Mục tiêu: - Dựa vào bài TLV miệng ở tuần trước, viết được một đoạn văn ngắn khoảng 6 câu kể lại một trận thi đấu thể thao.. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.[r]
Trang 1TUẦN 29
Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011
Tiết TKB 1+3: Tập đọc- Kể chuyện:
Tiết CT 31 +32: BUỔI HỌC THỂ DỤC 80’
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí đúng giọng câu cảm,câu cầu khiến
- Hiểu ND: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền (trả lời được
các câu hỏi trong SGK)
=> Kĩ năng thể hiện sự tự tin.
B Kể chuyện:
- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật
- HS khá, giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện
II.Chuẩn bị:
- Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III Lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu: GV đưa tranh minh hoạ bài
đọc và hỏi…
b Hướng dẫn luyện đọc:
- GV đọc mẫu một lần
.GV h dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng luyện phát âm từ khó, từ dễ lẫn
- Hướng dẫn phát âm từ khó:
* Đọc đọan trước lớp và giải nghĩa từ khó
-3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài,
theo dõi HS đọc,chỉnh sửa lỗi ngắt giọng
cho HS
- HD HS tìm hiểu nghĩa các từ mới trong bài
- HS đặt câu với từ mới
- HS quan sát và trả lời
- HS theo dõi GV đọc mẫu
- Mỗi HS đọc một câu
- HS đọc theo HD của GV: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, Xtác-đi, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay
- HS nối tiếp đọc đoạn
- Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu câu
- HS trả lời theo phần chú giải SGK
- HS đặt câu
Trang 2*HS luyện đọc theo nhóm.
* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
* Lớp đọc đồng đồng thanh
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HS đọc lại toàn bài trước lớp
- HS đọc đoạn 1.(KT đặt câu hỏi)
+ Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
+ Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục
như thế nào?
- HS đọc đoạn 2
+ Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục ?
+ Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập
như mọi người?
- HS đọc đoạn 2, 3
+ Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của
Nen-li
- Em hãy đặt cho câu chuyện bằng một tên
khác?
- GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS chọn
và giải thích vì sao em chọn ý đó
* Luyện đọc lại:
- GV chọn 1đoạn trong bài và đọc trước lớp
- Tổ chức cho HS thi đọc theo đoạn
- Cho HS luyện đọc theo vai
- Nhận xét chọn bạn đọc hay nhất
Kể chuyện:
a Xác định yêu cầu:
- 1 HS đọc YC SGK
- Kể lại từng đoạn cch theo lời một nhân vật
b Kể mẫu:
- HS kể lại câu chuyện theo lời một nhân
vật Các em có thể theo lời Nen-li, lời
Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, hoặc kể theo lời
thầy giáo
- GV nhận xét phần kể của HS
c Kể theo nhóm:
- HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn bên
cạnh nghe
d Kể trước lớp:
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
Sau đó gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố-Dặn dò:
- Mỗi nhóm 3 HS luyện đọc
- 3 nhóm thi đọc nối tiếp
- HS đồng thanh đoạn 1
- 1 HS đọc, lớp theo dõi SGK
- Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái cột cao… xà ngang
- Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti…người nữa trên vai
- Vì bị tật từ nhỏ Nen-li bị gù
- Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình, m làm đc những việc như các bạn đã làm
- Nen-li bắt đầu leo lên một cách chật vật,
…Nen-li rướn người lên, …
- Nen-li dũng cảm.
- Một tấm gương sáng
- HS theo dõi GV đọc
- HS xung phong thi đọc
- 5 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai
- 1 HS đọc YC SGK
- 2 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1 (chọn một nhân vật để mình sắp vai kể)
- HS kể theo YC Từng cặp HS kể
- HS nhận xét cách kể của bạn
- 3 HS thi kể trước lớp
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng,
kể hay nhất
Trang 3- Câu chuyện ca ngợi điều gì?
- Đọc trước bài: Lời kêu gọi - Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền
Tiết TKB 2: MĨ THUẬT
Tiết CT 29: VẼ TRANH TĨNH VẬT 25’
Tiết TKB 4: TOÁN
Tiết CT 51: Diện tích hình chữ nhật 40’
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
- Vận dụng tính d tích một số h chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét
vuông
II Chuẩn bị:
- Hình minh hoạ trong phần bài học SGK,Phấn màu
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
-Hình CN ABCD gồm bao nhiêu hình
vuông?
- Làm thế nào để tìm được 12 ô vuông?
- Hdẫn HS cách tìm số ô vuông trong
hình chữ nhật ABCD:
+ Các ô vuông trong hình chữ nhật
ABCD được chia làm mấy hàng?
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy
có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu?
- Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích
là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
- HS đo chiều dài và chiều rộng của hình
chữ nhật ABCD
- HS thực hiện phép tính nhân 4cm x
- HS lắng nghe
- Gồm 12 hình vuông
- HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm, có thể thực hiện phép nhân 4 x 3, có thể th hiện ph cộng 4 + 4 +4 hoặc 3 + 3 + 3) + Được chia làm 3 hàng
+ Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Hình chữ nhật ABCD có:
4 x 3 = 12 (ô vuông)
- Mỗi ô vuông là 1cm2
- Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2
- Dùng thước đo và báo cáo kết quả: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
- HS thực hiện 4 x 3= 12 (HS có thể ghi đơn
vị của kết quả là cm)
Trang 4- Gthiệu: 4cm x 3cm =12cm2, 12cm2 là
dtích của hchnhật ABCD
Muốn tính diện tích hình chữ
nhật (cùng đơn vị đo)
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta
làm thế nào?
b Luyện tập:
Bài 1: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- HS nhắc lại cách tính chu vi hchữ nhật
- HS làm bài,GV và lớp nx ghi điểm
Bài 2: HS đọc đề toán.
- HS tự tóm tắt và làm bài
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: 14cm
Diện tích:……?
- Nhận xét và ghi điểm HS
Bài 3:- HS đọc đề bài
.- Em có nh xét gì về số đo của chdài và
ch rộng của h ch nhật trong phần b?
- Vậy, muốn tính được dt hình chữ nhật
b, chúng ta phải làm gì trước?
- HS làm bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò:
- HS nhắc lại qui tắc tính diện tích HCN
- Nhận xét, dặn dò
- HS nhắc lại kết luận
- Bài tập cho chiều dài và chiều rộng , y/cầu tính diện tích và chu vi của hình
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
- HS nêu bài toán
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào VBT
Bài giải Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:
14 x 5= 70(cm2)
Đáp số: 70 cm2
- 1 HS đọc trước lớp
- Chdài và ch rộng không cùng đơn vị đo
- Phải đổi số đo chdài thành x-ti-mét vuông
- 2HS lên bảng,lớp làm bài vàoVBT
Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật là:
5 x 3 = 15 (cm2) b.Đổi 2dm = 20cm
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: a 15cm2; b 180cm2
- Lắng nghe và ghi nhớ
Diện tích hình chữ nhật
5 x 3 = 15(cm 2 )
10 x 4 = 40(cm 2 )
32 x 8 = 256(cm 2 ) Chu vi hình chữ
nhật
(5+3) x 2 =
16 (cm)
(10+4) x 2 =
28 (cm)
(32+8) x 2 = 80(cm)
Trang 5
Tiết TKB 5:
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011
Tiết TKB 1 : Chính tả:
Tiết CT 21 : BUỔI HỌC THỂ DỤC 35’
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục (BT2)
- Làm đúng BT(3) a.b
II Đồ dùng:
III Lên lớp:
1 Ổn định:
2 KTBC:
- HS đọc và viết các từ khó của tiết
chính tả trước
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a GTB: Nêu mục tiêu bài học
b HD viết chính tả:
* Trao đổi về ND đoạn viết:
- GV đọc đoạn văn 1 lần
* HD cách trình bày:
- Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu
gì?
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn có những chữ nào
phải viết hoa? Vì sao?
- Có những dấu câu nào được sử dụng?
* HD viết từ khó:
- HS tìm từ khó rồi phân tích
- HS đọc và viết các từ vừa tìm được
*Viết chính tả:
- 1 HS đọc, 3 HS lên bảng viết, HS lớp viết vào bảng con
- Đấu võ, Bóng ném, cầu lông, thể dục thể hình,…
- Theo dõi GV đọc 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm
- Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép
- 4 câu
- Những chữ đầu câu và tên riêng phải viết hoa (Nen-li)
- Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu phẩy, dấu ngoặc kép, dấu chấm than
- HS:Cái xà, Nen-li, , khuỷu tay, thở dốc,
rạng rỡ, nhìn xuống,
- 3 HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng con
Trang 6- GV đọc bài cho HS viết vào vở.
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết
* Soát lỗi:
* Chấm bài:
- Thu 5 - 7 bài chấm và nhận xét
c HD làm BT:
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài tập
- GV nhắc lại yêu cầu:
- HS tự làm
- HS lên bảng viết tên HS trong câu
chuyện
- GV nhận xét + nêu cách viết hoa tên
riêng tiếng nước ngoài,…
Bài 3: GV chọn câu a hoặc câu b.
Câu a: HS đọc yêu cầu của câu a.
- Cho HS làm bài
- HS làm bài trên bảng phụ (GV đã
chuẩn bị trước bài tập)
- GV nhận xét và chốt lời giải đúng
- Yêu cầu HS chép bài vào VBT
Câu b: Cách làm tương tự như câu a.
4 Củng cố – Dặn dò:
- N xét tiết học, bài viết HS
- Dặn ghi nhớ các quy tắc chính tả Học
thuộc các từ đã học để vận dụng vào
học tập.Chuẩn bị bài sau
- HS nghe viết vào vở
- HS tự dò bài chéo
- HS nộp bài
- 1 HS đọc YC trong SGK
- HS làm bài cá nhân
- 2 HS trình bày bài làm
- Đọc lời giải và làm vào vở
- Lắng nghe
- 1 HS đọc YC SGK
- HS tự làm bài cá nhân
- 2 HS đại điện cho nhóm lên trình bày Lớp nhận xét
Bài giải: nhảy xa, nhảy sào, sới vật.
- HS chép bài vào vở
Bài giải: điền kinh, truyền tin, thể dục thể hình
- Lắng nghe
Tiết TKB 2: THỂ DỤC
Ttiết CT 21: Bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ.
Trò chơi “Nhảy đúng nhảy nhanh” 25’
Gíao viên bộ môn dạy
Trang 7Tiết TKB 3 : Luyện từ và câu:
Tiết CT 11 : TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO DẤU PHẨY 40’
I Mục tiêu:
- Kể đúng tên một số môn thể thao (BT1)
- Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm thể thao (BT2)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3a.b hoặc a.c)
- HS khá giỏi làm được BT3
II Chuẩn bị:
- Bảng từ viết sẵn bài tập trên bảng
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b HD làm bài tập:
Bài tập 1:
- HS đọc YC của bài
- GV nhắc lại yêu cầu BT:
- Cho HS làm bài
- HS làm bài thi (làm trên bảng phụ đã
chuẩn bị trước)
- Nhận xét chốt lời giải đúng
- HS bổ sung những từ cần thiết vào
VBT của mình
Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc lại truyện vui
- HS làm bài, trình bày
- HS - Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Cho HS đọc lại truyện vui
Anh chàng trong truyện có cao cờ
không?
- Nghe GV giới thiệu bài
- 1HS đọc yêu cầu BT sgk Lớp lắng nghe
- Lắng nghe
- HS làm bài cá nhân Sau đó trao đổi nhóm
- HS thi tiếp sức 2 nhóm HS lên bảng thi làm bài, lớp theo dõi nhận xét
- Đáp án:
a Bóng: bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ,
bóng ném, bóng nước, bóng bàn,…
b Chạy: chạy vượt rào, chạy việt dã, chạy
vũ trang, chạy đua, …
c Đua: đua xe đạp, đua thuyền, đua ô tô,
đua ngựa, đua voi, …
d Nhảy: nhảy cao, nhảy xa, nhảy sào,
nhảy sạp, nhảy cầu, nhảy dù, …
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe
- HS làm bài cá nhân
- 2 – 3 HS trình bày
- Lớp nhận xét Sau đó chép bài vào vở
*Được, thua, không ăn, hoà, thắng.
+ Là người chơi cờ rất kém
+ Anh ta chơi 3 ván đều thua cả ba
Trang 8+ Dựa vào đâu em biết như vậy?
+ Truyện đáng cười ở chỗ nào?
Bài tập 3:
- HS đọc yêu cầu BT
- GV nhắc lại yêu cầu- Cho HS làm bài
- HS làm bài trên 3 băng giấy GV đã
chuẩn bị sẵn nội dung của 3 câu
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
- HS chép vào vở
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhxét tiết học Khen những em học
tốt
- Về nhà tìm hiểu thêm các từ ngữ về
thể thao
+ Anh chàng đánh cờ 3 ván đều thua cả ba nhưng khi được hỏi lại dùng cách nói tránh để khỏi nhận là mình thua
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân
- HS lên bảng đặt dấu phẩy vào các câu trên băng giấy Lớp nhận xét
Câu a: Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt, SEA
GAMES 22 đã thành công rực rỡ
Câu b: Muốn cơ thể khoẻ mạnh, em phải
năng tập thể dục
Câu c: Để trở thành con ngoan trò giỏi,
em cần học tập và rèn luyện
Tiết TKB 4: Toán:
Tiết CT LUYỆN TẬP I Mục tiêu: Giúp HS: - Biết tính diện tích hình chữ nhật II Chuẩn bị: III Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 Ổn định: 2 Kiểm tra bài cũ: 3 Bài mới: a Giới thiệu bài: b Hướng dẫn kuyện tập: Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu bài tập. -Bài cho trước kích thước của hình chữ nhật như thế nào? - BT yêu cầu chúng ta làm gì? - Khi thực hiện tính diện tích,chu vi,hcn chúng ta phải chú ý đến điều gì về đơn vị của số đo các cạnh? - HS tự làm bài Chiều dài: 4dm - Nghe giới thiệu - HS đọc yêu cầu BT - H ch nh có chiều dài là 4dm, chrộng là 8cm - Yêu cầu tính diện tích, chu vi hình chữ nhật - Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị - 1 HS lên bảng,lớp làm bài vào VBT
Bài giải:
Trang 9Chiều rộng: 8cm
Chu vi: ……cm?
Diện tích: ……cm?
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: - Hình H gồm những hình chữ nhật
nào ghép lại với nhau?
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- D tích hình H như thế nào so với diện
tích của hai hình chữ nhật ABCD và
DMNP?
A 8cm B
10cm
C M
D
8cm
P N
20cm
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3:1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng
ta phải biết được gì?
- Đã biết số đo chiều dài chưa?
- HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét, tuyên dương HS có tinh thần
học tập tốt Chuẩn bị bài sau
Đổi 4dm = 40cm Diện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320(cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm)
Đáp số: 320 cm2; 96 cm
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS quan sát hình trong SGK
- Hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD và DMNP ghép lại với nhau
- Tính diện tích của từng hình chữ nhật và diện tích của hình H
- Diện tích của hình HS bằng tổng diện tích hai hình chữ nhật ABCD và DMNP
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- Ch rộng hcn là 5cm, chdài gấp đôi ch rộng
- Bài toán yêu cầu chúng tìm dt,h chữ nhật
- Biết được số đo ch rộng và số đo chiều dài
- Chưa biết và phải tính
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Tiết TKB 5 : TỰ NHIÊN - XÃ HỘI
Tiết CT 21 : THỰC HÀNH : ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (t1) 35’
I.Mục tiêu :
- Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên
- Biết phân loại của một số cây, con vật đã gặp
- BVMT: Liên hệ
=> Kĩ năng tiềm kiếm và xử lí thông tin.
Trang 10II- Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk trang 108-109
- Giấy khổ A4 , bút chì màu , giấy khổ to, hồ dán
III- Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Trả lời câu hỏi về nd bài 55
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Đi thăm thiên nhiên ( Phương
pháp Quan sát thực địa)
Mục tiêu: HS được tiếp xúc với thiên nhiên để
tìm hiểu về đđiểm của các loại cây, các loài thú
Cách tiến hành:
- Dẫn hs đi thăm thiên nhiên ở gần trường
- HS đi theo nhóm, các nhóm trưởng quản lý các
bạn không ra khỏi khu vực đã định
- GV giao nhiệm vụ: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép
mô tả cây cối và các con vật mà em nhìn thấy
Từng hs ghi chép hay vẽ độc lập ( không để ghi
chép hay vẽ giống nhau )
3 Hoạt động 2: Củng cố – Dặn dò:
- Cho hs nhắc lại nội dung đã ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Thực hành: Đi thăm thiên nhiên ( tt)
- HS nhắc lại
- HS đi thăm thiên nhiên, thực hành quan sát, nhận xét, ghi chép số liệu
Thứ tư ngày 6 tháng 4 năm 2011
Tiết TKB 1 : Tập đọc:
Tiết CT 33 : LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC 35’
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Bước đầu hiểu đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó, có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ ( trả lời đc các CH SGK)
- GDTGĐ ĐHCM: (Toàn phần) Bác Hồ năng luyện tập thể thao, Bác kêu gọi toàn dân tập thể dục để có sức khỏe dồi dào phục vụ cách mạng
=> Lắng nghe tích cực