Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐ1: Củng cố về xác định khối lượng 5' Bµi 1: VBT - Giúp HS xem cân để xác định khối - HS QS tranh và thảo luận nhóm 2.. - Nê[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai, ngày 17 tháng 12 năm 2012
Toán
ÔN TậP Về PHéP CộNG Và PHéP TRừ
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh thuộc bảng cộng, trừ trong pham vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được các phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Củng cố giải bài toán về nhiều hơn
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Củng cố xem đồng hồ ( 4')
- HS làm bài 3 / tr 81
- GV nhận xét chốt lại cách xem đồng
hồ
HĐ2: Củng cố bảng cộng , trừ trong
phạm vi 20 và thực hiện cộng, trừ có
nhớ trong phạm vi 100 ( 21')
Bài 1: (VBT) Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh làm miệng
- Yêu cầu HS nêu nhận xét kết quả của
từng cột
- GV chốt lại mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
Bài 2:( SGK) Đặt tính rồi tính
- Giúp em yếu đặt tính và cách tính
- GV nhận xét và chốt lại cách đặt tính và
tính cộng, trừ có nhớ
Bài 3a, c: ( VBT)
- Giúp HS nhận ra được cách tính cộng từ
các phép tính đã làm
- GV chốt lại cách cộng có nhớ trong
phạm vi 20
HĐ5: Củng cố giải toán ( 7')
Bài 4: ( VBT )
- HD HS tìm hiểu đề
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Giúp em yếu hiểu đề và chọn phép tính
đúng
- GV chốt lại cách giải bài toán về nhiều
hơn
- HS thực hành quay kim đồng hồ theo giờ đã cho
- Nhẩm rồi nêu kết quả theo cặp
- HS nối tiếp nhau kết quả nêu trước lớp, lớp NX bổ sung
- HS nêu nhận xét
- HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân vào bảng con
- 3 HS lên bảng làm
- HS nêu yêu cầu- 1 HS nêu cách làm
- HS làm bài cá nhân, đổi vở cho nhau kiểm tra kết quả
- Cả lớp cùng nhận xét
- HS đọc đề toán
- HS nêu điều đã biết và điều cần tìm
- HS nêu dạng toán
- HS làm bài cá nhân, 1 em chữa, lớp NX
- HS yếu đọc lại bài giải
Trang 2HĐ nối tiếp : ( 7')
- Hệ thống nội dung
bài HDHS về làm bài 5
- Nhận xét giờ học
- Về làm bài và học thuộc bảng cộng trừ
Tập đọc TìM NGọC
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi hợp lý sau các dấu câu, đọc với giọng chậm rãi
2 Đọc - hiểu:
- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người
3 Giái dục:
- GDHS biết yêu quý chăm sóc con vật nuôi
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi câuu văn dài cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Gọi HS đọc bài “Thời gian biểu” và trả
lời câu hỏi SGK
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 1')
1 Luyện đọc: ( 29')
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài, nêu cách
đọc
a) Đọc từng câu:
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu
- GV giúp HS đọc đúng 1 số từ khó đọc
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- GV hướng dẫn HS đọc đúng 1 số câu
văn dài, HD cách ngắt nghỉ (treo bảng
phụ ghi câu văn)
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
d) Đọc đồng thanh
Tiết 2
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài ( 20')
(Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 - Sgk)
- Đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi 1
- 4 em nối tiếp nhau đọc 4 buổi của thời gian biểu, lớp NX
- Học sinh lắng nghe và theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc từng câu
- Đọc từ khó: ( CN, ĐT)
- HS đọc 6 đoạn trước lớp (2 lượt)
- CN luyện đọc câu
- Học sinh đọc phần chú giải
- Đọc trong nhóm 2
- Đại diện các nhóm thi đọc từng
đoạn rồi cả bài 1 HS đọc cả bài
- Cả lớp đọc đoạn 1, 2
- HS đọc thầm, đọc thành tiếng và trả lời các câu hỏi Sgk
- HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi
Trang 3- Giải nghĩa thêm từ: rắn nước: loài rắn
lành sống dưới nước, thân màu vàng
nhạt, ăn ếch nhái
- Đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi 2
- Đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi :
Câu hỏi 3 tách ra làm các câu hỏi:
+ ở nhà người thợ kim hoàn, Mèo nghĩ
ra kế gì để lấy lại viên ngọc?
- Đọc đoạn 4, trả lời câu hỏi :
+ Khi ngọc bị cá đớp mất, Mèo và Chó
đã làm cách nào để lấy lại viên ngọc?
- Đọc đoạn 5, trả lời câu hỏi :
+ Khi ngọc bị quạ cướp mất, Mèo và Chó
đã làm cách nào để lấy lại ngọc?
- Đọc đoạn 6, trả lời câu hỏi :
+ Chó và Mèo có mang được ngọc về
không? Thái độ của chàng trai ra sao?
(sau câu 3)
- Nêu nội dung bài
* Bài này muốn nói với chúng ta điều gì
?
- GV chốt lại: Câu chuyện kể về những
con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa,
thông minh, thực sự là bạn của con
người
*Liên hệ: Trong gia đình em, em yêu quý
con vật nào nhất vì sao?
3 Luyện đọc lại ( 12')
- Hướng dẫn đọc theo vai, chú ý giọng
đọc của từng nhân vật
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS
- Giáo viên cho học sinh các nhóm thi
đọc
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét
C Củng cố - Dặn dò (3')
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- HS đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi
- HS đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ sung
- HS đọc đoạn 4, trả lời câu hỏi
- HS đọc đoạn 5, trả lời
- Đọc đoạn 6, trả lời câu hỏi
- HS nêu nội dung
- HS tự liên hệ
- HS luyện đọc theo vai( nhóm 2)
- Học sinh các nhóm lên thi đọc
- Cả lớp nhận xét chọn nhóm đọc tốt nhất
- Về nhà đọc lại bài
Thứ ba, ngày 18 tháng 12 năm 2012
Toán ÔN TậP Về PHéP CộNG, PHéP TRừ (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được các phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
Trang 4- Củng cố giải bài toán về ít hơn
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Củng cố thực hiện phép cộng, trừ
( 4')
- Gv đọc các phép tính: 53-27 ; 47 + 8
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
HĐ2: Củng cố bảng cộng, trừ trong
phạm vi 20 và thực hiện cộng, trừ trong
phạm vi 100 ( 21')
Bài 1: (VBT)
- Giúp HS tính nhẩm vận dụng bảng cộng,
trừ đã học
- Yêu cầu HS nêu kết quả
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng và
cách tính nhẩm
Bài 2:(SGK) Đặt tính rồi tính
- Giúp HS cách trừ và viết kết quả
- Chốt lại cách đặt tính và tính
Bài 3a, c: (VBT) (HS k, giỏi làm cả bài)
- Giúp HS làm và tìm ra cách trừ ở mỗi bài
+ Như: 16 - 9 = 16 - 6 - 3 = 7
- GV chốt lại cách thứ tự thực hiện dãy
tính
HĐ5: Củng cố về giải toán có lời văn
( 8')
Bài 4: (VBT)
- HDHS tìm hiểu đề
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Giúp em yếu hiểu đề và chọn phép giải
sao cho đúng
- GV chốt lại cách giải bài toán về nhiều
hơn
HĐ nối tiếp ( 2')
- Hệ thống nội dung bài
- Gợi ý cho HS làm bài 5 SGK: Viết phép
cộng có tổng bằng một số hạng
- Nhận xét giờ học
- 2 em làm bảng lớp
- HS đọc yêu cầu, làm miệng theo nhóm đôi
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả, lớp NX
- HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con, 1 HS lên bảng làm - Lớp nhận xét, bổ sung
- HS đọc yêu cầu, thảo luận nhóm 2 cách làm
- HS làm bài vào vở, 2 em chữa, lớp
bổ sung
- HS đọc đề toán
- HS nêu dạng toán
- HS làm bài cá nhân, 1 em chữa, lớp NX
- HS yếu đọc lại bài giải
- HS nêu nhanh kết quả
Tự nhiên xã hội Phòng tránh ngã khi ở trường
I/Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
- Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm cho bản thân và cho người khác khi ở trường
Trang 5- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh khi ngã ở trường
II/Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Bài cũ: ( 3')
+Trong nhà trường gồm có những ai?
+ Kể những công việc của các thành viên
trong nhà trường em ?
2.Bài mới : Giới thiệu bài ( 1')
HĐ1: Nhận biết các trò chơi nguy hiểm
cần tránh ( 10')
Yêu cầu HS: Quan sát tranh /38,39 SGK
thảo luận nhóm đổi trả lời câu hỏi :
+ Chỉ và nói hoạt động của các bạn trong
từng hình ?
+ Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm?
- GV phân tích một số mức độ nguy hiểm
của từng tranh
* KL: Những hoạt động chạy đuổi nhau
trong sân trường, chạy xô đẩy nhau ở cầu
thang, trèo cây, là rất nguy hiểm cho bản
thân và cho người khác.
HĐ2: Giúp HS có ý thức chọn những trò
chơi để phòng tránh tai nạn ở trường (
15')
GV yêu cầu :
+ Nhóm em thường chơi trò chơi gì?
+ Em cảm thấy thế nào khi chơi trò chơi
này ?
+Theo em, trò chơi này có gây tai nạn cho
em và các bạn không ?
+ Em cần lưu ý điều gì trong khi chơi để
khỏi gây tai nạn?
+ Em sẽ làm gì khi bản thân hoặc người
khác bị ngã.(HS KG)
3 HĐ nối tiếp:( 4')
+ Nêu những hoạt động nên làm và không
nên làm để giữ an toàn cho mình và cho
người khác ?
- GD: Chọn những trò chơi để phòng tránh
té ngã khi ở trường
- Nhận xét tiết học
- Làm việc với SGK
- Một số HS trình bày trước lớp
- Làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Lớp nhận xét
- Dành cho HS khá giỏi
- HS nêu
Trang 6Chính tả
Tiết 1 - Tuần 17
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nghe - viết chính xác bài chính tả “ Tìm ngọc”, trình bày đúng bài tóm tắt câu
chuyện Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Biết thực hiện đúng yêu cầu của bài tập 1, 2- a
- Giáo dục ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ( BT 2a)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 3')
- Viết các từ: trâu, ra ngoài, nối nghiệp,
quản công.
- Nhận xét - Ghi điểm
- 2 HS lên bảng viết
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 1')
1 Hướng dẫn nghe - viết: ( 23')
a) Tìm hiểu nội dung bài viết:
+ Đoạn trích này nói về những nhân vật
+- Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?
+ Nhờ đâu mà Chó và Mèo lấy lại được
ngọc quý?
b) HD cách trình bày và viết từ khó:
+ Những từ nào trong bài viết hoa? Vì sao? - Nêu chữ khó viết
- HD viết từ khó: Long Vương, mưu mẹo,
tình nghĩa, thông minh,
- Phân tích chữ khó
- Nhận xét
c) Học sinh viết bài:
- Đọc bài cho HS viết
d) Chấm - Chữa bài:
- Thu chấm (7 bài)
- Nhận xét bài viết của HS
- Đưa ra lỗi phổ biến - Đổi vở soát lỗi, nx.- Dùng bút chì chữa lỗi
2 Hướng dẫn làm bài tập: ( 7')
Bài 1: Điền vào chỗ trống ui hay uy:
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS trả lời
- GV nhận xét
* Chốt KT giúp HS phân biệt ui / uy.
- 1 HS nêu yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét
Trang 7Bài 2a : GV treo bảng phụ hướng dẫn làm
bài
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài và chữa bài
- GV nhận xét, sửa chữa
* Chốt KTgiúp HS phân biệt r / d / gi.
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân vào vở
- 1 HS làm trên bảng lớp
- Nhận xét
C Củng cố - dặn dò: ( 1')
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện viết bài thêm ở nhà
Thứ tư, ngày 19 tháng 12 năm 2012
Toán ÔN TậP Về PHéP CộNG Và PHéP TRừ (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được các phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Củng cố về giải toán ít hơn
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Củng cố bảng cộng, trừ trong
phạm vi 20 và thực hiện cộng, trừ trong
phạm vi 100 ( 17')
Bài 1(cột 1,2,3): (VBT)
- Giúp HS vận dụng bảng cộng, trừ đã học
để tính nhẩm
- Yêu cầu HS nhận xét về các phép tính
của bài a
- Chốt lại cách cộng, trừ nhẩm
Bài 2(cột 1,2): (VBT)
- Giúp em yếu làm bài
- Gọi một số em nêu cách cộng, trừ
- GV nhận xét chốt lại cách đặt tính và
tính cộng, trừ có nhớ
HĐ3: Củng cố tìm thành phần chưa
biết trong phép cộng và trừ ( 9')
Bài 3: (VBT)
- Giúp em yếu nhớ lại cách tìm
- Nêu cách làm
- GV chốt lại cách tìm số bị trừ, số trừ, số
hạng
HĐ4: Củng cố về giải toán có lời văn
- Làm bài cá nhân
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- HS nêu nhận xét
- HS nêu
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS nêu cách đặt tính và tính
- HS làm bài vào VBT
- 2 HS lên chữa bài, nêu cách làm, lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS nêu
- HS làm bài
- 3 em chữa bài, lớp NX
Trang 8( 7')
Bài 4: (VBT)
- Yêu cầu HS tự tóm tắt rồi giải vào vở
- Giúp HS hiểu "nhẹ hơn" nghĩa là "ít
hơn"
- Chốt lại cách giải bài toán về ít hơn
HĐ nối tiếp
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- HS đọc đề và nêu tóm tắt, xác định dạng toán
- HS làm bài
- HS chữa bài, lớp NX
Tập đọc
Gà “tỉ tê” với gà
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Biết rõ ràng, lưu loát; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các
cụm từ
2 Đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở,
- Hiểu nội dung: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ,
yêu thương nhau như con người.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Đọc nối tiếp bài “Tìm ngọc” và trả lời câu
hỏi 1, 2?
- Nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và nêu
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 1')
1 Hướng dẫn luyện đọc: ( 10')
- Đọc mẫu toàn bài lần 1
- Giới thiệu các từ cần luyện phát âm và
ghi lên bảng, hướng dẫn phát âm từ khó
(gấp gáp, roóc, gõ mỏ, dắt bầy con, ).
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- HS đọc các nhân, sau đó lớp đọc
đồng thanh
- Dùng bảng phụ để giới thiệu và hướng
dẫn đoạn cần luyện ngắt giọng (“ Từ khi gà
con,,,đáp lời mẹ”, “Đàn con…nằm im”)
- HS khá, giỏi nêu chỗ cần ngắt giọng
- Theo dõi, nx và chỉnh sửa
Trang 9- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng
thanh, đọc cá nhân
cho nhau
- Cá nhân, nhóm thi đọc
- Nhận xét, cho điểm
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 10')
(Trả lời câu hỏi 1, 2 - Sgk)
trả lời câu hỏi
- Hỏi thêm:
+ Gà mẹ nói chuyện với con bằng cách
nào?
+ Gà con đáp lại mẹ thế nào?
- Nhận xét, bổ sung
- Trả lời câu hỏi, nx
- Đọc đoạn 2, trả lời lần lượt 2 ý a, b của
câu hỏi 2
- Đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi 2 ( ý c)
- Cho HS đọc lại bài và nêu nội dung
* Nội dung: Loài gà cũng biết nói chuyện
với nhau, có tình cảm với nhau, che chở
bảo vệ yêu thương nhau như con người.
- 2 HS trả lời lần lượt từng ý
- HS trả lời câu hỏi, nhận xét
- 1 HS đọc toàn bài Nêu nội dung
- 2, 3 HS nhắc lại
3 Luyện đọc lại: ( 7')
- Tổ chức cho HS luyện đọc và thi đọc
diễn cảm, chú ý nhấn giọng một số từ - HS nối tiếp đọc cả bài.
- Chú ý rèn HS đọc
- Nhận xét, cho điểm
- Một số HS thi đọc
C Củng cố - dặn dò: ( 2') - 1HS đọc toàn bài
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét giờ học
- HS nêu
- Dặn về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
Tập viết Tuần 17
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Viết đúng chữ hoa Ô, Ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng
dụng: Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng (3 lần).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- HS khá giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở Tập viết
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu Ô, Ơ.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 5')
Trang 10- Nhận xét - Cho điểm Nhận xét.
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 1')
1 Hướng dẫn viết chữ hoa: ( 5')
- Đưa ra mẫu chữ Ô, Ơ.
- Viết mẫu chữ Ô, Ơ lên bảng
- Quan sát chữ mẫu
khác với O).
- Vừa viết vừa nêu qui trình viết chữ Ô,
2 HD viết từ và câu ứng dụng: ( 5')
- Viết cụm từ ứng dụng lên bảng: Ơn sâu
nghĩa nặng
- 2 HS đọc từ ứng dụng
- Giảng nghĩa từ ứng dụng
+ So sánh chiều cao của các con chữ?
xét
+ Những con chữ nào được viết hoa?
3 Hướng dẫn viết vở tập viết: ( 14')
- Theo dõi HS viết, giúp đỡ HS yếu
4 Chấm chữa bài: ( 4')
- Thu chấm (7 bài)
- Nhận xét bài viết của HS
- Đổi vở soát bài, nx
C Củng cố - dặn dò: ( 1')
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện viết bài thêm
Thứ năm, ngày 20 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu Tuần 17
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nêu được những từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh
- Bước đầu thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh theo mẫu “Ai thế nào?”
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh , thẻ từ, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :