§¸p ¸n: - Chủ đề của văn bản là đối tượng, vấn đề chính mà văn bản biểu đạt - Chủ đề của văn bản Tôi đi học tâm trạng hồi hộp, cảm giác bỡ ngỡ trong buổi đầu đến trường của nhân vật tôi.[r]
Trang 1Giảng: 8A: 2011 Tiết 1
8B: 2011
dẫn sử dụng sách giáo khoa, tài liệu và pháp học bộ môn
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: HS hiểu ý nghĩa, tác dụng của SGK trong việc học tập bộ môn.
- Mục đích sử dụng SGK, biết cách sử dụng SGK, các tài liệu tham khảo phù hợp với nội dung bài học
- Nắm (: pháp học tập bộ môn ngữ văn trong "= THCS
2 Kỹ năng: Rèn cho HS thói quen đọc sách để học bài cũ, chuẩn bị bài mới.
- Rèn kỹ năng đọc, tìm hiểu các tài liệu tham khảo có liên quan đến bộ môn, đến bài học
3 Thái độ: Nhận thức đúng đắn về việc = xuyên sử dụng SGK và các tài liệu liên quan đến bộ môn
- Có (: pháp học tập đúng đắn
II Chuẩn bị.
1 GV: SGK, SGV
2 HS: Vở ghi chép.
III Tiến trình dạy và học.
1.ổn định tổ chức : (1’) 8A……….……….…………
8B……… …….…………
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Kiểm tra vở ghi chép của HS
3 Bài mới.
*Hoạt động1:Tầm quan trọng của
SGK trong học tập và 7 dẫn sử
dụng SGK và tài liệu
- GV giới thiệu cấu trúc của SGK
- Sự tích hợp trong môn ngữ văn ( Từ
ngữ Văn – Tập làm văn)
+ CH: Theo em có nhất thiết phải sử
dụng SGK khi học bài cũ và chuẩn bị
bài mới không?
+ CH: Vậy em phải sử dụng SGK
thế nào?
-> xuyên đọc để tìm hiểu,
(18’) I.Tầm quan trọng của SGK trong
học tập và @5 dẫn sử dụng SGK và tài liệu
- SGK là tài liệu quan trọng, là (: tiện không thể thiếu đối với việc dạy và học
- SGK là = bạn đồng hành của các em trên con = chiếm lĩnh những kiến thức cơ bản và rèn luyện những kỹ năng cần thiết khi học môn ngữ văn
- Có thói quen sử dụng SGK = xuyên đúng mục đích, đúng lúc
- Phải có (: pháp đọc SGK phù hợp với mỗi phân môn
* Cấu trúc SGK
- Tích hợp trong một quyển SGK,
kiến thức theo từng phần:
Trang 2khám phá kiến thức.
-> Với phần văn bản: Đọc văn bản
để cảm thụ, để hiểu nội dung văn
biến cốt truyện.
-> Với phần từ ngữ: Đọc để hiểu
cách dùng từ đặt câu
-> Với phần TLV: Củng cố kiến thức,
phần từ ngữ để vận dụng viết bài văn.
+ CH: Đọc sách thế nào để đạt
kết quả tốt?
+ CH: Ngoài SGK em có sử dụng các
tài liệu tham khảo không? Em sử
dụng thế nào?
* Hoạt động 2: a: pháp học tập
bộ môn ngữ văn 8
- GV 7 dẫn HS (: pháp học
tập bộ môn ngữ văn
(20’)
+ Phần Tiếng Việt, bao gồm: Từ ngữ, Ngữ pháp, Tập làm văn
+ Phần văn bản bao gồm kiến thức chung về văn bản N và nay
- Phần nào cũng quan trọng, khó nhất là phần Tập làm văn
=> Chuẩn bị kiến thức cho phần văn, để có liệu cho bài TLV là rất quan trọng
* Đọc các tài liệu văn mẫu, bài tập để tham khảo
- Đọc sách nâng cao để mở rộng năng cao kiến thức cho bài tập
II G@H pháp học tập bộ môn ngữ văn 8
- Học phần tóm tắt tác giả, tác phẩm, phần chú thích của văn bản
- Học phần ghi nhớ, học các ví dụ tiêu biểu cho từng ý trong bài học
- Nếu là văn bản thơ thì học thuộc
- Nếu văn bản là văn xuôi, cần học thuộc một số ý, một số câu văn hoặc một số đoạn văn hay
- Nếu văn bản là tiếng Việt, cần học thuộc lí thuyết, làm bài tập
- Phần TLV học lý thuyết, tập viết bài văn Chuẩn bị "7 các bài kiểm tra viết TLV bài thi HKI, HKII
- Có (: pháp học tập đúng đắn
- Luôn chủ động kiến thức, phát huy tính tích cực, không phụ thuộc vào tài liệu, SGK, không sao chép
- Chống thói quen học tập thụ động
- Học và hành phải đi đôi với nhau
- Biết học tập cá nhân với học tập hợp tác
4 Củng cố: (3’)
- Tầm quan trọng của SGK trong học tập và 7 dẫn sử dụng SGK và tài liệu
5 "@5 dẫn về nhà: (3’)
- Soạn bài: Tôi đi học
*Những D@ ý , kinh nghiệm rút ra sau bài dạy.
Trang 3
Giảng: 8A: 2011 Tiết 2
8B: 2011
tôi đi học
(Thanh Tịnh )
I.Mục tiêu.
1 Kiến thức: HS cảm nhận tâm trạng hồi hộp, cảm giác bỡ ngỡ của nhân vật
“Tôi” trong buổi tựu "= đầu tiên trong
cỏc miờu và "# $
- Thấy ngòi bút văn xuôi đầy chất thơ, gợi vị trữ tình man mác của Thanh Tịnh
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc diễn cảm văn bản hồi ức, biểu cảm, phân tích tâm
trạng nhân vật
3 Thái độ: yêu thích văn học Liên Q đến những kỉ niệm tựu "= của bản
thân
II Chuẩn bị
- GV: SGV, SGK, tài liệu tham khảo.
- HS: Bài soạn , vở ghi.
III.Tiến trình bài dạy.
1.ổn định tổ chức : (1’) 8A……….……….…………
8B……… …….…………
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Kiểm tra vở bài soạn của HS
3 Bài mới.
* Họat động1:.Giới thiệu bài
Là học sinh ai cũng có lần đầu tiên
cắp sách tới "= với bao điều bỡ
ngỡ vì mới lạ với thầy cô, bạn bè, lớp học
Nhân vật N “Tôi” trong văn bản
các em học hôm nay cũng đồng tâm
trạng với các em ngày đó
* Hoạt động 2: HDHS đọc, tìm hiểu
chú thích, bố cục văn bản
- GV 7 dẫn đọc, đọc mẫu, gọi
HS đọc, HS nhận xét, GV nhận xét
- Gọi HS đọc phần chú thích
+ CH: Trình bày những hiểu biết của
em về nhà văn Thanh Tịnh ?
(1’)
(20’) I Đọc, tìm hiểu chú thích, bố cục.
1 Đọc
2 Tìm hiểu chú thích.
a.Tác giả: Thanh Tịnh tờn là Trần Văn Ninh.(1911-1988) ở Huế
- Ông vừa dậy học, viết báo tham gia kháng chiến, vừa viết văn và làm thơ
Trang 4+ CH: Nêu những nét cơ bản về tác phẩm?
+ CH: Giải nghĩa các từ sau :
- Ông đốc ? ( ông hiêu "QS
- Lạm nhận? (nhận những điều
không phải của mình )
+ CH: Tại sao lớp 5 là lớp nhỏ nhất thời
xa ?
+ CH: Văn bản đợc chia làm mấy phần,
nội dung chính của từng phần?
-> Phần 1 Từ đầu đến t ưng bừng rộn rã
-> Khơi nguồn nỗi nhớ.
-> Phần 2 Tiếp đến trên ngọn núi -> Tâm
trạng và cảm giác của nhân vật tôi trên
đờng cùng mẹ tựu trờng.
-> Phần 3 Tiếp đến trong các lớp -> Tâm
trạng và cảm giác của tôi khi đứng giữa
sân trờng, khi nhìn mọi ngời, các bạn.
-> Phần 4 Tiếp đến chút nào hết -> Tâm
trạng của tôi khi nghe giọi tên và rời mẹ
vào lớp học.
-> Phần 5 Còn lại -> Tâm trạng của tôi
khi ngồi vào chỗ của mình và đón nhận tiết
học đầu tiên
* Hoạt động 3: HDHS tìm hiểu văn
bản
+ CH: Văn bản Tôi đi học thuộc kiểu
văn bản nào đã học ?
-> Văn bản biểu cảm
+ CH: Nhân vật chính là ai ?
+ CH: Em chỉ ra đoạn văn mang tính
tự sự và đoạn văn mang tính miêu tả
trong văn bản ?
-> Đoạn đầu : Tự sự.
-> Đoạn ba : miêu tả
+ CH: Nội dung chính của văn bản là gì ?
-> Bộc lộ tâm trạng nhân vật
+ CH: Vậy nhân vật tôi có tâm trạng
thế nào trong buổi tựu "=
chúng ta tìm hiểu phần một?
+ CH: Nỗi nhớ của buổi tựu "=
của tôi đợc khơi nguồn vào thời điểm
(14’)
b.Tác phẩm: Tác phẩm “Tôi đi học “
in trong tập Quê mẹ xuất bản năm
1941 c.Tìm hiểu từ khó
3 Bố cục.
II Tìm hiểu văn bản.
1 Khơi nguồn kỉ niệm của “Tôi” trong ngày tựu $@X
-Thời điểm : Cuối thu ( Tháng 9 khai
"=S
Trang 5nào ?
+ CH: Tìm những chi tiết gây ấn
với tôi trong ngày đầu tiên đến
"= ?
-> Cảnh thiên nhiên, con ngời, trờng
lớp, đều có sự thay đổi lạ thờng.: con
+ CH: Em hãy lí giải tại sao nỗi nhớ
buổi tựu "= lại khơi nguồn
từ thời điểm đó?
-> Vì đó chính là sự liên X A
đồng , tự nhiên giữa hiện tại và quá
khứ của bản thân.
+ CH: Tại sao tôi lại cảm thấy cảnh
vật thay đổi vậy?
-> Vì chính lòng nhân vật tôi đang
có sự thay đổi lớn: Hôm nay tôi đi
học.
+ CH: >"7 sự thay đổi đó tôi có
tâm trạng thế nào?
+ CH: Em hãy phân tích giá trị biểu
cảm của 4 từ láy tả cảm xúc đó?
tâm trạng, cảm xúc của tôi khi nhớ
lại kỉ niệm tựu 3 đó là những
cảm giác trong sáng nảy nở trong
lòng.
+ CH: Cảm giác và tâm trạng của tôi
có trái nhau không ?
-> Không trái + nhau mà gần
gũi, bổ sung cho nhau thể hiện cảm
xúc thực của tôi
- Thiên nhiên : Lá rụng nhiều, mây bàng bạc
- Cảnh sinh hoạt : Mấy em bé rụt rè cùng mẹ đến "=
- Tâm trạng : náo nức, mơn man,
bừng, rộn rã
-> Những cảm giác, kỷ niệm sâu sắc trong sáng nảy nở trong lòng
4 Củng cố (3’)
- CH: Cảm nhận của em về tâm trạng nhân vật tôi ở đầu đoạn văn ?
5 "@5 dẫn về nhà.(1’)
- Soạn phầng còn lại
- Kể lại tâm trạng của em trong ngày đầu tiên đến "= (viết ra giấy)
* Những D@ ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng.
………
………
………
………
Trang 6
Giảng:8A: 2011 Tiết 3
8B: 2011
Tôi đi học
(Tiếp)
I Mục tiêu
1 Kiến thức Cảm nhận tâm trạng hồi hộp, cảm giác bỡ ngỡ của nhân vật “Tôi”
trong buổi tựu "= đầu tiên trong
miờu và "# $
- Tâm trạng của nhân vật tôi khi cùng mẹ tới trờng và tại sân trờng ở lớp học
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc- hiểu đoạn trích tự sự có yếu tố miêu tả và biểu cảm.
- Trình bày những suy nghĩ, tình cảm về một sự việc trong cuộc sống của bản thân
3 Thái độ: yêu thích văn học Liên Q đến những kỉ niệm tựu "= của bản
thân
II Chuẩn bị.
- GV: SGV, SGK, tài liệu tham khảo.
- HS: Bài soạn , vở ghi.
III.Tiến trình tổ chức dạy học
1.ổn định tổ chức lớp : ( 1’) 8A
8B
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
+ CH: Khơi nguồn kỉ niệm của nhân vật tôi trong ngày tựu "= thể hiện thế nào?
Đáp án: -Thời điểm : Cuối thu ( Tháng 9 khai "=S
-Thiên nhiên : Lá rụng nhiều, mây bàng bạc
- Cảnh sinh hoạt : Mấy em bé rụt rè cùng mẹ đến "=
- Tâm trạng : nao nức, mơn man, bừng, rộn rã
-> Những cảm giác, kỷ niệm sâu sắc trong sáng nảy nở trong lòng
3 Bài mới
* Hoạt động 1 HDHS Tìm hiểu văn
bản
+ CH: Tâm trạng khi tôi trên con
= cùng mẹ tới "= thế
nào?
(30’) I Đọc, tìm hiểu chú thích, bố cục.
II Tìm hiểu văn bản.
1.Khơi nguồn kỉ niệm của “Tôi” trong ngày tựu $@X
2 Tâm trạng của “ Tôi” trên con
@X cùng mẹ tới $@X
- Con = quen -> thấy lạ
- Cảnh vật thay đổi
- Lòng tôi có sự thay đổi lớn-> tôi đi học
- Năng niu mấy quyển vở, muốn
cầm cả bút, 7 các bạn -> Cảm giác, bỡ ngỡ, lạ lùng, trang
Trang 7+ CH: Những chi tiết nào diễn tả
tâm trạng của tôi khi ở sân "= ?
-> Sự chuyển biến tâm trạng từ háo
hức hăm hở sang bỡ ngỡ là sự
chuyển biến hợp quy luật tâm lí trẻ
em
+ CH: Khi nghe ông đốc đọc bản
danh sách HS tâm trạng của tôi
thế nào?
+ CH: Khi chuẩn bị )7 vào lớp
học tâm trạng của tôi thế nào?
+ CH:Tâm trạng và cảm xúc của tôi
khi )7 vào chỗ ngồi thế nào?
-> Cảm giác nhận bừa chỗ ngồi,
nhìn bạn mới F quen là
sự biến đổi tự nhiên của tâm lí nhân
vật.
+ CH: Hình ảnh một con chim liệng
đến đứng bên bờ cửa sổ , hót mấy
tiếng rụt rè rồi vỗ cánh bay cao gợi
cho em suy nghĩ gì?
-> Hình ảnh đó gợi nhớ, nhớ tiếc
những ngày trẻ thơ hoàn toàn chơi
bời tự do đã chấm dứt để # vào
giai đoạn mới trong cuộc đời.
+ CH: Thái độ của = lớn đối với
các em nhỏ thế nào ?
-> Các bậc phụ huynh chuẩn bị chu
đáo cho con em ở buổi tựu 3
đầu tiên.
-> Ông đốc là hình ảnh một
thầy từ tốn bao dung, giàu tình
A yêu.
+ CH: Nhà "= có vai trò thế
nào trong công tác giáo dục ?
->Vô cùng quan trọng.
+ CH: Văn bản tôi đi học đã sử dụng
những (: thức biểu đạt nào?
-> Miêu tả, tự sự, so sánh
+ CH: Ngày khai giảng hàng năm
các em nhà "= xã hội và
cha mẹ quan tâm thế nào?
nghiêm, ngây thơ, non nớt
3 Tâm trạng và cảm giác của
“Tôi” khi đến $@XO vào lớp học.
- Tâm trạng: lo sợ, bỡ ngỡ, ngập ngừng, e sợ
- Đã lúng túng lại càng lúng túng hơn hồi hộp chờ nghe tên mình
- Dúi đầu vào lòng mẹ nức nở khóc
- Cảm giác cái gì cũng thấy lạ và hay hay
- Các em nhỏ đợc quan tâm chăm sóc, chu đáo của mọi ngời
.
Trang 8+ CH: Khẩu hiệu ngày khai giảng
năm nay là gì?
-> Ngày toàn dân
3.
- Gọi HS đọc ghi nhớ?
* Hoạt động 2: HDHS luyện tập.
+ CH: Em hãy chỉ ra các chi tiết so
sánh đã sử dụng trong văn bản?
-> Những cảm giác trong sáng ấy
nảy nở trong lòng tôi mấy cành
hoa A mỉm gữa bầu trời
quang đãng.
-> Tôi không lội qua sông thả diều
và không đi ra đồng nô đùa
thằng Quý, thằng Sơn nữa.
-> ý nghĩ ấy thoáng qua trong trí tôi
nhẹ nhàng một làn mây M
ngang trên ngọn núi.
(5’)
* Ghi nhớ : SGK( T 9)
III Luyện tập.
4 Củng cố (3’)
- CH: Tâm trạng và cảm giác của “Tôi” khi đến "= vào lớp học thế nào?
5 "@5 dẫn về nhà (1’)
- Làm bài tập 2 SGK- 9
- Tìm và học thuộc bài hát ”Đi học” của Bùi Đình Thảo?
* Những D@ ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng.
………
………
………
Giảng: 8A: 2011 Tiết 4
8B: 2011
dẫn đọc thêm Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
I Mục tiêu.
1 Kiến thức : Hiểu rõ cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ và mối quan hệ về cấp độ
khái quát của nghĩa từ ngữ
2 Kỹ năng : Rèn kĩ năng thực hành so sánh, phân tích các cấp độ khái quát về nghĩa
của từ ngữ
3 Thái độ : Tìm hiểu và yêu thích Tiếng Việt.
II.Chuẩn bị.
- GV: SGK, SGV, phiếu học tập.
- HS : Soạn bài
III Tiến trình tổ chức dạy và học
Trang 91.ổn định tổ chức : (1’) 8A……….……….…………
8B……… ……….…………
2 Kiểm tra.(5’)
- CH: Tâm trạng của “ Tôi” trên con = cùng mẹ tới "= tác giả miêu tả
thế nào?
Đáp án:
- Con = quen -> thấy lạ
- Cảnh vật thay đổi
- Lòng tôi có sự thay đổi lớn-> tôi đi học
- Năng niu mấy quyển vở, muốn cầm cả bút, 7 các bạn
-> Cảm giác, bỡ ngỡ, lạ lùng, trang nghiêm, ngây thơ, non nớt
3.Bài mới:
* Hoạt động 1 HDHS tìm hiểu từ
ngữ nghĩa rộng và từ ngữ nghĩa hẹp
- GV treo bảng phụ viết sơ đồ mục I
SGK?
+ CH: Nghĩa của từ động vật rộng
hơn hay hẹp hơn nghĩa của các từ thú,
chim, cá? Vì sao?
+ CH: Nghĩa của từ thú rộng hơn hay
hẹp hơn nghĩa của các từ voi,
Vì sao?
+ CH: Nghĩa của từ chim rộng hơn
hay hẹp hơn nghĩa của các từ tu hú,
sáo? Vì sao?
+ CH: Nghĩa của từ cá rộng hơn hay
hẹp hơn nghĩa của các từ voi,
Vì sao?
+ CH:Vậy em hiểu cấp độ khái quát
của nghĩa từ ngữ là gì?
* Hoạt động nhóm:
- GV giao nhiệm vụ: Tìm các từ ngữ có
phạm vi nghĩa hẹp hơn từ cây, cỏ, hoa và
từ ngữ cónghĩa rộng hơn ba từ đó?
- Các nhóm tập trung giải quyết vấn đề
- Đại diện nhóm trả lời
- HS nhận xét-> GV nhận xét
- Gọi HS đọc phần nghi nhớ?
* Hoạt động 2 HDHS luyện tập.
+ CH: Lập sơ đồ thể hiện cấp độ khái
quát của nghĩa từ ngữ trong mỗi
nhóm từ sau?
-> GV 7 dẫn HS làm bài tập
(18’)
5’
(17’)
I Từ ngữ nghĩa rộng - Từ ngữ nghĩa hẹp
-Nghĩa rộng: Từ động vật
- - Nghĩa hẹp hơn từ động vật là từ thú,
chim, cá.
- - Nghĩa hẹp hơn từ thú, chim, cá là từ
voi, tu hú, cá rô
*Ghi nhớ : SGK (T.10)
II Luyện tập
1 Bài tập 1.
Trang 10+ CH: Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so
với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm
có trong bài tập 2?
* Hoạt động nhóm:
- GV giao nhiệm vụ: Tìm các từ có
nghĩa bao hàm trong phạm vi
nghĩa của mỗi từ ngữ có ở bài tập 3
- Các nhóm tập trung giải quyết vấn
đề
- Đại diện nhóm trả lời
- HS nhận xét -> GV nhận xét
- GV 7 dẫn HS làm bài tập-> HS
làm bài -> GV kiểm tra?
+ CH: Chỉ ra những từ ngữ không
thuộc phạm vi nghĩa của mỗi nhóm từ
trong bài tập 4?
-> GV 7 dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS đọc đoạn trích
+ CH: Hãy tìm ba động từ cùng thuộc
một phạm vi nghĩa, trong đó một từ có
nghĩa rộng và hai từ có nghĩa hẹp hơn?
5’
2 Bài tập 2.
a Chất đốt
b Nghệ thuật
c Thức ăn
d Nhìn
e Đánh
3 Bài tập 3.
a Xe cộ: xe đạp, xe máy, xe hơi
b Kim loại: sắt, đồng, nhôm… c.Hoa quả: chanh, cam, chuối…
d Họ hàng: họ nội, họ ngoại, bác,
chú
e Mang: xách, khiêng, gánh 4 Bài tập 4. a Thuốc lào b Thủ quỹ c Bút điện d Hoa tai 5 Bài tập 5. - Động từ có nghĩa rộng: Khóc - Động từ có nghĩa hẹp: Nức nở, sụt sùi 4 Củng cố.(3’) - CH: Thế nào là cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ ? Cho ví dụ? 5 "@5 dẫn về nhà: (1’) - Soạn bài: tính thống nhất về chủ đề của văn bản? * Những D@ ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng. ………
………
………
………
...tâm trạng, cảm xúc t? ?i nhớ < /i>
l? ?i kỉ niệm tựu 3 < /i>
cảm giác sáng nảy nở < /i>
lòng.< /i>
+ CH: Cảm giác tâm trạng < /i>
có tr? ?i ...
-> Cảnh thiên nhiên, ng? ?i, trờng < /i>
lớp, có thay đ? ?i lạ thờng.: < /i>
+ CH: Em lí gi? ?i n? ?i nhớ
bu? ?i tựu "= l? ?i kh? ?i nguồn
từ th? ?i ? ?i? ??m... cảm giác đứng < /i>
sân trờng, nhìn ng? ?i, bạn.< /i>
-> Phần Tiếp đến chút hết -> Tâm < /i>
trạng nghe gi? ?i tên r? ?i mẹ < /i>
vào lớp học.< /i>
->