- Yêu cầu học sinh đọc các vần vừa ghép - Một số em - Học sinh ghép và đọc - Gi¸o viªn theo dâi chØnh söa - Học sinh đọc CN, nhóm lớp Hoạt động 4: Trò chơi nhận diện... ôn.Nhóm nào tìm đ[r]
Trang 1
Tuần12 Ngày soạn: 22 / 10 / 2010
Ngày dạy: Thứ hai ngày 25 / 10 / 2010
Học vần-Tiết122+123+124:
Bài: Ôn tập
A Mục đích yêu cầu: Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng người
- Nhận ra các vần có kết thúc bằng người vừa học
- Đọc đúng các từ và câu ứng dụng, đọc được các từ, câu chứa vần đã học
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quan trọng trong câu chuyện : Chia phần
- Củng cố cấu tạo các vần đã học trong tuần
B Đồ dùng - Dạy học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bảng ôn
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và truyện kể
C Các hoạt động dạy - học:
Tiết1
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: Cuộn dây, con lươn, vườn
nhãn
- Đọc câu ứng dụng của bài trước
- GV theo dõi cho điểm
III Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài :
Hoạt động 1:
2 Ôn tập:
Hoạt động 2: Các vần vừa học.
- Trên bảng cô có bảng ôn, hãy chỉ các
chữ đã học có trong đó
- Hãy chỉ những chữ cô đọc sau
(GV đọc không theo thứ tự)
- Yêu cầu học sinh tự chỉ và đọc
Hoạt động 3: Ghép âm thành vần.
- Yêu cầu học sinh ghép chữ ở cột dọc với
các chữ ở dòng ngang để tạo vần tương
ứng
- Yêu cầu học sinh đọc các vần vừa ghép
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
Hoạt động 4: Trò chơi nhận diện.
- 2 nhóm thi tìm các vần trong bảng
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
- Vần an
- Vần an có a đứng trước, n đứng sau
- Lan
- en, in, un
- HS chỉ: a, ă, â, o, ô, ơ
- Học sinh đọc chỉ những chữ giáo viên
đã đọc
- Một số em
- Học sinh ghép và đọc
- Học sinh đọc CN, nhóm lớp
Trang 2ôn.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó
thắng
Tiết 2
Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng:
- Bài ôn hôm nay có những từ ứng dụng
nào?
- Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng
- Yêu cầu học sinh đọc lại từ ứng dụng
- Giáo viên nghe và chỉnh sửa
Hoạt động 6: Tập viết từ ứng dụng
- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
Hoạt động 7: Trò chơi viết đúng.
- 2 nhóm thi viết các từ có vần ôn.Nhóm
nào viết đúng ,nhanh nhóm đó thắng
Tiết 3
Luyện tập
Hoạt động 9: Luyện đọc
+ Đọc lại bài ôn tiết 1+ 2 (Bảng lớp )
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
+ Câu ứng dụng:
- GV treo tranh lên bảng
- Tranh vẽ gì?
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
trong tranh
- Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
Hoạt động 10: Luỵên viết:
- Hướng dẫn học sinh viết các từ cuồn
cuộn, con vượn lên bảng
- Giáo viên lưu ý học sinh nét nối giữa
các con chữ và vị trí đặt dấu thanh
- Uốn nắn và giúp đỡ học sinh yếu
- Chấm và nhận xét một số bài viết:
Nghỉ giải lao giữa tíêt
Hoạt động 11; Kể chuyện: Chia phần
- Yêu cầu học sinh đọc tên chuyện
+ Giáo viên kể mãu 2 lần, lần 2 kể theo
tranh
+ Hướng dẫn học sinh kể chuyện
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc 1vài em
- Học sinh tô chữ trên không sau đó tập viết vào bảng con
- Học sinh đọc CN nhóm lớp
- Học sinh quan sát
- Tranh vẽ cảnh gà mẹ đang dẫn đàn gà con đi ăn
- 1 vài em đọc
- Học sinh đọc CN, nhóm, lớp
- Học sinh luyện viết trong vở theo mẫu
- Học sinh đọc: chia phần
- Học sinh nghe kể chuyện
Trang 3
- Yêu cầu học sinh dựa vào các bức tranh
để kể lại nội dung của câu chuyện
- Câu chuyện có mấy nhân vật? Là những
ai?
- Câu chuyện xảy ra ở đâu?
-Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
- Sau khi dọc song chuyện này các em có
nhận xét gì không?
- Giáo viên nêu ý nghĩa của câu chuyện
và nhận xét cách kể chuyện của học sinh
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
* Đọc lại bài ôn
- Xem trước bài 52
- Có 3 nhân vật: Hai anh thợ săn và 8 người kiếm củi
- ở 1 khu rừng
- Học sinh quan sát tranh và kể + Tranh1: Có 2 người thợ đi săn.có 3 chú sóc nhỏ
+ Tranh2: Họ chia đi chia lại Nói nhau chẳng ra gì
+ Tranh3: Anh kiếm củi lấy số sóc Mỗi người 1con
+ Tranh4: Thế là số sóc được chia đều ai
về nhà nấy
- Trong cuộc sống phải biết nhường nhịn nhau
- Học sinh chơi theo tổ
Ngày soạn: 23 / 10 / 2010
Ngày dạy: Thứ ba ngày 26 / 10 / 2010
Học vần- Tiết125+126+127:
Bài: Ong - Ông
A- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được: Ong, Ông, cái võng, dòng sông
- Đọc được từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "đá bóng"
MTR: Đọc ,viết được vần ong,ông.
B- Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học
Trang 4
I-ổn định tổ chức : Tiết 1
II- Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết: Cuồn cuộn, vươn vai, thôn
bản
- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
III- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài:
Hoạt động 1:
2- Dạy vần:
Hoạt động 2 : Nhận diện vần:
- GV viết bảng vần ong
H: Vần ong do mấy âm tạo nên ?
H: Hãy so sánh vần ong và on ?
H: Phân tích vần ong ?
Đánh vần vần và tiếng khoá
(+) Đánh vần vần
H: Vần ong đánh vần như thế nào ?
- GV theo dõi, sửa sai
(+) Đánh vần và đọc tiếng khoá
- Cho HS tìm và gài vần ong
- Yêu cầu học sinh tìm thêm chữ ghi vâm
V và dấu ngã để gài vào vần
- Yêu cầu học sinh đọc tiếng vừa gài
- GV ghi bảng: Võng
H: Hãy phân tích tiếng võng ?
- Yêu cầu học sinh đánh vần
- GV thoi dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu đọc trơn
(+) Đọc từ khoá
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ
H: Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: Cái võng (giải thích)
- GV chỉ cho HS đọc
ong - võng, cái võng
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
- HS đọc theo GV: ong, ông
- Vần ong do 2 âm tạo nên là âm o và ng + Giống: Đều bắt đầu = 0
+ Khác: Ong kết thúc = ng
on kết thúc = n
- Vần ong có 0 đứng trước ng đứng sau
- O - ngờ - ong
HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS lấy bộ đồ dùng thực hành
- HS gài: võng
- HS đọc ĐT: võng
- Tiếng võng có âm v đứng trước, vần ong
đứng sau, dấu ngã trên O
- HS đánh vần (2HS)
vờ - ong - vong - ngã - võng (HS đánh vần CN, nhóm, lớp)
- HS đọc bài, tổ
- HS quan sát
- Tranh vẽ cái võng
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc đồng thanh
Trang 5
hoạt động 3: Trò chơi nhận diện.
- 2 nhóm thi tìm tiếng có vần mới.Nhóm
nào tìm đúng,nhanh nhóm đó thắng
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng.
- 2 Nhóm thi viết các từ có vần
mới.Nhóm nào viết đúng ,nhanh nhóm đó
thắng
Tiết 2
Hoạt động 6: Nhận diện vần:
- Vần ông được tạo nên bởi ô và ng
- So sánh ông và ong
- Giống: Kết thúc bằng = ng
- Khác: ông bắt đầu bằng ô
- Đánh vần:
+ Vần: ông: Ô - ngờ - ông
+ Tiếng và từ khoá
- Cho HS quan sát tranh và trả lời
H: Tranh vẽ gì ? (dòng sông)
- Đánh vần và đọc từ khoá (CN, nhóm,
lớp)
Ô - ngờ - ông
Sờ - ông - sông
dòng sông
Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện.
- 2 nhóm thi tìm vần mới.Nhóm nào tìm
dúng,nhanh nhóm đó thắng
Hoạt động 8: Viết:
- HS tập viết trên không sau đó viết bảng con
- 1 đến 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- 1 vài HS nêu
- HS đọc nhóm ,cá nhân,cả lớp
- HS tập viết vào bảng con
Trang 6Lưu ý: Nét nối giữa ô vàng
Giữa s và ông
Hoạt động 9: trò chơi viết đúng.
- 2 nhóm thi viết các từ có chứa vần
ông.Nhóm nào viết đúng ,nhanh nhóm đó
thắng
Tiết 3
3- Luyện tập:
Hoạt động 10: Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1+2 (bảng lớp)
+- Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh vẽ
H: Tranh vẽ gì ?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
H: Hãy viết câu ứng dụng ?
H: Khi viết 1 dòng thơ ta phải chú ý gì ?
- Hướng dẫn và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV đọc mẫu
Hoạt động 11; Luyện viết
H: Khi viết vần hoặc các từ trong bài các
em cần chú ý gì ?
- GV hướng dẫn và giao việc
- GV theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 12: Luyện nói:
- Yêu cầu HS thảo luận
H: Tranh vẽ gì ?
H: Em thường xem bóng đá ở đâu?
H: Trong đội bóng ai là người dùng tay
bắt bắt bóng mà không bị phạt ?
H: Nơi em ở có đội bóng không ?
4- Củng cố - dặn dò:
- Đọc bài trong SGK
: - Học lại bài
- Xem trước bài 53
- HS đọc lại bài tiết 1+ 2
- HS đọc cá nhân,theo nhóm,cả lớp
- 2 HS đọc
- Nghỉ hỏi
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 vài HS đọc lại
- Nét nối giữa các con chữ và vị trí các dấu
- HS tập viết trong vở
- HS quan sát và thảo luận nhóm 2
- HS thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 7
Ngày soạn : 24 / 10 / 2010
Ngày dạy: thứ tư ngày 27 / 10 / 2010.
Học vần- Tiết128+129+130:
Bài : ăng- âng
a.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Đọc được từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
MTR: Đọc ,viêt được vần ăng,âng.
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I.ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Con ong - Vòng tròn, công
viên
- Đọc từ và câu ứng dụng trong sách giáo
khoa
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hoạt động 1:
2 dạy vần: ăng
Hoạt động 2: Nhận diện vần
- Viết bảng vần ăng và hỏi
- Vần ăng do mấy âm tao thành?
- So sánh vần ăng và ong?
- Hãy phân tích vần ăng?
Đánh vần:
- vần ăng đánh vần NTN?
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Y/c HS tìm và gài vần ăng
- Cho HS gài tiếp tiếng măng
- Ghi bảng: măng (mầm cây nứa, tre non)
- Hãy phân tích tiếng măng
- Hãy đánh vần tiếng măng
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 Học sinh đọc
- Hướng dẫn đọc theo giáo viên: ăng, âng
- Vần ăng do ă và âm ng tạo nên
- Giống: Kết thúc = ng
- Khác: ăng bắt đầu = ă
- Vần ăng có ă đứng trước, ng đứng sau
- ă - ng - ăng
- HS đánh vần CN, nhóm ,lớp
- HS gài và đọc: ăng, măng
- Cả lớp đọc: măng
- Tiếng măng có âm m đứng trước vần ăng
đứng sau
- mờ - ăng - măng
Trang 8- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Treo tranh lên bảng
- Tranh vẽ gì?
- Viết bảng: Măng tre
- Cho HS đọc : ăng, măng,măng tre
Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện.
- 2 nhóm thi tìm trong hộp vần
ăng.Nhóm nào tìm đúng,nhanh nhóm đó
thắng
Hoạt động 4: Viết:
- GV viết mẫu,nêu quy trình viết
- NX và chữa lỗi cho HS
Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng.
- 2 nhóm thi viết từ có vần mới.Nhóm
nào viết đúng,đẹp nhóm đó thắng
Tiết 2
Hoạt đông 6: Nhận diện vần :
- Vần âng được tạo nên bởi â và ng
- So sánh âng với ăng:
Giống kết thúc = ng
Khác: âng bắt đầu = â
đánh vần:
Vần: ớ - ngờ- âng
Tiếng khoá: Tờ- âng- tầng- huyền- tầng
Từ khoái: Nhà tầng
Hoạt đông 7: Viết Lưu ý HS nét nối
giữa các con chữ
- GV nhận xét ,sửa lỗi cho HS
Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng.
- 2 nhóm thi viết các từ có vần
mới.Nhóm nào viết đúng ,đẹp nhóm đó
thắng
Tiết 3
Luyện đọc:
Hoạt động 9: Luyện đọc:
- HS đánh vần CN nhóm, lớp
- HS quan sát nhận xét
- Tranh vẽ măng tre
- HS CN, nhóm, lớp
- HS đọc Cn, nhóm
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
- HS thực hiện theo HD
- 2 HS đọc
- Học sinh đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
- HS tập viết trên không sau đó viết bảng con
Trang 9
+ Đọc lại bài tiết 1+2
- GV theo dõi ,chỉnh sửa
+Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẩu và giải thích
Rặng dừa: 1 hàng dừa dài
Nâng niu : cầm trên tayvới tình cảm trân
trọng yêu quý
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh minh hoạ
- Tranh vẽ gì?
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh
- Câu này chúng ta phải chú ý điều gì?
GV đọc mẫu
- GV theo dõi ,chỉnh sửa
Hoạt động 10: Luyện viết:
-Khi viết vần trong từ khoá trong bài
chúng ta cần chú ý điều gì?
- GV hướng dẫn và giao việc
- GV theo dõi và hướng dẫn cho HS
Hoạt động 11: Luyện nói theo chủ đề:
Vâng lời cha mẹ :
- Cho HS đọc bài luyện nói
-GV HD và giao việc
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ gì?
- Vẽ những ai?
- Em bé trong tranh đang làm gì?
- Bố mẹ em thường khuyên em những
điều gì ?
- Em có làm theo lời khuyên của bố mẹ
em không:
- Khi làm theo lời khuyên của bố mẹ em
cảm thấy như thế nào?
- Em muốn trở thành người con ngoan thì
phải làm?
4 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét chung giờ học
- Học bài và chuẩn bị bài sau
- HS đọc lại bài tiết 1+2
- HS đọc CN,nhóm ,lớp
- HS quan sát tranh và trả lời
- HS đọc Cn, nhóm ,lớp
- Đọc rõ ràng, nghỉ hơi đúng chỗ
- Một vài em đọc lại
- Chú ý nét nối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu
- HS viết vào vở tập viết
- một vài em đọc
- HS qs và thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ đề nói hôm nay
- HS nghe, nghi nhớ
Trang 10A- Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Biết dựa vào tranh đặt đề toán và ghi phép tính
B- Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng toán, các mô hình phù hợp
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng: 5 - 3 = 5 - 0 =
3 + 2 = 0 + 4 =
H: Hai số giống nhau, đem trừ đi nhau
cho ta kq' bằng mấy ?
H: Một số bất kỳ đem trừ đi 0 cho ta kết
quả bằng mấy ?
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Lập và ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 6.
a- Lập công thức: 5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6
- GV gắn lên bảng gài: /
- Y/c HS quan sát và nêu bài toán
- Cho HS đếm số hình và trả lời
H: 5+1 bằng 6, vậy 1+5= mấy? Vì sao ?
b- Hướng dẫn lập các công thức:
4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6
(Tương tự)
c- Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng cộng
-2 HS lên bảng làm
- Bằng không
- Bằng chính số đó
- HS quan sát và nêu
- Có 5 hình xanh và 1 hình đỏ Hỏi tất cả có bao nhiêu hình ?
- 5 hình và một hình là 6 hình tam giác
- 5 + 1 = 6 thì 1 + 5 cũng bằng 6 vì: khi thay đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
Trang 11
- Cho HS đọc lại bảng cộng
- GV cho HS đọc thuộc bảng cộng bằng
cách xoá dần
3- Thực hành:
Bài 1 (65): Bảng con
- GV đọc phép tính; Y/c HS ghi phép tính
vào bảng con và tính kết quả
H: Bài củng cố kiến thức gì ?
Bài 2: (65):
- Hướng dẫn HS tính nhẩm, điền kết quả
và nêu miệng
Bài 3: (65)
- Cho HS nêu yêu cầu và cách làm
- Cho HS tính nhẩm, ghi kết quả vào sách,
đổi vở kiểm tra chéo
Bài 4: (65)
- Cho HS nêu bài toán và ghi phép tính
thích hợp
4- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Tự nghĩ ra một bài toán có phép
cộng trong phạm vi 6
- Nhận xét chung giờ học
: Luyện làm tính ở nhà
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc thuộc bảng cộng
5 2 0 +1 + 4 + 6
6 6 6
- 4 + 2 = 6 5 + 1 = 6
2 + 4 = 6 1 + 5 = 6
- Cộng và ghi kết quả của phép cộng
- Lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai được bao nhiêu cộng tiếp với số thứ ba
- 4 + 1 + 1 = 6
3 + 2 + 1 = 6
- HS nêu bài toán và viết phép tính:
a- 4 + 2 = 6 b- 3 + 3 = 6
- HS chơi theo nhóm
Ngày soạn : 25/10/2010
Ngày dạy :Thứ năm ngày 28/10/2010
Học vần-Tiết131+132+133:
Bài: u ng – ưng
A Mục tiêu:
- HS nắm được cấu tạo vần ung, ưng
- Đọc và viết được: ung, ưng, bông sung, sừng hươu
Trang 12- Nhận ra vần ung, ưng trong các tiếng, từ ở câu ứng dụng, trong sách báo bất kỳ
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rừng, thung lũng, núi đèo
B Đồ dùng dạy học.
- Sách tiếng việt lớp 1 tập I
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu đố và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
I.ổn định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết: dặng dừa, măng tre, nhà
tầng
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- GV nhận xét cho điểm
III Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài,
Hoạt động 1:
2 Học vần.
Hoạt động 2: Nhận diện vần.
- GV ghi bảng vần ung và hỏi
- Vần ung do mấy âm tạo lên?
- Hãy so sánh vần ung với ăng
- Hãy phân tích vần ung?
Đánh vần.
- Vần ung đánh vần như thế nào?
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Yêu cầu HS đọc
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần ung?
- Yêu cầu HS tìm chữ ghi âm s và dấu hỏi
để gài vần ung
- GV ghi bảng: súng
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng?
- Tiếng súng đánh vần như thế nào?
- Yêu cầu đọc
GV theo dõi chỉnh sửa
- Môi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
- HS đọc theo giáo viên ung,ưng
- Vần ung do âm u và vần ng tạo lên
Giống: Kết thúc bằng ng
Khác: ung bắt đầu bằng u
- Vần ăng bắt đầu bằng ă
- u - ngờ - ung
HS đánh vần Cn, nhóm Lớp
- HS đọc ung
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài
ung - súng
- HS đọc lại
- Tiếng súng có âm s đứng trước và vàn ung đứng sau, dấu sắc trên u
- sờ-ung- sung- sắc -súng
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS đọc súng