+ Yêu cầu dựa vào tranh kể lời của Nai - 1 học sinh đọc yêu cầu của bài - HS quan s¸t tõng tranh minh ho¹ Nhá vÒ b¹n m×nh.BT1 - Yêu cầu học sinh kể chuyện trong nhóm trong SGK, đọc thầm [r]
Trang 1Tuần 3 Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2012
Toán kiểm tra
I Mục tiêu:
- Kiểm tra đọc,viết số có 2 chữ số; viết số liền trước,số liền sau
- Kĩ năng thực hiện cộng ,trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng 1 phép tính đã học
- Đo ,viết số đo độ dài đoạn thẳng
II Đề kiểm tra:
Bài 1: Viết các số:
a, Từ 70 đến 80
b, Từ 89 đến 95
Bài 2:
a) Số liền trước số 61 là:
b) Số liền sau số 99 là :
Bài 3: Tính:
42 60 5 84 66
54 25 + 23 31 16
Bài 4: Mai và Hoà làm được 36 bông hoa Riêng Mai làm được 16 bông hoa Hỏi
Hoà làm được bao nhiêu bông hoa?
Bài 5:
a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm
b) 1 dm = … cm; 10 cm = …dm
III Cách đánh giá:
Bài 1:(2 đ)Viết đúng mỗi số: 0,1 điểm
Bài 2:(2 đ) Mỗi ý đúng 1 điểm
Bài 3: (2,5 đ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Bài 4:(2,5 đ) Viết đúng lời giải và phép tính 2 điểm
Viết đúng đáp số 0,5 điểm
Bài 5: (1đ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Tập đọc:
Bạn của Nai Nhỏ
I Mục tiêu :
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
gã sói, ngã ngửa.
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu ; ngắt, nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Biết phân biệt đọc lời các nhân vật
Trang 22 Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu ý nghĩa : Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp đỡ người khác, cứu người
- GDKNS: HS biết giúp đỡ người khác và biết tôn trọng những người bạn tốt
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi câu văn dài cần hướng dẫn đọc dúng
III Hoạt động dạy học:
tiết 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi trong
bài ‘’Làm việc thật là vui’’
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2’)
1 Luyện đọc: ( 28’)
- GV đọc mẫu: to rõ ràng, phân biệt lời
các nhân vật
a Đọc từng câu
sói, ngã ngửa,
- Hướng dẫn phát âm từ khó đọc
- Gv chỉnh sửa phát âm
b Đọc đoạn trước lớp : 4 đoạn
Đoạn 2 : Vâng ! lo ho con.
Đoạn 4 : Còn lại.
- Hướng dẫn đọc câu dài trên bảng phụ
+ Một lần sau bụi cây.
+ Sói sắp tóm được sói ngã ngửa.
- Giải nghĩa từ (SGK)
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV và cả lớp nghe nhận xét
d Thi đọc trước lớp
e Đọc đồng thanh
tiết 2
2.Tìm hiểu bài ( 22’)
- Yêu cầu HS đọc thầm, đọc thành tiếng
từng đoạn kết hợp trả lời câu hỏi
+ Nêu những tính nết của bạn Nai Nhỏ và
rút ra nhận xét
+Theo em người bạn tốt nhất là người như
thế nào?
- Nêu ý nghĩa của bài:(như phần mục
- 2 HS đọc bài
- HS quan sát tranh SGK
- HS nghe đọc mẫu
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài
- HS nêu từ khó đọc
- HS phát âm từ khó.(HS K,G đọc trước, HS TB, Y đọc sau)
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
- HS luyện đọc câu văn dài
- HS TB, yếu luyện đọc nhiều
- 2 HS đọc chú giải
- HS luyện đọc theo nhóm 4
- Đại diện nhóm thi đọc trước lớp
- Cả lớp đọc
- HS đọc bài ,trả lời
- Thảo luận cặp đôi, trả lời
- HS K,G trả lời
Trang 33 Luyện đọc lại ( 10’)
- GV hướng dẫn học sinh đọc phân vai
- GV theo dõi nhận xét chỉnh sửa
* Liên hệ: Em đã làm những việc gì để
giúp đỡ người khác?
C Củng cố dặn dò ( 3’)
+ Vì sao cha Nai Nhỏ đồng ý cho bạn ấy
đi chơi xa?
- Nhận xét giờ học
- HS yếu, TB luyện đọc cả bài
- HS khá, giỏi đọc theo vai : người dẫn chuyện, Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ.
- HS trả lời
- Về nhà đọc lại bài thuộc nội dung
Thứ ba, ngày 11 tháng 9 năm 2012 Toán Phép cộng có tổng bằng 10 I Mục tiêu: Giúp học sinh - Biết cộng 2 số có tổng bằng 10 - Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10 - Biết viết 10 thành tổng của 2 số trong đó có một số cho trước - Biết cộng nhẩm:10 cộng với số có 1 chữ số - Củng cố xem giờ đúng trên đồng hồ II Đồ dùng dạy học : - 10 que tính III Hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐ1: Trả bài kiểm tra ( 4’) - GV nhận xét HĐ2: Giới thiệu các phép cộng có tổng bằng 10 ( 10’) * Giới thiệu : 6 + 4 =10 - Gv yêu cầu HS lấy 6 que tính và lấy thêm 4 que tính nữa và nói: Gộp 6 que với 4 que ta có bao nhiêu que tính? - Yêu cầu HS nêu kết quả - GV viết bảng : 6 + 4 = 10
- Hướng dẫn đặt tính cột dọc :
6
+
4
10
- HS nhận bài, sửa sai - HS lấy 6 que tính, sau đó lấy thêm 4 que tính - Học sinh nêu kq: 6+ 4 =10 - HS nhắc lại cách đặt tính và cách tính
Trang 4- Làm tương tự với các phép tính :
7 + 3 = 8 + 2 =
HĐ3: Thực hành - luyện tập ( 18’)
Bài 1(cột 1,2,3)(VBT) : Yêu cầu học sinh
làm miệng
Bài 2 (VBT): Củng cố cách đặt tính và tính
- Gọi HS lên bảng làm
- GV theo dõi nhận xét
Bài 3(Dòng 1)(VBT):Tính nhẩm ( HS
khá,giỏi làm hết bài)
- GV quan tâm giúp đỡ HS yếu làm
Bài 4(VBT) : Xem đồng hồ
- Yêu cầu học sinh đọc đề toán
- Hướng dẫn HS làm bài
- Tổ chức cho HS làm bài
- GV chốt KT: Củng cố về cách xem đồng
hồ
HĐ nối tiếp: ( 3’)
- GV chốt KT: Củng cố các phép cộng có
tổng bằng 10
- Nhận xét giờ học
- HS nêu kết quả của các phép tính
- HS đọc đề bài làm bài tập vào vở
- 2HS TB, Y làm trên bảng lớp
- Lớp làm vào vở, nhận xét
- HS tự làm bài , chữa bài
- HS khá nêu cách nhẩm: nhẩm tròn chục
- HS đọc đề bài , chữa miệng
- HS nhận xét
- HS tự làm bài tập
- HS khá, giỏi chữa bài
Tự nhiên và xã hội
Hệ cơ
I / Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ ngực của cơ thể
- Biết được rằng cơ có thể co và duỗi , nhờ đó mà cơ thể có thể cử động được
- Có ý thức tập thể dục thường xuyên để cơ được săn chắc
II / Đồ dùng dạy học :
GV : Tranh vẽ hệ cơ
III / Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Củng cố kiến thức ( 3’)
- Kể tên một số xương của cơ thể ?
- Chỉ vị trí của xương cổ,xương cánh tay
- 2 HS trả lời
HĐ2 : Nhận biết hệ cơ (14’)
.- GV treo tranh- Hướng dẫn HS qs tranh
vẽ hệ cơ và trả lời câu hỏi trong SGK:
+ Chỉ và nói tên một số cơ của cơ của cơ
thể?
- GV theo dõi giúp đỡ
- Gọi HS lên chỉ và nói tên các cơ
- HS q/s tranh và làm việc theo cặp
- HS quan sát tranh vẽ và trả lời câu hỏi
- 1 HS lên bảng
- GV nhận xét bổ sung
Trang 5HĐ3: Thực hành co và duỗi tay (15’)
- GV yêu cầu HS quan sát hình 2 SGK ,
làm động tác giống hình vẽ
+ Sờ nắn và mô tả bắp cơ ở cánh tay
+ Sờ nắn và mô tả bắp cơ
- HS thực hành theo hướng dẫn của GV
- Một số học sinh lên thực hành
*KL : Khi cơ co , cơ sẽ ngắn hơn và chắc
hơn Khi cơ duỗi , cơ sẽ dài hơn và mềm
hơn Nhờ có sự co và duỗi của cơ mà các
bộ phận của cơ thể có thể cử động được
- HS nêu lại
+ Chúng ta nên làm gì để cơ được săn chắc
*GV chốt lại : Các em nên ăn uống đầy đủ
tập thể dục, rèn luyện thân thể hàng ngày
để cơ thể được săn chắc
HĐ nối tiếp: (3’)
- Hệ thống nội dung bài học - Học sinh nêu lại
Chính tả
tiết 1- Tuần 3
I Mục tiêu :
- Biết viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu, trình bày đúng mẫu
- Làm đúng BT1, BT(2 ) a
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung đoạn chép
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Yêu cầu 2 HS lên bảng viết 2 tiếng bắt
đầu bằng g/gh
- Nhận xét, sửa sai
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 1’)
1 Hướng dẫn chép ( 20’)
- Đưa bảng phụ viết đoạn chép
- Tìm hiểu ND đoạn
- Hướng dẫn viết một số chữ khó
- Nêu những chữ cần viết hoa
- Hướng dẫn cách trình bày đoạn chép
- Tổ chức cho HS chép bài vào vở
- Gv đọc lại đoạn chép
- Chấm, chữa bài
2: Hướng dẫn làm bài tập ( 6’)
Bài 1(VBT): Điền vào chỗ trống ng hay
ngh?
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- 2HS đọc đoạn chép
- HS viết bảng con
- HS nêu
- HS nhìn bảng chép bài vào vở -HS đổi chéo vở soát lỗi ghi ra lề
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
Trang 6- GV hướng dẫn làm bài
- Tổ chức cho HS làm bài
- GV nhận xét bổ sung
Bài 2a(VBT): Điền vào chỗ trống ch/tr
- Tiến hành tương tự bài 1
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
C Củng cố dặn dò: ( 3’)
- Nhận xét chung tiết học
vở, nhận xét
- HS khá nêu y/c của bài
- 1HS TB, Y lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập
Thứ tư, ngày 12 tháng 9 năm 2012
Toán
26 + 4 ; 36 + 24
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4, 36 + 24
- Củng cố cách giải toán có lời văn bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy học :
- 5 thẻ mỗi thẻ biểu thị 1chục que tính và 10 que tính rời, bảng cài
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Củng cố kiến thức ( 3’)
Đặt tính rồi tính 7 + 3 ; 4 + 6 ; 1+9
- GV nhận xét, ghi điểm
- 3 HS lên bảng thực hiện
HĐ2: Giới thiệu phép cộng 26 + 4 (8’)
- GV giơ 2 thẻ biểu thị 2 chục que tính và
giơ tiếp 6 que tính rời để hình thành số 26
- Viết bảng: 26 + 4 =
- Yêu cầu HS tìm kêt quả bằng cách gộp 6
que với 4 que thành 1 chục que tính rời
- HS tự tìm kết quả trên que tính của mình
- HS nêu cách tìm KQ trước lớp
- GV thay 10 que rời bằng 1 thẻ 1chục que
tính và hỏi: 26 + 4 bằng bao nhiêu
- Ghi bảng: 26 + 4 = 30
- HD đặt tính theo cột dọc: 2 6
- Gọi một số HS nhắc lại + 4
3 0
- HD học sinh nêu kq phép tính
- HS nêu cách đạt tình và cách tính
- 2 HS nhắc lại
HĐ3 : Giới thiệu phép cộng 36 + 24 ( 6’)
(các bước tiến hành như HĐ2)
- HD HS đặt tính rồi tính 36 + 24
- Gọi HS nêu cách đặt tính và cách tính - 1 HS giỏi lên bảng đặt tính, lớp làm vào giấy nháp
- Một số HS nêu
HĐ4: Thực hành – luyện tập ( 15’)
Bài 1(VBT):Củng cố về cách cộng có nhớ - 1 học sinh K, G làm mẫu 1 bài
(nhắc lại cách đặt tính và tính)
Trang 7- GV và lớp nhận xét, chốt KT - 3, 4 học sinh lên bảng chữa bài
Bài 2(VBT):Củng cố về giải toán bằng
một phép cộng
- GV gợi ý để học sinh nêu được phép tính
- GV nhận xét chốt kiến thức
Bài 3(sgk): HS nêu yêu cầu đề bài.
- GV hướng dẫn cách làm
- GV nhận xét chốt kiến thức
Bài 4(VBT) ( Dành cho HS K, G)
- HS dùng bút để vẽ hình theo yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng chữa bài
- HS tự làm bài
- HS K, G nêu kq Lớp đổi vở kiểm tra
- 1 HS vẽ bảng lớp
HĐ nối tiếp: ( 3’)
- GV nhận xét Chốt KT về phép cộng
dạng 26 + 4
- Nhận xét tiết học
Tập đọc Gọi Bạn
I Mục tiêu :
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, chú ý phát âm đúng các tiếng khó :
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ đã chs giải trong SGK
- Hiểu ND: Tình bạn thân thiết và cảm động giữa Bê vàng và Dê trắng.(Trả lời
được các câu hỏi SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài.)
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi câu văn cần hướng dẫn đọc
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: ( 5’)
- Gv nhận xét
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2’)
1 Luyện đọc: ( 10’)
- GV đọc mẫu toàn bài và HD đọc bài
a Đọc từng câu
- Gv ghi bảng tiếng, từ khó đọc
- Tổ chức cho HS luyện đọc đúng
GV chỉnh sửa
b Đọc từng khổ thơ trước lớp:
- Cho HS đọc nối tiếp 3 khổ thơ
- Treo bảng phụ HD ngắt, nghỉ nhấn giọng
khổ thơ 3
- Gọi một số HS đọc câu khổ thơ 3
- 2 học sinh đọc 2 đoạn của bài và trả lời câu hỏi
- HS quan sát tranh
- HS nghe đọc mẫu
- HS nối tiếp đọc từng dòng thơ
- HS luyện phát âm (CN, cả lớp)
- 3 HS nối tiếp đọc 3 khổ thơ
- 2 HS luyện đọc khổ thơ 3
- HS đọc phần giải nghĩa SGK
Trang 8- GV giải nghĩa từ(SGK)
c Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- GV theo dõi các nhóm, giúp đỡ HS yếu
đọc bài
c Thi đọc giữa các nhóm
- Gọi đại diện một số nhóm thi đọc
- GV nhận xét tuyên dương HS
d Đọc đồng thanh
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 10’)
- Yêu cầu HS :
+ Đọc khổ thơ 1, trả lời câu hỏi 1
+ Đọc khổ thơ 2, trả lời câu hỏi 2
+ Đọc khổ thơ 3, trả lời câu hỏi 3, 4
- Nêu ND bài học (như mục tiêu)
3 Học thuộc lòng bài thơ ( 5’)
- Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lòng tại
lớp.(2 khổ thơ cuối)
- Thi đọc trước lớp
C Củng cố dặn dò: ( 3’)
+ Bài thơ giúp em hiểu điều gì về tình bạn
giữa Bê Vàng và Dê Trắng?
- Nhận xét giờ học
- HS luyện đọc theo nhóm 3, nhận xét
- Đại diện của nhóm thi đọc bài (HS TB , Y luyện đọc nhiều)
- Cả lớp đọc ( 1 lượt)
- HS đọc thầm và đọc thành tiếng từng khổ thơ và trả lời
- HS nêu
- HS học thuộc lòng bài thơ
- Các nhóm cử đại diện thi đọc (HS K, G thi đọc thuộc cả bài)
Tập viết tuần 3
I Mục tiêu :
đúng mẫu, nét đều (Đối với HS K, G y/c viết hết bài)
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Mẫu chữ B, bảng phụ viết từ và câu ứng dụng
- HS : Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ : ( 3’)
hoa : A, Ă
B Bài mới : Giới thiệu bài ( 1’)
1 Hướng dẫn viết chữ hoa B ( 5’)
nhắc lại
cách viết
- Học sinh viết trên bảng con :B
Trang 9- GVnhận xét, uốn nắn cho học sinh yếu - HS tập viết chữ 2, 3 lượt
2 Hướng dẫn viết câu ứng dụng ( 5’)
- GV đưa bảng phụ viết câu ứng dụng:
+ Giới thiệu câu ứng dụng - 1 HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu câu ứng dụng: Bạn bè ở
khắp nơi trở về quây quần họp mặt đông
vui
- HS nêu ý nghĩa
+ HD quan sát và nhận xét câu ứng dụng :
- Độ cao, khoảng cách các con chữ, cách
3 Hướng dẫn học sinh viết vào vở: ( 15’)
- Nêu yêu cầu thực hành
- GV quan sát uốn nắn cho học sinh yếu
G viết hết bài)
4 Chấm chữa bài : ( 5’)
- GV chấm khoảng 7, 8 bài, nhận xét
C Củng cố dặn dò : ( 2’)
- Nhận xét chung tiết học
- HS nhắc lại ND bài học
Thứ năm, ngày 13 tháng 9 năm 2012
Luyện từ và câu tuần 3
I Mục tiêu:
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý( BT1, BT2 )
- Biết đặt câu theo mẫu Ai (hoặc cái gì , con gì) là gì ?
II Đồ dùng dạy học :
- GV: bảng phụ viết bài tập 2
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ : ( 3’)
- Học sinh làm lại BT3 tuần 2
B Bài mới : Giới thiệu bài ( 1’)
- Nêu mục đích yêu cầu của bài
1 Nhận biết từ chỉ sự vật ( 18’)
Bài 1(VBT): Cho HS đọc yêu cầu của bài
- GV yêu cầu học sinh qs các bức tranh
SGK nêu tên các sự vật tương ứng
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Cả lớp quan sát tranh nêu tên các
sự vật trong bức tranh
bay…là các từ chỉ sự vật.
- 2, 3 học sinh nhắc lại
Bài 2(VBT): Hướng dẫn làm BT
- GV treo bảng phụ chữa bài
giáo, thầy giáo , bảng, học trò, nai, cá heo,
-1HS đọc đề bài
- học sinh trao đổi theo cặp tìm các từ chỉ sự vật
- HS trình bày trước lớp
Trang 10phượng vĩ, sách là các từ chỉ sự vật
2 Đặt câu theo mẫu: Ai là gì ? ( 10’) - HS khá, giỏi đọc câu mẫu
Bài 3(VBT): GV nêu yêu cầu và phân tích
mẫu câu trong VBT
- GV nhận xét chỉnh sửa câu cho đúng mẫu
- GV ghi 1 số câu đúng lên bảng
*KL: Các câu trên được cấu tạo theo kiểu
câu Ai là gì ?
Mẹ em là bác sĩ
- HS thi nhau đặt câu trước lớp
- HS nêu lại
C Củng cố dặn dò : ( 3’)
- Hệ thống lại ND bài học
- Nhận xét chung giờ học
- HS nhắc lại 1 số từ chỉ sự vật
Kể chuyện Bạn của Nai Nhỏ.
I Mục tiêu :
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ và gợi ý trong tranh nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình(BT1) nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn(BT2)
- Biết kể nối tiếp từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh ở BT1.( HS khá giỏi phân vai dựng lại câu chuyện)(BT3).
- Biết kể lại tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, mét mặt
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học :
- Viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
-Yêu cầu học sinh kể nối tiếp hoàn
chỉnh câu chuyện " Phần thưởng"
- Nhận xét cho điểm học sinh
B Bài mới : GV giới thiệu bài ( 2’)
1 Hướng dẫn học sinh kể chuyện ( 26’)
a Kể từng đoạn theo tranh
+ Yêu cầu dựa vào tranh kể lời của Nai
Nhỏ về bạn mình.(BT1)
- Yêu cầu học sinh kể chuyện trong nhóm
- Yêu cầu học sinh kể chuỵên trước lớp
+ Nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi
lần nghe con kể về bạn mình(BT2)
- Sau mỗi lần HS kể giáo viên và cả lớp
nhận xét về nội dung,diễn đạt cách thể
hiện
b Dựng chuyện theo vai:
- 3 học sinh kể nối tiếp
- Học sinh dưới lớp theo dõi nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- HS quan sát từng tranh minh hoạ trong SGK, đọc thầm gợi ý ở mỗi
đoạn và kể theo nhóm đôi
- H/s cử đại diện trong nhóm lên kể trước lớp Các nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sumg
- Khuyến khích HS TB, Y kể trước lớp