- HS yếu đọc được các vần đã học trong tuần, viết được từ ứng dụng: mùa dưa.. Hoạt động dạy học Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS 1.ổn định lớp: Hát 2.KTBC: 3..[r]
Trang 1Tuần 8
Ngày soạn: 03/10/2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009
Chào cờ
Tập trung toàn trường
_
Đạo đức
Gia đình em
I Mục tiêu
- HS hiểu: trẻ em có quyền có gia đình, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ và anh chị
- HS biết yêu quý gia đình của mình, yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ, quý trọng những bạn biết lễ phép với ông bà, cha mẹ
II Tài liệu và phương tiện
- Vở bài tập đạo đức, tranh dạo đức lớp 1
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
Hoạt động 1:
- Trò chơi: Đổi nhà
- Nêu tên trò chơi hướng dẫn
cách chơi và cho HS chơi
- Em thấy thế nào khi luôn có
một mái nhà?
- Em sẽ ra sao khi không có một
mái nhà?
- Kết luận: Gia đình là nơi em
ssược cha mẹ và những người
trong gia đình che chở, yêu
thương, chăm sóc, nuôi dưỡng,
dạy bảo
Hoạt động 2: HS tự liên hệ
- Sống trong gia đình, em được
cha mẹ quan tâm như thế nào?
- Em làm gì để mẹ vui lòng?
- Tổ chức cho HS trình bày
- Kết luận chung: Trẻ em có
quyền có gia đình, được sống
cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu
thương, che chở, chăm sóc, nuôi
dưỡng, dạy bảo Cần cảm thông
chia sẻ với những bạn thiệt thòi
- HS chơi trò chơi
- HS nêu
- HS nêu
Trang 2không có gia đình Trẻ em có bổn
phận phải yêu quý gia đình, kính
trọng lễ phép, vâng lời ông bà,
cha mẹ
Tiếng Việt
ua, ưa
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được ua, ưa, cua, ngựa Đọc dược từ và câu ứng dụng, luyện nói theo chủ đề: giữa trưa
- HS yếu đọc và viết được ua ưa, cua, ngựa
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC:
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần ua
- Vần ua được tạo nên từ u và a
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ua
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Viết cua:nêu vị trí âm và vần trong
cua
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ua
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng
- Tranh vẽ con cua
- Cài ua
- u đứng trước, a đứng sau + u- a- ua
- c đứng trước, ua đứng sau
- cờ – ua – cua
- CN
- CN, ĐT
- u- a – ua
- cờ – ua- cua
- con cua
Trang 3- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Vần ưa:
* Nhận diện vần ưa
- Vần ua được tạo nên từ ư và a
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ưa
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Viết ngựa:nêu vị trí âm và vần
trong ngựa
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ưa
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng
khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những
từ đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa
1 số từ
- GV đọc mẫu
- Cài ưa
- ư đứng trước, a đứng sau
- ư- a- ưa
- ng đứng trước, ưa đứng sau, dấu nặng dưới ưa
- ư- a – ưa
- ngờ- ưa- ngưa- nặng- ngựa
- ngựa gỗ
cà chua nô đùa
tre nứa xưa kia
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc ua, ưa
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- CN, ĐT
- Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
Trang 4- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- HS viết vở
- Giữa trưa
- CN, ĐT
Buổi chiều
- HS đại trà đọc lại bài, tìm vần đã
học và viết vở luyện viết - HS yếu đọc và viết ua, ưa, cua, ngựa
****************************************
Ngày soạn: 03/10/2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng hai phép tính thích hợp
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: Y/c HS viết phép tính
1 + 3 = ?
3 Dạy bài mới
a GT bài- ghi đầu bài
b Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1: Hướng dẫn HS nêu y/c
- Cho HS làm bài bảng con
- Nhận xét
* Bài 2: Hướng dẫn HS viết số thích
hợp
- Cho HS làm phiếu bài tập
- HS làm bảng con
+13 4
+12 3
+ 22 4
+ 21 3
+ 31 4 + 1 + 2
1 1 2 3
Trang 5* Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài toán
và làm bài
* Bài 4: Nêu bài toán và ghi phép
tính thích hợp
4 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
+ 2 + 3
2 1
- Có 1 con thỏ thêm 1 con thỏ và thêm 1 con thỏ nữa Hỏi tất cả
có mấy con thỏ?
1 + 1 + 1 = 3
- Có 1 bạn đang chơi, thêm 3 bạn chạy đến Hỏi tất cả có mấy bạn?
Tiếng Việt
Ôn tập
I Mục tiêu
- HS đọc được các âm vừa học trong tuần Đọc đúng từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng Nghe kể lại từng đoạn theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
- HS yếu đọc được các vần đã học trong tuần, viết được từ ứng dụng: mùa dưa
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC:
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ những gì?
- Tuần qua các em đã học những âm,
vần gì?
- Gắn bảng ôn
b Ôn tập
* Ôn các vần vừa học
- Cho HS lên bảng chỉ những vần vừa
học trong tuần
* Ghép âm và vần thành tiếng
- Ghép âm ở cột dọc với các vần ở
- Tranh vẽ cây mía và các bạn
đang múa
- ia, ua, ưa
- HS đọc ĐT, CN
- CN, ĐT
Trang 6dòng ngang
- Cho HS đọc
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ứng dụng
- Sửa phát âm cho HS
d Tập viết từ ứng dụng
- Hướng dẫn quy trình kĩ thuật viết(
lưu ý độ cao, khoảng cách, nét nối
giữa các chữ cái)
- Hướng dẫn HS yếu viết
- CN, ĐT
mua mía mùa dưa ngựa tíatrỉa đỗ
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài ôn
- GT đoạn thơ ứng dụng
- Tranh vẽ những gì?
- Cho HS đọc
* Luyện viết
- Viết từ còn lại vào bảng con, vở
* Kể chuyện
- Đọc tên truyện
- Kể mẫu theo nội dung từng tranh
- HDHS kể theo nội dung tranh( gợi ý
để HS kể)
- Y/c HS kể
- CN, ĐT Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
- HS viết bài
- Khỉ và Rùa
- Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Một hôm Khỉ báo cho Rùa biết là nhà mình có tin mừng Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa vội vàng theo Khỉ đến thăm nhà Khỉ
- Tranh2: Đến nơi Rùa băn khoăn không biết làm thế nào lên thăm vợ con Khỉ được và nhà Khỉ ở trên một cái chạc cao.Khỉ bảo Rùa ngậm chặt
đuôi mình để Khỉ đưa Rùa lên nhà mình
- Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra
Trang 7* ý nghĩa câu chuyện: Cẩu thả là tính
xấu
4 Củng cố dặn dò
- Chỉ bảng ôn cho HS đọc
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
chào Rùa quên cả việc đang ngậm
đuôi Khỉ, liền mở miệng đáp lễ, Thế
là Rùa rơi bịch một cái xuống đất
- Tranh 4: Rùa rơi xuống đất, thế là từ
đó trở đi mai Rùa bị rạn nứt
Thủ công:
Xé, dán hình cây đơn giản
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Giúp HS nắm được cách xé, dán hình cây đơn giản
2- Kỹ năng: - Xé được hình cây có tán, thân cây
- Biết dán sản phẩm cân đối, phẳng
3- Thái độ: Học sinh yêu thích sản phẩm của mình làm ra
B- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản
- Giấy thủ công các màu
- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay
2- Chuẩn bị của học sinh
- Giấy thủ công các màu
- Bút chì, hồ dán, khăn lau tay
- Vở thủ công
C- Các hoạt động dạy - học:
1- Hoạt động 1:Hướng dẫn HS quan sát
mẫu và NX
- Cho HS xem bài mẫu
? Cây gồm có những bộ phận nào ?
? Màu sắc của từng bộ phận đó ra sao ?
? Hình dáng giữa các cây NTN?
? Cây còn có thêm đặc điểm gì mà em
đã nhìn thấy
GV nói: Khi xé, dán tán tây các em có
- HS làm theo Y/c của GV
- HS quan sát và NX
- Các bộ phận: thân cây, tán cây
- Thân cây màu nâu tán cây màu xanh Hình dáng giữa các cây khác nhau (to,
Trang 8thể chọn màu mà em biết, em thích
2- Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn và
làm mẫu
a- Xé hình tấn lá cây
+ Xé tán lá cây hình tròn
- Đếm ô, vẽ, xé 1 hình vuông có cạnh 6
ô
- Từ hình vuông xé 4 góc để tạo hình
tán lá
+ Xé tán lá cây dài:
- Lấy tờ giấy màu xanh, đếm ô, đánh dấu
vẽ và xé một hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô
cạnh ngắn 5 ô
- Từ HCN đó xe 4 góc không đều nhau
để tạo thành hình tán lá cây dài
b- Xé thân cây:
-Lấy tờ giấy màu nâu, đếm ô, đánh đấu,
vẽ và xé hình chữ nhật có cạnh dài 6 ô,
cạnh ngắn 1 ô
- Xé tiếp 1 hình chữ nhật khác có cạnh
dài 4 ô và cạch ngắn 1 ô
c- Hướng dẫn dán hình:
- Dán phần thân với tán lá tròn
- Dán phần thân với tán lá dài
- Cho HS quan sát hình 2 cây vừa dán
3 Hoạt động 3: Học sinh thực hành:
- Yêu cầu HS lấy 1 tờ giấy mầu xanh lá
cây, 1 tờ mầu xanh đậm và đặt mặt có
kẻ ô lên trên
- Yêu cầu HS đếm ô, đánh dấu và xé tán
lá cây hình tròn, hình lá dài
- Tiếp tục xé hình thân cây như hướng
dẫn
+ Khi HS thực hành GV quan sát, uốn
nắn thêm cho những em còn lúng túng
- Nhắc HS xé hình tán lá không cần xé
đều 4 góc
- Xé hình thân cây không cần xé đều
- Phải sắp xếp vị trí 2 cây cân đối trước
khi dán
- Bôi hồ và dán cho phẳng vào vở
III- Nhận xét - dặn dò:
nhỏ, cao, thấp khác nhau)
- Tán cây có màu sắc khác nhau (màu xanh đậm, xanh nhạt)
- HS chú ý theo dõi
- HS quan sát
- HS xé trên giấy nháp có kẻ ô, sau đó thực hành trên giấy màu
- HS dán sản phẩm theo HD
Trang 9- Nhận xét chung tiết học:
- Đánh giá sản phẩm
: Chuẩn bị giấy màu, giấy nháp, bút
chì, hồ dán cho bài 6
Thể dục:
đội hình đội ngũ - thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: - ôn 1 số kỹ năng về đội hình đội ngũ đã học
- Học đi thường theo nhịp 2 - 4 hàng dọc, làm quen với TTCB
- Trò chơi " Qua đường lội"
2 Kỹ năng:
- Biết thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng
- Biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học, có ý thức tập thể dục buổi sáng
II- Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân trường, dọc vệ sinh nơi tập
- Kẻ sân cho trò chơi, chuẩn bị 1 còi
III- Nội dung và phương pháp lên lớp
lượng Phương pháp tổ chức A- Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- KT cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ bién mục tiêu bài học
2 khởi động:
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 -
2
- Trò chơi: "Diệt các con vật có
hại"
B Phần cơ bản:
1 Thi tập hợp hàng dọc, dóng
hàng, quay trái, quay phải
2 ôn dồn hàng, dàn hàng
4 - 5phút
1 lần
22-25p'
3 lần
2 lần
x x x x
x x x x
3 - 5m ĐHNL
- Mỗi tổ thực hiện 1 lần do GV
điều khiển
Lần 1: Dàn hàng, dồn hàng
Lần 2: Dàn hàng xong cho HS tập các động tác TD rèn luyện TTCB
Trang 10+ Học tư thế cơ bản
+ Đứng đưa hai tay ra trước
3 Ôn trò chơi "Qua đường lội"
(Tương tự bài 7)
C Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Vỗ tay & hát
- Hệ thống & NX bài
- Giao bài về nhà
2-3 lần
2-3 lần 4-5p'
- HS tập đồng loạt sau khi GV đã làm mẫu
- GV quan sát, sửa sai, chia tổ tập luyện
(Tổ trưởng điều khiển)
x x x -> <- x x x
x x x x
x x x x
3 -> 5m G ĐHTC
Buổi chiều
- HS đại trà tìm âm đã học trong
một số tiếng VD: tìm âm ng
trong tiếng ngà, ngô, tập viết
vào vở luyện viết
- Cho HS yếu đọc lại bảng ôn
đã học và viết chữ ngh, nghé, tre
**********************************
Ngày soạn: 03/10/2009
Ngày giảng: Thứ tư ngày 7 tháng 10 năm 2009
Toán
Phép cộng trong phạm vi 5
I Mục tiêu
- Củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5 Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1
- 5 quả cam
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: HS đọc nbảng cộng trong
phạm vi 4
3 Dạy bài mới
a GT bài- ghi đầu bài
b Hình thành phép cộng trong phạm vi
5
- Y/c HS quan sát
- CN
Trang 11- Có mấy quả cam?
- Thêm mấy quả cam?
- Tất cả có mấy quả cam?
- Bốn quả cam thêm 1 quả cam là mấy
quả cam?
- GVhướng dẫn đọc( 4 thêm 1 bằng 5)
- Ghi phép tính và hướng dẫn HS đọc
- Bốn cộng 1 bằng 5
- Hướng dẫn HS học phép cộng
2 + 3 = 5 và 1 + 4 = 5 tương tự
- Cho HS đọc bảng cộng trong phạm vi 5
c Thực hành
* Bài 1: Nêu y/c và cho HS làm miệng
* Bài 2: Cho HS làm bảng con
* Bài 3: Viết số thích hợp
- Cho HS lên bảng làm bài
* Bài 4: Hướng dẫn HS nêu bài toán và
ghi phép tính thích hợp
4 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Có 4 quả cam
- Thêm 1 quả cam
- Tất cả có 5 quả cam
- Bốn quả cam thêm1 quả cam là 5 quả cam
- Bốn thêm 1 bằng 5
4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
2 + 3 = 5
3 + 2 = 5
4 + 1 = 5
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
1 + 4 = 5
2 + 2 = 4
3 + 1 = 4
+14 5
+ 32 5
+ 31 4
+ 23 5
5 = 4 + 1
5 = 3 + 2
- Có 3 con chim thêm 2 con chim nữa Hỏi tất cả có mấy con chim?
Tiếng Việt
oi, ai
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được oi, ai, nhà ngói, bé gái Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
Trang 122.KTBC: HS viết ua, ưa
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần oi
- Vần oi được tạo nên từ o và i
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần oi
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Viết ngói:nêu vị trí âm và vần trong
ngói
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần oi
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng
khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Vần ai:
* Nhận diện vần ai
- Vần ai được tạo nên từ a và i
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ai
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Viết gái:nêu vị trí âm và vần trong
gái
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ai
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng
khoá
- Viết bảng con
- nhà ngói
- Cài oi
- o đứng trước i đứng sau
- o- i –oi
- ng đứng trước, oi đứng sau, dấu sắc trên oi
- ngờ- oi- ngoi- sắc- ngói
- CN
- Cài vần ai
- a đứng trước, i đứng sau
- a- i – ai
- g đứng trước ai đứng sau, dấu sắc trên ai
- gờ- ai – gai- sắc- gái
- CN
Trang 13- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những
từ đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa
1 số từ
- GV đọc mẫu
ngà voi cái còi
gà mái bài vở
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc oi, ai
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- CN, nhóm, bàn, tổ
- CN
- Tranh vẽ chú bói cá
- Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
- Chú nghĩ về bữa trưa
- HS viết vở
- sẻ, ri, bói cá, le le
- HS thi tìm nhanh vần vừa học
- CN
Mĩ thuật:
vẽ hình vuông và hình chữ nhật
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết hình vuông và hình chữ nhật
- Nắm được cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật