- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng và nhân dân ta .Trả lời được các câu hỏi trong SGK 2/ Kể chuyện: Kể lại được từng đoạn của câu chuy[r]
Trang 1Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2009
Môn: Tập đọc – kể chuyện Bài: Hai Bà Trưng.
I/ Mục tiêu:
1/ Tập đọc:
- Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc với giọng phù hơp với diễn biến của câu truyện
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng và nhân dân
ta (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
2/ Kể chuyện: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II/ Chuẩn bị:
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- GTB: giới thiệu trực tiếp: hôm nay chúng ta học
bài: Hai Bà Trưng
- HD đọc và giải nghĩa từ:
Đọc mẫu toàn bài
Gọi 2 em khá giỏi đọc lại bài
Gọi HS đọc phần chú giải trong SGK
Luyện đọc cho HS
* HD tìm hiểu bài:
Câu 1: Gọi HS đọc đoạn1, trả lời
Câu 2: Gọi HS đọc đoạn 2 và trả lời:
Câu 3: Gọi HS đọc đoạn 3 và trả lời:
Câu 4: Gọi HS đọc đoạn 4
Câu 5:
* Luyện đọc lại:
Đọc mẫu lại toàn bài lần 2
* KỂ CHUYỆN:
Giao nhiệm vụ: Cho HS đọc gợ ý trong SGK
HD kể từng đoạn của câu chuyện
Cho các em kể lại được một đoạn của câu chuyện
dựa theo gợi ý
Nhận xét - tuyên dương
4 Củng cố - nhận xét – dặn dò:
Về xem lại bài Chuẩn bị bài sau
Hát tập thể Đọc và trả lời câu hỏi
Lắng nghe, nhắc lại tên bài
Đọc thầm theo GV Đọc lại bài
Luyện đọc từng câu, đoạn, cả bài
Luyện đọc từng đoạn trong nhóm
Nhận xét bạn đọc
- Chúng thẳng tay chém giết dân lành, cướp hết ruộng nương…
- Hai Bà Trưng rất giỏi võ nghệ, nuôi chí giành lại non sông…
- Vì hai Bà yêu nước, thương dân, căm thù giặc tàn bạo đã giết chết chồng Bà và gây bao tội ác với nhân dân…
- Hai Bà mạc giáp phục thật đẹp,…trống đồng dội
lên
- Vì Hai Bà đã lãnh đạo nhân dân giải phóng đất nước, là hai vị anh hùng chống giặc ngoại xâm đầu tiên ở nước ta Đọc thầm lại bài Luyện đọc lại bài Nhận xét bạn đọc - Kể đơn giản, ngắn gọn theo tranh Kể lại từng đoạn của câu chuyện Nhận xét bạn kể Nhận xét chung sau bài dạy:
-
Trang 2-Thứ hai ngày 28 thỏng 12 năm 2009
Mụn: Toỏn Bài: Cỏc số cú bốn chữ số
I/ Mục tiờu:
- Nhận biết cỏc số cú bốn chữ số( trường hợp cỏc chữ số đều khỏc 0)
- Biết đầu biết đọc, viết cỏc số cú bốn chữ số và nhận ra giỏ trị của cỏc chữ số theo vị trớ của nú ở từng hàng
- Bước đầu nhận ra thứ tự của cỏc số trong nhúm cỏc số cú bốn chữ số( trường hợp đơn giản)
II/ Chuẩn bị:
Bảng lớp ghi ndung bài tập 1
Bảng phụ ghi ndung BT4
III/ Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a) HĐ 1: Giới thiệu số có bốn chữ số:
- Tấm bìa có mấy cột ?
- Mỗi cột có bao nhiêu ô vuông?
- Cả tấm bìa có bao nhiêu ô vuông?
- Lấy 10 tấm bìa như thế và xếp vào 1 nhóm Vậy
nhóm này có bao nhiêu ô vuông?
- Lấy tiếp 4 tấm bìa như thế và xếp vào 1 nhóm khác
Nhóm thứ hai này có bao nhiêu ô vuông?
- Lấy tiếp nhóm thứ ba có 2 tấm bìa, mỗi tấm có 10 ô
vuông Vậy nhóm thứ ba có bao nhiêu ô vuông?
- Lấy tiếp nhóm thứ tư 1 tấm bìa có 3 ô vuông nhóm
thứ tư có bao nhiêu ô vuông?
- Vậy tất cả 4 nhóm có bao nhiêu ô vuông?
+ Treo bảng phụ kẻ bảng như SGK:
- Đọc dòng đầu của bảng ?
- HD HS viết các số vào bảng theo các hàng từ hàng
đơn vị đến hàng nghìn
+ GV nêu : - số gồm 1nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị
viết là: 1423, đọc là" Một nghìn bốn trăm hai mươi
ba"
- Số 1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái sang phải :
chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2
chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị.(Lấy 1 vài VD
khác)
b) HĐ 2: Thực hành:
* Bài 1 / 92
- Nêu yêu cầu BT
- Hàng nghìn gồm mấy nghìn?
- Hàng trăm gồm mấy trăm?
- Hàng chục gồm mấy chục?
- Hàng đơn vị gồm mấyđơn vị ?
- Ta viết đựơc số nào ? số đó có mấy chữ số? Giá trị
của mỗi chữ số?
- Khi viết ta viết theo thứ tự nào?
* Bài 2 / 93
- Nêu yêu cầu BT
- Khi đọc và viết ta viết số theo thứ tự nào?
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3 / 93
- Nêu yêu cầu BT ?
- Dãy số có đặc điểm gì ?
- Hỏt
- Lấy 1 tấm bìa, quan sát
- Có 10 cột
- 10 ô vuông
- 100 ô vuông
- Thực hành xếp,( đếm thêm 100 để có 100, 200, ., 1000)
- 1000 ô vuông
- 400 ô vuông
- 20 ô vuông
- 3 ô vuông
- 1000, 400, 20, 3 ô vuông
- Đọc : nghìn, trăm, chục, đơn vị
hàng
- Viết 1423- Đọc : Một nghìn bốn trăm hai mươi ba
- Nêu lại: Số 1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái sang phải : chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị.
+ Viết theo mẫu
- 3 nghìn
- 4 trăm
- 4 chục
- 2 đơn vị
- Số 3442 có 4 chữ số Chữ số 3 chỉ 3 nghìn, chữ
số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 4 chỉ 4 chục, chữ số 2 chỉ 2
đơn vị.
+ Viết theo mẫu
- Từ trái sang phải, từ hàng nghìn đến hàng đơn vị
5947: Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy.
Trang 3- Muốn điền số tiếp theo em làm ntn?
- Chấm bài, nhận xét
4/ Củng cố:
+ Đọc số: 3246, 6758
- Giá trị của mỗi chữ số ?
+ Dặn dò: Ôn lại bài
9174:chín nghìn một trăm bảy mươi tư.
+ Làm phiếu HT
- Điền số thích hợp vào chỗ trống
- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị
- Lấy số đứng trước cộng thêm 1 đơn vị
2681; 2682; 2683; 2684; 2685; 2686.
9152; 9153; 9154; 9155; 9156; 9157.
- HS đọc và nêu giá trị của mỗi chữ số
Nhận xột chung sau bài dạy:
-Thứ hai ngày 07 thỏng 12 năm 2009
Mụn: Tự nhiờn và xó hội Bài: Vệ sinh mụi trường (tiếp theo).
I- Mục tiờu:
- Nờu tỏc hai của việc người và gia sỳc phúng quế bừa bói Thực hiện đại tiểu tiện đỳng nơi quy định
II- Đồ dựng dạy học:
III- Cỏc HĐ dạy - học chủ yếu:
1.Khụỷi ủoọng :
2.Kieồm tra baứi cuừ :
3 Daùy baứi mụựi :
Hoạt động 1:
Bước 1: - Chia nhóm.
- Yêu cầu:
- QS hình trang 70,71 trả lời câu hỏi
- Nêu tác hại của việc người và gia súc phóng
uế bừa bãi?
- Cần phải làmgì để tránh những hiện tượng
trên?
Bước2: Làm việc cả lớp:
KL: Phân và nước tiểu là chất cặn bã của quá
trình tiêu hoá và bài tiết Chúng có mùi hôi thối
và chứa nhiều mầm bệnh Vì vậy, chúng ta phải
đi đại tiểu tiện đúng nơi quy định, không đẻ vật
nuôi( chó, mèo )phóng uế bừa bãi.
Hoạt động 2:
Bước 1: - Chia nhóm.
- Giao việc:
+ QS hình trang 71 trả lời câu hỏi:
+ Chỉ và nêu từng loại nhà tiêu trong hình?
+ ở địa phương em thường dùng loại nhà tiêu
nào?
+ Đối với vật nuôi cần làm gì để phân vật nuôi
không bi ô nhiễm môi trường?
Bớc 2: Trình bày trước lớp
KL: Dùng nhà tiêu hợp vệ sinh Xử lý phân người
và động vật hợp lý góp phần phòng chống ô
nhiễm môi trường không khí, đất và nước.
Haựt baứi haựt
* Quan sát tranh:
- Lớp chia làm 3 nhóm
- Đọc nội dung công việc của nhóm mình:
- Các nhóm thực hiện:
- Đại diện báo cáo KQ
+Người và gia súc phóng uế bừa bãi gây ô nhiễm môi trường.
+Chúng ta phải đi đại tiểu tiện đúng nơi quy
định, không để các con vật nuôi( chó, mèo )phóng uế bừa bãi.
* Thảo luận nhóm
- Các nhóm nhận công việc của nhóm mình
- Quan sát tranh và thảo luận các câu hỏi:
- Nhà tiêu tự hoại
- Nhà tiêu hai ngăn
- Địa phương mình dùng nhà tiêu tự hoại là chính còn nhà tiêu hai ngăn còn lại rất ít
- Các con vật nuôi cần nhốt cho chúng đi vệ sinh
đúng nơi quy định + Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Vài em nêu Việc con người và súc vật phóng uế bừa bài gây
Trang 44/ Củng cố:
- Nêu tác hại của việc con người và gia súc phóng
úê bừa bãi đối với môi trường và sức khoẻ con
ng-ười?
*Dặn dò: Nhắc nhở h/s công việc về nhà
ô nhiễm môi trường đặc biệt là không khí, đất và nước
- Thực hành đi vệ sinh đúng nơi quy định
Nhận xột chung sau bài dạy:
-Thứ ba ngày 29 thỏng 12 năm 2009 Mụn: Tập đọc Bài: Bỏo cỏo kết quả thỏng thi đua noi gương chỳ bộ đội. I/ Mục tiờu: - Bước đầu biết đọc đỳng bản bỏo cỏo - Hiểu nội dung bài: một bỏo cỏo hoạt động của tổ, lớp Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK) II/ Chuẩn bị: III/ Cỏc hoạt động dạy - học: GV HS 1 Ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc và trả lời cõu hỏi Bài Hai Bà Trưng Nhận xột – ghi điểm 3 Bài mới: - GTB: - HD đọc và giải nghĩa từ: Đọc mẫu toàn bài Gọi 2 em khỏ giỏi đọc lại bài Gọi HS đọc phần chỳ giải trong SGK Luyện đọc cho HS * HD tỡm hiểu bài: Cõu 1: Cõu 2: Cõu 3: * Luyện đọc lại: Đọc mẫu lại toàn bài lần 2 Cho HS luyện đọc Nhận xột – tuyờn dương 4 Củng cố - nhận xột – dặn dũ: Hỏt tập thể Đọc và trả lời cõu hỏi Lắng nghe Đọc thầm theo GV Đọc lại bài Luyện đọc từng cõu, đoạn, cả bài Luyện đọc từng đoạn trong nhúm Nhận xột bạn đọc - lớp trưởng… - Nờu nhận xột về cỏc mặt hoạt động của lớp: học tập, lao động, cỏc cụng tỏc khỏc - Để thấy lớp đó thực hiện đợt thi đua như thế nào Đọc thầm lại bài Đọc lại bài Cũn lại nhận xột bạn đọc Luyện đọc thuộc lũng bài thơ.(10 dũng thơ đầu) Về xem lại bài Chuẩn bị bài sau Nhận xột chung sau bài dạy:
Trang 5
-Mụn: Toỏn Bài: Luyện tập.
I/ Mục tiờu:
- Biết, đọc số cú bốn chữ số
- Biết thứ tự cỏc số cú bốn chữ số trong dóy số
- Bước đầu làm quen với cỏc số trong nghỡn
II/ Chuẩn bị:
Bảng phụ ghi ndung BT3
III/ Cỏc hoạt động dạy - học:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra: Đọc và viết các số:
3457; 2198 Nêu giá trị của mỗi chữ số?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Luyện tập:
* Bài 1; 2:
- Đọc đề?
- Khi đọc, viết số ta đọc,viết theo thứ tự nào?
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- BT yêu cầu gì?
- Dãy số có đặc điểm gì?
- Muốn điền được số tiếp theo em làm ntn?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 4:
- Đọc đề?
- HD vẽ tia số:
- Điểm gốc của tia số là điểm nào?
- Đặc điểm của các số trên tia số?
- Muốn viết tiếp số tròn nghìn em làm ntn?
- Đọc dãy số tròn nghìn vừa viết?
4/ Củng cố:
- Thi đọc và viết số
- Dặn dò: Ôn lại bài
- hát
2- 3 HS làm
- Nhận xét
- Viết số.( Làm miệng)
- Từ trái sang phải
Một nghìn chín trăm năm mươi tư: 1954 Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm: 4765 6358: Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám.
- Viết tiếp số.( Làm phiếu HT)
- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị
- Lấy số đứng trước cộng thêm 1 đơn vị
8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655.
6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500.
- Đọc sgk
- Điểm 0( trùng với điểm 0 trên thước)
- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1000 đơn vị
- Lấy số đứng trước cộng thêm 1000
1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000.
- Đọc xuôi, đọc ngược
+ HS 1: Đọc số bất kì
+ HS 2: Viết số bạn vừa đọc
Nhận xột chung sau giờ dạy:
Trang 6
-Mụn: Toỏn
Bài : Cỏc số cú bốn chữ số (tiếp theo)
I Mục tiờu: :
- Biết đọc số cú bốn chữ số( trường hợp hàng đơn vị, hàng chục,hàng nghỡn là 0) và nhận ra chữ số 0 cũn dựng để chỉ khụng cú đơn vị nào đú của số cú bốn chữ số
- Tiếp tục nhận biết thứ tự cỏc số cú bốn chữ số trong dóy số
II- Đồ dựng dạy học:
III -Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: Đọc và viết số có 4 chữ số
( Trường hợp các chữ số ở hàng trăm, chục, đơn
vị là 0)
- Treo bảng phụ
- Chỉ vào dòng của số 2000 : Số này gồm mấy
nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
- Ta viết số này ntn?
- Số này đọc ntn?
+HD tương tự với các số khác trong bảng
b) HĐ 2: Luyện tập:
* Bài 1:
- BT yêu cầu gì?
- GV giao việc: 2 HS ngồi gần nhau thi đọc số
+ HS 1: viết số
+ HS 2 : đọc số
Sau đó đổi vai
- Gọi đại diện 2- 3 nhóm thực hành đọc, viết số
trước lớp
* Bài 2:
- Đọc đề?
- Nhận xét dãy số có đặc điểm gì?
- Muốn điền được số tiếp theo em làm ntn?
- Chia 3 nhóm, thảo luận
- Nhận xét, cho điểm các nhóm
* Bài 3:- Đọc thầm các dãy số?
- Các số trong dãy số a là những số ntn?
- Các số trong dãy số b có đặc điểm gì?
- Các số trong dãy số ccó đặc điểm gì?
- Muốn viết số thích hợp tiếp theo em làm ntn?
- Chấm bài, nhận xét
3/ Củng cố:
- Cho VD về số tròn nghìn? tròn trăm, tròn chục?
- Dặn dò: Ôn đọc, viết số
HS
- Hát
quan sát
- 2 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- 2000
- Hai nghìn
- Đọc các số
+ HS1: 3690 + HS 2: Ba nghìn sáu trăm chín mươi + HS 1: Sáu nghìn năm trăm linh tư
+ HS 2: 6504
- HS nêu
- hai số liên tiếp đứng liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị
- Lấy số dứng trước cộng themm 1 đơn vị
5616; 5617; 5618; 5619; 5620; 5621.
8009; 8010; 8011; 8012; 8013; 8014.
6000; 6001; 6002; 6003; 6004; 6005.
- đọc thầm
- Là những số tròn nghìn
- Là những số tròn trăm Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó cộng thêm 100
- Là những số tròn chục Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó cộng thêm 10
- Làm phiếu HT
3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000.
9000; 9100; 9200; 9300; 9400; 9500.
4420; 4430; 4440; 4450; 4460; 4470.
Trang 7- HS nêu
Nhận xột chung sau bài dạy:
-Mụn: Luyện từ và cõu Bài: Nhõn húa ễn cỏch đặt và trả lời cõu hỏi khi nào?.
I/ Mục tiờu:
- Nhận biết được hiện tượng nhõn húa, và cỏch nhõn húa ( BT1,2)
- ễn cỏch đặt và trả lwoif cõu hỏi Khi nào? Tỡm được bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi Khi nào?; trả lời được cõu hỏi Khi nào: ( BT3,4)
II/ Chuẩn bị:
Bảng phụ ghi ndung BT 3
III/ Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 8 + 9
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 2 / 9
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 9
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 4 / 9
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
4/ Củng cố - nhận xột – dặn dũ:
Hỏt tập thể + Đọc hai khổ thơ và trả lời câu hỏi
- HS trao đổi theo cặp, viết trả lời ra nháp
- 2 HS lên bảng
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Con đom đóm được gọi bằng anh
- Tính nết của đom đóm : chuyên cần
- Hoạt động của đom đóm: lên đèn, đi gác, đi rất
êm, đi suốt đêm, lo cho người ngủ
+ Trong bài thơ Anh Đom Đóm ( HK I ) còn con vật nào được gọi và tả như người
- 1 HS đọc thành tiếng bài Anh Đom Đóm
- HS suy nghĩ, làm bài
- Phát biểu ý kiến
- Nhận xét bạn trả lời
+ Lời giải :
- Cò Bợ : được gọi bẳng chị, biết ru con
- Vạc : được gọi bằng thím, biết lặng lẽ mò tôm + Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi: Khi nào
- HS đọc kĩ từng câu văn, làm bài ra nháp
- 3 em lên bảng ghạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi khi nào ?
- HS phát biểu ý kiến
- HS làm bài vào vở
+ Lời giải :
- Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi trời đã tối.
- Tối mai, anh Đom Đóm lại đi gác.
- Chúng em học bài thơ Anh Đom Đóm trong học kì I
+ Trả lời câu hỏi
- HS đọc câu hỏi, nhẩm câu trả lời, phát biểu ý kiến
- HS làm bài vào vở + Lời giải :
- Lớp em bắt đầu vào học kì II từ giữa tháng 1
- Ngày 31 tháng 5 kết thúc học kì II
- Tháng 6 chúng em được nghỉ hè
Trang 8Nhận xột chung sau bài dạy:
-Mụn: Toỏn Bài: Cỏc số cú bốn chữ số (Tiếp Theo)
I/ Mục tiờu: - Biết cấu tạo thập phõn của số cú bốn chữ số Áp dụng được cỏch tớnh giỏ trị của biểu thức để xỏc định giỏ trị đỳng, sai của biểu thức II/ Chuẩn bị: III/ Cỏc hoạt động dạy - học: GV HS 1/ Tổ chức: 2/ Kiểm tra: - Trong biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc nhân, chia ta thực hiện tính ntn? - Nhận xét, cho điểm 3/ Bài mới: a) HD thực hiện tính GTBT có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. - Ghi bảng 60 + 35 : 5 - Yêu cầu HS tính GTBT - GV nhận xét và KL: Khi tính GTBT có các phép tính cộng, trù, nhân, chia thì ta thực hiện phép tính nhân, chia trước, thực hiện phép tính cộng, trừ sau b) HĐ 2: Thực hành * Bài 1:- BT yêu cầu gì? - Nêu cách tính GTBT? - Chữa bài, nhận xét * Bài 2: Treo bảng phụ - Đọc đề? - GV nhận xét, chữa * Bài 3:- Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Chấm, chữa bài * Bài 4:- Đọc đề? - Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để xếp hình 4/ Củng cố: - Hỏt - 2- 3 HS nêu - Nhận xét - HS đọc BT và tính 60 + 35 : 5 = 95 : 5 86 - 10 x 4 = 86 - 40 = 19 = 46
- HS đọc quy tắc - HS nêu - HS nêu và làm phiếu HT 41 x 5 - 100 = 205 - 100 = 105
93 - 48 : 8 = 93 - 6 = 87
- HS đọc- làm nháp rồi điền Đ, S
- HS nêu
- HS nêu
Bài giải Cả mẹ và chị hái được số táo là:
60 + 35 = 95( quả) Mỗi hộp có số táo là:
95 ; 5 = 19( quả) Đáp số; 19 quả táo.
+ HS tự xếp hình
- HS đọc
Trang 9Nhận xét chung sau giờ dạy:
-Môn: Tập viết Bài: Ôn chữ hoa M I/ Mục tiêu: Viết đúng chữ hoa M (2 dòng ), T,B một dòng Viết đúng tên riêng Mạc Thị Bưởi (1 dòng) và câu ứng dụng: Một cây …núi cao(1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng II/ Chuẩn bị: Chữ hoa M Tên riêng Mạc Thị Bưởi III/ Các hoạt động dạy - học: GV HS 1 Ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra phần viết ở nhà của HS 3 Bài mới: - GTB: * HD viết bảng con: Giời thiệu chữ hoa M – Viết mẫu trên bảng lớp – Kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ Cho hs viết bảng con – sửa sai cho HS * HD viết từ và câu ứng dụng: giải thích nghĩa cho hs nắm Cho HS viết bảng con * HD viết vào vở tập viết( như phần mục tiêu) Quan sát – giúp đỡ HS viết * Chấm –chữa bài: Thu một số vỡ chấm điểm và nhận xét Còn lại chấm sau 4 Củng cố - nhận xét – dặn dò: Về xem lại bài Chuẩn bị bài sau Hát tập thể Lắng nghe Viết bảng con M Mạc Thị Bưởi Viết vào vở tập viết
Nộp bài viết Về viết phần ở nhà Nhận xét chung sau bài dạy:
Trang 10
-Mơn: Tự nhiên và xã hội Bài: Làng quê và đơ thị I- Mục tiêu:
- Nêu được một số đặc điểm của làng quê hoặc đơ thị
II- Đồ dùng dạy học:
III- Các HĐ dạy - học chủ yếu:
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Làm việc theo nhóm
(Phương pháp đàm thoại, thảo luận)
* Cách tiến hành:Cho hs hoạt động theo nhóm
_ Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
tranh trong SGK và ghi lại kết quả theo bảng
_ Giáo viên căn cứ vào kết quả trình bày của
các nhóm, nhận xét, phân tích và nêu rõ sự
khác nhau giữa làng quê và đô thị
Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
(Phương pháp đàm thoại, thảo luận)
* Cách tiến hành : Chia nhóm
_ Giáo viên chia các nhóm, mỗi nhóm căn cứ
vào kết quả thảo luận ở hoạt động 1 để tìm ra
sự khác biệt về nghề nghiệp của người dân ở
làng quê và đô thị
_ Căn cứ vào kết quả thảo luận, giáo viên giới
thiệu cho các em biết về sinh hoạt của đô thị,
làng quê
Hoạt động 3 : Vẽ tranh.(Phương pháp đàm
thoại, thảo luận, thực hành)
*Cách tiến hành :
_ Giáo viên nêu chủ đề: Hãy vẽ về thành phố,
(thị xã) quê em
Hát tập thể
-_ Học sinh hoạt động theo nhóm
_ Đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo luận nhóm,các nhóm khác bổ sung
_ Học sinh chú ý lắng nghe
_ Từng nhóm thảo luận.Một số nhóm trình bày kết quả
_ Từng nhóm liên hệ về nghề nghiệp và hoạt động chủ yếu của nhân dân nơi đang sống _ Học sinh chú ý lắng nghe
_ Học sinh thực hành vẽ
- Học sinh đọc phần bài học trong SGK