Giíi thiÖu bµi: Nªu MT tiÕt häc 2.HD häc sinh thùc hµnh Bµi 14 TÝnh nhÈm - Học sinh đọc yêu cầu - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Häc sinh thùc hµnh nhÈm c¸ nh©n - Hướng dẫn mẫu một phép tính[r]
Trang 1Tuần 1 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tiết 1 : Sinh hoạt đầu tuần Tập trung toàn trường
- Lớp trực tuần nhận xét
+ Ưu điểm :
TIếT 2 – 3 : TậP đọc – kể chuyện
$1+2 : cậu bé thông minh
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dâu chấm, dấu phẩy và giữa
- Hiểu nội dung truyện : Ca ngợi sự thông minh tài trí của cậu bé.( trả lời
B Kể chuyện :
II Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra đầu giờ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- Nhật xét
3 Bài mới.
* Mở đầu : Giới thiệu các chủ điểm của
sách giáo khoa
- HS quan sát tranh trong sách giáo
khoa
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 Luyện đọc
a) Giáo viên đọc toàn bài
- : dẫn chuyện : chậm rãi
- Cậu bé : Lễ phép , bình tĩnh, tự tin
- Giọng nhà vua : Oai nghiêm
- Hát
- HS theo dõi
- Học sinh theo dõi giáo viên đọc bài
Trang 2b) Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải
nghĩa từ
* Đọc câu trong đoạn :
- Học sinh tiếp sức đọc từng câu
- Sửa phát âm
hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy trên bảng
phụ : GV đọc mẫu
đoạn)
- Sửa phát âm
- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn
- kinh đô
- om sòm
* Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 1
- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh
của nhà vua ?
- Nhận xét
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 2
- Cậu bé đã làm cách nào để thấy lệnh
nhà vua là vô lý ?
- Nhận xét
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 3
- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu
cầu điều gì ?
- Cho học sinh rút ra nội dung bài học ?
4 Luyện đọc lại
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu
- Luyện phát âm đúng một số từ ngữ
mà học sinh phát âm sai
- Học sinh luyện đọc nghỉ hơi đúng một số câu sau
Ngày xưa/ có một ông vua muốn tìm người tài ra giúp nước.// Vua hạ lệnh cho mỗi làng trong vùng nọ/ nộp một con gà trống biết đẻ trứng,/ nếu không có thì cả làng phải chịu tội.//
- Học sinh đọc tiếp sức đoạn
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
* Học sinh đọc thầm
- Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng
* Học sinh đọc thầm 2
- Cậu bé nói một câu chuyện khiến vua cho là vô lý (bố đẻ em bé) từ đó nhà vua phải thừa nhận là lệnh của vua là vô lí
* Học sinh đọc thầm đoạn 3
- Cậu yêu cầu xứ giả rèn chiếc kim thành con dao thật sắc để xẻ thịt chim
- Yêu cầu một việc mà vua không làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh vua
- Ca ngợi sự thông minh tài trí của cậu bé.
Trang 3- Giáo viên đọc lại đoạn 3
- Nhận xét và bình chọn
- Cho học sinh thi đọc cả bài
- Nhận xét
5 Kể chuyện
a Giáo viên nêu nhiệm vụ
b Hướng dẫn học sinh tập kể lại câu
chuyện từng đoạn theo tranh
đoạn theo tranh
+ Tranh 1: Quân lính đang làm gì?
làm gì
+ Tranh 3 : Cậu bé yêu cầu xứ giả điều
gì?
- Nhận xét
- Gọi 3 học sinh kể tiếp nối từng đoạn
đến hết cả bài
- Nhận xét và cho điểm
4 Củng cố – dặn dò
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều
gì ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Học sinh thi đọc phân vai đoạn 3
- Nhận xét
- Thi đọc cả bài
- Học sinh nêu nhiệm vụ
- Học sinh tập kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh
- HS dựa theo câu hỏi, tranh để kể lại từng đoạn câu chuyện
- HS kể tiếp nối
- Bình chọn bạn kể hay
………
Tiết 4: tiếng anh.
( GV bộ môn dạy).
Tiết 5: Toán
I Mục tiêu:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
- HS thực hành làm đúng các bài tập trong SGK
- HS hoàn thành các bài tập
- Yêu thích học toán
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: - Bài tập 1, 2, ra bảng phụ
Trang 42 Học sinh: - Sách giáo khoa, bảng con, bảng phụ
3 Hình thức: Thực hành cá nhân, nhóm 2, nhóm 4
III Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
- Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của
HS
3 Bài mới.
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục
tiêu tiết học
2 Ôn tập
Bài 1(3) : Viết ( theo mẫu)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Nhận xét
Bài 2(3) : Viết số thích hợp
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
Điền số còn thiếu vào ô trống
theo thứ tự của dãy số
- Nhận xét
Bài 3(3): >, <, = ?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp, bảng con M: Một trăm sáu 160
Một trăm sáu mốt: 161
Ba trăm lăm 354
Ba trăm linh bảy: 307
Năm trăm lăm năm: 555 Sáu trăm linh một: 601
Chín trăm: 900
Chín trăm hai 920
Chín trăm linh chín: 909
Bảy trăm bảy bảy: 777
Ba trăm sáu lăm: 365
Một trăm : một: 111
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng con, bảng lớp a
310 311 312 313 314 315 316 317 318
b
400 399 398 397 396 395 394 393 392
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
303 < 330
30 + 100 < 131
615 > 516
410 -10 < 400 +1
Trang 5- Nhận xét
Bài 4(3) : Tìm số lớn nhất số bé
nhất trong các số sau
- Học sinh đọc yêu cầu
- Nhận xét
Bài 5(3)
- Học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm bài theo
nhóm
- Nhận xét và cho điểm
4 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh thi làm bài theo nhóm 4
a Số lớn nhất: 735
b Số bé nhất: 142
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài theo nhóm
a Các số từ bé đến lớn
162, 241, 425, 519, 537, 830
b Các số từ lớn đến bé
830, 537, 519, 425, 241, 162
- Nhận xét
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Tiết 1 : Toán
I Mục tiêu:
- Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn.
- HS hoàn thành bài tập trong SGK
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên :- SGK, giáo án
2 Học sinh :- Sách giáo khoa, b/c;, nháp
3 Hình thức:- HS thực hành làm bài theo nhóm 2, nhóm 4, cá nhân
III Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
- Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
Trang 6- Gọi 2 học sinh lên bảng: Điền dấu
thích hợp vào ô trống
- Nhận xét- cho điểm
3 Bài mới.
1 Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2.HD học sinh thực hành
Bài 1(4) Tính nhẩm
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
M: 400 + 300 = 700
- Nhận xét
Bài 2(4) : Đặt tính rồi tính
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- GV nhận xét và sửa sai
Bài 3(4)
- Gọi học sinh đọc bài toán
Tóm tắt
Khối 1 : 245 HS
Khối 2 : ít hơn khối một 32 HS
Khối 2 : HS ?
- GV nhận xét và sửa sai cho học
sinh
3
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
tích đề bài tìm cách giải
- Học sinh làm b/c; b/l
502 < 567
231 > 123
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh thực hành nhẩm cá nhân
a 400 + 300 = 700
700 - 400 = 300
700 - 300 = 400
b 500 + 40 = 540
540 - 40 = 500
540 - 500 = 40
c 100 + 20 + 4 = 124
300 + 60 + 7 = 367
800 + 10 + 5 = 815
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp, bảng con
511
732
201
418
144
395
416
352
211 619 251 768
- Học sinh đọc bài, phân tích
- Học sinh làm bài trên bảng lớp, bảng con
Bài giải
Số học sinh khối lớp 2 là :
245 - 32 = 213 ( học sinh) Đáp số: 213 học sinh
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài trên bảng lớp và vở
Bài giải
Giá tiền một tem là:
200 + 600 = 800 ( đồng)
Đáp số: 800 đồng
Trang 7- Nhận xét
Bài 5(4) Với 3 số: 315, 40, 355 và
các dấu: +, -, = lập phép tính đúng
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Nhận xét và sửa sai cho học sinh
4 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị
bài sau
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài theo nhóm 4
355 - 40 = 315
355 - 315 = 40
40 + 315 = 355
315 + 40 = 355
………
Tiết 2 : Tập viết
$ 1: Ôn chữ hoa A
i Mục đích, yêu cầu:
- Viết chữ hoa A (1dòng), V, D (1dòng); viết đúng tên riêng Vừ A Dính
- Trình bày sạch sẽ
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Mẫu chữ A
- Tên riêng : Vừ A Dính và câu ứng dụng
2 Học sinh:
- Vở tập viết, bảng
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
- Nhận xét
2 Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu
tiết học
2 Hướng dẫn viết trên bảng con
Trang 8a Luyện viết chữ hoa
- $ từ ứng dụng : Vừ A Dính
+ Giáo viên viết mẫu nhắc lại quy
trình viết chữ A, V, D
- Nhận xét
b Luyện viết từ ứng dụng
- GV đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Vừ A Dính là một thiếu
nhi dân tộc HMông anh dũng hi sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực
dân Pháp để bảo vệ cán bộ cách
mạng
- Giáo viên viết mẫu
- HD HS viết bài
c Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- Giúp HS hiểu câu ứng dụng
chữ: Rách, Anh
- Nhận xét- sửa sai
3 Hướng dẫn viết vở
- Giáo viên nêu yêu cầu
Viết chữ A: 1 dòng
Viết chữ D, V: 1 dòng
Viết tên riêng :Vừ A Dính: 2
dòng
Viết câu tục ngữ: 2 lần
- Quan sát, uốn nắn, nhận xét
4 Chấm chữa
- Giáo viên thu 5 - 7bài chấm tại lớp
- Học sinh tìm các chữ hoa có trong tên riêng: V, A, D
- Theo dõi
- Học sinh viết bảng con chữ A, V, D
- Học sinh đọc từ ứng dụng Vừ A Dính
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng
- Nhận xét
- Học sinh đọc câu ca dao
Rách lành đùm bọc , dở hay đỡ đần
- Học sinh viết bảng
- Nhận xét
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bài vào vở
- Thu bài
4 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em viết phần ở nhà vào vở
Trang 9
Tiết 3: thể dục.
( GV bộ môn dạy).
_
Tiết 4: Tự nhiên và xã hội
$ 1: Hoạt động thở và cơ quan hô hấp
i Mục tiêu:
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Sơ đồ
2 Học sinh:
- SGK
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
2 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài : Gv nêu mục tiêu
tiết học
2 Hoạt động 1: Thực hành cách thở
sâu
*Mục tiêu: Nhận ra sự thay đổi của bộ
phận lồng ngực khi ta hít vào và thở ra
* Cách tiến hành
- Cảm giác của em sau khi nín thở sâu?
- Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực
khi ta hít thở sâu và thở ra hết sức?
CH: So sánh lồng ngực khi thở ra và hít
vào?
* Kết luận: Khi ta thở lồng ngực phồng
lên xẹp xuống đều đặn đó là cử động
hô hấp
3 Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- HS thực hành
- Học sinh thực hành chơi trò chơi bằng
động tác: Bịt mũi
- Một học sinh lên thực hiện động tác
- Lồng ngực phồng lên, xẹp xuống
- Khi hít vào thật sâu thì phổi phồng lên
để nhận không khí, lồng ngực sẽ nở to ra Khi thở ra hết sức lồng ngực xẹp xuống
đẩy không khí từ phổi ra
Trang 10quan hô hấp và vai trò của các cơ quan
hô hấp
* Cách tiến hành
- Cho học sinh làm việc theo cặp
- Gọi 3 cặp lên bảng hỏi và trả lời
CH: Nếu ngừng thở 3 - 4 phút thì con
?
*Kết luận: Cơ qua hô hấp là cơ quan
thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể và
gồm: Mũi, khí quản, phế quản và hai lá
+ Để bảo vệ cơ quan hô hấp em cần
làm gì?
- Học sinh quan sát theo cặp đặt câu hỏi
và trả lời câu hỏi Chỉ và nói tên của cơ quan hô hấp?
( Các bộ phận của cơ quan hô hấp: mũi, khí quản, phế quản, lá phổi)
- 3 cặp lên bảng hỏi và trả lời
- Hoạt động thở diễn ra liên tục
- Bản thân, nhắc nhở gia đình và những
lành
4 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
-
Tiết 5 : Chính tả ( tập chép)
$ 1 : Cậu bé thông minh
I Mục đích, yêu cầu:
- Chép chính xác và trình bày đúng quy định bài chính tả ; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập 2 a/b ; Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng (BT3)
- ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ
2 Học sinh:- Sách giáo khoa, bảng, vở
III Các hoạt động dạy và học.
Trang 111 ổn định tổ chức
- Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Giáo viên kiểm tra vở viết của học sinh
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục
đích, yêu cầu tiết học
2 Hướng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
- Đoạn này chép từ bài tập đọc nào?
- Đoạn chép có mấy câu?
- Giáo viên cho học sinh viết một số
từ khó: chim sẻ, lo sợ, kim khâu
- Nhận xét
b Học sinh chép bài
- Theo dõi học sinh viết và uốn nắn
- Nhắc nhở thế ngồi viết
c Chấm chữa
- Giáo viên đọc lại bài
- Giáo viên thu bài
- Chấm 5 bài tại lớp
- Nhận xét
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
a Bài tập 2:
- Điền vào chỗ trống : l hay n
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Nhận xét
b Bài tập 3: Viết vào vở những chữ
còn thiếu trong bảng
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh đọc lại 10 chữ cái đầu
- Học sinh theo dõi
- 1-2 Học sinh đọc bài viết
- Cậu bé thông minh
- Tên đầu bài viết giữ trang vở
- Đoạn chép gồm 3 câu
- Học sinh viết các từ khó : chim sẻ, lo sợ, kim khâu, xẻ thịt, bảo,
- Học sinh chép bài vào vở
- Học sinh đổi vở dùng bút chì soát lỗi
- Thu bài
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm phần a + Lời giải:
a Hạ lệnh Nộp bài
Lo sợ Hôm nọ
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài vào vở
Trang 12- Nhận xét 3 â ớ
4 Củng cố – dặn dò
- Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay viết sai
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
-
Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
Tiết 1 : âm nhạc.
( GV bộ môn dạy).
_
Tiết 2 : Toán
$3 : Luyện tập
i Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết cộng trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
- Biết giải toán về “Tìm x”, giải toán có lời văn (có một phép trừ)
- Yêu thích môn học
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, giáo án
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa
iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
- Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
Đặt tính rồi tính
276
413
312
517
689 205
Trang 13- Nhận xét- cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu
tiết học
2 Luyện tập
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Nhận xét và sửa sai cho học sinh
Bài 2: Tìm x
a) x – 125 = 344
b) x + 125 = 266
- Nhận xét
Bài 3
- Học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh phân tích bài toán
Tóm tắt
Nữ :
- Nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
405
324
128
761
302
645
333
666 _
729 889 343 333
- Nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp, bảng con
a x – 125 = 344
x = 344 + 125
x = 469
b x + 125 = 266
x = 266 – 125
x = 141
- Nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh phân tích bài toán
- Học sinh làm bài Bài giải
Số họ sinh nữ có trong đội đồng diễn là:
4 Củng cố và dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
-
Tiết 3 : mĩ thuật.
( GV bộ môn dạy).
_
Tiết 4 :Tập đọc