-Veõ ,xeù hình vuoâng +Daën doø: -Veà nhaø taäp xeù laïi hình vuoâng nhieàu laàn cho thật thẳng và đẹp -Tuần sau nhớ đem theo đầy đủ dụng cụ hoïc taäp Nhaän xeùt tieát hoïc... HOÏC AÂM O[r]
Trang 1
1 4 ĐẠO ĐỨC BÀI 2: GỌN GÀNG , SẠCH SẼ (T 2)
THỨ HAI
30/8/2010 2 34
35 HỌC VẦN BÀI 14 : d - đ
37 HỌC VẦN BÀI 15: t - th
THỨ BA
BÀI 16: ÔN TẬP
THỨ TƯ
1/9/2010
1
40 TẬP VIẾT Mơ – do – ta – thơ –thợ mỏ
42 HỌC VẦN BÀI 17: u - ư
THỨ NĂM
2/9/2010
THỨ SÁU
3/9//2010
44 HỌC VẦN BÀI 18: x - ch
Trang 2
Môn : Đạo Đức (Tiết 4 )
Bài: gọn gàng, sạch sẽ
A Mục tiêu :
-Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc , quần áo gọn gàng, sạch sẽ
B Chuẩn bị:
Tranh bài tập 3
C Hoạt động dạy chủ yếu
GV HS
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ:
-Tuần qua ĐĐ học bài gì?
GV:Khi đi học em cần phải ăn mặc như thế
nào?
-GV nhận xét
3/ Bài mới :
a/ Giới thiệu :
Hôm nay , các con sẽ học tiếp bài : Gọn
gàng sạch sẽ (T2)
-GV ghi tựa bài
b/ Các hoạt động :
+Hoạt động 1 : Làm BT 3.
-Cho HS quan sát tranh BT 3 , thảo luận, trao
đổi với bạn ngồi bên cạnh về nội dung
Bạn nhỏ trong các tranh đang làm gì ?
Bạn có gọn gàng , sạch sẽ không ?
Em có muốn làm như bạn không ?
-GV mời 1 số cặp lên trình bày
-GV nhận xét
-Gọn gàng, sạch sẽ (T1) HS: khi đi học em phải ăn mặc quần áo phẳng phiu, lành lặn , sạch sẽ, gọn gàng
HS: Không ăn mặc quần áo nát, rách tuột chỉ , đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp
-HS đọc
- HS quan sát tranh BT 3 , thảo luận
+Tranh 1 :
HS 1: Tranh vẽ gì?
HS 2: Một bạn nam đang chải tóc
HS 1: Bạn có gọn gàng , sạch sẽ không ?
HS 2: Bạn chải tóc gọn gàng quần áo sạch se.õ -HS nhận xét
+Tranh 2 :
HS 1: Tranh vẽ gì ?
Trang 3GV: Chúng ta nên làm như các bạn nhỏ trong
tranh 1 , 3 ,4 ,5 ,7 ,8
+Hoạt động 2 : BT 4.
-Bây giờ từng đôi ngồi chung bàn giúp nhau
sửa sang lại quần áo, đầu tóc cho gọn gàng,
sạch sẽ
-GV tuyên dương các đôi làm tốt
THƯ GIÃN +Hoạt động 3 :
-Cả lớp hát bài : “Rửa mặt cho mèo”
-Lớp mình có ai gống mèo không ?
GV: “ chúng ta đừng ai gống mèo” nhé!
+Hoạt động 4:
Hướng dẩn HS đọc câu thơ: “đầu tóc em
chải gọn gàng áo quần sạch sẽ , trong càng
thêm yêu”
4/Củng cố , dặn dò:
-Các con vừa học bài gì ?
Dặn dò:về nhà các con thực hiện
những gì đã học
Nhận xét tiết học
HS 2: Vẽ bạn nam đang đi học vừa ăn kem nhiễu nhảo
HS 1: Bạn có gọn gàng , sạch sẽ không?
HS 2:Bạn Không gọn gàng ,sạch sẽ vì để áo dính đầy kem
HS 1: Bạn có muốn làm như bạn không ?
HS 2: Tôi không muốn làm như bạn
-HS nhận xét
+ Tranh 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8
-HS trình bày giống như nội dung trên -Cả lớp nhận xét , bổ sung
- HS sửa sang lại quần áo đầu tóc cho gọn gàng , sạch sẽ cho nhau
-HS: Không
-HS đọc 2 câu thơ
-Gọn gàng , sạch sẽ
************************************
Trang 4Môn : Học vần ( Tiết 14 )
Bài 14 : d _đ
A Mục tiêu:
-Đọc được : d, đ, dê, đò ;từ và câu ứng dụng
- Viết được : d, đ, dê, đò
-Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
B Đồ dùng dạy học :
Tranh và bộ chữ
C Hoạt động dạy học :
1/Ổn định : Hát.
2/Bài cũ :
- Tiết trước học âm gì ?
-BC : ca nô , bó mạ
-Đọc các từ vừa viết
-Đọc câu ứng dụng
-GV nhận xét
3/Bài mới :
a/Giới thiệu :
Hôm nay cô giới thiệu đến các con 2
âm mới đó là âm d và đ
-GV viết bảng đọc : d , đ
b/Dạy âm :
* Âm d :
-GV đọc d
-GV gắn chữ d vừa nói vừa tô :chữ d
gồm một nét cong hở phải và một nét
móc ngược dài
-GV cài âm: d
+ Khi phát âm d , đầu lưỡi gần chạm
lợi, hơi thoát xát ra có tiếng thanh
-GV đọc : d
* Bảng cài
GV có âm d , muốn có tiếng dê phải
thêm âm gì?
-GV gắn bảng cài, viết bảng : dê
-GV gắn tranh , hỏi :
GV: Tranh vẽ con gì ?
-n , m -HS viết BC -HS đọc (có phân tích ) -HS đọc _
-HS đọc
-HS đọc.( có HS yếu )
-1 HS lên tô nói cấu tạo nét
-Nhiều HS đọc ( Có HS yếu ) -HS cài âm d
HS: Thêm âm ê -HS phân tích , đv, đọc trơn, đt : dê
HS : con dê.( HS yếu )
Trang 5GV: Con dê kêu thế nào ?
-GV viết bảng : dê
* Bảng cài :
* Bảng con :
- Chữ d có độ cao 4 li Viết nét cong
như chữ a , sau đó lia bút lên đường kẻ
ngang , trên thì dừng lại rồi đưa thẳng
xuống để viết nét móc Điểm dừng bút ở
dòng kẻ thứ 2 từ dưới lên hạ thấp điểm
dừng bút một chút và từ đó viết ê cao 2 li
- GV nhận xét
Âm đ :
-GV đọc :đ
-GV gắn chữ đ , tô nói :Chữ đ gồm chữ d
thêm 1 nét ngang
- GV cài âm : đ
So sánh d và đ
- Khi phát âm đ : Hai đầu lưỡi chạm lợi
rồi bật ra , có tiếng thanh
-GV đọc : đ
* Bảng cài
GV có âm đ , thêm âm gì dấu gì để có
tiếng : đò
-GV treo tranh hỏi :
GV : Tranh vẽ gì ?
Đò : Thuyền chở khách trên sông nước
theo một chuyến
* Bảng cài :
* Bảng con :
Chữ đ : viết chữ d cao 4 li , gạch
ngang ,khi viết đến điểm dừng bút của đ
, lia bút đến điểm bắt đầu của chữ o và
sao cho nét cong trái chạm điểm dừng bút
HS : be he
-3 HS đọc ( có HS yếu ) -HS đọc cả cột
-Cả lớp đt -HS cài tiếng : dê
-HS viết BC : d
- HS viết BC : dê
-HS đọc ( có HS yếu ) -1 HS lên tô nói
-3 HS đọc ( có HS yếu ) +Giống nhau :cũng cong hở phải và nét móc ngược
+ Khác nhau :đ có một nét ngang
-Nhiều HS đọc ( có HS yếu ) -HS cài âm đ
HS :… thêm âm o , dấu huyền -HS phân tích , đv , đọc : đò
HS :đò
-HS đọc cả cột -Cả lớp đt -HS cài tiếng : đò
Trang 6của đ , dấu huyền trên chữ o
GV nhận xét
THƯ GIÃN
* Đọc từ ứng dụng :
-GV viết bảng các từ ứng dụng cho HS
đọc tiếng
-Cho HS đọc từ nào gv giải thích từ đó
-HS viết BC : đ _ đò
- HS đọc
-HS đọc từ có phân tích -2 HS đọc 2 cột vần -2 HS đọc 2 cột từ ứng dụng -1 HS đọc hết bài
-Cả lớp đT
TIẾT 2 3) Luyện tập :
a) luyện đọc :
-GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài ở tiết 1
-GV nhận xét
Đọc câu ứng dụng :
-Cho HS quan sát tranh ở SGK thảo luận
-GV gắn tranh hỏi :
GV : Tranh vẽ gì ?
GV : đó chính là nội dung của câu ứng
dụng hôm nay : dì na đi đò , bé và mẹ đi
bộ
GV : Trong câu ứng dụng có tiếng nào
chứa âm mới học ?
b) Luyện viết vở :
- Đọc nội dung viết
-Nhận xét bài ở vở và ở bảng
-Nhắc tư thế ngồi viết
-GV viết mẫu ở bảng , nói cách nối
- 1 HS đọc cột 1
- 1 HS đọc cột 2
- 1 HS đọc cả 2 cột
- 2 HS đọc từ ứng dụng
- HS quan sát tranh SGK thảo luận
HS : Một bạn nhỏ được mẹ dắt đi trên bờ sông đang vẫy tay chào một người đi đò
- HS đọc cá nhân , tổ , lớp
HS : dì , đi , đò
Đọc SGK
- 1 HS đọc 2 cột âm
- 1 HS đọc từ ứng dụng
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 1 HS đọc cả 2 trang
- HS đọc
- Giống nhau
- HS nhắc lại
- HS viết lần lượt vào vở theo hd của
Trang 7nét, độ cao con chữ
-GV thu 1 số bài , chấm điểm nhận
xét
THƯ GIÃN
c) Luyện nói : Cho HS quan sát
tranh ở SGK thảo luận
GV : Chủ đề luyện nói hôm nay là gì
?
GV : Tranh vẽ gì ?
GV : Con biết những loại bi nào ?
GV : Tại sao nhiều trẻ em thích những
vật này ?
GV : Con đã nhìn thấy con dế bao giờ
chưa ? Dế sống ở đâu ?
GV : Dế thường ăn gì ?
GV : Tiếng dế kêu có hay không ?
GV : Con có biết truyện gì kể về dế
không ?
GV : Cá trong bài là cá gì ?
GV : Cá cờ có màu gì ?
GV : Cá cờ thường sống ở đâu ?
GV : Con có biết lá đa bị cắt như
trong tranh là dồ chơi gì không ?
Nếu HS yếu không biết GV giải
thích : đây là 2 sừng ,và mình,đuôi… Để
HS hình dung ra
4) Củng cố , dặn dò :
- Các con vừa học âm gì ?
- Tiếng gì có âm d , đ ?
* Trò chơi : Nhận diện chữ
- Cách chơi : Chia 3 nhóm :
+ Nhóm A : Giữ bìa các tiếng
+ Nhóm B : Giữ bìa gi dấu thanh
+ Nhóm C : Không giữ thanh tương ứng
với chữ
Nhóm C : đọc
Dặn dò :
Về nhà đọc lại âm d , đ trong SGK
Nhận xét tiết học
gv
-HS lấy SGK -HS quan sát tranh ở SGK , thảo luận
HS : dế , cá cờ , bi ve , lá đa
HS : dế, cá cờ , bi ve , lá đa ( HS yếu )
HS : bi ve , bi mũ
HS : Vì là đồ chơi của trẻ em
HS : Đã thấy dế sống ở dưới đất , ngoài đồng ruộng
HS : Dế ăn cỏ , ăn rau
HS : Tiếng dế kêu nghe rất hay
HS : Dế mèn phiêu lưu ký
HS : cá cờ
HS : có màu hồng
HS : Ở dưới nước
HS : Trâu lá đa
-d , đ
- dê , đò
MÔN : MĨ THUẬT (Tiết 4) BÀI 4 : VẼ HÌNH TAM GIÁC
Trang 8A Mục tiêu :
- HS nhận biết được hình tam giác
- Biết cách vẽ hình tam giác
- Vẽ được một số đồ vật có hình tam giác
HS khá ,giỏi: Từ hình tam giác vẽ được hình tạo thành bức tranh đơn giản.
B Đồ dùng dạy học :
- Một số hình vẽ có dạng hình tam giác
- Cái ê-ke , cái khăn quàng đỏ
C Hoạt động dạy học :
1) Ổn định : Hát
2) Bài cũ :
- Kiểm tra ĐDHT của HS
- GV nhận xét
3) Bài mới :
a)Giới thiệu :
Hôm nay cô hd các con vẽ hình tam
giác
-GV ghi tựa bài
b) Giới thiệu hình tam giác :
- GV treo hình vẽ thuyền buồm hỏi
GV : Cánh buồm có hình gì ?
-GV đưa ê-ke , khăn quàng hỏi :
GV : ê-ke , khăn quàng có hình gì ?
Cho HS lấy vở tập vẽ
-Cho HS xem hình vẽ ở bài 4
-Hình vẽ nón lá
-Hình vẽ cái ê-ke
-Hình vẽ mái nhà
+ GV chỉ vào các hình minh họa ở
hình 3 và yêu cầu HS gọi tên các hình đó
GV : Ta có thể vẽ nhiều hình ( vật ,đồ
vật ) từ hình tam giác
c)Hướng dẫn cách vẽ :
GV vẽ lên bảng hình tam giác hỏi:
GV : Vẽ hình tam giác như thế nào ?
-HS đọc
HS : … tam giác HS: … hình tam giác
-HS lấy vở tập vẽ -HS quan sát để nhận ra các hình tam giác
-HS quan sát và nói :
Cánh buồm
Dãy núi
Con cá ( HS yếu )
- HS nhận xét
Trang 9GV vẽ một số hình tam giác khác
nhau lên bảng cho HS nhận xét
THƯ GIÃN
d) Thực hành :
-Cho HS xem 1 số bài của HS năm
trước
-Hôm nay các con hãy vẽ một bức
tranh về biển
-Các con có thể vẽ 1, 2, 3, cái thuyền
buồm to nhỏ khác nhau
- Vẽ hình trong phần giấy bên phải
-Vẽ thêm hình : mặt trời , mây ,cá
- Vẽ màu theo ý thích
-Cho HS làm bài
-GV quan sát , uốn nắn những em còn
lúng túng
e) Nhận xét , đánh giá :
-Treo bài lên bảng
-GV hd ,HS nhận xét về :
Cách chọn màu : màu tươi sáng
hài hòa
Vẽ màu có màu đậm , nhạt , tô
đều , không lan ra ngoài hình vẽ
Bài nào đẹp ?
-Cô vừa hd các con bài gì?
Dặn dò:
-Về nhà các con tập vẽ lại cảnh biển
cho đẹp
- Ai vẽ và vẽ màu chưa xong về vẽ
tiếp cho hoàn chỉnh
- Tiết sau đem đủ ĐDHT để cô hd vẽ
nét cong
Nhận xét tiết học
HS : - Vẽ từng nét -Vẽ từ trên xuống -Vẽ từ trái sang phải
-HS quan sat , nhận xét
-HS làm bài : vẽ và tô màu
-Vẽ hình tam giác
**************************************
MÔN : HỌC ÂM ( Tiết 15) BÀI : t _ th
A Mục tiêu :
- Đọc được : t , th , tổ ,thỏ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : t ,th ,tổ ,thỏ
Trang 10- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : ổ ,tổ
B Chuẩn bị :
Tranh và bộ chữ
C Hoạt động chủ yếu :
1) Ổn định : Hát
2) Bài cũ :
- Tiết trước các con học bài gì ?
- BC : d _ dê , đ _ đò
- Đọc từ ứng dụng
- GV nhận xét
3) Bài mới :
a) Giới thiệu :
Hôm nay cô giới thiệu đến các con 2
âm mới đó là âm : t _ th
- GV ghi tựa bài , đọc
b) Dạy âm :
Âm t :
- GV đọc : t
- GV gắn chữ t vừa nói vừa tô chữ t
gồm 1 nét xiên phải ,1 nét móc ngược
và một nét ngang ngắn
- GV cài âm t
+Khi phát âm , đầu lưỡi chạm răng rồi
bật ra , không có tiếng thanh
- GV đọc : t
+Bảng cài
GV : Có âm t , muốn có tiếng tổ ,thêm
âm gì ?
- GV gắn bảng cài và viết bảng : tổ
- GV đưa tranh hỏi :
GV : Tranh vẽ gì ?
- GV viết : tổ chim
Bảng con :
-GV viết mẫu nói : Chữ t cao 3 ô li Từ
điểm đặt bút ở đường kẻ ngang thứ 2 viết
nét xiên phải lên dòng kẻ trên , lia bút
thẳng lên tới đường kẻ trên cùng rồi viết
nét móc ngược , sau đó lia bút đến đường
kẻ ngang bên trái nét móc để viết nét
-d đ -HS viết BC -HS đọc ( có phân tích ) -HS đọc
-HS đọc -HS đọc ( có HS yếu ) -1 HS lên rô ,nòi
-Nhiều em đọc ( có HS yếu )
HS cài âm : t HS:….Thêm âm ô ,dấu hỏi
HS đọc và gắn bảng cài : tổ
HS: Tổ chim( HS yếu ) -HS đọc
-HS đọc cả cột ( không thứ tự ) -Cả lớp đt
-HS viết BC: t
Trang 11thẳng đi
-GV nhận xét
-Tiếng tổ có chữ t cao 3 ô li , nối chữ ô
cao 2 ô li ,dấu hỏi trên ô
-GV nhận xét
b Âm th :
-GV đọc : th
-GV gắn chữ th vừa tô vừa nói : Có
những âm th được ghi bởi 1 con chữ như
các âm : a , b , c ,…Có những âm được
ghép bằng 2 con chữ , như âm th được ghi
bằng 2 con chữ là t và h , t đứng trước ,h
đứng sau
- GV gắn bảng cài : th
So sánh t và th :
+Khi phát âm hai đầu lưỡi chạm răng
rồi bật mạnh không có tiếng thanh
- GV đọc : th
+Bảng cài
GV : có âm th ,thêm âm gì ,dấu gì để
có tiếng : thỏ
- GV gắn bảng cài và viết bảng : thỏ
- GV đưa tranh hỏi :
GV : Tranh vẽ gì ?
-GV viết bảng : thỏ
* Bảng cài :
* Bảng con :
- Chữ th có chữ t cao 3 ô li , nối chữ h cao
5 ô li
-GV đọc : th
-GV nhận xét
-Chữ thỏ có chữ th nối chữ o cao 2 ô
-HS viết BC : tổ
-HS đọc ( có HS yếu )
-1 HS lên tô
+Giống nhau : cùng có chữ t +Khác nhau : th có thêm chữ h
-Nhiều HS đọc : th ( có HS yếu ) HS:…thêm âm o, dấu hỏi
HS cài âm : th -HS phân tích ,đánh vần ,đọc trơn, đt :thỏ
-Thỏ -1 HS đọc
- HS đọc cả cột ( không thứ tự ) -Cả lớp đt
-HS cài tiếng : thỏ
-HS viết BC: th
Trang 12li ,dấu hỏi trên o
-GV đọc : thỏ
-GV nhận xét
-HS viết BC: thỏ
THƯ GIÃN
c Đọc từ ứng dụng
-GV viết bảng các tiếng , từ ứng dụng :
tơ , thơ , tha , ti vi , thợ mỏ
-Cho HS đọc tiếng ứng dụng
-Cho HS đọc từ nào GV giải thích từ đó
+Thơ : Đọc những câu thơ ngắn có vần
+Tha : Tranh mèo mẹ tha mèo con
+Ti vi : còn gọi là vô tuyến truyền hình
+Thợ mỏ : là những người làm việc
khai thác mỏ
-GV đọc mẫu các từ ứng dụng
-HS đọc ( không thứ tư ) -HS đọc
-HS đọc các từ ( không thứ tự,có phân tích )
-2 HS đọc 2 cột âm -2 HS đọc 2 cột từ ứng dụng -1 HS đọc hết bài
-Cả lớp đt
TIẾT 2
4) Luyên nói :
a) Luyện đọc :
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV nhận xét
Đọc câu ứng dụng :
- cho HS quan sát tranh ở SGK, thảo
luận
- GV gắn tranh hỏi :
GV : Tranh vẽ gì ?
- Câu ứng dụng hôm nay là : Bố thả cá
mè , bé thả cá cờ
GV : Trong câu ứng dụng có từ nào
chứa âm mới học ?
GV : Phân tích tiếng thỏ
GV : Khi đọc câu có dấu phẩy phải
- 1 HS đọc cột 1
- 1 HS đọc cột 2
- 1 HS đọc cả 2 cột
- 2 HS đọc từ ứng dụng
- HS quan sát tranh thảo luận
HS : Bố và bé đang thả cá.( HS yếu )
- 2 HS đọc ứng dụng
HS : thả
HS : Thả có âm th đứng trước âm a đứng sau , dấu hỏi trên âm a
Trang 13ngắt hơi.
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm
- GV nhận xét
b) luyện viết vở :
- Đọc nội dung viết
- Nhận xét bài ở bảng và ở vở
- Nhắc tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu ở bảng vừa nói cách nối
nét và độ cao con chữ
- GV thu bài , chấm 1 số bài nhận xét
THƯ GIÃN
- HS đọc cá nhân ,tổ ,lớp
* Đọc SGK :
- 1 HS đọc 2 cột âm
- 1 HS đọc từ ứng dụng
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 1 HS đọc cả 2 trang
- 1 HS đọc
- Giống nhau
- HS nhắc lại
- HS viết lần lượt vào vở theo hd của GV
c) Luyện nói :
- Cho HS lấy SGK
GV : chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
-Cho HS quan sát tranh ở SGK thảo luận
-GV treo tranh hỏi :
GV : Con gì có ổ ?
GV : Con gì có tổ ?
GV : Các con vật có ổ ,tổ để ở , con
người có gì để ở ?
GV : Con có nên phá ổ ,tồ của các con
vật không ? Tại sao ?
GV chốt ý :
-Không nên phá tổ chim , ong ,gà ,…vì
chim bắt sâu cho lá ,ong cho mật , gà
cho trứng nên ta cần bảo vệ
- Còn tổ mối ta phải phá bỏ vì nó phá
hoại nhà cửa bằng cây
4) Cũng cố ,dặn dò :
-Cô vừa dạy các con âm gì ?
- HS lấy SGK
HS : ổ , tổ
HS quan sát tranh ở SGK thảo luận
HS : Gà , ngan , vịt , chó ,mèo ,…có ổ -HS nhận xét
HS:Chim,kiến,ong…có tổ -HS nhận xét
HS : Các con vật có ổ , tổ để ở , người có nhà để ở
-HS nhận xét
HS : -không nên phá tổ ong , gà … cần bảo vệ chúng ,vì nó đem lại lợi ích cho con người
-Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá hoại
- t ,th