1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy Lớp 1 - Tuần 3 + 4

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 150,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi 2: ViÕt theo mÉu Cñng cè vÒ nhËn biÕt sè vµ so s¸nh các số qua các đồ vật.. Bµi 3: Nèi víi sè thÝch hîp.[r]

Trang 1

Tuần 3 Thứ ngày tháng năm 2007

Đạo đức T3 bài 2 : sạch sẽ gọn gàng

I.mục tiêu: Giúp học sinh biết :

- Thế nào là ăn mặc sạch sẽ

- ích lợi của việc ăn mặc sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động củaThầy Hoạt động của Trò

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

? Em hãy kể ngày đầu tiên đi học

của em?

2.Dạy học bài mới:

Khởi động : Hát bài : Rửa mặt

) mèo

Hoạt động 1: Thảo luận.(7’)

T: Yêu cầu tìm các bạn ăn mặc

sạch sẽ gọn gàng?

Vì sao em cho bạn đó là ăn mặc

sạch sẽ, đầu tóc gọn gàng?

T: Khen H nhận xét đúng

Hoạt động 2: Biết cách ăn mặc ,

giữ gìn sạch sẽ(10’)

T: Giải thích yêu cầu bài tập

em sửa lại ) thế nào?

Kết luận: Khi mặc quần áo bẩn

các em phải gặt sạch sẽ, quần áo

rách phải vá ngay, đầu tóc phải

chải gọn gàng

Hoạt động 3:Biết chọn quần áo

phù hợp khi đi học(10’)

T yêu H làm bài tập

Kết luận: Quần áo mặc đi học

phải đẹp, lành lặn, sạch sẽ gọn

gàng Không mặc quần áo rách đi

học.

IV.Củng cố- dặn dò:(3’)

-T nhận xét giờ học

- T nhận xét tinh thần học tập của

H

H: Kể cá nhân

H: Nêu tên và mời 1 bạn ăn mặc sạch

H: Nhận xét về cách ăn mặc của bạn H: Làm việc cá nhân

áo bẩn phải giặt, áo rách 8) mẹ vá,

đầu tóc chải tóc

H: Thảo luận

Trình bày sự lựa chọn của mình

H: Nhắc lại

-Thực hiện mặc quần áo đẹp đI học

Trang 2

Thủ công xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác ( tiết 2)

I.mục tiêu

- Biết trình bày sản phẩm đẹp

II.Đồ dùng dạy học:

Bài mẫu xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

Giấy mầu,hồ dán

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1.Kiểm tra bài cũ: 3’

Kiểm tra đồ dùng của HS

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp.1’

b.Thực hành:

HĐ1 T nhắc lại cách xé hình chữ

nhật , hình tam giác(5’)

T:Treo bài mẫu lên bảng

T: Nhắc lại qui trình xé, dán hình

chữ nhật, hình tam giác

HĐ2 Thực hành (25’)

Yêu cầu H lấy giấy mầu lật mặt

sau để xé hình chữ nhật, hình tam

giác theo qui trình đã học

T theo dõi giúp đỡ )P " dẫn HS

xé, dán những H còn chậm

3 Nhận xét đánh giá: 5’

- Yêu cầu các nhóm trình bày sản

phẩm

- Đánh giá sản phẩm

- T nhận xét tinh thần học tập

- Dặn dò: chuẩn bị tiết sau xé, dán

hình vuông, hình tròn

H: Để đồ dùng lên bàn

H lắng nghe H: Quan sát bài mẫu

H: Nhắc lại qui trình xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

H: Tự xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

H: Trình bày sản phẩm

H quan sát để nhận ráe thẳng,dán phẳng

H chuẩn bị đồ dùng tiết sau

Trang 3

Toán :T9 luyện tập

I mục tiêu: Giúp học sinh củng cốvề:

- Nhận biết số ) " và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc các số trong phạm vi 5

II Đồ dùng dạy học:

Bảng ghi bài tập, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1.Kiểm tra bài cũ(5’)

T yêu cầu H viết đếm từ 1 đến 5, đọc

từ 5 đến 1

T: Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:(1’)

T: GT trực tiếp

b.Luyện tập(23’)

Bài 1: Điền số:

Củng cố nhận biết số qua các đồ vật,

con vật

Bài 2: Số?

Củng cố về phân tích số

Bài 3: Số?

Củng cố các số từ 1 đến 5

Bài 4: Viết số:

T: Quan sát giúp H viét đúng, chú ý H

yếu viết chậm

T: Chấm một số bài

Nhận xét

3 Trò chơi “Ai nhanh hơn”(5’)

T nêu yêu cầu và cách chơi

Cho các số từ 1 đến 5 không theo thứ

tự

-Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

3.Củng cố- dặn dò(1’)

- T nnhận xét giờ học

2 em

H: Theo dõi

Nêu yêu cầu bài tập

H: Làm bài cá nhân Chữa bài- chấm bài H:Làm bài, chữa bài, nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

H: Làm bài, chữa bài theo nhóm

H: Đọc các số

Viét các số 1; 2; 3; 4; 5

H lắng nghe

H chơi nhóm 5 bạn

Nhóm nào xếp đúng, nhanh nhóm đó thắng

- Đếm từ 1 đến 5, đọc từ 5 đến 1

Trang 4

Toán bé hơn, dấu <

I mục tiêu: Giúp học sinh :

các số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

II Đồ dùng dạy học:

Các tấm bìa ghi các số từ 1 đến 5, dấu <

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1.Kiểm tra bài cũ: (5’)

T đọc cho HS viết các số 4; 5

Nhận xét

2 Dạy học bài mới:

HĐ1 Nhận biết quan hệ bé hơn.(10’)

T: Yêu cầu HS quan sát SGK

- Tranh 1 có mấy ô tô?

- Tranh 2 ở bên phải có mấy ô tô?

- Một ô tô có ít hơn 2 ô tô không?

Các hình vẽ ở X)P hỏi )m " tự để H

vuông

1 bé hơn 2 viết ) sau:

1 < 2

Dấu < đọc là: bé hơn

Làm )m " tự với các tranh bên phải

T: ghi:

1 < 2 3 < 4

2 < 3 4 < 5

Khi viết dấu < giữa hai số bao giờ mũi

nhọn cũng chỉ vào số bé hơn

HĐ2.Thực hành( 18’)

Bài 1: Viết dấu <:

T: Giúp H viết đúng dấu <

Bài 2: Viết theo mẫu:

Củng cố về nhận biết và so sánh các số

Bài 3: Viết dấu < vào ô trống:

Củng cố về so sánh các số

Bài 4 Nối ô vuông với số thích hợp

T: Gợi ý: Nối mỗi ô vuông vào một hay

H: Viết số: 4; 5

H: Quan sát từng nhóm đồ vật SGK

Có 1 ô tô

Có 2 ô tô

1 ô tô ít hơn 2 ô tô

H: Nhắc lại 1 ít hơn 2

H: Đọc một bé hơn hai

H: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

Nêu yêu cầu bài tập

H: Viết dấu bé

Nêu yêu cầu bài tập

H: làm bài – chữa bài

Nêu yêu cầu bài tập

H: Làm bài - đổi vở kiểm tra bài của bạn

Trang 5

nhiều số thích hợp, chẳng hạn có: 1 <

thì nối với các số 2; 3; 4; 5 Vì: 1 < 2; 1

< 3; 1 < 4; 1 < 5

3.Củng cố dặn dò:( 2’)

-Nhận xét giờ học

-Yêu cầu H đọc dấu bé

Nêu yêu cầu bài tập

H:Làm bài – chữa bài: cá nhân Nhận xét

Cả lớp đọc dấu <

Trang 6

Mĩ thuật T3 vẽ màu vào hình đơn giản

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Nhận biết ba màu: Đỏ, vàng, lam

II.Đồ dùng dạy học:

- Một số tranh vẽ có màu: Đỏ, vàn, lam

- Vở tập vẽ, bút sáp

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1.Kiểm tra bài cũ: (3’)

Kiểm tra dụng cụ của H

T: Nhận xét

2.Dạy học bài mới

HĐ1 : Giới thiệu màu sắc(7’)

T: Quan sát hình 1 bài 3 trong vở tập

vẽ

Hãy kể tên các màu ở hình 1?

- Kể tên các đồ vật có màu đỏ, vàng,

lam?

T: Kết luận: Một số vật xung quanh ta

có màu đỏ, vàng, lam, làm cho vật đẹp

hơn.Có 3 màu chính: đỏ, lam, vàng

HĐ 2: Thực hành (18’)

T: Gợi ý H tô màu

T: Giúp một số H còn lúng túng

HĐ3: Nhận xét đánh giá:(5’)

Nhận xét cách tô màu của H

Chọn một số bài tô màu đẹp

3.Củng cố-dặn dò:(2’)

- Nhận xét giờ học

- Về nhà quan sát các vật xung quanh

và gọi tên màu của chúng

H: Để đồ dùng lên bàn

H: Theo dõi

- đỏ, lam, vàng

- quả đỏ, hoa vàng, mũ lam H: Chỉ vào các màu: Đỏ, vàng, lam

H: Tô màu vào hình 2, 3, 4

H: Tô màu phù hợp

Các nhóm trình bày bài tô màu đẹp

H chọn bài tô đẹp

Trang 7

Toán: T12 luyện tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố những khái niệm ban đầu về lớn hơn, sử dụng các dấu <, >

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài tập

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1.Kiểm tra bài cũ:

T đọc cho H viết: 1 < 2; 3 > 2; 4

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Luyện tập:

Bài 1: Điền > , <

GV: Gợi ý so sánh hai số rồi điền dấu

Củng cố về so sánh các số trong phạm

vi 5

Bài 2: Viết (theo mẫu)

Củng cố về nhận biết số và so sánh

các số qua các đồ vật

Bài 3: Nối với số thích hợp

Yêu cầu HS chữa bài cá nhân nối tiếp

Nhận xét

GV: Chấm một số bài, nhận xét

IV.Củng cố –dặn dò:

-Nhận xét giờ học

HS: Viết bảng con rồi đọc

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, chữa bài

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, chữa bài

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, đổi chéo để kiểm tra, nhận xét

Trang 8

Thứ ngày tháng năm 2007

Tiếng việt bài 13: n - m

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt, tranh SGK

III.Các hoạt động dạy học

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

3’

2’

7’

10’

1.Kiểm tra bài cũ: GV đọc cho HS

viết bi, ca

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi n-m

b.Dạy chữ ghi âm n

b1.Nhận diện chữ:

Chữ n gồm 2 nét, nét móc xuôi và

nét móc hai đầu

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm n

GV: Ghi n

? Có âm n, muốn có tiếng nơ ta

thêm âm gì?

GV: Ghi nơ

âm nào đứng sau?

Đánh vần ) thế nào?

Nờ-ơ-nơ

GV: Nhận xét

b3?)P " dẫn viết n, nơ

GV: Viết mẫu:

n nơ

Chữ n gồm nét móc xuôi và nét

móc hai đầu, có độ cao 2 li Khi

viết tiếng nơ nối liền giữa n với ơ

GV: Nhận xét

Dạy chữ ghi âm m qui trình )m "

tự ) âm n

? So sánh n với m

HS: Viết bảng con, 1 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

HS: Phát âm n HS: đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS ghép: nơ

HS: Trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Viết bảng con: n, nơ

Giống: Đều có nét móc xuôi

Trang 9

15’

7’

7’

5’

b4.Đọc tiếng, từ ngữ:

GV: Sửa sai

Đọc từ ngữ ứng dụng

GV: Giải thích từ ngữ

Gv: đọc mẫu

Tiết 2 3.Luyện đọc:

a.Luyện đọc lại tiết 1

GV: Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

GV: Quan sát HS viết đúng, chú ý

HS yếu

c.Luyện nói:

Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo

luận

? Quê em gọi ")L sinh ra em gọi

là gì?

? Nhà em có mấy anh em?

? Em là con thứ mấy?

? Em làm gì để bố mẹ vui lòng?

Trò chơi: Hát bài “ba )m " con”

IV.Củng cố –dặn dò:

-GV chỉ bảng cho HS đọc

-Tìm tiếng có âm vừa học

Khác: m có thêm nét móc xuôi HS: Đọc từ 2-3 em

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Nhận xét tranh minh hoạcau ứng dụng

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS viết: n, m, nơ, mơ, me

HS: Đọc chủ đề: bố mẹ, ba má HS: Trả lời các câu hỏi

Cả lớp hát

Thứ ngày tháng năm 2007

Tự nhiên xã hội

bài 3: nhận biết các vật xung quanh

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

các vật xung quanh

II.Đồ dùng dạy học:

II.Các hoạt động dạy học

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 10

2’

8’

10’

5’

1.Kiểm tra bài cũ:

? Sự lớn lên của cơ thể,thể hiện ở

điều gì?

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hoạt động 1:QS hình trong SGK

quanh

Yêu cầu QS hình trong SGK và

nói về hình dáng, màu sắc, sự

nóng lạnh, sần sùi, nhẵn của các

vật trong hình vẽ

GV: Nhận xét

xung quanh bằng các bộ phận )

tay, mắt

c.Hoạt động 2: Thảo luận theo

nhóm

MT: Biết vai trò của các giác quan

và nhận biết các vật xung quanh

Yêu cầu hỏi nhau: Nhờ đâu bạn

dạng, độ mềm, cứng của vật, tiếng

chim hót

? Điều gì xảy ra khi tai điếc, mắt

hỏng, )` và da mất cảm giác?

? Vậy ta phải làm gì để luôn cảm

IV Củng cố- dặn dò

-Nhận xét giờ học

-Yêu cầu liên hệ bản thân

-Chuẩn bị bài 4

HS: Trả lời

HS : QS hình trong SGK, mô tả một số vật xung quanh

HS: Thảo luận theo cặp

nhận xét

HS: Thảo luận theo cặp

HS: liên hệ bản thân

Tuần 4 Thứ ngày tháng năm 2007

đạo đức gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2 )

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

-Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng

-Biíet giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng

II.Đồ dùng dạy học: a

III.Các hoạt động dạy học

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 11

2’

7’

8’

7’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ giúp ta đều gì?

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hoạt động 1: Quan sát tranh

thảo luận bài tập 3

? Bạn nhỏ trong tranh đang làm

gì?

? Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

? Em có muốn làm ) bạn

không?

GV: Kết luận: Chúng ta nên làm

) các bạn nhỏ trong tranh 1, 3,

4, 5, 7, 8

c.Hoạt động 2: Làm bài tập 4:Thực

hành

Yêu cầu mỗi cặp lên bảng sửa lại

quần áo ăn mặc cho gọn gàng

GV: Tuyên X)m " những em làm

tốt

d.Hoạt động 3: Hát bài: meo meo

rửa mặt ) mèo

? Lớp chúng mình có ai giống mèo

không?

GV: ?)P " dẫn HS đọc thơ: Đầu

tóc gọn, quần áo sạch sẽ trông

càng gọn hơn

Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò

-Nhận xét giờ học

-Tuyên X)m " một số em ăn mặc

gọn gàng

HS: Trả lời

HS: Quan sát tranh thảo luận bài tập 3

HS: Trao đổi với nhau yừng cặp Nhận xét

Yêu cầu mỗi cặp 2 em sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng

Cả lớp hát

Cả lớp đọc thơ

Thứ ngày tháng năm 2007

Tiếng việt bài 14: d - đ

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi be

II.Đồ dùng dạy học: a

Trang 12

Bộ chữ tiếng việt, tranh SGK.

III.Các hoạt động dạy học

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

2’

3’

4’

6’

10’

5’

15’

1.Kiểm tra bài cũ: Gv đọc cho HS

viết: n, m,nơ, me

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi: d - đ

b.Dạy chữ ghi âm d

b1.Nhận diện âm d: Chữ d gồm

một nét cong hở phải và một nét

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm mẫu d

Nhận xét

? Có âm d, muốn có tiếng dê ta

thêm âm gì?

GV: Ghi dê

âm nào dứng sau?

? Đánh vần ) thế nào?

Nhận xét

GV: Viết mẫu: d, dê

Chữ d gồm 2 nét, một nét cong hở

Khi viết ): ý viết nét nối giữa d

với ê

Nhận xét

Dạy chữ ghi âm đ qui trình )m "

tự ) âm d

? So sánh d với đ?

d.Đọc tiếng và từ ứng dụng:

GV: Ghi từ ứng dụng

? Tìm tiếng có âm d- đ

GV: Đọc mẫu

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1

Gv: Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

? Tìm tiếng có âm d, đ

GV: Đọc mẫu

HS: Viết bảng con

1 em đọc SGK

HS: Phát âm theo GV: d-đ

HS: Phát âm d

HS: Ghép d

Thêm âm ê

HS: Ghép dê

HS: Trả lời

Dờ-ê-dê: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Theo dõi

HS: Viết bảng con d, dê

Giống: Chữ d Khác: đ có thêm nét ngang HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp 2,3 em đọc

HS: Tự tìm và đọc lên

Trang 13

7’

5’

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý

HS yếu viết chậm

GV: Chấm một số bài-nhận xét

c.Luyện nói: dế, cá cờ, bi ve

Cho HS quan sát tranh thảo luận

? Em biết những loại bi nào?

? Cá cờ sống ở đâu?

? Dế )L " sống ở đâu?

? Em có hay bắt dế để chơi

không?

IV.Củng cố-dặn dò:

-GV: Chỉ bảng cho HS đọc

-Tìm tiếng mới có âm d, đ

HS: Viết d, đ, dê, đò

HS: Đọc dế, cá cờ, bi ve

Thảo luận tranh

Cả lớp đọc

Thứ ngày tháng năm 2007

Tiếng viêt bài 15: t - th

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

II.Đồ dùng dạy học: a

-Tranh vẽ phần luyện nói

-Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

2’

3’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết

d, đ, dê, đò

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi t, th

b.Dạy chữ ghi âm t

b1.Nhận diện chữ t:

Chữ t có nét xiên phải, nét móc

? So sánh t với đ ?

HS: Viết bảng con:: d, đ, dê, đò

HS: Đọc theo GV: t, th

ngang

Khác: đ có thêm nét cong hở phải,

t có nét xiên phải

Trang 14

6’

10’

5’

15’

7’

7’

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm t

Nhận xét

? Có âm t, muốn có tiếng tổ ta

thêm âm và dấu gì?

GV: Ghi tổ

âm nào đứng sau và có dấu thanh

gì?

Đánh vần: tờ- ô- tô-hỏi – tổ

Nhận xét

GV: Viết mẫu: t, tổ

Chữ t gồm 3 nét, nét xiên phải, nét

cao 3 li

Khi viết tổ: t nối liền với ô dấu hỏi

đứng vị trí trên ô

Nhận xét

Dạy chữ ghi âm th )m " tự )

âm t

R): ý: th ghép từ 2 con chữ t và h

? So sánh t với th?

d.Đọc tiếng và từ ứng dụng:

GV: Ghi bảng các từ ngữ

Nhận xét

Giải thích từ ngữ

GV:Đọc mẫu

Tiết 2 3.Luyên tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1

GV: Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết bài,

chú ý ) thế viết của HS

GV: Chấm bài

Nhận xét

c.Luyện nói: ổ, tổ

Cho HS quan sát tranh thảo luận

? Con gì có ổ?

? Con gì có tổ?

HS: Ghép t

HS: Phát âm t: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Ghép tổ

HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Theo dõi

HS: Viết bảng con t, tổ

Giống: Đều là t

Khác: th thêm h HS: Đọc cá nhân

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc nối tiếp câu cá nhân HS: Viết t, th, tổ thỏ

HS: Đọc ổ, tổ

QS tranh và thảo luận

... theo dõi giúp đỡ )P & # 34 ; dẫn HS

xé, dán H chậm

3 Nhận xét đánh giá: 5’

- Yêu cầu nhóm trình bày sản

phẩm

- Đánh giá sản phẩm

- T nhận xét tinh thần... class="page_container" data-page="8">

Thứ ngày tháng năm 2007

Tiếng việt 13 : n - m

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

-Phát triển lời... áo, đầu tóc cho gọn gàng

Cả lớp hát

Cả lớp đọc thơ

Thứ ngày tháng năm 2007

Tiếng việt 14 : d - đ

I.mục tiêu:

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:21

w