-Goïi hs neâu yeâu caàu baøi taäp -1 hs neâu yeâu caàu Goïi 1 hs leân baûng laøm baøi 1 hs leân baûng Yêu cầu lớp làm bài vào vở Lớp tự làm bài vào vở -Goïi hs neâu yeâu caàu baøi taäp -[r]
Trang 1Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2009
TẬP ĐỌC
CÂY VÀ HOA BÊN LĂNG BÁC
I Mục tiêu
1Kiến thức:
- HS đọc lưu loát được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩu, giữa các cụm từ
- Giọng đọc trang nghiêm, thể hiện niềm tôn kính của nhân dân ta đối với Bác
2Kỹ năng:
- Hiểu ý nghĩa của các từ mới: uy nghi, tụ hội, tam cấp, non sông gấm vóc, tôn kính
- Hiểu nội dung bài: Cây và hoa đẹp nhất từ khắp miền đất nước tụ hội bên lăng Bác thể hiện niềm tôn kính của nhân dân ta đối với Bác
3Thái độ:
- Ham thích môn học
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Tranh minh hoạ bài tập trong SGK Tranh ảnh sưu tầm về Quảng Trường Ba Đình, nhà sàn, các loài cây, hoa xung quanh lăng Bác
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy-học
1Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’)
3 Bài mới
a.Giới thiệu: (1’)
-Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài tập đọc Chiếc rễ đa tròn
Nhận xét cho điểm HS
-Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh chụp cảnh ở đâu?
Con có nhận xét gì về cảnh vật ở đây?
Lăng Bác là một cảnh đẹp nổi tiếng, là nơi Bác Hồ yên nghỉ Các loài cây và hoa từ khắp mọi miền đất nước về đây tụ hội tạo cho lăng Bác một vẻ đẹp độc đáo Bài tập đọc Cây và hoa bên lăng Bác sẽ
Hát -3 HS đọc bài nối tiếp, mỗi HS một đoạn 1 HS đọc toàn bài Sau đó trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 của bài
-Chụp cảnh ở lăng Bác Khung cảnh ở đây đẹp, có rất nhiều cây và hoa
Trang 2b.Luyện đọc
-Đọc mẫu
-Luyện phát âm
-Luyện đọc đoạn
+ Đoạn 1: Trên
quảng trường …
hương thơm
+ Đoạn 2: Ngay
thềm lăng … đã
nở lứa đầu
+ Đoạn 3: Sau
lăng … toả hương
ngào ngạt
+ Đoạn 4: Phần
còn lại
-Thi đọc
c.Tìm hiểu bài
cho các con thấy rõ điều đó
-GV đọc mẫu toàn bài lần 1
Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức nối tiếp, mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho đến hết bài Theo dõi HS đọc bài để phát hiện lỗi phát âm của các HS
-Hỏi: Trong bài có những từ nào khó đọc? (Nghe HS trả lời và ghi những từ này lên bảng lớp)
Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS đọc bài
Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc lại cả bài Nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS, nếu có
Yêu cầu HS đọc chú giải và chuyển sang đọc đoạn
-Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi:
Bài văn có thể chia làm mấy đoạn?
Phân chia các đoạn ntn?
Yêu cầu HS luyện đọc từng đoạn
Sau mỗi lần có 1 HS đọc, GV dừng lại để hướng dẫn ngắt giọng câu văn dài và giọng đọc thích hợp
Cây và hoa khắp miền đất nước về đây tụ hội,/ đâm chồi,/ phố sắc,/ toả ngát hương thơm.//…
Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét
Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm
-Gọi các nhóm thi đọc đoạn trước lớp
-GV đọc mẫu cả bài lần 2
GV có thể giải thích thêm về một số loại cây và hoa mà HS của từng địa phương chưa biết
HS theo dõi và đọc thầm theo
HS đọc bài
Từ: lăng Bác, lịch sử, nở lứa đầu, khoẻ khoắn, vươn lên, tượng trưng,… Một số HS đọc bài cá nhân
Tìm và đọc các từ khó phát âm
Đọc bài nối tiếp, đọc từ đầu cho đến hết, mỗi HS chỉ đọc một câu
Đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ mới Bài được chia làm 3 đoạn
Đọc từng đoạn kết hợp luyện ngắt giọng các câu văn dài, khó đọc
Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1, 2, 3, 4 (Đọc 2 vòng)
Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau Theo dõi và đọc thầm theo
Trang 34.Củng cố –
Dặn dò (3’)
Kể tên các loại cây đượctrồng phía trước lăng Bác?
Những loài hoa nổi tiếng nào ở khắp mọi miền đất nước được trồng quanh lăng Bác?
Tìm những từ ngữ hình ảnh cho thấy cây và hoa luôn cố gắng làm đẹp cho lăng Bác?
Câu văn nào cho thấy cây và hoa cũng mang tình cảm của con người đối với Bác?
Gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi: Cây và hoa bên lăng Bác tượng trưng cho ai?
-Nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà đọc lại bài
Chuẩn bị bài: Bảo vệ như thế là rất tốt
-Cây vạn tuế, cây dầu nước, cây hoa ban
-Hoa ban, hoa đào Sơn
La, hoa sứ đỏ Nam Bộ, hoa dạ hương, N hoahài, hoa mộc, N hoagâu
-Tụ hội, đâm chồi, phô sắc, toả ngát hương thơm -Cây và hoa của non sông gấm vóc đang dâng niềm tôn kính thiêng liêng theo đoàn người vào lăng viếng Bác
-Cây và hoa bên lăng Bác tượng trưng cho nhân dân Việt Nam luôn tỏ lòng tôn kính với Bác
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I Mục tiêu
1Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về Bác Hồ.
2Kỹ năng: Luyện tập về dấu chấm, dấu phẩy.
3Thái độ: Ham thích môn học.
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bài tập 1 viết trên bảng Thẻ ghi các từ ở BT1 BT3 viết vào bảng phụ Giấy, bút dạ
- HS: Vở
III Các hoạt động dạy-học
1Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) -Gọi 3 HS lên viết câu của bài tập 3
tuần 30
Gọi HS dưới lớp đọc bài làm của bài tập 2
GV nhận xét
hát
HS thực hiện yêu cầu của GV
Trang 43 Bài mới
a.Giới thiệu: (1’)
b.Hướng dẫn
làm bài tập
Bài 1
Bài 2
Bài 3:
-Trong tiết Luyện từ và câu hôm nay các em sẽ được ôn tập về dấu chấm, dấu phẩy và mở rộng vốn từ theo chủ đề Bác Hồ
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Gọi 2 HS đọc các từ ngữ trong dấu ngoặc
Gọi 1 HS lên bảng gắn các thẻ từ đã chuẩn bị vào đúng vị trí trong đoạn văn Yêu cầu HS cả lớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập 2
Nhận xét chốt lời giải đúng
-Gọi HS đọc yêu cầu
Chia lớp thành 4 nhóm, phát giấy cho từng nhóm và yêu cầu HS thảo luận để cùng nhau tìm từ
gợi ý: Các em có thể tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ ở những bài thơ, bài văn các em đã học
Sau 7 phút yêu cầu các nhóm HS lên bảng dán phiếu của mình GV gọi HS đếm từ ngữ và nhận xét, nhóm nào tìm được nhiều từ ngữ và đúng sẽ thắng
GV có thể bổ sung các từ mà HS chưa biết
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
Treo bảng phụ
Yêu cầu HS tự làm
Vì sao ô trống thứ nhất các con điền dấu phẩy?
Vì sao ô trống thứ hai các con điền dấu chấm?
Vậy còn ô trống thứ 3 con điền dấu gì?
-1 HS đọc yêu cầu của bài
2 HS đọc từ
HS làm bài theo yêu cầu
HS đọc đoạn văn sau khi đã điền từ
-Tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ
Ví dụ: tài ba, lỗi lạc, tài giỏi, yêu nước, thương dân, giản dị, hiền từ, phúc hậu, khiêm tốn, nhân ái, giàu nghị lực, vị tha,…
-Bài tập yêu cầu chúng
ta điền dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống
1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào Vở Bài tập
Vì Một hôm chưa thành câu
Vì Bác không đồng ý đã thành câu và chữ đứng liền sau đã viết hoa
Điền dấu phẩy vì Đến thềm chùa chưa thành
Trang 54 Củng cố –
Dặn dò (3’)
-Gọi 5 HS đặt câu với từ ngữ tìm được ở BT 2
Gọi HS nhận xét câu của bạn
Nhận xét tiết học
Dặn dò HS về nhà tìm thêm các từ ngữ về Bác Hồ, tập đặt câu với các từ này
Chuẩn bị bài: Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy
câu
5 HS đặt câu
Bạn nhận xét
TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1Kiến thức: Giúp HS:
- Luyện kĩ năng thực hiện tính trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) theo cột dọc
- Ôn luyện về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Ôn luyện cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu
- Ôn luyện về giải bài toán về ít hơn
2Kỹ năng: Củng cố biểu tượng, kĩ năng nhận dạng hình tứ giác.
3Thái độ: Ham thích học Toán.
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ, bộ thực hành Toán
- HS: Vở
III Các hoạt động dạy học
1Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’)
3 Bài mới
aGiới thiệu: (1’)
b.Hướng dẫn
luyện tập:
Bài 1:Tính
MT:củng cố kĩ
năng tính với các
-Gọi HS lên bảng làm bài tập sau:
Đặt tính và tính:
a) 456 – 124 ; 673 – 212 b) 542 – 100 ; 264 – 135 c) 698 – 104 ; 789 – 163
GV nhận xét
- Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
-Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó gọi
HS nối tiếp nhau đọc kết quả của bài toán
Hát
3 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm bài ra giấy nháp
-HS cả lớp làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
Trang 6số có 3 chữ số
Bài 2:Đặt tính
rồi tính
MT:củng cố kĩ
năng đặt tính và
tính với các số
có 3 chữ số
Bài 3: Số ?
MT: củng cố kĩ
năng tìm SBT,
ST, H
Bài 4:Giải toán
MT: vận dụng
tính trừ với các
số có 3 chữ số
vào giải toán có
lời văn
Bài 5: Khoanh
vào chữ đặt
trước câu trả lời
đúng
MT: HS tìm và
chọn đúng số
hình tứ giác
Đáp án D
4 Củng cố –
Dặn dò (3’)
-Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc đặt tính và thực hiện tính trừ các số có 3 chữ số
Yêu cầu HS cả lớp làm bài
Chữa bài và cho điểm HS
-Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài
Chỉ bảng và cho HS đọc tên các dòng trong bảng tính: Số bị trừ, số trừ, hiệu
Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
Yêu cầu HS làm bài
Chữa bài và cho điểm HS
-Gọi HS đọc đề bài
Hướng dẫn HS phân tích bài toán và vẽ sơ đồ bài toán, sau đó viết lời giải
Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
-Vẽ hình như phần bài tập lên bảng và đánh số từng phần của hình
Hỏi: Hình tứ giác có mấy cạnh và có mấy đỉnh?
Yêu cầu HS tìm tất cả các hình tứ có trong hình trên
Vậy có tất cả mấy hình tứ giác?
Đáp án nào đúng?
-Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Luyện tập chung
bài lẫn nhau
2 HS trả lời
3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở bài tập
Muốn tìm hiệu ta lấy số
bị trừ trừ đi số trừ
Ta lấy hiệu cộng với số trừ
Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải:
Trường Tiểu học Hữu Nghị có số học sinh là:
865 – 32 = 833 ( HS ) Đáp số: 833 học sinh
Hình tứ giác có 4 cạnh và
4 đỉnh
Các hình tứ giác trong hình trên là: hình 1, hình (1+2), hình (1+3), hình (1+2+3)
Có tất cả 4 hình tứ giác
Trang 7THỂ DỤC
CHUYỀN CẦU TRÒ CHƠI: “NÉM BÓNG CHÚNG ĐÍCH”
I.Mục tiêu:
Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người Yêu cầug nâng cao khả năng thực hện đón và chuyền cầu cho bạn
Làm quen với trò chơi “ném bóng trúng đích” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi ở mức ban đầu
II.Địa điểm-Phương tiện:
Địa điểm: trên sân trường
Phương tiện: một còi, quả cầu, bảng gỗ, bóng , vật đích, kẻ vạch giới hạn…
III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
1.Phần mở đầu:
(10’)
2.Phần cơ bản:
(20’)
a.Chuyền cầu
theo nhóm 2
người
b Trò chơi:
“Ném bóng
trúng đích”
3.Phần kết thúc
(10’)
- Gv phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Cho hs khởi động + Xoay các khớp cổ tay, vai, cổ chân , đầu gối , hông
+ Chạy nhẹ nhàng + Đi theo hàng dọc và hít thở sâu
- Cho hs ôn 1 số động tác thể dục phát triển chung
-Từ đội hình vòng tròn, cho hs giãn cách sau đó quay mặt vào nhau thành từng đôi cách nhau 2-3m, đôi nọ cách đôi kia tối thiểu là 2m
Yêu cầu hs tự chuyền cầu theo nhóm Quan sát và theo dõi các nhóm chơi -Nêu tên trò chơi, giải thích và làm mẫu cách chơi(theo cách ném bóng vào đích), sau đó tổ chức cho các em chơi ở cùng một địa điểm theo hiệu lệnh thống nhất
Theo dõi hs chơi.Nhắc nhở hs kịp thời không để hs chạy lung tung trên sân
-Cho hs tập các động tác thả lỏng -Hệ thống bài học
-Nhận xét giờ học
- Hs lắng nghe
- Hs khởi động xoay cá khớp
Chạy nhẹ nhàng
Đi và hít thở sâu
- Hs ôn 1 số động tác theo hướng dẫn
Giãn cách , tập hợp thành từng cặp sau đó ôn chuyền cầu
Tập hợp Nghe thầy hướng dẫn Tham gia chơi trò chơi
-Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát
Cúi người thả lỏng
Trang 8Thứ năm ngày 16 tháng 4 năm 2009
TẬP VIẾT CHỮ HOA: N (kiểu 2).
I Mục tiêu:
1Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ.
- Viết N kiểu 2 (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng
mẫu đều nét và nối nét đúng qui định
2Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư
duy
3Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Chữ mẫu N kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động dạy-học:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’)
3 Bài mới
a.Giới thiệu: (1’)
b.Hướng dẫn viết
chữ cái hoa
Kiểm tra vở viết
Yêu cầu viết: Chữ M hoa kiểu 2 Hãy nhắc lại câu ứng dụng
Viết : Mắt sáng như sao
GV nhận xét, cho điểm
-GV nêu mục đích và yêu cầu
Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa sang chữ cái viết thường đứng liền sau chúng
-Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
Gắn mẫu chữ N kiểu 2 Chữ N kiểu 2 cao mấy li?
Viết bởi mấy nét?
GV chỉ vào chữ N kiểu 2 và miêu
tả:
+ Gồm 2 nét giống nét 1 và nét 3 của chữ M kiểu 2
GV viết bảng lớp
GV hướng dẫn cách viết:
Nét 1: Giống cách viết nét 1 chữ M
Hát
HS viết nháp
HS nêu câu ứng dụng
3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết nháp
HS quan sát
5 li
2 nét
HS quan sát
HS quan sát
HS tập viết trên nháp
Trang 9c.Hướng dẫn viết
câu ứng dụng
d.Viết vở
4 Củng cố – Dặn
dò (3’)
kiểu 2
Nét 2: Giống cách viết nét 3 của chữ
M kiểu 2
GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
HS viết nháp
GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
GV nhận xét uốn nắn
* Treo bảng phụ Giới thiệu câu: Người ta là hoa đất
Quan sát và nhận xét:
Nêu độ cao các chữ cái
Cách đặt dấu thanh ở các chữ
Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
GV viết mẫu chữ: Người lưu ý nối nét Ng và ươi
Yêu cầu HS viết nháp
GV nhận xét và uốn nắn
-GV nêu yêu cầu viết
GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
Chấm, chữa bài
GV nhận xét chung
GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp -GV nhận xét tiết học
Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
Chuẩn bị: Chữ hoa Q ( kiểu 2)
HS đọc câu
N, g, h : 2,5 li
t : 1,5 li
ư, ơ, i, a, o, : 1 li Dấu huyền (`) trên ơ và a
Dấu sắc (/) trên â Khoảng chữ cái o
HS viết nháp
-HS viết vở
Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
CHÍNH TẢ
CÂY VÀ HOA BÊN LĂNG BÁC
I Mục tiêu
1Kiến thức: Nghe đọc viết lại đúng, đẹp đoạn Sau lăng … toả hương ngào ngạt 2Kỹ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/d/gi, dấu hỏi/ dấu ngã 3Thái độ: Ham thích môn học.
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
Trang 10- HS: Vở.
III Các hoạt động dạy-học
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’)
3 Bài mới
a.Giới thiệu: (1’)
b.Hướng dẫn viết
chính tả
- Ghi nhớ nội dung
đoạn cần viết
-Hướng dẫn cách
trình bày
- Hướng dẫn viết
từ khó
Gọi 3 HS lên bảng Mỗi HS tìm 3 từ ngữ
GV nhận xét
-Trong giờ Chính tả này, các em nghe đọc và viết lại 1 đoạn trong bài Cây và hoa bên lăng Bác Sau đó, làm một số bài tập chính tả phân biệt r/d/gi, dấu hỏi/ dấu ngã
-GV đọc bài lần 1
Gọi 2 HS đọc bài
-Đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở đâu?
Những loài hoa nào được trồng ở đây?
Mỗi loài hoa có một vẻ đẹp riêng nhưng tình cảm chung của chúng là gì?
-Bài viết có mấy đoạn, mấy câu?
Câu văn nào có nhiều dấu phẩy nhất, con hãy đọc to câu văn đó?
Chữ đầu đoạn văn được viết ntn?
-Tìm các tên riêng trong bài và cho biết chúng ta phải viết ntn?
Hát Tìm 3 từ ngữ có tiếng chứa âm đầu r/d/g, 3 từ có tiếng chứa dấu hỏi/ dấu ngã
Yêu cầu HS dưới lớp viết ra nháp
-Theo dõi
2 HS đọc bài
-Cảnh ở sau lăng Bác -Hoa đào Sơn La, sứ đỏ Nam Bộ, hoa dạ hương, hoa mộc, hoa ngâu
-Chúng cùng nhau toả hương thơm ngào ngạt, dâng niềm tôn kính thiêng liêng theo đoàn người vào lăng viếng Bác
-Có 2 đoạn, 3 câu
-Trên bậc tam cấp, hoa dạ hương chưa đơm bông, nhưng hoa nhài trắng mịn, hoa mộc, hoa ngâu kết chùm đang toả hương ngào ngạt
-Viết hoa, lùi vào 1 ô -Chúng ta phải viết hoa các tên riêng: Sơn