LuyÖn viÕt b¶ng con - Treo bµi viÕt mÉu - H/ d học sinh đọc và phân tích cấu tạo, độ cao các chữ và các tiÕng - Hướng dẫn học sinh viết bảng con * Gv kÎ dßng viÕt mÉu - Bao qu¸t vµ hd hä[r]
Trang 1Tuần 13: Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 20210
Buổi sáng
Tiết 1,2: Học vần: Ôn tập
A Mục tiêu
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 – 51.
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 – 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần.
- GD học sinh biết nhường nhịn nhau trong cuộc sống
B Đồ dùng.
* GV: tranh, bảng ôn
C Hoạt động dạy và học.
A Kiểm tra bài cũ.
- Gv nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi bảng
- Hd học sinh qs tranh nêu tiếng cau
- Nêu những vần đã học trong tuần
2 Hướng dẫn h/s ôn tập
a Ôn các vần đã học
- Gv chỉ cho học sinh đọc
b Hướng dẫn học sinh ghép tiếng
- Gv ghi bảng ôn những tiếng HS ghép
c Luyện đọc các từ.
- Gv ghi bảng các từ
- Hd học sinh luyện đọc
- Gv giải nghĩa một số từ
*Củng cố tiết 1
- Đọc lại bài tiết 1
Tiết 2:
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Hướng dẫn hs đọc bài tiết 1
- Sửa sai phát âm cho học sinh
* Luyện đọc câu ứng dụng
- Gv ghi bảng câu ứng dụng và hướng dẫn hs luyện đọc
b .Kể chuyện
- Gv kể lần 1
- Gv kể lần 2 kết hợp minh hoạ tranh
- Giáo viên biểu dương những học sinh kể tốt
c Luyện viết
- Nêu yêu cầu bài viết và tư thế ngồi viết
- Bao quát học sinh viết bài
III Củng cố dặn dò
- Đọc lại toàn bài SGK
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
- Hs viết: cuộn dây, con lươn
- Đọc câu ứng dụng
- Hs gài au
- Đọc tiếng và phân tích tiếng
- Hs nêu
- Hs đọc âm và chữ
- Chỉ chữ đọc âm
- Học sinh ghép hình thức đánh vần
- HS luyện đọc lại các tiếng Cn- Đt
- Học sinh luyện đọc từ
- Phân tích một số tiếng khó
- Hs đọc Cn- Đt
- Học sinh đọc lại bài
- Luyện đọc tiết 1 Cn- Đt
- Hs qs tranh nêu câu ứng dụng
- Hs luyện đọc Cn- Đt
- Hs nêu chủ đề truyện
- Hs nghe gv kể
- Hs kể lại từng tranh, kể trong nhóm 3sau đó kể trước lớp
- 1 học sinh kể toàn truyện
- Hs nêu tư thế ngồi viết
- Hs viết vở tập viết
Tiết 3: Đạo đức: Nghiêm trang khi chào cờ (tiết 2) (Cô Thân dạy)
Tiết 4: Toán Tiết 49: Phép cộng trong phạm vi 7
I Mục tiêu
Trang 2- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 7.
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- GD học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
* GV: Tranh vẽ một số mẫu vật: quả, con vật
* HS: Bộ đồ dùng toán
III Các hoạt động dạy học
A Kt bài cũ.
Gv nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài – ghi bảng
2 Gt phép cộng trong phạm vi 7
a Bước 1: Gt phép cộng 6 + 1 = 7
- Gv treo mẫu vật
- Hd học sinh nêu bài toán và viết phép tính
- Gv ghi bảng hoặc gài phép tính
* Giới thiệu phép cộng
1 + 6 = 7 2 + 5 = 7
3 + 4 = 7 5 + 2 = 7
4 + 3 = 7 (tương tự )
b Bước 2: Học thuộc bảng cộng
- Gv nhận xét cho điểm
3 Luyện tập
Bài 1: - Nêu yêu cầu
- Hd học sinh làm
- Hd hs viết pt cho thẳng cột
6 2 4 1 3 5
+ + + + + +
1 5 3 6 4 2
7 7 7 7 7 7
- Chữa bài nhận xét cho điểm
Bài 2: Tính:
7 + 0 = 7 1 + 6 = 7 3 + 4 = 7
Bài 3: Tính:
5+1+1=7 4 + 2 + 1= 7 3 + 2 + 2=7
- Gv nhận xét cho điểm
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hd học sinh nêu bài toán
- Chữa bài nhận xét
a 6 + 1 = 7 b 4 + 3 = 7
III Củng cố dặn dò
- Đọc lại bảng cộng 7
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
Hs làm bc 4 + 2 = 6
2 + 2 = 4
Hs nhắc lại đầu bài
- Hs quan sát nêu bài toán và nêu câu trả lời
6 + 1 = 7
- Hs đọc Cn - đt
- Hs đọc lại bảng cộng
- Hs luyện đọc thuộc bảng cộng Cn - đt
-Tính
- Hs làm bảng con
- 2 hs lên bảng
- Tính
- 3 Hs lên bảng, lớp làm bảng con
- H/s nêu yêu cầu
- Nêu cách làm
- Lớp PBT
- Đổi phiếu chữa bài
- Hs nêu yêu cầu
- Quan sát tranh nêu bài toán
- Hs viết phép tính vào b/c
Buổichiều:
Tiết 1: Toán*: Ôn Phép cộng trong phạm vi 7
I Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về phép cộng
- Khắc sâu cho học sinh kĩ năng thực hiện phép cộng trong pham vi 7
- Học sinh giỏi biết nhẩm nhanh tính cộng trong phạm vi 7 và giải được các bài toán có liên quan đến thực tế
II Đồ dùng dạy học
- Tranh vẽ một số mẫu vật: quả, con vật
Trang 3III Các hoạt động dạy học.
A Kt bài cũ.
Gv nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Luyện tập
Bài 1: - Nêu yêu cầu
- Hd học sinh làm
- Hd hs viết pt cho thẳng cột
2 3 6 4 5 0
+ + + + + +
5 4 1 3 2 7
7 7 7 7 7 7
- Chữa bài nhận xét cho điểm
Bài 2: Tính:
0 + 7 = 7 1 + 6 = 7 2 + 5 = 7
7 + 0 = 7 6 + 1 = 7 5 + 2 = 7
Bài 3: Tính
1 + 5 + 1= 7 1 + 4 + 2= 7 3 + 2 + 2 =7
2 + 3 + 2= 7 2 + 2 + 3= 7 5 + 0 + 2= 7
- Gv nhận xét cho điểm
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hd học sinh nêu bài toán
- Chữa bài nhận xét
6 + 1 = 7 (quả) 4 + 3 = 7 ( con )
III Củng cố dặn dò
- Đọc lại bảng cộng 7
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Hs làm b/c 4 + 3 = 7
0 + 5 = 5
Hs nhắc lại đầu bài
-Tính
- Hs làm vở bài tập
- 2 hs lên bảng
-Tính
- 3 Hs lên bảng, lớp làm bảng con
- Hs nêu yêu cầu
- Nêu cách làm
- Lớp làm vở bài tập
- Đổi vở chữa bài
- Hs nêu yêu cầu
- Quan sát tranh nêu bài toán
- Hs viết phép tính vào b/c
Tiết 2,3: Học vần*
Bài: Ôn tập
I.Mục tiêu
- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn vần kết thúc bằng âm n
- Đọc đúng, nhanh các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng trong bài
- Mở rộng vốn từ có chứa vần vừa ôn Học sinh khá giỏi nói được câu chứa vần ôn
- Nghe, hiểu kể lại truyện: Chia phần , Viết đúng và viết đẹp các tiếng, từ có chứa các vần ôn
II Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gv ghi bảng vần tiếng từ và câu ứng dụng lên bảng
Hoạt động 2: Viết
- Gv hướng dẫn học sinh viết
Hoạt động 3: Mở rộng vốn từ
- Gv tổ chức cho học sinh thi tìm tiếng có chứa vần ôn
- Gv ghi bảng từ học sinh tìm được
Hoạt động 4: Kể chuyện
- Cho học sinh nêu chủ đề của truyện
- Gv nhận xét biểu dương
III Củng cố- dặn dò
- Đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
- Hs đọc thầm
- Luyện đọc Cn-Đt
- Đọc vần từ khoá, từ ứng dụng
- HS nêu yêu cầu và tư thế ngồi viết thụn băn chia phõn
- Học sinh thảo luận tìm trong nhóm 3
- Báo cáo trước lớp
- Hs đọc lại các từ vừa tìm
- Hs nêu chủ đề truyện
- Hs thi kể trước lớp Tiết 2
B Hướng dẫn học sinh luyện viết - học sinh nêu: iên, yên….
Trang 41 Luyện viết bảng con
- Treo bài viết mẫu
- H/ d học sinh đọc và phân tích cấu tạo, độ cao các chữ và các
tiếng
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
* Gv kẻ dòng viết mẫu
- Bao quát và hd học sinh viết
2 Hướng dẫn học sinh luyện viết vở
- H/d học sinh cách trình bày vở và tư thế ngồi luyện viết
- Giáo viên bao quát và nhắc nhở học sinh tính cẩn thận khi
viết
C Củng cố dặn dò;
- Nhận xét bài luyện viết của học sinh
- Về nhà luyện viết thêm ở nhà
- Học sinh đọc bài viết mẫu
- Phân tích các từ và 1 số tiếng
- Học sinh quan sát giáo viên viết
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh viết sai sửa lại
- Học sinh nêu yêu cầu và tư thế ngồi viết
- Học sinh luyện viết vào vở Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
Buổi sáng:
Tiết 2: Tự nhiên và Xã hội: Công việc ở nhà (Cô Thân dạy)
Tiết 3,4: Học vần: Bài 52: ong ông
A Mục đích yêu cầu.
- Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Đá bóng
- HS chăm chỉ, tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy học.
* GV: Tranh, cái võng, vòng tròn
* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt
* Hình thức: nhóm đôi
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Viết : con vượn
- Đọc bài SGK vần, từ, câu
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
II Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng.
2 Dạy vần: ong
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ong
- Vần ong được tạo bởi những âm nào ?
- HD phân tích vần ong?
- Yêu cầu học sinh gài ong
- Giáo viên ghép bảng
b Đánh vần:
+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Muốn có tiếng võng thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng võng
- HD phân tích tiếng võng?
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- 3 Học sinh đọc
- Hs đọc CN, ĐT ong
- Vần ong được tạo bởi âm o - ng
- Vần ong có n u ên âm o đứ g rư c,ng
đ ng sau
- Học sinh gài vần ong, đọc ĐT
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thêm v
- Hs gài võng- Đọc ĐT
- Tiếng võng gồm v đứng trước vần ong đứng sau
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
Trang 5- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
+ Từ khoá:
- Gv đưa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- Giáo viên gài: Cái võng
- HD phân tích
* Vần ông (Quy trình tương tự vần ong)
* So sánh vần ong, ông
- HD so sánh
- luyện đọc cả hai vần
c Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
Con ong cây thông
Vòng tròn công viên
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
đ Viết vở
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
ong ụng cỏi vừng dũng
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Tiểu kết tiết 1:
? vần ong , có trong tiếng nào?
? Tiếng sông có trong từ nào?
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ HD đọc bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Gv ghi bảng: Sóng nối sóng
Mãi không thôi…
- HD đọc khổ thơ
- GV đọc mẫu
– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
Đá bóng
- Đọc mẫu trơn – HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:
- Bức tranh vẽ gì ?
- Em thường xem đá bóng ở đâu?
- Nơi em ở có đội bóng không?
- Em thích cầu thủ nào nhất?
c Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em cần chú ý tư thế
ngồi viết
- cái võng
- từ cái võng gồm2 tiếng ghép lại tiếng cái đứng trước, tiếng võng đứng sau.
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
ong o
- HS đọc CN, nhóm, ĐT ( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm
- HS đọc ĐT trơn
- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT.( HS khá, giỏi đọc trơn,
HS yếu đọc một từ trở lên)
- HS quan sát GV viết
- Hs viết lên bảng con
- Vần ong có trong tiếng võng
- Tiếng sông có trong từ dòng sông
- Học sinh luyện đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc
- Hs quan sát tranh & Nx
- Sóng
- HS đọc thầm
- Hs đọc ĐT trơn
- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT( HS khá giỏi đọc
trơn, Hs yếu đọc tiếng, từ)
- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói
- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới và phân tích
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý
- Đại diện nhóm nói trước lớp
- HS nhận xét, bổ xung
Trang 6+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu thanh.
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Nx & chấm 1 số bài viết
III Củng cố - dặn dò:
- Cho Hs đọc bài SGK
- Nx chung giờ học
- VN: Đọc bài và chuyển bị trước bài 53
- Hs viết trong vở theo HD
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
Buổi sáng:
Tiết 2,3: Học vần: Bài 53: ăng- âng
A Mục đích yêu cầu.
- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
- HS chăm chỉ, tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy học.
* GV: Tranh
* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt
* Hình thức: nhóm đôi
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Viết : cái võng
- Đọc bài SGK vần, từ, câu
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
II Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng.
2 Dạy vần: ăng
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ăng
- Vần ong được tạo bởi những âm nào ?
- HD phân tích vần ăng?
- Yêu cầu học sinh gài ăng
- Giáo viên ghép bảng
b Đánh vần:
+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Muốn có tiếng măng thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng măng
- HD phân tích tiếng măng?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Gv đưa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- Giáo viên gài: măng tre
- HD phân tích
* Vần âng (Quy trình tương tự vần ăng)
* So sánh vần ăng, âng
- HD so sánh
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- 3 Học sinh đọc
- Hs đọc CN, ĐT ăng
- Vần ăng được tạo bởi âm ă - ng
- Vần ăng có âm ă đ ng rư c,ng đ ng sau
- Học sinh gài vần ăng, đọc ĐT
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thêm m
- Hs gài măng - Đọc ĐT
- Tiếng măng gồm m đứng trước vần ăng đứng sau
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- măng tre
- từ măng tre gồm 2 tiếng ghép lại tiếng măng đứng trước, tiếng tre đứng sau.
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
ăng ă âng â ng
- HS đọc CN, nhóm, ĐT ( Rèn đọc cho HSyếu)
Trang 7- luyện đọc cả hai vần
c Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
Rặng dừa vầng trăng
Phẳng lặng nâng niu
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
đ Viết vở
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
ăng õng măng tre nhà
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Tiểu kết tiết 1:
? vần ăng , có trong tiếng nào?
? Tiếng tầng có trong từ nào?
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ HD đọc bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Gv ghi bảng:
Vầng trăng hiện lên sau dặng dừa cuối - HD đọc nghỉ hơi
sau dấu chấm
- GV đọc mẫu
– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
Vâng lời cha mẹ
- Đọc mẫu trơn – HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:
- Bức tranh vẽ gì ?
- Em bé trong tranh đang làm gì ?
- Bố mẹ thường khuyên em điều gì ?
- Người con biết vâng lời cha mẹ là người con như thế nào?
c Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em cần chú ý tư thế
ngồi viết
+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu thanh
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Nx & chấm 1 số bài viết
III Củng cố - dặn dò:
- Cho Hs đọc bài SGK
- Nx chung giờ học
- VN: Đọc bài và chuyển bị trước bài 54
- Hs đọc nhẩm
- HS đọc ĐT trơn
- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT.( HS khá, giỏi đọc trơn, HS
yếu đọc một từ trở lên)
- HS quan sát GV viết
- Hs viết lên bảng con
- Vần ăng có trong tiếng măng
- Tiếng tầng có trong từ nhà tầng
- Học sinh luyện đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc
- Hs quan sát tranh & Nx
- Sóng
- HS đọc thầm
- Hs đọc ĐT trơn
- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT( HS khá giỏi đọc
trơn, Hs yếu đọc tiếng, từ)
- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói
- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới và phân tích
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý
- Đại diện nhóm nói trước lớp
- HS nhận xét, bổ xung
- Hs viết trong vở theo HD
Tiết 4: Toán: Tiết 50: Phép trừ trong phạm vi 7
Trang 8A Mục tiêu
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS yêu thích môn học
B Đồ dùng dạy học
* GV: Mẫu vật
* HS bảng gài
C Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới
a GTB ghi bảng
b Hình thành phép trừ trong phạm vi 7
* GT phép trừ 7 - 1 = 6
- Gắn mẫu vật
- HD nêu bài toán, câu trả lời và viết phép tính
* Hình thành phép tính 7 - 2 = 5
7 - 3 = 4
* HS học thuộc bảng trừ
- HD học sinh học thuộc bảng trừ
* Nhận biết mối quan hệ giữa pc và phép trừ
c Luyện tập:
Bài 1 Tính
- H/d học sinh đặt tính và tính
7 7 7 7 7 7 7
6 4 2 5 1 7 3
1 3 5 2 6 0 4
- Gv chữa bài nhận xét
Bài 2;Tính.
- Gv hd học sinh làm
7 - 6 = 1 7 - 3 = 4 7 - 2 = 5 7- 4 = 3
7 - 7 = 0 7 - 4 = 3 7 - 5 = 2 7 -1 = 6
Bài 3: Tính ( dòng 1)
7 - 3 - 2 = 2 7 - 6 - 1 = 0 7 - 4 - 2=1
Bài 4: - H/d học sinh đọc đề
- HD học sinh viết PT thích hợp
- Khuyến khích HS viết pt khác
a 7- 2 = 5 b 7- 3 = 4
III Củng cố dặn dò:
- Khắc sâu nội dung bài
- HS về nhà xem lại bài
- Nhận xét giờ học
- Lớp làm Bc + Bl 2 Hs
4 + 2 + 1= 7 3 + 1 + 3 = 7
- HS quan sát
- Nêu bài toán
- Câu trả lời
- Hình thành phép tính
- Đọc Cn - N - Đt 7- 1 = 6 7- 3 = 4 7- 5 = 2 7- 4 = 3 7- 2 = 5 7 - 6 = 1
- HS nhận xét các phép tính
6 + 1 = 7 2 + 5 =7
7 - 1 = 5 7 - 5 = 2
- Học sinh nêu yêu cầu và cách đặt tính theo cột dọc
- Lớp làm b/c
- 2 HS lên bảng
- HS nêu yêu cầu
- Làm bảng con
- Chữa bài nhận xét
- Hs nêu yêu cầu
- Nêu cách làm
- Lớp làm bảng con và bảng lớp
- 2 Hs lên bảng
- Nêu yêu cầu
- Nêu bài toán
- Viết phép tính
- 2 học sinh lên bảng làm
Buổi chiều:
Tiết 1: Toán: Luyện tập về phép trừ trong phạm vi 7
I.Muc tieu :
- Thuộc bảng trừ biết làm tính trừ trong phạm vi 7
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Trang 9II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Hỏi tên bài
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 7
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 7 và cho học sinh đọc lại
bảng trừ
3.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng trừ trong
phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật thẳng
cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính (tính
nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của mình theo
từng cột
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía trị của
biểu thức số có dạng trong bài tập như: 7 – 3 -
2 thì phải lấy 7 - 3 trước, được bao nhiêu trừ tiếp
đi 2
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên bảng lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi đặt đề toán
tương ứng
Cho học sinh giải vào tập
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài
mới
Học sinh nêu: Phép cộng trong phạm vi 7
HS nhắc tựa
Học sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT và nêu kết qủa
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
Học sinh khác nhận xét
7 – 4 – 2 = 1, 7 – 3 – 1 = 3, 7 – 2 –
4 =
7 – 5 – 1 = 1, 7 – 1 – 3 = 3, 7 – 4 –
1 = Học sinh làm phiếu học tập
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
Học sinh khác nhận xét bạn làm
a) 7 – 3 = 4 b) Có 7 bong bóng, thả bay 3 bong bóng Hỏi còn mấy bong bóng?
Học sinh giải:
7 – 2 = 5 (bong bóng) Học sinh nêu tên bài Học sinh lắng nghe
Tiết 2: Học vần* Ôn tập: ăng, âng
I Mục tiêu:
- Rèn cho học sinh đọc ,được vần tiếng từ và câu ứng dụng trong bài ăng, âng
- học sinh giỏi tìm thêm tiếng ngoài bài và đọc các tiếng đó
- Có kĩ năng nối từ tạo câu có nghĩa
- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập
II Các hoạt động dạy và học
Trang 10*Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gv ghi bảng vần tiếng từ và câu ứng dụng lên bảng
- Gv sửa sai phát âm cho học sinh
* Hoạt động2: Làm bài tập
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Nối
- Hd học sinh đọc rồi nối từ vớitranh thích hợp tạo câu có
nghĩa
Bài 2: Điền vần ăng hay âng
Gv hd học sinh Qs, lựa chọn vần và điền
Bài 3: Viết
- Gv hd học sinh viết bài trong vở bài tập Gv bao quát
học sinh
* Hoạt động 4: Mở rộng vốn từ
- Gv hd học sinh tìm và gài vào bảng gài - Gv ghi bảng
những từ hay
III Củng cố dặn dò
- Đọc lại toàn bài, tìm tiếng mới
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
- H/s đọc thầm
- Luyyện đọc Cn-Đt
- Đọc vần, từ khoá, từ ứng dụng, câu ứng dụng
- HS nêu yêu cầu và làm từng bài tập
- HS đọc từ nối từ với tranh thích hợp
- Hs làm bài và chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài 2
- Hs đọc lại các từ
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs viết bài
- Học sinh thi tìm từ mới có chứa vần ôn
- Hs đọc lại các từ
Luyện viết: õng,ăng
I.MỤC TIấU:
- Củng cố cỏch đọc và viết: vần ăng - õng Tìm đúng tiếng có chứa vần ăng - õng
-Làm tốt bài tập ở vở thực hành
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực hành 83 – 84
Bài 1: Điền tiếng có vần : ang ; ăng ; âng
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 2: Đọc bài : Chú Cuội ( 1 )
-GV đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn cách đọc
-Tìm tiếng có vần iu , êu có trong bài
Bài 3: Viết Cuội nhìn vầng trăng
-Yêu cầu HS viết bài vào vở
-Nhắc HS nét nối các con chữ
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò:- GV nhận xét giờ học.
Lắng nghe
* Lớp làm vào vở 2 HS lên bảng điền
* HS theo dõi trong bài
-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân
* HS viết vào vở
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: Thể dục: RLTTCB – Trò chơI vận động