1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2

55 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao Án Theo Tuần Lớp 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 412,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc mẫu - Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm trên phiếu BT - Cho HS quan sát hình ảnh những loài chim được nói đến trong bài - Gọi HS nhận xét bài của bạn - Nhận xét - đánh giá?. * [r]

Trang 1

TUẦN 21:

Thứ hai ngày 22 tháng 1 năm 2018

CHÀO CỜ

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

1 Kiến thức: Thuộc bảng nhân 5 Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và trừ trong trường hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có một phép nhân (trong bảng nhân 5) Nhận biết được đặc điểm của dãy số để viết số còn thiếu của dãy số đó

2 Kỹ năng: HS làm được các bài toán trong bảng nhân 5

3 Thái độ: HS ham thích học toán

II CHUẨN BỊ:

1 Cá nhân: Phấn màu

2 Nhóm: PHT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở rồi lên bảng chữa bài

- GV nhận xét, khen ngợi

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nêu cách thực hiện

- Lớp hát

- HS lên chia sẻ

+ HS đọc thuộc lòng bảng nhân 5

+ HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm vào vở rồi lên

- HS đọc yêu cầu của bài

- 3 HS nêu cách thực hiện

Trang 2

- Chuẩn bị bài sau:

- HS thực hành làm vở rồi lên bảng chữa bài

a/ 5 x 7 – 15 = 35 – 15 = 20b/ 5 x 8 – 20 = 40 – 20 = 20c/ 5 x 10 – 28 = 50 – 28 = 22

GiảiMỗi tuần lễ Liên học số giờ

5 x 5 = 25 (giờ) Đ/S: 25 giờ

Trang 3

TẬP ĐỌC (2 TIẾT) CHIM SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG

I MỤC TIÊU:

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

1 Kiến thức: Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch được toàn bài

- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Hãy để cho chim được tự do ca hát, bay lượn

để cho hoa được tự do tắm nắng mặt trời Trả lời được các câu hỏi trong bài

2 Kỹ năng: HS đọc trơn được toàn bài, hiểu nghĩa một số từ mới, hiểu nội dung

- Nghe và sửa cho HS

- Yêu cầu Hs luyện đọc nhóm đôi

- Theo dõi các nhóm đọc bài

- Gọi đại diện nhóm thi đọc

- Nhận xét bình chọn người đọchay nhất

TIẾT 2

- Trước khi bị bỏ vào lồng chim

và hoa sống với nhau ntn?

- Đọc nối tiếp từng đoạn trong bài

- HS luyện đọc nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- HS đọc thầm toàn bài

* Sống rất vui vẻ, hạnh phúc

- Vì chim bị nhốt vào lồng

Trang 4

- Chi tiết nào cho thấy cậu bé

vô tình với chim và hoa?

- Hành động đó gây ra chuyện gì?

- Em muốn nói gì với cậu bé?

- Câu chuyện khuyên em điều gì?

* Sơn ca bị chết, bông cúc héo

- HS nói suy nghĩ của mình

* Cần đối xử tốt với các con vật, với loài hoa

- HS thi đọc cả bài

Trang 5

HƯỚNG DẪN HỌC HOÀN THÀNH CÁC BÀI TẬP TRONG NGÀY

I MỤC TIÊU:

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức môn toán

- Củng cố về phép nhân 5

2 Kỹ năng: HS biết giải bài toán có một phép nhân trong bảng 5

3.Thái độ: Giúp HS yêu thích môn Toán

II

CHUẨN BỊ :

1 Cá nhân: Phấn màu

2 Nhóm: PHT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hoàn thành bài tập toán tiết 1

tr 12

- Tính nhẩm:

+ Bài yêu cầu gì?

+ GV gọi lần lượt HS lên bảng làm nối tiếp

+ Lớp làm vào VBT

- GV nhận xét

- Tính:

+ GV hướng dẫn HS cách làm + GV gọi 2 HS lên bảng làm

- GV gọi HS đọc đầu bài.

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

Trang 6

+ GV nhận xét.

- GV gọi HS đọc đầu bài.

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ GV gọi HS lên bảng làm+ GV cho HS làm vào VBT

+ GV nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Khen ngợi một số em có ý thứctrong giờ học

Trang 7

CHỦ ĐỀ 1: KĨ NĂNG LẮNG NGHE TÍCH CỰC

I MỤC TIÊU:

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

1 Kiến thức: - HS nhận biết được những hành vi biết lắng nghe tích cực

2 Kĩ năng: Nhận biết các hậu quả có thể xảy ra nếu không lắng nghe tích cực

3 Thái độ: HS có thói quen lắng nghe tích cực

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Tranh

2 HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV nhận xét, tuyên dương

- GV viết đầu bài trên bảng

- GV cho HS quan sát tranh 1

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Bạn nào đã lắng nghe tích cực?

+ HS chỉ từng bạn biết lắng nghe tích cực

+ Thế các bạn ấy tư thế như thế nào? (nét mặt, tai, miệng)

+ Thế nào gọi là lắng nghe tích cực

- HS nối tiếp nhau nêu

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS nêu

- HS đóng vai

Trang 8

+ Bạn trai đang làm gì? Bạn trai

đã lắng nghe tích cực chưa? Vì sao em biết?

+ Tranh 3 Quan sát và xem cảmxúc của người nói nư thế nào, tỏ thái độ đã được chưa?

+ Tranh 4: Cảm xúc người nói NTN?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

+ GV hướng dẫn HS đánh dấu x vào ô trống trước yêu cầu cần thiết khi lắng nghe

- GV kết luận: Lắng nghe tích cực là tập trung lắng nghe ngườikhác Thể hiện tư thế ngồi, nét mặt, thảo luận, giải quyết vấn đềđược nêu ra

- Lắng nghe tích cực không thể thiếu trong cuộc sống

- Lắng nghe tích cực hiểu người

Trang 9

nói đang nói gì?

- Nhận xét tiết học

HƯỚNG DẪN HỌC HOÀN THÀNH CÁC BÀI TẬP TRONG NGÀY

Trang 10

I MỤC TIÊU:

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

1 kiến thức: Củng cố kiến thức về chủ đề Tiếng viết thông qua bài tập tiết 1tr 13 2.Kỹ năng: HS đọc thạo và biết điền tr hay ch

3 Thái độ: HS yêu thích môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Phấn màu

2 HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV nhận xét

- GV hướng dẫn HS củng cố kiến thức môn tiếng việt tiết 1 tr13

Trang 12

I MỤC TIÊU:

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

1 Kiến thức: Biết tính độ dài đường gấp khúc

- Tính được độ dài đường gấp khúc khi biết độ dài mỗi đoạn của nó

2 Kỹ năng: HS tính được độ dài đường gấp khúc

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II CHUẨN BỊ:

1 Cá nhân: Phấn màu

2 Nhóm: PHT ghi nội dung bài 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu – ghi tên bài

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát đường gấp khúc trên bảng

- Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm ntn?

- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làmvào vở

- Gọi HS nhận xét

- Nhận xét, tuyên dương

- GV chốt – nhận xét

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

+ Vài HS nêu+ HS khác nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài

- Quan sát và đọc độ dài các đoạn thẳng

* Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta cộng độ dài cácđoạn thẳng với nhau

- Thực hành làm bài

b Giải

Độ dài đường gấp khúc đó là

10 + 14 + 9 = 33 (dm)Đáp số: 33 dm

- Thực hành làm bài

- Nhận xét bài của bạn

Giải

Trang 13

- Tổng kết – công bố nhóm thắngcuộc.

- Nêu tên bài học

- Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm ntn?

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị PHT cho bài sau:

Đoạn đường con ốc phải bòlà

5 + 2 + 7 = 14 (dm) Đ/S: 14dm

- HS nhận xét

- HS chơi trò chơi

- 1 HS nêu

CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP) CHIM SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG.

I MỤC TIÊU:

Trang 14

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

1 Kiến thức: Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói của nhân vật

- Làm được BT2 (a/ b) HS khá, giỏi giải được câu đố ở BT3

2 Kỹ năng: HS chép đúng bài chính tả, chữ viết đẹp

3 Thái độ: HS có ý thức rèn chữ giữ vở

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bảng phụ viết đoạn văn cần chép

2 HS: Bảng con, SGK, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

GV chia lớp thành 2 đội thi xem đội nào tìm được nhiều từ chỉ các loài vật bắt đầu bằng ch/tr

- Nhận xét – công bố nhóm thắng cuộc

* ch: chuồn chuồn, chuột, chìa vôi, chèo bẻo, châu chấu…

- Về cuộc sống của sơn ca

và bông cúc khi chưa bị nhốt vào lồng

- HS lần lượt tìm

- HS tập viết trên bảng con

- HS chép bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS thảo luận và làm bài trên giấy, nhóm trưởng dán kết quả lên bảng lớp

- Các nhóm nhận xét

Trang 15

I MỤC TIÊU:

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

Trang 16

1 Kiến thức: Nhận dạng được và gọi đúng tên đường gấp khúc Nhận biết được độdài đường gấp khúc.

- Biết tính độ dài đường gấp khúc (Khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của nó)

2 Kỹ năng: HS tính được độ dài đường gấp khúc

3 Thá độ: HS ham thích học toán

II CHUẨN BỊ:

1 Cá nhân: Thước kẻ, SGK

2 Nhóm: PHT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gọi HS nêu độ dài của đoạn thẳng?

- Độ dài đường gấp khúc ABCD

là tổng độ dài các đoạn thẳng nào?

- Độ dài từng đoạn các con biết chưa?

- Trong vòng 1 phút cô cho các con thảo luận nhóm đôi để tìm ra

độ dài đoạn thẳng đường gấp khúc ABCD

- GV nhận xét

- Độ dài đường gấp khúc ABCD bằng tổng độ dài các đoạn thẳng nào?

- Vậy muốn tính độ dài đường gấp khúc ABCD ta làm ntn?

- HS trả lời

- HS khác nhận xét và nêu lại

- HS trả lời

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm báo cáo

- HS trả lời

- HS trả lời

Trang 17

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- Bài yêu cầu các em làm gì?

- Có mấy điểm? Là những điểm nào?

- Vậy từ 3 điểm này các em hãy nối để được đường gấp khúc

Cho HS nối vào PHT

- GV nhận xét và cho HS nêu cách làm khác

- GV chốt và chuyển sang bài 2

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV hướng dẫn HS làm theo mẫu phần a

- Phần b

? Đường gấp khúc gồm mấy đoạn thẳng?

- Nêu độ dài của từng đoạn thẳng?

- Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm ntn?

- GV cho HS làm phiếu

- GV nhận xét, chốt và chuyển sang bài 3

- GV cho HS đọc yêu cầu đầu bài

- Bài yêu cầu gì?

- GV cho HS làm vào vở ô ly, 1

HS làm phiếu

- GV chấm vở nhận xét

? Em nào có cách làm nào khác?

- GV nhận xét

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

- Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm ntn?

- Về nhà các em ôn bài và chuẩn

bị PHT cho bài sau

- HS đọc yêu cầu của bài

- 2 HS đọc đầu bài

- HS nêu

- HS làm vào vở ô ly, 1 em làm phiếu

I MỤC TIÊU:

Trang 18

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

1 Kiến thức: Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

2 Kỹ năng: Nghe và nhận xét được lời kể của bạn

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Tranh minh hoạ SGK

2 HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu – ghi tên bài

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc dàn

ý của truyện

- Mở bảng phụ

- Khuyến khích HS kể bằng lờicủa mình

- Tổ chức thi kể 4 đoạn truyệntrước lớp

- Tổ chức thi kể toàn bộ câu

Trang 19

1 Kiến thức:- Ôn đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông Đứng hai chân rộng bằng vai, hai tay đưa ra trước, sang ngang, lên cao chếch hình chữ V

- Học đi thường theo vạch kẻ thẳng

2 Kỹ năng:- Thực hiện các động tác RL TTCB cơ bản đúng và chính xác, tham gia chủ động vào trò chơi, chơi nhiệt tình, đoàn kết

3 Thái độ:- Giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật, rèn luyện sức khoẻ, thể lực, kỹ năng khéo léo, nhanh nhẹn

II ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN

1 Địa điểm: Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập

2 Phương tiện: GV chuẩn bị 1 còi, giáo án, các dụng cụ cho trò chơi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC

1 Phần mở đầu

* Nhận lớp : Phổ biến nội dung

yêu cầu giờ học

- Ôn động tác RL TTCB

-Học đi thường theo vạch kẻ

thẳng

* Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,

đầu gối, hông, vai

- Trò chơi“ Đứng ngồi theo

lệnh”

10’

8-1L(2x8N

* Ôn Đứng đưa một chân ra

trước, hai tay chống hông Đứng

hai chân rộng bằng vai, hai tay

đưa ra trước, sang ngang, lên cao

20-4L

5L

4-GV nêu tên động tác, làm mẫu động tác, nhắc lại kỹ thuật động tác, sau

đó tập mẫu cho HS tập theo Trong quá trình tập GV quan sát uốn nắn

- GV quan sát sửa sai cho những học sinh yếu kém rụt rè

GV nêu tên động tác, làm mẫu chậm

và phân tích kỹ thuật, sau đó cho HSthực hiện theo kiểu nước chảy GV quan sát uốn nắn

GV nêu tên trò chơi , hường dẫn cách chơi, luật chơi sau đó cho HS chơi thử GV nhận xét thêm GV chú

ý nhắc nhở HS thực hiện theo lệnh còi sau đó cho HS chơi chính thức

GV quan sát nhận xét

3 Phần kết thúc 3-5’ - Cán sự điều khiển và cùng GV hệ

Trang 20

HƯỚNG DẪN HỌC HOÀN THÀN CÁC BÀI TẬP TRONG NGÀY

I MỤC TIÊU:

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

Trang 21

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức môn toán.

- Củng cố về đường gấp khúc và độ dài đường gấp khúc

2 Kỹ năng: HS biết độ dài đương gấp khúc, khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của nó

3 Thái độ: Giúp HS yêu thích môn Toán

II

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Cá nhân: Phấn màu

2 Nhóm: Báng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hoàn thành bài tập toán tiết 2

- GV gọi HS đọc đầu bài.

+ Đầu bài cho biết gì?

+ GV cho HS làm vào VBT

+ GV nhận xét

- GV gọi HS đọc đầu bài.

+ GV hướng dẫn học sinh cách làm

*Nhắc lại yêu cầu của bài:

- 3 đội tham gia chơi

Trang 22

2' Dặn dò: - Khen ngợi một số em có ý

thức trong giờ học

TỰ NHIÊN XÃ HỘI CUỘC SỐNG XUNG QUANH

I MỤC TIÊU:

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

Trang 23

1 Kiến thức:- Nêu được một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của

người dân nơi học sinh ở

- Mô tả được một số nghề nghiệp, cách sinh hoạt của người dân vùng nông thôn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Khi đi xe buýt, em tuân thủtheo điều gì?

- GV nhận xét

- Cuộc sống xung quanh.

- Hỏi: Bố mẹ và những ngườitrong họ hàng nhà em làm nghềgì?

-Yêu cầu: Thảo luận nhóm để

- Lớp hát

- Để đảm bảo an toàn, khingồi sau xe đạp, xe máyphải bám chắc người ngồiphía trước Không đi lại, nôđùa khi đi trên ô tô, tàuhỏa, thuyền bè Không bám

ở cửa ra vào, không thòđầu, thò tay ra ngoài,… khitàu xe đang chạy

- Khi đi xe buýt, chờ xe ởbến và không đứng sát mépđường Đợi xe dừng hẳnmới lên xe Không đi lại,thò đầu, thò tay ra ngoàitrong khi xe đang chạy.Khi xe dừng hẳn mớixuống và xuống ở phía cửaphải của xe

- Cá nhân HS phát biểu ýkiến

Trang 24

- Hỏi: Em nhìn thấy các hìnhảnh này mô tả những người dânsống vùng miền nào của Tổquốc?

(Miền núi, trung du hay đồngbằng?)

-Yêu cầu: Thảo luận nhóm đểnói tên ngành nghề của nhữngngười dân trong hình vẽ trên

- Từ những kết quả thảo luậntrên, các em rút ra được điều gì?

(Những người dân được vẽtrong tranh có làm nghề giốngnhau không? Tại sao họ lại làmnhững nghề khác nhau?)

và trình bày kết quả

- Chẳng hạn:

+ Hình 1: Trong hình làmột phụ nữ đang dệt vải.Bên cạnh người phụ nữ đó

có rất nhiều mảnh vải vớimàu sắc sặc sỡ khác nhau.+ Hình 2: Trong hình lànhững cô gái đang đi háichè Sau lưng cô là các gùinhỏ để đựng lá chè

+ Hình 3, 4: Người dânsống ở trung du

+ Hình 5, 6: Người dânsống ở đồng bằng

+ Hình 7: Người dân sống

ở miền biển

-HS thảo luận nhóm vàtrình bày kết quả

Chẳng hạn:

+ Hình 1: Người dân làmnghề dệt vải

+ Hình 2: Người dân làmnghề hái chè

+ Hình 3: Người dân trồnglúa

+ Hình 4: Người dân thuhoạch cà phê

+ Hình 5: Người dân làmnghề buôn bán trên sông Cá nhân HS phát biểu ýkiến

Chẳng hạn:

+ Rút ra kết luận: Mỗingười dân làm nhữngngành nghề khác nhau.+ Rút ra kết luận: Mỗingười dân ở những vùngmiền khác nhau, làm

Trang 25

-Yêu cầu HS các nhóm thi nói

về các ngành nghề thông quacác tranh ảnh mà các em đã sưutầm được

- Cách tính điểm:

+ Nói đúng về ngành nghề: 5điểm

+ Nói sinh động về ngành nghềđó: 3 điểm

+ Nói sai về ngành nghề: 0 điểm

- Cá nhân (hoặc nhóm) nào đạt được số điểm cao nhất thì là người thắng cuộc, hoạt động tiếp nối

- GV nhận xét cách chơi, giờhọc của học sinh

- Dặn dò HS sưu tầm tranhchuẩn bị tiếp cho bài sau

những ngành nghề khácnhau

Trang 26

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

1 Kiến thức: Xếp được tên một số loài chim theo nhóm thích hợp (BT1)

2 Kỹ năng: Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ “ ở đâu” (BT2, BT3)

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bảng phụ viết nội dung BT1, BT3

2 HS: SGK, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a/ Bạn làm bài tập này lúc nào?

b/ Bạn làm bài tập này lúc nào

c/ Bạn làm bài tập này lúc nào!

- Nhận xét, tuyên dương

* Giới thiệu – ghi tên bài

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Hãy đọc tên các cột trong bảng

từ cần điền?

- Gọi HS đọc mẫu

- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm trên phiếu BT

- Cho HS quan sát hình ảnh những loài chim được nói đến trong bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- Nhận xét - đánh giá

* Cho HS đọc lại bài

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS thực hành hỏi - đáp theo cặp

- Gọi một số cặp thực hành hỏi đáp trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương

- > Khi muốn biết địa điểm của

ai đó, của một việc gì đó ta dùngcụm từ gì để hỏi?

- Hãy hỏi bạn ngồi cạnh một câuhỏi có cụm từ ở đâu?

b/ Tu hú, cuốc, quạc/ gõ kiến, chim sâu

- Quan sát và Làm bài theo yêu cầu

- Nhận xét bạn làm đúng/ sai

* Đọc cá nhân - ĐT

- HS đọc yêu cầu của bài

- Làm việc theo cặp ( 1 em hỏi – 1 Hs trả lời)

- Một số cặp thực hành trước lớp

- Ta dùng cụm từ ở đâu?

- HS thực hành hỏi - đáp theo mẫu câu đã học

Trang 27

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi2 HS thực hành theo câu mẫu?

- Yêu cầu Hs làm vào vở, 1 HS làm trên bảng lớp

- Tổng kết cuộc chơi

- Gọi HS nhắc lại tên bài học

- Nhận xét giờ học và khen ngợi một số em có ý thức trong giờ

- HS đọc yêu cầu của bài

I MỤC TIÊU:

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

Ngày đăng: 21/12/2021, 00:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.Kiến thức: Thuộc bảng nhân 5. Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và trừ trong trường hợp đơn giản. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
1. Kiến thức: Thuộc bảng nhân 5. Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và trừ trong trường hợp đơn giản (Trang 1)
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vở. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
1 HS lên bảng làm, lớp làm vở (Trang 2)
+ GV gọi lần lượt HS lên bảng làm nối tiếp. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
g ọi lần lượt HS lên bảng làm nối tiếp (Trang 5)
2.Kỹ năng: HS biết giải bài toán có một phép nhân trong bảng 5. 3.Thái độ: Giúp HS yêu thích môn Toán. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
2. Kỹ năng: HS biết giải bài toán có một phép nhân trong bảng 5. 3.Thái độ: Giúp HS yêu thích môn Toán (Trang 5)
+ GV gọi HS lên bảng làm + GV cho HS làm vào VBT.  + GV nhận xét. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
g ọi HS lên bảng làm + GV cho HS làm vào VBT. + GV nhận xét (Trang 6)
+ GV gọi HS lên bảng điền. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
g ọi HS lên bảng điền (Trang 10)
-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ. - Con ốc bò theo hình gì? - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
u cầu HS quan sát hình vẽ. - Con ốc bò theo hình gì? (Trang 12)
1.GV: Bảng phụ viết đoạn văn cần chép. 2. HS: Bảng con, SGK, vở. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
1. GV: Bảng phụ viết đoạn văn cần chép. 2. HS: Bảng con, SGK, vở (Trang 14)
-1 HS lên bảng làm, lớp làm phiếu. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
1 HS lên bảng làm, lớp làm phiếu (Trang 17)
- Mở bảng phụ. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
b ảng phụ (Trang 18)
+ GV gọi HS lên bảng làm. + Lớp làm vào VBT.  - GV nhận xét. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
g ọi HS lên bảng làm. + Lớp làm vào VBT. - GV nhận xét (Trang 21)
1.GV: Bảng phụ viết nội dung BT1, BT3 2. HS: SGK, vở - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
1. GV: Bảng phụ viết nội dung BT1, BT3 2. HS: SGK, vở (Trang 26)
- Gọi 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
i 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở (Trang 28)
B2 Viết bảng - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
2 Viết bảng (Trang 33)
1.Kiến thức: Thuộc bảng nhân 2,3,4,5 để tính nhẩm. Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và cộng hoặc trừ trong trường hợp đơn giản - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
1. Kiến thức: Thuộc bảng nhân 2,3,4,5 để tính nhẩm. Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và cộng hoặc trừ trong trường hợp đơn giản (Trang 35)
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm VBT - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
2 HS lên bảng làm, lớp làm VBT (Trang 36)
1.Kiến thức: Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
1. Kiến thức: Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi (Trang 37)
Em nhìn thấy các hình ảnh này mô   tả   những   người   dân   sống vùng miền nào của Tổ quốc? (Miền   núi,   trung   du   hay   đồng bằng?) - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
m nhìn thấy các hình ảnh này mô tả những người dân sống vùng miền nào của Tổ quốc? (Miền núi, trung du hay đồng bằng?) (Trang 39)
+Hình dáng màu sắc của các loại quả đó như thế nào? + Mỗi loại quả đều có hình  dáng, màu sắc và vẻ đẹp riêng - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
Hình d áng màu sắc của các loại quả đó như thế nào? + Mỗi loại quả đều có hình dáng, màu sắc và vẻ đẹp riêng (Trang 41)
- Thiệp chúc mừng có hình gì? - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
hi ệp chúc mừng có hình gì? (Trang 43)
- Câu văn nào tả hình dáng của chích bông? và hoạt động của  chính bông? - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
u văn nào tả hình dáng của chích bông? và hoạt động của chính bông? (Trang 46)
1.Kiến thức: Thuộc bảng nhân 2,3,4,5 để tính nhẩm. - Biết thừa số, tích. - Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 21 Lop 2
1. Kiến thức: Thuộc bảng nhân 2,3,4,5 để tính nhẩm. - Biết thừa số, tích (Trang 47)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w