tổng quát phương trình
ax + b = 0 (a
thế nào?
Hs làm ?3
Hoạt động 4 (7’): Luyện tập
Bài tập 7
Bài tập 8 câu a; b; c
c/ -2.5x = 10 -2.5x : (-2.5) = 10 : (-2.5)
x = 4 Từ pt ( 1) => pt (2) ta đã chuyển vế hạng tử -6 và đổi dấu
Từ pt ( 2) => pt (3) ta đã chia hai vế của pt cho 3
1 - x = 0 7 3
1 = x 1 = x 7
3
3 7
7 3
3 7 = x 3
7 hay S= { }3
7 Một cách tổng quát phương trình
ax + b = 0 (a như sau:
ax + b = 0 ax = - b
x = -b
a
Hs làm ?3:
Gỉai PT:-0.5x + 24 = 0
-0.5x = -24
-0.5x :(-0.5) = -24: (-0.5)
x = 48
Luyện tập
Bài 7Các PTbậc nhất : a ;c ; d Bài 8 a/ 4x -20 = 0
4x = 20 x = 5
S = {5}
b/ 2x+x +12 = 0 3x = - 12
x = -4
S = {-4}
3/ Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
ví dụ1: giải phương trình 3x – 6 = 0
3x = 6 (chuyển vế -6 và đổi dấu)
x = 2 (chia 2 vế cho 3) Kết Luận: phương trình có một nghiệm duy nhất x = 2
Ví dụ 2:
1 - x = 0 7 3
1 = x 1 = x 7
3
3 7
7 3
3 7 = x 3
7 hay S= { }3
7 Một cách tổng quát phương trình ax + b = 0 (a giải như sau:
ax + b = 0 ax = - b x = -b
a
* x = là nghiệm duy nhất -b
a
của phương trình ax + b = 0
HƯỚNG DẪN: DẶN DÒ (1’): Học bà , làm bài tập 8d; 9/10
Trang 5Tit 43 PHệễNG TRèNH ẹệA ẹệễẽC VEÀ DAẽNG ax + b = 0
I/ Muùc tieõu:
1 Naộm vửừng phửụng phaựp giaỷi caực phửụng tỡnh maứ vieọc aựp duùng quy taộc chuyeồn veỏ , quy
taộc nhaõn vaứ pheựp thu goùn coự theồ ủửa chuựng veỏ daùng phửụng trỡnh baọc nhaỏt
2 !" Cuỷng coỏ kú naờng bieỏn ủoồi phửụng trỡnh baống quy taộc chuyeồn veỏ vaứ quy taộc nhaõn
3 Thỏi
II/Chuaồn bũ:- GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết
- HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV
III/Tieỏn trỡnh baứi daùy:
………
………
Kieồm tra baứi cuừ (5’):
Giaựo vieõn ủaởc vaỏn ủeà : caực phửụng trỡnh sau coự laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn khoõng ?
2x – (3 – 5x) = 4(x + 3) :
2
x
Laứm theỏ naứo ủeồ ủửa caực phửụng trỡnh daùng nhử treõn veà daùng phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn ? tieỏt hoùc hoõm nay seừ giuựp caực em laứm ủửụùc ủieàu ủoự
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛA TROỉ NOÄI DUNG GHI
Hoaùt ủoọng 1 (15’):
Hỡnh thaứnh caựch giaỷi:
Baứi toaựn1 : cho PT
2x – (3 – 5x) = 4(x + 3)
a/ Haừy thửùc hieọn caực pheựp
tớnh ủeồ boỷ daỏu ngoaởc ụỷ hai
veỏ cuỷa phửụng trỡnh
b/ Sửừ duùng quy taộc
chuyeồn veỏ chuyeồn caực
haùng tửỷ coự chửựa aồn sang
moọt veỏ , caực haống soỏ sang
moọt veỏ
c/Thu goùn hai veỏ vaứ giaỷi
PT
Baứi toaựn2 : cho PT
+x = 1+ ;
x
-a/ Quy ủoàng maóu hai veỏ roài
nhaõn vaứo hai veỏ vụựi 6 ủeồ
khửỷ maóu
b/ b/ Sửừ duùng quy taộc
chuyeồn veỏ chuyeồn caực
haùng tửỷ coự chửựa aồn sang
moọt veỏ , caực haống soỏ sang
Caỷ lụựp cuứng laứm Baứi toaựn1 : cho phửụng trỡnh 2x – (3 – 5x) = 4(x + 3) a/ 2x – 3 + 5x = 4x + 12 b/ 2x + 5x – 4x = 12 +3 c/ 3x = 15 x = 5
Baứi toaựn2 : cho phửụng trỡnh
+x = 1+ ;
x
2(5x-2)+6x 6+3(5-3x)
=
<
10x – 4 + 6x = 6 + 15 -9x b/ 10x + 6x + 9x = 6 +15 +4 c/ 25x = 25 x = 1
Xeựt caực phửụng trỡnh maứ hai veỏ cuỷa chuựng laứ hai bieồu thửực hửừu
tổ cuỷa aồn, khoõng chửựa ụỷ maóu
1/ Caựch giaỷi:
Caực bửụực chuỷ yeỏu ủeồ giaỷi phửụng trỡnh :
Bửụực moọt : thửùc hieọn caực pheựp
tớnh ủeồ boỷ daỏu ngoaởc hoaởc quy ủoàng maóu ủeồ khửỷ maóu
Bửụực hai: Chuyeồn caực haùng tửỷ
chửực aồn sang moọt veỏ , coứn caực haống soỏ sang veỏ kia
Bửụực ba : giaỷi phửụng trỡnh nhaọn
ủửụùc
Trang 6một vế
c/ Thu gọn hai vế và giải
phương trình
? Hs trả lời ?1
(giáo viên lưu ý cho hs vd 1
là phương trình không chứa
mẫu còn vd2 là pt có mẫu)
Hoạt động 2 (10’):
áp dụng :
Ví dụ1:
Giải phương trình:
2 (3x-1)(x+2) 2x +1 11
-? đầu tiên ta phải làm gì
hs lên làm
Hs nhận xét, giáo viên
chỉnh sửa
Hs tiếp tục làm ?2
Giải phương trình
5x+2 7-3x
x
*Từ đó giáo viên dẫn dắt
đến chú ý ở SGK trang 12
Hoạt động 3 (14):
Luyện tập
Bài tập 11Câu a; b
Bài 12 câu a*Phiều học tập
Bài 10: a/ chuyển -6 sang
vế phải, -x sang vế trái mà
không đổi dấu
b/ chuyển -3 sang vế phải
mà không đổi dấu
Bài 13: Bạn Hoà giải sai
Cách giải đúng :
x(x + 2) = x(x + 3)
x(x + 2) -x(x + 3) = 0
x( x + 2 – x – 3) = 0
x(-1) = 0 x = 0
Ví dụ1: Giải phương trình:
Bước đầu phải quy đồng đễ khữ mẫu
2 (3x-1)(x+2) 2x +1 11
2(3x-1)(x+2)-3(2x +1)2 =33
2( 3x – 1)(x + 2) – 3(x2+ 1) = 33
(6x2 +10x – 4) – (6x2 + 3) = 33
6x2 +10x – 4 – 6x2 – 3 = 33
10x = 33 + 4 +3 10x = 40
x = 4 vậy S= { 4 }
?2: Giải phương trình 5x+2 7-3x
x
12 -2(5x + 2)=(7-3x)3
x
12x – 10x – 4 = 21 – 9x
12x – 10x + 9x = 21 + 4
11x = 25 x = 25vậy S= { }
11
25 11
Luyện tập
Bài tập 11: a/ x = -1 ; b/ u = 0
Bài 12 câu a; x = 1
2/ Aùp dụng
Ví dụ1:
Giải phương trình:
2 (3x-1)(x+2) 2x +1 11
2 2(3x-1)(x+2)-3(2x +1) 33
=
2( 3x – 1)(x + 2) – 3(x2+ 1) = 33 (6x2 +10x – 4) – (6x2 + 3) = 33 6x2 +10x – 4 – 6x2 – 3 = 33
10x = 33 + 4 +3
10x = 40
x = 4 vậy S= { 4 }
Chú ý: (SGK / 12)
HƯỚNG DẪN DẶN DÒ: (1’) Học bài , làm bài tập 8d; 9/10
Trang 7Tieỏt 44 LUYEÄN TAÄP
I/Muùc tieõu:
1 Giaỷi ủửụùc caực baứi toaựn ủửa ủửụùc veà daùng ax + b = 0
Lửu yự cho hs khi thửùc hieọn caực pheựp bieỏn ủoồi tửụng ủửụng
2 !" Reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi caực phửụng trỡnh coự daùng ax + b = 0
3 Thỏi
II/Chuaồn bũ : - GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết
- HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV
III/Tieỏn trỡnh baứi daùy:
………
……… Kieồm tra baứi cuừ (Phoỏi hụùp vụựi luyeọn taọp)
Daùy baỡ mụựi
H( 1 (10’): Lyự thuyeỏt: Giaựo vieõn yeõu caàu hs
traỷ lụứi caực caõu hoỷi lyự thuyeỏt theo tửứng muùc:
1/nghieọm cuỷa phửụng trỡnh ax + b = 0?
2/caực pheựp bieỏn ủoồi tửụng ủửụng cuỷa PT?
3/kớ hieọu taọp ngieọm cuỷa PT? Cho vớ duù?
H( 2 (30’): Baứi taọp:
Baứi 14
? laứm theỏ naứo ủeồ choùn ủuựng nghieọm cuỷa PT
Baứi 15:
Keồ tửứ khi xe oõ toõ khụỷi haứnh sau x phuựt thỡ
quaừng ủửụứng xe oõtoõ ủaừ ủi laứ ?
? Thụứi gian xe maựy ủaừ ủi tớnh tửứ khi xe oõtoõ ủi
? Quaừng ủửụứng xe maựy ủaừ ủi
Hai xe gaởp nhau nghúa laứ ủeỏn thụứi ủieồm naứy
quaừng ủửụứng hai xe ủi baống nhau
Baứi 16:
? nhỡn vaứo hỡnh veừ haứy cho bieỏt veỏ traựi coự bao
nhieõu quaỷ caõn x
? ngoaứi ra coứn coự quaỷ c6n ghi soỏ ?
? Veỏ traựi coự bao nhieõu quaỷ caõn x
? ngoaứi ra coứn coự quaỷ c6n ghi soỏ ?
Baứi 17
? Haừy phaựt bieồu caực pheựp bieỏn ủoồi cuỷa PT
Hs leõn laứm
Hs Khaực nhaọn xeựt
Tửụng tửù hs leõn laứm caõu b
Tửụng tửù hs leõn laứm caõu c
A/ Lyự thuyeỏt:
Hs laàn lửụùc traỷ lụứi
B/ Baứi taọp Baứi 14
-1 laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 6 4
1
x
x= +
-2 laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh |x| = x -3 laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh x2 + 5x + 6 = 0
Baứi 15:
Trong x giụứ oõ toõ ủi dửụùc 48.x (km) Thụứi gian xe maựy d8aừ ủi laứ: x + 1 Quaừng ủửụứng xe maựy ủaừ ủi : (x + 1) 32 (km) Theo ủeà baứi ta coự phửụng trỡnh 48x = 32(x + 1)
Baứi 16:
Phửụng trỡnh bieồu thũ laứ:
3x + 5 = 2x + 7
Baứi 17
Giaỷi caực phửụng trỡnh:
a/ 7 + 2x = 22 – 3x
2x + 3x = 22 – 75x = 15x = 15 : 5 = 3
S = {3}
b/ 8x – 3 = 5x + 12 8x – 5x = 12 + 3
3x = 15 x = 15 : 3 = 5; S = {5}
c/ x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1
x + 4x – 2x = 12 + 25 – 1
Trang 8Tương tự hs lên làm câu d
Tương tự hs lên làm câu e
Tương tự hs lên làm câu f
? Lưu ý cho học sinh cách ghi tập rỗng
Bài 18
Đây là dạng phương trình có mẫu , nên việc
trước tiên ta làm gì?
Ks lên làm
Đối với bài này câu b có thể giải theo cách nào
khác nữa?
( đưa các phân số vế dạng số thập phân )
Bài 19 :
a/ ? Hình a là hình gì
công thức tính diện tích ?
từ đó viết biểu thức tính diện tích dựa vào hình
vẽ => x = ?
câub,c tương tự
3x = 36x = 36 : 3 x = 12; S = {12}
d/ x + 2x + 3x - 19 = 3x + 5
6x - 3x = 19 + 53x = 24x = 24 :3
x = 8; S = {8}
e/ 7 – ( 2x + 4) = - (x + 4) 7 -2x – 4 = -x – 4 - 2x + x = - 7 -x = -7 x = 7; S = {7} f/ ( x – 1) - ( 2x – 1) = 9 – x
x –1– 2x+ 1 = 9 – x -x + x = 9 0x = 9
(vô lý) Vậy phương trình vơ nghiệm , hay S = Ø
Bài 18 : Gỉai các phương trình sau:
a/
3 3
5 6 2 5 3 6 2
6 )
1 2 ( 3 2 6
2
1 2 3
x x
x x x x
x
x x x
x x x x
x
Vậy S = {3}
b/
2
1 2
4
10 10 10 4 8 5 ) 2 1 ( 5 10 ) 2 ( 4
4
1 4
2 1 2 5
2 25 , 0 4
2 1 5 , 0 5 2
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
Bài 19 :
a/ 9(2x + 2) = 144 x = 7 (mét) b/ (2 5)6 75 10 (mét)
2
x
x
+
c/ 24 + 12x = 168 x = 12
Hướng dẫn , dặn do (5’)ø: Xem lại các bài đã giải
Làm các bài tập còn lại
Hướng dẫn làm bài :
Gọi x là số mà Nghĩa nghỉ trong đầu ( đkiện của x ? )
Khi đó nếu làm theo Trung thì Nghĩa đã cho Trung biết số A = ?
Rút gọn A từ đó suy ra x =?
Trang 9Tieỏt 45 PHệễNG TRèNH TÍCH
I/Muùc tieõu:
1 Hoùc sinh caàn naộm vửừng khaựi nieọm vaứ phửụng phaựp giaỷi phửụng trỡnh tớch (daùng coự hai
hay ba nhaõn tửỷ baọc nhaỏt)
2 !" OÂn laùi caực phửụng phaựp phaõn tớch thaứnh nhaõn tửỷ , nhaỏt laứ kyừ naờng thửùc haứnh
3 Thỏi
II/Chuaồn bũ:- GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết
- HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV
III/Tieỏn trỡnh baứi daùy:
………
………
Kieồm tra baứi cuừ (5’)
?Neõu caực cacựh phaõn tớch moọt ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
? Haừy phaõn tớch caực ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ: (x2 – 1) + (x + 1)(x – 2)
HS : (x2 – 1) + (x + 1)(x – 2) = (x + 1)(x – 1) + (x + 1)(x – 2) = (x + 1)(x – 1 + x – 2) = (x + 1)(2x – 3)
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛA TROỉ NOÄI DUNG GHI
Hoaùt ủoọng1 (10’) : PTtớch vaứ
caựch giaỷi.( Ta ch: xột PTmà hai
= ' ptr là hai 378 9 ?8 :
' ,khụng 9' A
<B8-Laứm ?2:
? tớnh chaỏt treõn coự theồ ghi laùi
moọt caựch TQ nhử theỏ naứo
laứm vớ duù :giaỷi PT
(x + 1)(2x – 3) = 0 (I)
? aựp duùng coõng thửực toồng quaựt
vửứa nhaộc laùi ta seừ bieỏn ủoồi PT
(I) nhử theỏ naứo
*Taọp hụùp nghieọm cuỷa PT(I) laứ
nghieọm cuỷa caực PTcon
Hoùc sinh leõn laứm caực PT con
Phửụng trỡnh coự daùng nhử
phửụng trỡnh (1) goùi laứ phửụng
trỡnh tớch
? ẹeồ giaỷi phửụng trỡnh toồng
theỏ naứo
Hoaùt %oọng 2 (22’) : aựp duùng
Laứm vớ duù2:giaỷi PT :
(x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 +x)
?PTtreõn coự daùng PTtớch chửa
?DE' PTvF dGng p.tr tớch
giaựo vieõn hửụựng daón hs leõn
baỷng laứm
Hs ủieàn ủửụùc Caỷ lụựp cuứng laứm
Hs khaực nhaọn xeựt
0
a b
(x + 1)(2x – 3) = 0 (I)
1
1 0
3
2
x x
vaọy S = {-1; }3
2
A(x)B(x) = 0 ( ) 0
( ) 0
A x
B X
Giaỷi caực phửụng trỡnh A(x) = 0 ; B(x) = 0 roài laỏy hHp cỏc nghieọm cuỷa chuựng
Laứm vớ duù2: Giaỷi PT :
(x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 +x)
(x + 1)(x + 4)- (2 – x)(2 +x) =0
x2 + 5x + 4–4+ x2 = 0
2x2 + 5x = 0 x(2x + 5) = 0
1/ PHệễNG TRèNH TÍCH:
vớ duù: giaỷi phửụng trỡnh:
(x + 1)(2x – 3) = 0 (I)
Ta coự:
(x + 1)(2x – 3) = 0 (I)
1
1 0
3
2
x x
vaọy S = {-1; }3
2
phửụng trỡnh (I) goùi laứ phửụng trỡnh tớch
TQ:
A(x)B(x) = 0 ( ) 0
( ) 0
A x
B X
2/ AÙP DUẽNG :
Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:
a / (x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 +x)
Nhaọn xeựt(sgk)
Trang 10 Nhân xét : để giải
phươngtrình trên ta thc
hiIn mJy bEK ?
Tương tự hs lên làm ?3
Ví dụ 3:
Giáo viên có thể hứơng dẫn hs
chuyển vế sau đó nhó các hạng
tử để đưa phương trình về dạng
tích
Hs khác làm ?4
Hoạt động 3 (7’) : Luyện tập
)" *
Giải các bài 21a; 22b / 17
0 0
5
2
x x
vậy S = {0;-2,5}
?3 : giải phương trình
(x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x3 – 1) = 0
Ví dụ 3: Giải phương trình 2x3 = x2 + 2x – 1
?4: Giải phương trình (x3 + x2) + (x2 + x) = 0
=> D/s: S = {-1; 0}
Hs lên làm
Thc hiIn hai bEK : Bước 1: đưa PTvề dạng PT tích
Bước 2: giải phương trình rồi kết luận
b/ (x –1)(x2+3x–2) –(x3–1) = 0
(x–1)(x2+3x–2-x2–x–1)= 0
(x + 1)(2x - 3) = 0
1
1 0
3
2
x x
Vậy S = {-1; }3
2 c/ 2x3 = x2 + 2x – 1
2x3 - x2 - 2x + 1 = 0
(2x3 - x2 ) – (2x – 1) = 0
x2(2x - 1 ) – (2x – 1) = 0
(2x – 1)(x2 – 1) = 0
(2x – 1)(x – 1)(x + 1) = 0
1
x x
Vậy S = {-1; 0,5; 1}
HƯỚNG DẪN + , NHÀ (1’) Học bài , làm bài tập Hướng dẫn bài 22 Sau khi phân tích vế trái
thành nhân tử thì các phương trình ở trong bài sẽ trở thành các phương trình tích => nghiệm của các phương trình tích đó chính là nghiệm của phương tình ban đầu
? Nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
...2 c/ 2x3 = x2< /small> + 2x –
2x3 - x2< /small> - 2x + =
(2x3 - x2< /small> ) – (2x – 1) =
x2< /small>(2x...
Laứm vớ d? ?2: Giaỷi PT :
(x + 1)(x + 4) = (2 – x) (2 +x)
(x + 1)(x + 4)- (2 – x) (2 +x) =0
x2< /small> + 5x + 4–4+ x2< /small> =
2x2< /small>... –1)(x2< /small>+3x? ?2) –(x3–1) =
(x–1)(x2< /small>+3x? ?2- x2< /small>–x–1)=
(x + 1)(2x - 3) =
1
1
3
2
x