1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tập giáo án Đại số 8 - Tiết 38: Ôn tập học kì I (tiết 1)

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 201,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thøc h÷u tØ.. Kü n¨ng: V[r]

Trang 1

Tiết 38 ôn tập học kì I (Tiết 1)

I MUẽC TIEÂU:

1 Kiến thức:

- Ôn tập các phép tính nhân chia đơn, đa thức

- Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán

2 Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích

các đa thức thành nhân tử, tính giá trị của biểu thức

3 Thái độ: GD cho HS yự thửực chuỷ ủoọng, tớch cửùc, chính xác, cẩn thận trong khi giải bài

II phương pháp: Vấn đáp, tích cực hoá hoạt động của học sinh, chia nhóm

IIi Chuẩn bị: giáo án, phấn màu, bảng phụ

Iv- Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:(1ph)

2 Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong giờ ôn tập)

3 Bài mới :

25 * HĐ1: Ôn tập các phép tính về

đơn, đa thức, hằng đẳng thức đáng

nhớ (25 phút)

- Giáo viên: Phát biểu QT nhân đơn

thức với đa thức, nhân đa thức với

đa thức Viết dạng TQ

-Cho học sinh làm nhanh BT1 rồi

đọc kết quả

- Gv yêu cầu học sinh viết 7 hằng

đẳng thức đáng nhớ sau đó treo

bảng phụ Viết 7 hằng đẳng thức

để học sinh so sánh

Gọi 2 HS lên bản làm BT2, các học

sinh khác làm bài vào vở

Bài 1: Thực hiện phép tính nhân

a xyxy 5x 10y

5

2

2 2

2

5

2

xy y x y

b x 3y x2  2xy

2 2

2

3 2x y 3x y 6xy

2 2

3 x y 6xy

x  

Bài 2: Rút gọn biểu thức:

a 2x 1 2 2x 12 21  2x2x 1

2  1  2  12  2 2  4

b x 1 3  x 2 x2  2x 4 3x 1x 1

3 3 8 1

3

Trang 2

- Gv cho học sinh lên bảng làm BT4.

* HĐ2: Phân tích đa thức thành

nhân tử (10 phút)

- Thế nào là phân tích đa thức

thành nhân tử? hãy nêu các ph-ơng

pháp nhân tích đa thức thành nhân

tử

- Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt

động nhóm làm BT5 (Nửa lớp làm

câu a,d; nửa lớp làm câu b,e)

- Gv quay lại bài 4 và l-u ý HS:

Trong TH chia hết ta có thể dùng kết

quả của phép chia để phân tích

đa thức thành nhân tử

18  2 42  10 2  100

b 3 4 5 4 15 2  115 2  1

 3 5 4  15 4  1  15 4  15 4  1  1

Bài 4: Tính nhanh:

a 2x3  5x2  2x 3 : 2x2 x 1x 3

b 2x3  5x2  6x 15:2x 5 x2  3

Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a x3  3x2  4x 12  x2x 3  4 x 3

 5  4  3 2 2

b 2x2  2y2  6x 6y

xy  xy  xyxy  xy

x y x y

c x3  3x2  3x 1   x3  1  3x2  3x

1 3 1 1

2

2

x x x

x x

x x x

x x

  1 2  4  1

d x4  5x2  4  x4  4x2  4

   

1 4 1

2 2

2 2

2

x x

x x

x

4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (1ph)

- Ôn tập lại câu hỏi ôn tập ch-ơng I và ch-ơng II (SGK)

- BT: 54,55 ac, 56,59 ac (T9 - SBT), 59,62 (T28 - SBT)

- Tiết sau tiếp tục chuẩn bị KT học kỳ I

v.rút kinh nghiệm

Trang 3

Tiết 39 ôn tập học kì I (Tiết 2)

I MUẽC TIEÂU:

1 Kiến thức:

- Ôn tập các phép tính nhân chia đơn, đa thức

- Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán

2 Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích

các đa thức thành nhân tử, tính giá trị của biểu thức

3 Thái độ: Phát triển t- duy thông qua bài tập dạng: Tìm giá trị của biểu thức để

đa thức bằng 0, đa thức đạt GTLN (hoặc GTNN), đa thức luôn d-ơng (hoặc luôn

âm)

II phương pháp: Vấn đáp, tích cực hoá hoạt động của học sinh, chia nhóm

IIi Chuẩn bị: giáo án, phấn màu, bảng phụ

Iv- Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:(1ph)

2 Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong giờ ôn tập)

3 Bài mới :

10

13

*HĐ1: thực hiện phép chia

- GV: cho hs thực hiện phép

chia

(2x3+5x22x+3) : (2x2x+1)

-GV: khi naứo ủa thửực A chia

heỏt cho ủa thửực B ?

ẹa thửực A chia heỏt cho ủa

thửực B neỏu tỡm ủửụùc ủa thửực

Q sao cho A = B.Q

*HĐ2: Bài toán tìm x

- Giáo viên cho HS làm bài tập

1

Gv h-ớng dẫn h/s phân tích

VT thành nhân tử rồi áp dụng

nhận xét

để tìm x

 

A

Bài 1: Làm phép chia:

2x 3 +5x 2 2x+3 2x 2 x+1 2x 3  x 2 + x x + 3 6x 2 3x+3

6x 2 3x+3

0 Vaọy : (2x 3 +5x 2 2x+3) = (2x 2 x+1) (x + 3)

Bài 2: Tìm x biết:

a 3x2  x3  0

 

 1 1 0 3

0 1

3 2

x x x

x x

1 1 0 0

1

0 1

0 3

x x x x

x x

Vậy x = 0, x = 1, x = -1

-

Trang 4

* HĐ3: Bài tập phát triển t-

duy:

- Gv cho học sinh làm bài tập

3

giáo viên gợi ý: Biến đổi biểu

thức sao cho x nằm hết trong

bình ph-ơng của một đa thức

* Khai thác bài 7: Hãy tìm

GTNN của biểu thức A?

2

1 4

3

- Gv cho học sinh làm bài tập

4

- Giáo viên gợi ý đặt 2 ra

ngoài dấu ngoặc, rồi biến

đổi t-ơng tự nh- đa thức A ở

bài 7

- HS theo dõi và giải bài theo

hd của GV

Bài 3: Chứng minh đa thức: Ax2 x 1  0

x

 Giải:

Ta có:

4

3 4

1 2

1 2

A

4

3 2

1 2

 

 x

x   x nên

  2 2

1

0 4

3 4

3 2

12   

Vậy A > 0 với mọi x

Bài 4: a Tìm GTNN của B 2x2  10x 1

b Tìm GTLN của biểu thức: C  4xx2 Giải:

a Ta có B 2x2  10x 1 

2

1 5

2 x2 x

2

27 2

5 2 4

27 2

5 2

2 2

 

 

2

5 2

27 min

2

b C  4xx2

2  4    2  4  4  4

  2 2 4   22 4

x

C  

4   2      

C

Vậy max C  4 x  2

4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (1ph)

- Tự ôn tập lại các câu hỏi của phần ôn tập ch-ơng II

- Về nhà xem lại và làm bài tập các dạng t-ơng tự

- Tiết sau tiếp tục ôn tập học kì

v.rút kinh nghiệm

Trang 5

Tiết 40 ôn tập học kì I (Tiết 3)

I MUẽC TIEÂU:

1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân

thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch

đảo, biểu thức hữu tỉ

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm đk,

tìm giá trị của biến số x để hiểu thức xác định, bằng 0 hoặc có giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất

3 Thái độ: GD cho HS yự thửực chuỷ ủoọng, tớch cửùc, chính xác, cẩn thận trong khi giải bài

II phương pháp: Vấn đáp, tích cực hoá hoạt động của học sinh, chia nhóm

IIi Chuẩn bị: giáo án, phấn màu, bảng phụ

Iv- Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:(1ph)

2 Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong giờ ôn tập)

3 Bài mới :

* HĐ1: Ôn tập lý thuyết thông

qua bài tập trắc nghiệm (10

phút)

- Gv phát phiếu học tập cho

học sinh yêu cầu học sinh hoạt

động nhóm 2 (4 phút)

Nửa lớp làm 5 cầu đầu, nửa

lớp còn lại làm 5 câu cuối

Bài tập: Xét xem các câu sau đúng hay sai?

1 là bất ph-ơng trình đại số Đ

1

2

2 

x x

2 Số 0 không phải là 1 P thức đại số S

1

1 1

1 2

x x

x y

x y x

x

 1

1 4 2

x y

x y x y

y x

2 2 2

6 Phân thức đối của phân thức

xy

x

2

4

7 

xy

x

2

4

7 

7 Phân thức nghịch đảo của phân thức

x x

x

2

2  x2

2

6 3 2

6 2

x x x

x

9 8xy : 12x 3x 1. 12x  3 S

Trang 6

* HĐ2: Luyện tập (34 phút)

-Gv cho học sinh làm bài tập

1

Hỏi: Muốn C/m đẳng thức

trên ta cần làm gì?

(Biến đổi VT thành VP)

- GV y/cầu 1h/s lên bảng thực

hiện, các học sinh khác làm

bài vào vở

- Gv đ-a nội dung bài tập 2

- Gv yêu cầu học sinh tìm

điều kiện của biến

- Gv gọi 1 học sinh lên bảng

rút gọn P các học sinh khác

làm bài vào vở

- Gọi 1 học sinh nhận xét bài

làm cảu bạn

- Gv gọi 2 học sinh lên bảng

x x

x x x

x x

x

3 9

3 3

3 :

3

1 9

9

2 3

Giải:

Biến đổi VT ta có:

3 :

3

1 9

9

2

x x x

x x

x x

         

3 3 3

3 :

3

1 3 3

9

x

x x

x

x x

x x x

   3  3

3 3 : 3 3

3

x x

x x

x x x

x x

2

9 3

3 3

3 3

3 9

x x

x x x

x x

x x

x x

3

3 3

3 9

3 3

3 9 3

2 2

Bài 2: Cho biểu thức:

 5

2

5 50 5 10

2

2 2

x x

x x

x x

x x P

a Tìm ĐK của biến để giá trị biểu thức xác

định

b Tìm x để P = 0

c Tìm x để

4

1

P

Giải:

a ĐK của biến là x  0 &x   5

5 50 5 5

2

2 2

x x

x x

x x

x x P

 5

2

5 50 5 2 5 2

2

x x

x x

x x x x

5 4 5

2

5 50 50 2

3

x x

x x x x

x

x x

x x

5 5 5

2

5

2

x x

x x x x

x

x x x

1 5

2

5

x

x x

2

x x

x

Trang 7

làm tiếp.

HS1 tìm x để P = 0

HS2 tìm x để

4

1

P

L-u ý H/s: Kiểm tra giá trị

tìm đ-ợc của x có TMĐK

không?

- Gv đ-a nội dung bài tập 3

Cho biểu thức Q

a Tìm ĐK của biến để giá

trị biểu thức xác định

b Rút gọn Q

c CMR: Khi Q xác định thì

Q luôn có giá trị âm

d Tìm GTLN của Q

- Gv gọi 1HS đứng tại chỗ

TLM phân a

b Gv yêu cầu 1 học sinh lên

bảng thực hiện, các học sinh

khác làm bài vào vở

c Hỏi: Có nhận xét gì về

biểu thức Q sau khi đã thu

gọn?

- Muốn tìm GTCN của Q ta

làm thế nào?

Chú ý kiểm tra giá trị tìm

đ-ợc của x có thỏa mãn điề

kiện xác định không?

4

1 2

1 4

P

(TMĐK)

2

1 2

Bài 3: Cho biểu thức:

x

x x x

x x

x

2 1

.





a ĐK của biến là x  0 &x   2

x

x x x

x x

x

x

2

2

x

x x x

x x

x 2 2 2 2  6  4

x

x x x x

x x

x2  2  3  2  4  2 2  2  6  4

x

x x x x

x x

x3  2 2  2   2  2  2

2  2  2

c Q x2  2x 2   x2  2x 1  1

  12  1

 x

Có - x 12  0 x;  1  0

x

Q 

Vậy A x (đ k: x 0 &x  2)

d Q  x  12  1

Vì x 12  0 xQ  x 12 1   1 x

1   2       

Q

Vậy max Q  1  x  1 (TMĐK)

4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (1ph)

- Tự ôn tập lại các câu hỏi của phần ôn tập ch-ơng

- Về nhà xem lại và làm bài tập các dạng t-ơng tự

- Tiết sau tiếp tục ôn tập học kì

Trang 8

Lớp Ngày soạn Ngày giảng Hsv Ghi chú

I MUẽC TIEÂU:

1 Kiến thức:

Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ

2 Kỹ năng: Vận dụng các qui tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia phân

thức để giải các bài toán một cách hợp lý, đúng quy tắc phép tính ngắn gọn, dễ hiểu

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, t- duy sáng tạo

II phương pháp: Vấn đáp, tích cực hoá hoạt động của học sinh, chia nhóm

IIi Chuẩn bị: giáo án, phấn màu, bảng phụ

Iv- Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:(1ph)

2 Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong giờ ôn tập)

3 Bài mới :

*HĐ1 Chữa bài 60

-GV: Giá trị biểu thức được

xác định khi nào?

-GV: Muốn CM giá trị của

biểu thức không phụ thuộc

vào giá trị của biến ta làm

nh- thế nào?

- HS lên bảng thực hiện

*HĐ2: Chữa bài 61

Biểu thức có giá trị xác

định khi nào?

- Muốn tính giá trị biểu

thức tại x= 20040 tr-ớc hết ta

làm nh- thế nào?

- Một HS rút gọn biểu thức

Bài 60 (SGK):

a) Giá trị biểu thức đ-ợc xác định khi tất cả các mẫu trong biểu thức khác 0

2x – 2  0 khi x 1

x2 – 1  0  (x – 1) (x+1)  0 khi x   1

2x + 2  0 Khi x   1

Vậy với x 1 & x  1 thì giá trị biểu thức đ-ợc xác định

= 4

2( 1) ( 1)( 1) 2( 1) 5

Bài 61(SGK)

2

.

Điều kiện xác định: x  10

2

.

Trang 9

- Một HS tính giá trị biểu

thức

HĐ3: Chữa bài 62

- Muốn tìm giá trị của x để

giá trị của phân thức bằng 0

ta làm nh- thế nào?

- Một HS lên bảng thực hiện

2

2 2

.

4 100

.

10

x

x x

x

Tại x = 20040 thì:

10 1

2004

x

Bài 62:

đk x 0; x 5 2

2

10 25

0 5

 x2 – 10x +25 =0

 ( x – 5 )2 = 0

 x = 5 Với x =5 giá trị của phân thức không xác định Vậy không có giá trị của x để cho giá trị của phân thức trên bằng 0

4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (1ph)

 OÂn laùi caực khaựi nieọm, quy taộc caực pheựp toaựn treõn taọp hụùp caực phaõn thửực ủaùi soỏ

 Baứi taọp veà nhaứ : 58 (a, b), 59 (b), 60 , 61, 62, tr 62 SGK Baứi 58, 60, 61 tr 28 SBT

 Tiết sau kiểm tra 1 tiết ch-ơng II

v.rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w