1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn lớp 2 - Tuần 35 năm 2010

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 140,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Biết đáp lời an ủi theo tình huống cho trước BT2; dựa vào tranh , kể lại được câu chuyện đúng ý và đặt tên cho câu chuyện vừa kể BT3.. -GV cïng HS nhËn xÐt.[r]

Trang 1

Tuần 35

Thứ 2 ngày 17 tháng 5 năm 2010

==========***===========

I.Mục tiêu:

-Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 (phát âm rõ ràng, tốc độ đọc 50 tiếng / phút) ; hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài (trả lời

được câu hỏi trong đoạn đọc)

câu ở BT2 ; ngắt đoạn văn cho trước thành 5 câu rõ ý (BT3)

-HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát bài TĐ từ tuần 28 đến tuần 34 (tốc đọ đọc 50 tiếng / phút)

-Tìm được vài từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ, dặt câu với 1 từ chỉ màu sắc tìm được

ở (BT2, BT3)

-Đặt được câu hỏi có cụm từ khi nào (2 trong số 4 câu ở BT4)

-HS khá, giỏi tìm đúng và đủ các từ chỉ màu sắc (BT3) ; thực hiện được đầy đủ BT4

II.Đồ dùng:

-Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc ; Bảng phụ chép sẵn bài tập 2,3

III.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.Kiểm tra đọc và học thuộc lòng: (20’)

-GV gọi lần lượt từng em lên bốc thăm và đọc bài tập đọc ở trong phiếu

-HS đọc bài

-GV nêu câu hỏi

3.Thay cụm từ khi nào trong câu hỏi bằng những cụm từ cùng tác dụng (bao giờ, lúc

-1HS đọc yêu cầu bài tập , HS làm miệng

a.Bao giờ bạn về quê thăn ông bà nội?

b.Tháng mấy các bạn được đón Tết Trung thu?

-HS thảo luận theo cặp

-Đại diện nhóm trình bày

4.Ngắt đoạn văn sau thành 5 câu, rồi viết lại cho đúng:(7’)

-GV treo bảng phụ lên, HS đọc yêu cầu

-HS làm vào vở và đọc lên

Trang 2

Bố mẹ đi vắng ở nhà chỉ có Lan và em Huệ Lan bày đồ chơi ra dỗ em Em buồn

ngủ Lan đặt em nằm xuống giường và hát cho em ngủ.

-HS cùng GV nhận xét

1.Kiểm tra đọc: (20’)

-Từng em lên bốc thăm đọc bài

-Trả lời câu hỏi do GV nêu

-GV ghi điểm

2.Tìm các từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ sau: (5’)

-GV treo bảng phụ, HS đọc thầm và trả lời miệng

-GV cùng HS nhận xét và ghi bảng: xanh, xanh ngắt, xanh mát, đỏ, đỏ tươi, đỏ thắm

3.Đặt câu với các từ vừa tìm được ở bài tập 2 (viết)

-HS làm vào vở và đọc lên

VD: Em thích nhất màu xanh / Cả cánh rừng là một màu xanh ngắt

-HS cùng GV nhận xét:

4.Đặt câu hỏi có cụm từ khi nào cho nhẵng câu sau

a.Những hôm mưa phùn gió bấc, trời rét cóng tay

-HS làm vào vở a, b

-GV ghi bảng câu a Khi nào trời rét cóng tay? ; b.Luỹ tre làng đẹp như tranh vẽ khi nào?

-HS khá, giỏi làm câu c, d

-GV chấm bài và nhận xét

5.Củng cố, dặn dò: (2’)

-GV nhận xét giờ học

-Về ôn bài

==========***===========

I.Mục tiêu:

-Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 1000

-Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20

-Biết xem đồng hồ

II.Hoạt động dạy học:

.Hướng dãn làm bài tập: (28’)

Bài 1: HS đọc yêu cầu: Số?

-HS làm miệng GV ghi kết quả

732 734 737

-HS nêu số cần điền GV nhận xét

Bài 2: >, <, =

-HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

302 310 ; 888 879 ; 542 500 + 42

-HS cùng GV nhận xét

Trang 3

Bài 3: Số?

9 + 6 - 8 6 + 8 + 6

-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm

-GV cùng HS nhận xét

Bài 4:( miệng )

-HS quan sát đồng hồ và trả lời

A.Đồng hồ chỉ 1 giờ rưỡi

B Đồng hồ chỉ 10 giờ 30 phút

-GV chấm bài và nhận xét

Bài 5: HS vẽ hình theo mẫu vào bảng con

-HS khá, giỏi làm

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS hệ thống bài

-GV nhận xét giờ học

==========***===========

Thứ 3 ngày 18 tháng 5 năm 2010

I.Mục tiêu:

- Thuộc bảng nhân, chia đã học để tính nhẩm

-Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

-Biết tính chu vi hình tam giác

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

-Hôm nay ta ôn về nhân chia trong bảng và tính chu vi hình tứ giác, giải toán

2.Hướng dãn làm bài tập: (28’)

Bài 1: (miệng)

- 1HS đọc yêu cầu tính nhẩm

2 x 9 = 18 ; 3 x9 = 27 ; 16 : 4 = 4 ; 18 : 3 = 6

5 x 3 = 15 ; 15 : 3 = 5 ; 2 x 4 = 8 ; 8 : 2 = 4

- HS trả lời từng phép tính, và nói lên mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.( 5 x

3 = 15 và 15 : 3 = 5 )

Bài 2: Đặt tính rồi tính

42 + 36 , 85 - 21 , 432 + 517

Trang 4

78 36 42

- HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm

- GV cùng HS nhận xét

Bài 3: Tính chu vi hình tam giác bên

- HS nhắc lại cách tính chu vi hình tam giác

- HS làm vào vở.

Chu vi hình tam giác là:

3 + 6 + 5 = 14(cm)

Đáp số: 14 cm

Bài 4: HS đọc bài toán và tóm tắt rồi giải vào vở

35 kg

Ngô 9 kg

Gạo

? kg

? Bài toán thuộc dạng toán gì đã học (nhiều hơn)

- HS giải: Bao gạo nặng là:

35 + 9 = 44 (kg)

Đáp số: 44 kg

Bài 5: HS khá, giỏi làm

- GV chấm chữa bài

3.Củng cố,dặn dò: (2’)

- HS nhắc lại nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

- Về nhớ xem lại bài

===========***=========

(Cô Loan dạy)

===========***==========

I.Mục tiêu:

-Ôn kĩ năng về các bài Đạo đức đã học ở lớp 2

-Học sinh nắm được các bài đã học, giải quyết các tình huống cụ thể

II.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

+

5cm 6cm

3cm

Trang 5

?Hãy nêu tên các bài đã học

-HS trả lời

-GV ghi bảng

B.Bài mới:

Hoạt động 1: (15’) Bày tỏ thái độ

-HS làm việc theo nhóm

*Hãy đánh dấu + vào ô trống trước ý em tán thành

Trả lại của rơi là người rất đáng quý trọng

Trả lại của rơi là ngốc

Trả lại của rơi là đem lại niềm vui cho mình và người mất

*Hãy đánh dấu + vào ý em cho là đúng

Nói lời yêu cầu đề nghị với người lớn tuổi

Chỉ cần dùng lời yêu cầu đè nghị khi cần nhờ việc quan trọng

Biết nói lời yêu cầu lịch sự và tự trọng và tôn trọng người khác

Hoạt động 2:(15’) Đóng vai

Tình huống 1: Em sang nhà bạn thấy trong tủ có rất nhiều đồ chơi mà em

thích em

Tình huống 2: Em sang nhà bạn chơi thì đén giờ xem phim hoạt hình mà em

thích nhưng nhà bạn đó không bật ti vi em

-HS thảo luận theo nhóm 3 và lên đóng vai

-Lớp cùng GV nhận xét

===========***==========

I.Mục tiêu:

-Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 (phát âm rõ ràng, tốc độ đọc 50 tiếng / phút) ; hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài (trả lời

được câu hỏi trong đoạn đọc)

-Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ “ ở đâu”(2 trong số 4 câu ở BT2); đặt đúng dấu chấm hỏi, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3)

-HS khá, giỏi thực hiện được đầy đủ BT2

II.Đồ dùng:

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3, phiếu ghi sẵn các bài tập đọc

III.Hoạt động dạy- học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

- Nêu mục đích, yêu cầu

2.Kiểm tra tập đọc: (10’)

Trang 6

- GV gọi HS lên bốc thăm và đọc bài tập đọc ở trong phiếu.

- HS đọc bài

-GV nhận xét, ghi điểm

- HS làm vào vở

a.Giữa cánh đồng, đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ

? Đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ ở đâu

b.Chú mèo mướp vẫn nằm lì trên đống tro ấm trong bếp

? Chú mèo mướp vẫn nằm lì ở đâu?

- 1HS lên bảng làm bài, GV cùng HS nhận xét

4.Điền dấu chấm hỏi hay dấu phẩy vào mỗi ô trống trong truyện vui sau:

- GV treo bảng phụ lên và HS trả lời miệng

- Chiều nay mẹ cậu là cô giáo, sao cậu chẵng biết viết chữ nào

- Thế bố cậu là bác sĩ răng sao em bé cậu chẳng có chiếc răng nào

* GV chấm, chữa bài

5.Củng cố, dặn dò: (2’)

- HS nhắc lại nội dung tiết học

- Về nhà nhớ ôn lại bài

=========***===========

I.Mục tiêu:

-Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 (phát âm rõ ràng, tốc độ đọc 50 tiếng / phút) ; hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài (trả lời

được câu hỏi trong đoạn đọc)

-Đáp lời chúc mừng theo tình huống cho trước (BT2) ; biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào (BT3)

II.Đồ dùng:

-Phiếu học tập ghi sẵn bài tập đọc

III.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

-Tiết học hôm nay ta ôn lại kiến thức kĩ năng về từ đặt và trả lời câu hỏi có

cụm từ như thế nào , cách đáp lời chúc mừng

2.Ôn luyện và học thuộc lòng: (20’)

-Từng em lên bốc thăm đọc bài

-GV nhận xét và ghi điểm

2.Nói lời đáp của em: (5’)

a.Khi ông bà tặng quà, chúc mừng sinh nhật em

b.Khi bố mẹ chúc mừng em được điểm 10

c.Khi các bạn trong lớp chúc mừng em được đi dự trại hè

-HS trao đổi theo cặp

-Đại diện nhóm trình bày

-GV nhận xét: a.Cháu cảm ơn ông bà.; b.Con cảm ơn bố mẹ ; c.Cảm ơn

các bạn

Trang 7

3.Đặt câu hỏi có cụm từ như thế nào trong các câu sau:

a.Gấu đi lặc lè

b.Sư tử giao việc cho bề tôi rất hợp lí

c.Vẹt bắt chước tiếng người rất giỏi

-HS làm vào vở và đọc lên

-GV chấm bài và nhận xét

4.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS cùng GV hệ thống lại bài

-GV nhận xét giờ học

==========***==========

Thứ 4 ngày 19 tháng 5 năm 2010

==========***==========

I.Mục tiêu:

-Biết xem đồng hồ

-Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có ba chữ số

-Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính

-Biết tính chu vi hình tam giác

II Đồ dùng:

- Đồng hồ

II.Hoạt động dạy - học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2.Hướng dãn làm bài tập: (28’)

Bài 1: (miệng)

- GV cho HS quan sát đồng hồ ở bàn và nêu giờ

- HS trả lời: A 5 giờ 15 phút ; B 10 giờ rưỡi ; C 12 giờ 15 phút

- GV cùng HS nhận xét

Bài 2: Viết các số 728, 699, 801, 740 theo thứ tự từ bé đến lớn

- HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm: 699, 728, 740, 801

- GV nhận xét

Bài 3: Đặt tính rồi tính

85 - 39 ; 75 + 25 ; 312 + 7 ; 46 + 16 ; 100 - 58 ; 509 - 6

- HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm:

46 39 85

100 25 75

-GV cùng HS nhận xét

Bài 4: Tính

Trang 8

24 + 18 - 28 =

- HS nêu cách thực hiện đối với dảy tính này ta thực hiện từ trái sang phải

- HS trả lời miệng: 5 x 8 - 11 = 40 - 11

= 29

Bài 5: HS đọc bài toán và giải vào vở

? Hình tam giác có mấy cạnh? (3 cạnh)

? Vậy mỗi cạnh là bao nhiêu (5cm)

- HS làm vào vở bằng 2 cách

C1: Chu vi hình tam giác là C2: Chu vi hình tam giác là

5 +5 + 5 = 15 ()cm 5 x 3 = 15 (cm)

Đáp số: 15 cm Đáp số: 15 cm

- GV cùng HS nhận xét.* GV chấm, chữa bài

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà nhớ ôn lại bài

==========***==========

I.Mục tiêu:

-Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 (phát âm rõ ràng, tốc độ đọc 50 tiếng / phút) ; hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài (trả lời

được câu hỏi trong đoạn đọc)

- Biết đáp lời khen ngợi theo tình huống cho trước (BT2) ; biết đặt và trả lời

III.Hoạt động dạy - học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

- Nêu yêu cầu mục đích giờ học

2.Kiểm tra tập đọc: (7 em)

- HS lên bảng bốc thăm và đọc bài đọc bài HTL

- GV nhận xét ghi điểm

3.Nói lời đáp trong các trường hợp sau:

a.Bà đến chơi, em bật ti vi cho bà xem Bà khen: Cháu bà giỏi quá

- HS trả lời miệng: Cháu cảm ơn bà

- GV nhận xét

4.Đặt câu có cụm từ vì sao cho các câu sau: (viết)

- HS làm vào vở

a.Vì khôn ngoan, Sư Tử điều binh khiến tướng rất tài

? Vì sao Sư Tử điều binh khiến tướng rất tài

b.Vì gấu trắng có tính tò mò, người thuỷ thủ thoát nạn

?Vì sao chàng thuỷ thủ thoát nạn

-GV nhận xét chấm chữa bài

5.Củng cố, dặn dò: (1’)

-HS nêu lại cách đáp lời khen ngợi

-GV nhận xét giờ học

Trang 9

-Về ôn lại bài.

==========***===========

Tập viết

I.Mục tiêu:

-Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 (phát âm rõ ràng, tốc độ đọc 50 tiếng / phút) ; hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài (trả lời

được câu hỏi trong đoạn đọc)

-Biết đáp lời từ chối theo các tình huống cho trước (BT2); tìm được bộ phận

trong câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì? (BT3); điền đúng dấu chấm than,

dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT4)

II.Đồ dùng:

-Phiếu ghi tên bài tập HTL , Bảng phụ ghi sẵn bài 4

III.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

- Nêu mục đích yêu cầu giờ học

2.Kiểm tra học thuộc lòng: (15’)

-HS lên bốc thăm và đọc bài

-GV chấm lấy điểm

3.Nói lời đáp của em: (miệng)

- GV cho HS thực hành

+ HS 1: Nói lời yêu cầu, đề nghị

+ HS 2: Nói lời từ chối

+ HS 1: Đáp lại lời từ chối

+HS 2: nói lời từ chối

+HS 1: Đáp lời từ chối

a.Anh ơi cho em đi xem lớp anh đá bóng với

-Em ở nhà làm bài tập đi

-Thôi vậy Nhưng lần sau anh phải cho em đi đấy nhé

-HS từng lên đáp trước lớp

-GV cùng HS nhận xét

4.Tìm bộ phận cho mỗi câu sau trả lời câu hỏi “Để làm gì?”

a.Để qua suối không bị ngã nữa, anh chiến sĩ kê lại hòn đá bị kênh

-HS làm vào vở bằng cách gạch chân

-1HS lên bảng làm GV cùng HS nhận xét

5.Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào những ô trống trong truyện vui

-GV treo bảng phụ và HS trả lời miệng

-GV cùng HS chốt lại ý đúng

Một hôm ở trường , thầy giáo nói với Dũng:

ồ ! Dạo này em chống lớn quá !

Dũng trả lời:

Thưa thầy , đó là vì ngày nào bố em cũng tưới cho em đầy ạ

5.Củng cố, dặn dò: (2’)

Trang 10

-HS cùng GV hệ thống lại bài.

-GV nhận xét giờ học

-Về ôn lại bài

==========***===========

Thứ 5 ngày 20 tháng 5 năm 2010

Thể dục

(Cô Vân dạy) ===========***===========

Luyện tập chung

I.Mục tiêu:

-Biết so sánh các số

-Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phmạ vi 100

-Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có ba chữ số

-Biết giải bài toán về ít hơn có liên quan đến đơn vị đo độ dài

II.Hoạt động dạy học:

Hướng dẫn làm bài tập (28’)

Bài 1: (miệng) HS khá, giỏi

-HS đọc yêu cầu:Tính nhẩm

5 x6 = 36 : 4 = 4 x 7 = 25: 5 = 1 x 5: 5 = -HS lần lượt nêu kết quả, HS nhận xét , GV ghi bảng kết quả

Bài 2: >, <, =

482 480 987 989 300 + 20 + 8 338

-HS nêu cách so sánh và làm vào vở, 1HS lên bảng làm

-GV cùng HS khác nhận xét

Bài 3: Đặt tính rồi tính

72 - 27 60 + 35 323 + 6 347 - 37 538 - 4

-HS nêu cách đặt và cachs thực hiện phép tính cộng , trừ vào vở

-GV cùng HS nhận xét

Bài 4: HS đọc bài toán và phân tích

?Bài toán cho biết gì (Tấm vải xanh dài 40 m, vải hoa ngắn hơn 16 m)

?Bài toán hỏi gì (Hỏi tấm vải hoa dài bao nhiêu mét?)

-HS làm vào vở, 1 SH lên làm bảng phụ

Bài giải

Tấm vải hoa dài là:

40 - 16 = 24 (m)

Đáp số : 24 m

-GV cùng HS chữa bài

-GV chấm bài và nhận xét

Bài 5: Đo độ dài và tính chu vi hình tam giác (HS khá, giỏi)

Trang 11

A

B C

-HS giải vào bảng con

-GV nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-GV nhận xét giờ học

===========***===========

Tập đọc

I.Mục tiêu:

-Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 (phát âm rõ ràng, tốc độ đọc 50 tiếng / phút) ; hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài (trả lời

được câu hỏi trong đoạn đọc)

-Biết đáp lời an ủi theo tình huống cho trước (BT2); dựa vào tranh , kể lại

được câu chuyện đúng ý và đặt tên cho câu chuyện vừa kể (BT3)

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

-GV nêu yêu cầu giờ học

2.Kiểm tra học thuộc lòng: (15’)

-Từng em lên bốc thăm đọc bài

-GV ghi điểm

3.Nói lời đáp của em trong các trường hợp sau: (5’)

-HS đọc yêu cầu và thảo luận theo cặp

a.Em ngã đau bạn chạy lại đỡ em dậy, vừa xoa chỗ đau cho em vừa nói:

“Bạn có đau lắm không?”

-Mình cảm ơn bạn

-GV cùng HS nhận xét

4.Kể chuyện theo tranh rồi đặt tên cho câu chuyện : (7’)

-HS quan sát trnah ở SGK, rồi kể

-GV hướng dẫn HS kể chuyện theo mỗi tranh

+Tranh 1: Hai anh em đi học về

+Tranh 2: Em bị ngã

+Tranh 3: Anh đỡ em dậy

+Tranh 4: Anh dắt em về

-GV cho HS kể theo nhóm 4

-Đại diện các nhóm kể trước lớp

-HS cùng GV nhận xét

-GV hướng dẫn cho HS từng câu riêng lẽ sau đó đặt tên cho câu chuyện

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:49