người làm và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ HS: Vài em nhận xét về tính chất lượng tỉ lệ nghịch.. khaùc nhau cuûa hai töông quan Baøi 1: Chia soá 310 thaønh ba p[r]
Trang 1ĐẠI SỐ 7
TUẦN 18
Ngày soạn: 21/12/2008
Ngày dạy: 22/12/2008
Tiết: 38 ÔN TẬP HỌC KÌ I (tt)
I MỤC TIÊU:
- Ôân tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)
- Tiếp tục rèn kĩ năng giải cácbài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, vẽ đồ thị hàm số y =
ax (a ≠ 0), xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
- Học sinh: Oân tập theo yêu cầu của GV, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (trong quá trình ôn tập)
3 Oân tập:
22’ HĐ1: Oân tập vê đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch:
H: Khi nào hai đại lượng y và x tỉ
lệ thuận với nhau? Cho ví dụ
H: Khi nào hai đại lượng y và x tỉ
lệ nghịch với nhau? Cho ví dụ
GV: Treo bảng phụ ôn tập về đại
lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ
nghịch
GV: Cho HS làm bài 1
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài
GV: yêu cầu 2 HS lên bảng thực
hiện
GV: Nhận xét
H: hãy nêu sự khác nhau giữa bài
toán chia tỉ lệ thuận và bài toán
chia tỉ lệ nghịch
GV: Nêu bài 2
GV: yêu cầu HS tóm tắt đề bài
H: Hai đại lượng thóc và gạo có
quan hệ gì?
GV: Yêu cầu 1 em lên bảng trình
bày
HS: Đứng tại chỗ trả lời và cho ví dụ
HS: Trả lời và cho ví dụ
HS: cả lớp quan sát
HS: Vài em nhận xét về tính chất khác nhau của hai tương quan này
HS: cả lớp làm vào nháp HS: Lần lượt 2 em lên bảng thực hiện
HS: Nhận xét kết quả và cách trình bày
HS: So sánh và nêu lên sự khác nhau
HS: Tóm tắt:
100kg thóc cho 60kg gạo 1200kg thóc cho x kg gạo
HS: Tỉ lệ thuận
HS: Lên bảng trình bày HS: Nhận xét
1 Oân tập vê đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch:
Ví dụ: trong chuyển động đều, quãng đường và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ thuận
Ví dụ: Cùng một công việc, số người làm và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Bài 1: Chia số 310 thành ba phần: a) Tỉ lệ thuận 2; 3; 5
b) Tỉ lệ nghịch 2; 3; 5
Giải:
a) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là: a, b,
c Ta có:
a b c a b c 310 31
2 3 5 2 3 5 10
a = 2.31 = 62
b = 3.31 = 93
c = 5.31 = 155 b) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là: x, y,
z Ta có:
2x = 3y = 5z 15 10 6x y z
= x y z = = 10
15 10 6
310 31
x = 15.10 = 150
y = 10.10 = 100
z = 6.10 = 60 Bài 2:
Mỗi bao thóc nặng 60 kg 100kg thóc cho 60kg gạo Hỏi 2o bao thóc cho bao nhiêu gạo?
Giải: Khối lượng của 20 bao thóc là: 60kg.20 = 1200kg
Vì số thóc và gạo là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên:
x = 720kg
100 60 x 1200.60
1200 x 100
Lop7.net
Trang 2ĐẠI SỐ 7
20’
GV: Nêu bài 3
GV: yêu cầu HS tóm tắt đề bài
H: Đại lượng thời gian làm việc
và số người quan hệ gì?
GV: Cho HS lên bảng trình bày
HĐ2: Oân tập về đồ thị hàm số
H: Hàm số y = ax (a ≠ 0), cho ta
biết y và x là hai đại lượng như
thế nào?
H: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠
0) có dạng như thế nào?
GV: Treo bảng phụ bài tập 4
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập 4
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm
treo bảng nhóm và trình bày
GV: Nhận xét
HS: 30 người làm hết 8 h
40 người làm hết x h
HS: Hai đại lượng tỉ lệ nghịch
HS: Lên bảng trình bày HS: Nhận xét
HS: y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận
HS: Là đường thẳng đi qua gốc toạ độ
HS: Hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm
Nhóm 1 + 2: làm câu a) Nhóm 3 + 4: làm câu b) Nhóm 5 + 6: làm câu c)
HS: Đại diện các nhóm treo bảng nhóm và trình bày
HS: Các nhóm nhận xét
Bài 3:
Đào một con mương cần 30 người làm trong 8 giờ Nếu tăng thêm 10 người thì thời gian giảm được mấy giờ ? (g/s năng suất như nhau)
Giải: 30 x x 30.8= 6 (giờ)
40 8 40 Vậy thời gian giảm được 8-6=2 (giờ)
2 Oân tập về đồ thị hàm số:
Bài 4:
Cho hàm số y = -2x a) Biết thuộc đồ thị hàm số trên Tính y0
b) Điểm B(1,5; 3) có thuộc đồ thị hàm số y = -2x hay không?
c) Giải:
a) A(3; y0) thuộc đồ thị hàm số y = -2x Thay x = 3 và y = y0 vào y = -2x
y0 = -2.3 = -6 b) Xét điểm B(1,5; 3)
ta thay x = 1,5 vào công thức y =-2x
y = -2.1,5 = -3 (≠ 3) Vậy B không thuộc đồ thị hàm số y
= -2x
c) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Oân tập các câu hỏi và bài tập đã ôn
- Làm các bài tập 64, 66, 67, 70, 71 / 57 – 58 SBT
x
4
2
-2
x
y
y 3
1
-1
-3 -2 -1 0 1 2 3
Lop7.net