- GV gọi HS nêu kết qủa - Đại diện nhóm trả lời - HS thi đua đặt ra những câu hỏi và đố nhau về việc con người sử dụng 1 số loại rễ cây để làm gì.. Âm nhạc: ÔN TẬP BÀI HÁT "CÙNG MÚA HÁT [r]
Trang 1TUẦN 22:
Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
Chào cờ:
TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG
Tập đọc-Kể chuyện:
Tiết 43 : NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
I MỤC TIÊU:
A Tập đọc:
- Đọc đúng một số tên nước ngoài: Ê - đi - xơn, nổi tiếng, khắp nơi, đấm lưng, nảy ra…
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa từ mới : Nhà bác học, cười móm mém
- Hiểu ND: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người (trả lời được các CH 1, 2, 3, 4)
B Kể chuyện:
- Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo lối phân vai
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết đoạn văn hướng dẫn đọc
- 1 mũ phớt và 1 khăn để đóng vai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tập đọc:
A KTBC:
- Đọc bài: Bàn tay cô giáo?
- GV nhận xét cho điểm
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc:
- HS đọc bài
a GV đọc diễn cảm toàn bài
GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe
b GV hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Luyện đọc câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
+ HD đọc từ khó
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp đọc đoạn
+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng + HS luyện đọc câu
+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N2
+ Đại diện các nhóm thi đọc
GV nhận xét
+ HS nhận xét ,bình chọn
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1
- 3HS nối tiếp đọc đoạn 2,3,4
3 Tìm hiểu bài: * Cả lớp đọc thầm phần chú thích dưới
ảnh và đoạn 1 + Nói những điều em biết về Ê - đi - xơn - Vài HS nêu
- GV: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi
tiếng người Mỹ Ông sinh năm 1847 mất
1937 ông đã cống hiến cho loài người
Trang 2hơn 1 ngàn sáng chế, tuổi trẻ của ông rất
vất vả…
+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ
xảy ra vào lúc nào?
- Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đèn điện…
+ Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn Ê - đi - xơn làm ra một
thứ xe không cần ngựa kéo lại đi rất êm + Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần
ngựa kéo?
- Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ bị ốm
+ Mong muốn của bà cũ gọi cho Ê - đi -
xơn ý nghĩ gì ?
- Chế tạo 1 chiếc xe chạy = dòng điện
+ Nhỡ đâu mong ước của cụ được thực
hiện ?
- Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm con người và lao động miệt mài của nhà bác học…
- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì
chi con người ?
- HS nêu
* GV: Khoa học cải tạo thế giới, cải thiện
cuộc sống của con người làm cho con
người sống tốt hơn
4 Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 3 - HS nghe
- GV hướng dẫn HS đọc đúng lời của
nhân vật
- HS thi đọc đoạn 3
- Yêu cầu tập theo nhóm
- Gọi h/s thi đọc trước lớp
- Mỗi tốp 3 HS đọc toàn truyện theo 3 vai (người dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)
- GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét
Kể chuyện:
2 HD học sinh dựng lại câu chuyện
theo vai.
- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật mình
nhập vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với
động tác, cử chỉ, điệu bộ
- HS nghe
- GV theo dõi nhắc nhở - Mỗi nhóm 3 HS thi dựng lại câu chuyện
theo vai
- GV nhận xét đánh giá - HS nhận xét, bình chọn
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Toán:
Tiết 106: THÁNG- NĂM (TIẾP THEO)
I MỤC TIÊU:
- Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm,…)
(Dạng bài 1, bài 2 Không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp.)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tờ lịch T1, 2,3 năm 2004
Trang 3- Tờ lịch năm 2005
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
- 1 năm có bao nhiêu tháng ?
- Tháng 2 thường có bao nhiêu ngày ?
- GV nhận xét
II BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 HD học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2004
+ Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? - Thứ 3
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2
+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy - Thứ 4
+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày ? - 29 ngày
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu miệng kết quả
+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ mấy? - Thứ tư
+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy - Thứ sáu
+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ
mấy
- Thứ bảy
+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào? - HS nêu
+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày
nào
- ngày 3
Bài 3: Củng cố về số ngày tháng
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng
+ Những tháng nào có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11
+ Những tháng nào có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- HS nhận xét
Bài 4: Củng cố kĩ năng xem lịch
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm - nêu kết quả
+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày ? - 31 ngày
+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31
tháng 8 vào thứ 2 Vậy ngày 2 phải là thứ
4
- HS khoanh vào phần …
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nêu các tháng và số ngày mỗi tháng
trong năm?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 4
Thể dục:
( Thầy Đăng soạn giảng)
Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011
Toán:
Tiết 107: HÌNH TRÒN - TÂM - ĐƯỜNG KÍNH - BÁN KÍNH
I MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước.( Bài
1, bài 2, bài 3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 1số mô hình hình tròn
- Com pa dùng cho GV và HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Yêu cầu làm bài tập 2 (tiết 106)
- GV nhận xét
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu hình tròn:
- HS làm bài tập
- GV đưa ra mặt đồng hồ và giới thiệu mặt
đồng hồ có dạng hình tròn
- HS nghe - quan sát
- GV vẽ sẵn lên bảng 1 hình tròn và giới
thiếu tâm O, bán kính CM đường kính
AB
- GV nêu: Trong 1 hình tròn
+ Tâm O là trung điểm của đường kính
AB
- HS nghe
+ Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài bán
kính
- Nhiều HS nhắc lại
3 Giới thiệu các compa và cách vẽ hình
tròn.
- GV giới thiệu cấu tạo của com pa - HS quan sát
+ Com pa dùng để vẽ hình tròn
- GV giới thiệu cách vẽ tâm O hình tròn,
bán kính 2 cm
+ YĐ khẩu độ compa bằng 2cm trên
trước
- HS tập vẽ hình tròn vào nháp
+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O, đầu
kia có bút chì được quay 1 vòng vẽ thành
hình tròn
4 Thực hành.
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- HD làm bài - HS làm nháp - nêu miệng kết quả
+ Nêu tên đường kính, bán kính trong có a OM, ON, OP, OQ là bán kính MN,
Trang 5trong hình tròn? PQ là đường kính.
b OA, OB là bán kính
AB là đường kính
CD không qua O nên CD không là đường kính từ đó IC, ID không phải là bán kính
- GV nhận xét chung - HS nhận xét
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu cách vẽ - vẽ vào vở
- GV gọi 2 HS lên bảng làm a Vẽ đường tròn có tâm O, bán kính 2
cm
b Tâm I, bán kính 3 cm
- HS ngồi cạnh đổi vở kiểm tra bài
Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp
- GV gọi HS nêu, kết qủa + Đồ dài đoạn thẳng OC bằng một
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Nêu các đồ vật hình tròn?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
_
Chính tả:
Tiết 43: Ê - ĐI - XƠN
I MỤC TIÊU:
Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KTBC:
- GV đọc một số từ: thuỷ chung, trung
hiếu, chênh chếch,
- GV nhận xét
B BÀI MỚI:
- 2HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng con
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS nghe viết:
- GV đọc ND đoạn văn một lần - HS theo dõi
- HS đọc lại
- Những phát minh, sáng chế của Ê - đi -
xơn có ý nghĩa như thế nào ?
- Ê - đi - xơn là người giàu sáng kiến và luôn mong muốn mang lại điều tốt lành
Trang 6cho con người.
- Đoạn văn có mấy câu? - 3 câu
- Những chữ nào trong bài được viết
hoa? Vì sao?
- Chữ đầu câu: Ê, bằng…
- Tên riêng Ê - đi - xơn viết như thế nào? - Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối
giữa các chữ
- GV đọc 1 số tiếng khó:
Ê - đi - xơn, lao động, trên trái đất,… - HS luyện viết bảng con, bảng lớp
b GV đọc đoạn văn viết - HS nghe - viết bài vào vở
- GV quan sát, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở - chấm điểm , nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập 2a.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ - 2 HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào
vở
- GV gọi HS đọc bài - Vài HS đọc bài - nhận xét bài làm trên
bảng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng a tròn, trên, chui là mặt trời
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
_
Tự nhiên và xã hội:
Tiết 43 : RỄ CÂY
I MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Kể tên một số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ hoặc rễ củ
-** Mô tả, phân biệt được các loại rễ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số rễ cây
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Nêu chức năng của thân cây? Nêu một số
ích lợi của thân cây?
- GV nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI:
1 Hoạt động1: Tìm hiểu các loại rễ cây.
* Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm các loại
rễ cây cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
* Tiến hành:
- GV chia lớp làm 3 nhóm
- HS nêu ý kiến
- HS thảo luận nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm 1 rễ cọc, 1 rễ chùm
* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính là rễ
- HS quan sát rễ cây, thảo luận để tìm điểm khác nhau của hai loại rễ
Trang 7cọc và rễ chùm Rễ cọc có đặc điểm là gồm 1
rễ to dài xung quanh rễ có nhiều rễ con Rễ
chùm có đặc điểm là có những dài mọc đều ta
từ gốc thành chùm Ngoài 2 loại rễ này còn có
loại rễ khác
- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ phụ, 1
cây có rễ củ
- HS quan sát và cho biết rễ này có
gì khác so với 2 loại rễ chính
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét
* GV kết luận:
+ Nêu đặc điểm của các loại rễ cây ? - HS nêu
+ GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7 - HS quan sát
+ Hình vẽ cây gì? cây này có loại rễ gì? + H3: Cây hành có rễ chùm
+ H4: Cây đậu có rễ cọc + H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ
+ H7: Cây trầu o có rễ phụ
b Hoạt động 2: Thực hành - làm việc với vật
thật
* Mục tiêu: Biết phân loại các loại rễ cây sưu
tầm được
- GV yêu cầu HS trưng bày sản phẩm đã sưu
tầm được
- HS làmviệc theo nhóm
+ Từng HS giới thiệu về loại rễ cây của mình trong nhóm
+ Đại diện các nhóm giới thiệu
- Theo em, khi đứng trước gió to cây có rễ và
cây có rễ chùm cây nào đứng vững hơn? vì
sao?
* GV kết luận (SGV)
C DẶN DÒ:
+ Nêu đặc điểm của từng loại rễ cây?
- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau
- Vài học sinh nêu lại
Đạo đức:
Tiết 22: GIAO TIẾP VỚI KHÁCH NƯỚC NGOÀI (TIẾP)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số biểu hiện của việc tôn trọng khách nước ngoài hù hợp với lứa tuổi
- Có thái độ, hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài trong các trường hợp đơn giản.( Biết vì sao cần phải tôn trọng khách nước ngoài.)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KTBC: Thế nào là tôn trọng khách nước ngoài ? ( 2HS)
- GV nhận xét
2 BÀI MỚI:
a Hoạt động 1: Liên hệ thực tế.
* Mục tiêu: HS tìm hiểu các hành vi lịch sự với khách nước ngoài
* Tiến hành:
- Em hãy kể về 1 hành vi lịch sự với khách nước - HS trao đổi theo cặp về 2 câu
Trang 8ngoài mà em biết (qua chứng kiến, qua tivi, đài,
báo) ?
hỏi trên
- Em có nhận xét gì về những hành vi đó? - 1 số HS trình bày trước lớp
- HS nhận xét, bổ sung
* GV kết luận: Cư xử lịch sự với khách nước
ngoài là một việc làm tốt, chúng ta lên học tập
b Hoạt động 2: Đánh giá hành vi.
* Mục tiêu: HS biết nhận xét các hành vi ứng xử
với khách nước ngoài
*Tiến hành:
- GV chia lớp làm 4 nhóm - Các nhóm thảo luận
- GV giao cho 2nhóm thảo luận 1 tình huống:
N1 + 2 : Tình huống a
N3 + 4 : Tình huống b
- GV gọi các nhóm trả lời - Đại diện các nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét
* GV kết luận: Tình huống a: Bạn Vi không nên
ngượng ngùng, xấu hổ mà cần tự tin khi khách
nước ngoài hỏi chuyện, ngay cả khi không hiểu
ngôn ngữ củ họ Tình huống b: Giúp đỡ khách nước
ngoài những việc phù hợp với khả năng là tỏ lòng
mến khách
c Hoạt động3: Xử lý tình huống và đóng vai
* Mục tiêu: HS biết cách cư xử trong các tình
huống cụ thể
* Tiến hành:
- GV chia lớp làm 4 nhóm
- GV giao cho 2 nhóm 1 tình huống - HS thảo luận theo nhóm
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- GV gọi các nhóm đóng vai - 1số nhóm lên đóng vai
* Kết luận: a Cần chào hỏi khách niềm nở
b Cần nhắc nhở các bạn không nên tò mò chỉ trỏ
như vậy đó là việc làm không đẹp
- HS nhận xét
3 Dặn dò:
- Về nhà học bài, thực hành tốt bài học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 19 tháng 1 năm 2011
Tập đọc:
Tiết 44 : CÁI CẦU
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất (trả lời được các CH trong SGK; thuộc được khổ thơ em thích)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 9A KTBC:
- Đọc bài Nhà bác học và bà cụ ?
- GV nhận xét cho điểm
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- HS đọc bài
a GV đọc diễn cảm bài thơ:
- GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe
b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
- Đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp - HS nối tiếp đọc từng khổ thơ
- GV hướng dẫn đọc ngắt nghỉ đúng - HS nghe
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N2
+ Đại diện nhóm thi đọc
+ HS nhận xét bình chọn
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
3 Tìm hiểu bài:
- Người cha trong bài thơ làm nghề gì ? - Người cha làm nghề xây dựng cầu có
thể là 1 kỹ sư hoặc là 1 công nhân
- Cha gửi cho em nhỏ chiếc ảnh về cái cầu
nào ? được bắc qua dòng sông nào?
- Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã
- GV: Cầu Hàm Rồng là chiếc cầu nổi
tiếng bắc qua hai bờ sông Mã trên con
đường vào thành phố Thanh Hoá…
- HS nghe
- Từ chiếc cầu cha là, bạn nhỏ nghĩ đến
việc gì?
- Bạn nghĩ đến những sợi tơ nhỏ như chiếc cầu giúp nhện qua chum nước Bạn nghĩ đến ngọn gió…
- Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào vì sao? - Chiếc cầu trong tấm ảnh cầu Hàm
Rồng vì đó là chiếc cầu do cha bạn và các đồng nghiệp làm nên
- Tìm câu thơ mà em thích nhất, giải thích
vì sao em thích nhất câu thơ đó ?
- HS phát biểu
-** Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn
nhỏ với cha như thế nào?
- Bạn yêu cha, tự hào về cha vì vậy bạn thấy yêu nhất cái cầu do cha mình làm ra
4 Học thuộc lòng bài thơ.
- GV đọc bài thơ
- HD học sinh đọc diễn cảm bài thơ - HS nghe
- 2HS đọc cả bài
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng - HS đọc theo dãy, nhóm, bàn
- 1 vài HS thi đọc thuộc
- GV nhận xét ghi điểm - HS nhận xét
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Bạn nhỏ trong bài thơ có tính cách thế
nào?
- Về nhà học bài, đọc trước bài sau
_
Trang 10Thể dục:
( Thầy Đăng soạn giảng)
Toán:
Tiết 108: VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN.
I MỤC TIÊU:
- Biết dùng com pa để vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình tròn đơn giản (Bài 1 (bước
1, bước 2), bài 2)
I ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Compa, bút chì tô màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Làm lại BT1 + 2 tiết 107 ( 2 HS)
- GV nhận xét
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh Thực hành.
Bài1: * Vẽ hình tròn theo mẫu
- GV hướng dẫn HS C
A B
D + Bước 1: GV hướng dẫn HS tự vẽ được
hình tròn tâm O bán kính bằng hai cạnh ô
vuông, sau đó ghi các chữ A, B, C, D
+ Bước 2: Dựa trên hình mẫu, HS vẽ phần
hình tròn tâm A bán kính AC và phần hình
tròn tâm B bán kính BC
+ Bước 3: Dựa trên hình mẫu, HS đã vẽ
tiếp phần hình tròn tâm C,bán kính CA và
phần hình tròn tâm D bán kính DA
Bài 2:** Trang trí được hình tròn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
GV treo một số hình vẽ khác cho HS xem - HS quan sát
- HS trang trí hình tròn theo ý thích
- GV quan sát HD thêm cho HS
- GV nhận xét
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nêu lại ND bài?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau