Chú ý sửa lỗi phát âm cho học sinh Hướng dẫn học sinh cách phân biệt khi đọc dấu trong tiếng bẻ, bẽ Yêu cầu học sinh tìm trong bộ thực hiện luyeän gheùp tieáng beø, beõ Thaûo luaän[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
Học sinh nhận biết được các dấu ? , dấu
Đọc được tiếng bẻ, bẹ
Luyện nói theo chủ đề “ Hoạt động của từ bẻ”
2/ Kỹ năng :
Nhận biết được các tiếng có dấu thanh ? ,
Biết thêm dấu thanh /, tạo tiếng bẻ, bẹ
3/ Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
- Minh họa tranh vẽ trang 10 – 11/SGK
- Bộ thực hành
- Mẫu chữ
2/ Học sinh
- Sách giáo khoa – Bộ thực hành – Bảng
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (3’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) dấu sắc
a Kiểm tra miệng
- Đọc tựa bài và tên tranh
- Đọc từ ứng dụng
+ Phân tích tiếng bé?
- Nêu lại nội dung tranh, luyện nói
b Kiểm tra (bảng) viết
- Đọc tiếng : bé
c Nhận xét
3/ Bài mới (26’)
Giới thiệu bài
- Treo tranh 1
+ Tranh vẽ gì
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Đọc bài rrong SGK theo yêu cầu
2 âm: âm b, âm e, thanh sắc đặt trên âm e
- Nói theo cảm nghỉ
Vẽ hổ
Trang 2- Treo tranh 2
+ Tranh vẽ gì
- Gắn tiếng hổ và tiếng thỏ dưới
tranh 1 và 2
+ Tiếng hổ và tiếng thỏ có đặc
điểm gì giống nhau
Qua tiếng hổ và tiếng thỏ cô giới thiệu
dấu thanh mới đó là dấu ?
Ghi tựa bài : Dấu ?
- Treo tranh 3
+ Tranh vẽ gì
+ Hoa khi chưa nở gọi là gì
- Gắn tiếng nụ dưới tranh 3
- Treo tranh 4
+ Tranh vẽ con gì?
- Gắn tiếng ngựa dưới tranh
+ Tiếng nụ và tiếng ngựa có gì
giống nhau
qua tiếng nụ và tiếng ngựa cô giới
thiệu thêm dấu thanh mới đó là thanh
nặng
Ghi tựa bài : Dấu
Đaọc mẫu : dấu ?,
HOẠT ĐỘNG 1
Nhận diện dấu thanh ? thanh
a Dấu ? dấu
- Gắn mẫu dấu ?
- Tô mẫu dấu ?
dấu ? là một nét móc
- Gắn mẫu dấu
- Tô mẫu dấu
+ Cô tô mẫu dấu như thế nào?
dấu chấm được viết lại bằng một chấm
+ Tìm trong bộ đồ dùng các dấu ?
và như cô vừa giới thiệu với các em
HOẠT ĐỘNG 2
Mục tiêu :
Ghép được tiế`ng bé, bẹ đọc đúng tiếng
bẻ, bẹ nề nếp
Phương pháp: Trực quan, Thực hành
Viết vào khung ô 1 dấu ? , ô 4 tiếng be
Vẽ thỏ Có dấu thanh giống nhau
Hoa hồng Nụ hoa
Con ngựa
Có dấu thanh giống nhau
Đồng thanh
Nhắc lại 2 học sinh
Chấm một chấm Tô một chấm Nhắc lại 2 học sinh
Hình thức : Học cá nhân theo lớp, học đôi bạn
Trang 3+ Có dấu ?, có tiếng be, muốn có
tiếng bẻ ta làm sao?
- Nhận xét
- Đọc mẫu b _ e _ ? _ bẻ
- Sửa lổi phát âm
- Viết vào khung ô 3 dấu
+ Có tiếng be, dấu muốn có tiếng bẹ
ta làm sao ?
- Đọc mẫu b _ e _ _ bẹ
- Sửa lỗi phát âm
- Hướng dẫn học sinh nhận biết vị trí các
dấu thanh khi đặt vào chữ
+ Thanh ? được đặt như thế nào trong
tiếng bẻ ?
+ Thanh được đặt như thế nào trong
tiếng bẹ ?
trong các dấu thanh chỉ có dấu là đặt
dưới âm e
Yêu cầu : học sinh thao tác ghép tiếng bẻ,
bẹ trong bộ thực hành
Yêu cầu : học sinh tìm tiếng có dấu ? và
(có thể dùng tranh để gợi ý)
HOẠT ĐỘNG 3 (10’)
Luyện viết dấu ?, tiếng bẻ, bẹ
Mục tiêu :
Viết đúng dấu ?, dấu , tiếng bẻ, bẹ
Phương pháp : Diễn giải, thực hành
- Viết mẫu dấu ?
- Hướng dẫn qui trình viết
- Đặt bút dưới đường kẻ thứ 4
Viết nét móc nằm trong dòng li thứ 3
- Viết mẫu dấu
- Hướng dẫn qui trình viết
chấm một chấm dưới đường kẻ
thứ nhất
- Viết mẫu tiếng bẻ
- Hướng dẫn qui trình viết
Viết tiếng be, rê bút viết dấu
hỏi đặt trên âm e
- Viết mẫu tiếng bẹ
1 học sinh lên bảng thao tác và nói : Có tiếng be và dấu ?, muốn có tiếng bẻ, em đặt dấu ? trên âm e
Đọc cá nhân đồng thanh
… Đặt dấu nặng dưới âm e cá nhân, đồng thanh
Đặt trên âm e Đặt dưới âm e
Thực hiện ghép tiếng bẻ, bẹ và đọc
Thảo luận đôi bạn tìm các tiếng có dấu
?,
Hình thức : Rèn luyện cá nhân Thực hiện
Thao tác viết Bảng con Rèn viết đúng đắn theo vị trí cô hướng dẫn
Thực hiện viết bảng con chữ
- , giơ bảng đúng thao tác…
Trang 4- Hướng dẫn qui trình viết
Viết tiếng bẹ, rê bút viết dấu
Nặng đặt dưới âm e chữ e
- Nhận xét và sửa lỗi cho học sinh
HOẠT ĐỘNG 4 (6’)
Trò chơi củng cố
MỤC TIÊU :
Kiểm tra kiến thức vừa học
Phương pháp : Trò chơi
a Nội dung: Khoanh tròn các tiếng có dấu ?
và trong nhóm chữ
b Luật chơi : Thi đua tiếp sức Tính điểm và
số lượng khoanh sau 1 bài hát
c Hỏi : Tìm và đọc tiếng mà em đã được
học trong tiết ?
Hình thức: Thực hành theo nhóm
Tham gia trò chơi theo nhóm, cổ vũ Tiếng bẻ, bẹ
TIẾT 13
Luyện Tập(Tiết 2)
_ HOẠT ĐỘNG 1 (20’)
Luyện đọc
Mục tiêu :
Luyện đọc đúng dấu ? và tên tranh
và các tiếng ứng dụng
Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại,
diễn giải
Hướng dẫn học xem tranh
- Nêu tên các hình vẽ? (gợi ý cấu hỏi
đễ học sinh nêu đúng ý chỉ sự vật
trong tranh)
Đọc mẫu
- Dấu
- Tên chỉ sự vật trong tranh
- Từ ứng dụng
HOẠT ĐỘNG 2
Luyện Viết
Mục tiêu :
Trập tô đúng qui trình chữ bẻ, bẹ
trong vở tập viết 1
Phương pháp : Diễn giải, thực
Gắn chữ mẫu
Hướng dẫn qui trình viết
(tưong tự tiết 1)
Nhận xét bài tô
Hình thức : Học theo lớp Khỉ, mỏ, giỏ, cụ, cọ, đậu Đọc cá nhân, đồng thanh
Hình thức : Luyện tập cá nhân Thực hiện tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết Viết mỗi chữ 1 lần
Trang 5HOẠT ĐỘNG 3 (20’)
Luyện nói chủ đề bẻ
Mục tiêu :
học sinh luyện nói đúng theo chủ đề
“bẻ” ý chỉ các hoạt động “bẻ” Giúp trẻ tự
tin trong giao tiếp, giáo dục ý thức, tình
cảm qua nội dung nói của học sinh
Phương pháp : Thảo luận nhóm đôi
bạn, Trực quan, đàm thoại, diễn giải
Yêu cầu học sinh học đôi bạn Tìm hiểu
nội dung tranh
- Tổ 1: Tranh 1
- Tổ 2 : Tranh 2
- Tổ 3 và 4 : Tranh 3
Hướng dẫn học sinh luyện nói gợi ý qua
các câu hỏi
Treo tranh 1 :
- Tranh 1 vẽ những hình ảnh gì ?
- Mẹ (bà, cô) đang giúp bé làm gì ?
- Nhìn tranh và nêu lại hoạt động
trong tranh
Treo tranh 2 :
- Tranh 2 vẽ những hình ảnh gì ?
- Giải thích từ “bẻ” có nghĩ a là hái
Treo tranh 3 :
- Bé đang làm gì với các bạn? ?
(gợi ý cho học sinh luyện nói thành câu
thành lời ý chỉ các hoạt động có tiếng “bẻ”
- Các bức tranh này khi luyện nói em
đã nói theo chủ đề gì?
- Các hoạt động trong tranh có giống
nhau không?
- Em thích bức tranh nào nhất?
Phát triển nội dung luyện nói giáo dục
tư tưởng :
- Trước khi đến trường em có sửa lại
quần áo cho gọn gàng ? ai giúp em
làm điều đó
(Giáo dục tư tưởng)
- Em thường chia quà cho bạn, cho bé
không? Vì sao (kết hợp giáo dục tư
tưởng)
- Em nào đã được nhìn thấy vườn ba91p?
Hình thức : : Học theo lớp, học đôi bạn
Học đôi bạn tìm hiểu nội dung tranh để tham gia hoạt động luyện nói
- Học sinh trả lời và nói theo suy nghỉ của mình
- Mẹ và bé
- Bà và cháu
- Cô và cháu
- Bẻ cổ áo
- Học sinh mói tự nhiên theo ý nghỉ của mình trong câu, trong lời nói có tiếng bẻ
- ………… Đang bẻ, hái bắp ngô
- ………… chia bánh hoặc bẻ bánh
- Hoạt động “bẻ”
Học sinh nêu lại những việc mà mình biết qua nội dung câu hỏi
học sinh nêu lại cảm nghỉ của mình qua lời nói diễn đạt trọn câu < đủ ý
Trang 6- Nói lại cho lớp nghe về công việc bẻ
bắp mà em thấy
4/ CỦNG CỐ
Đọc lại bài theo chủ đề bẻ
Trò chơi :
Nội dung : Gắn đúng tiếng bẻ, bẹ ứng với
tranh
Luật chơi : Chuyển thư tìm được thư có
tiếng bẻ, bẹ thì gắn dưới tranh Tính điểm
sau 1 bài hát
Hỏi : Tiếng bẻ, bẹ có dấu gì hôm nay các
em học
Phân tích tiếng bẻ, bẹ
Trong 2 tiếng bẻ, bẹ em đã vận dụng tiếng
nào để luyện nói?
5/ DẶN DÒ: 93’)
đọc bài, viết bài luyện nói theo chủ đề
“bẻ”
Xem bài dấu \ ,
Nhận xét tiết học
Tham gia trò chơi
Dấu ?, dấu Chủ đề luyện nói “bẻ”
Trang 7
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
I/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức :
Học sinh nhận biết đuợc dầu huyền \ dấu ngã Tiếng chỉ ý đồ vật, sự vật Đọc đúng tiếng bè, tiếng bẽ
Luyện nói theo chủ đề “bè” Hiểu tác dụng của “bè” trong đời sống
2/ Kỹ năng :
Nhận biết được các tiếng có dầu \, dấu
Biết đặt thêm dấu thanh để tạo tiếng bè, bẽ
3/ Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học Tự tin trong giao tiếp
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :
tranh vẽ minh họa trang 12, 13 SGK
Bộ thực hành, mẫu chữ
2/ học sinh :
Sách giáo khoa, Bộ thực hành, bảbg
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån định
2/ Kiểm tra bài cũ (5’)
a Kiểm tra miệng
- Đọc tựa bài và tên tranh
- Đọc từ ứng dụng
+ Phân tích tiếng bẻ, bẹ
Nêu lại nội dung tranh luyện nói chủ
đề “bẻ”
b Kiểm tra viết
Đọc tiếng : bẻ, bẹ
c Nhận xét
3/ Bài mới (20’)
Giới thiệu bài ghi
Treo tranh 1
- Tranh vẽ con gì?
- Con mèo nó kêu làm sao? Người ta
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Đọc bài trong SGK theo yêu cầu
Nêu lời nói tự nhiên Luyện viết bảng
Con mèo
Trang 8nuôi mèo để làm gì?
Tranh vẽ con mèo Cô gắn tiếng mèo
dưới tranh 1
Treo tranh 2
- Tranh vẽ con gì?
- Con biết tên những con gà gì? gà trống
gáy như thế nào?
Tranh vẽ con gà Cô gắn tiếng gà dưới
tranh 2
- Tiếng mèo và tiếng gà có điểm gì
giống nhau?
Dấu huyền và dấu ngã là nội dung bài
học hôm nay (giới thiệu dấu tương tự)
Ghi tựa bài : Dấu \ , dấu
HOẠT ĐỘNG 1
Dạy dấu thanh
Nhận diện dấu
Phương pháp : Trực quan, diễn giải,
thực hành
Mục tiêu:
Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã qua
quan sát mô tả
Phương pháp :Đàm thoại , diễn giải,
Trực quan
Treo mẫu dấu \
Tô mẫu dấu huyền
- Dấu huyền giống nét cơ bản nào em đã
học rồi ?
Gắn mẫu dấu
Tô mẫu dấu ngã
Tìm trong bộ thực hành dấu \ như mẫu
các em vừa quan sát
Nhận xét hoạt động tìm dấu
HOẠT ĐỘNG 2 (10’)
Ghép Chữ và Phát Âm
Mục tiêu : Phát âm đúng dấu huyền,
dấu ngã tiếng bè, bẽ Biết ghép dấu \
trên tiếng be bè bẽ
Phương pháp: Trực quan , diễn giải,
thực hành
Ghi dấu huyền, dấu ngã vào ô 2, ô 3
Con gà
Có dấu thanh giống nhau
Hình thức: Học theo lớp CN
Hình thức: Học theo lớp CN
- Nét xiên trái
Thực hiện tìm trong dấu \ trong bộ
thực hành
Hình thức : Học theo lớp, học đôi bạn
Trang 9 Đọc mẫu : dấu huyền \ , dấu
Viết chữ be vào ô 4
- Cô viết chữ gì?
- Có chữ be, muốn có bè ta làm sao?
Nhận xét
Yêu cầu học sinh luyện phát âm, chú ý
sửa sai
- Có chữ be, muốn có chữ bẽ ta làm sao
Yêu cầu học sinh luyện âm tiếng bẽ
Chú ý sửa lỗi phát âm cho học sinh
Hướng dẫn học sinh cách phân biệt khi
đọc dấu trong tiếng bẻ, bẽ
Yêu cầu học sinh tìm trong bộ thực hiện
luyện ghép tiếng bè, bẽ
Thảo luận: Tìm các tiếng có dấu \
Nhận xét
HOẠT ĐỘNG 3 (5’)
Luyện Viết Bảng Con
Mục tiêu : học sinh viết được dấu
huyền, dấu ngã Tiếng bè, bẽ theo qui
trình
Phương pháp :Trực quan, thực hành
Viết mẫu dấu \
Hướng dẫn qui trình viết
Đặt bút dưới đường kẻ 4 viết nét xiên trái
ta có dấu huyền nằm trong dòng li thứ 3
(chú ý điểm kéo nghiêng)
Viết mẫu dấu
Hướng dẫn qui trình
Đặt bút dưới đường kẻ 4 viết cong
lượn ta có dấu ngã nằm trong dòng li thứ 3
(chú ý chiều lượn của dấu)
Nhận xét
Viết mẫu tiếng bè, bẽ
Hướng dẫn qui trình viết (bè giống chữ
bẽ khác dấu)
……… Viết chữ bè, rê bút viết dấu
huyền trên âm e điểm kết thúc (trên
Cá nhân – đồng thanh
Chữ be Đặt thanh huyền trên con chữ e
- Lên bảng thực hiện viết vào ô 5 và phát âm b _ e _ \ _ bè
- Đặt thêm thanh ngã trên con chữ e
- Lên bảng thực hiện vào ô 6 và phát âm chữ b _ e _ _ bẽ
- Luyện đọc cá nhân thanh
- Ghép âm, dấu thanh tạo tiếng
- Kết đôi bạn học tập Nêu các tiếng có dấu \
Hình thức : Học theo lớp, rèn luyện CN
- Thực hiện viết bảng con qua thao tác hướng dẫn
\
- Thực hiện viết bảng con chữ
Trang 10đường) khi viết xong dấu
Nhận xét
HOẠT ĐỘNG 4
Trò Chơi Củng Cố
Mục tiêu :
Kiểm tra kiến thức đã học qua bài
Phương pháp : Trò chơi
a Nội dung : gạch dưới các tiếng có dấu \
trong nhóm chữ
b Luật chơi : Tiếp sức dứt 1 bài hát tính
điểm, số lượng chữ gạch đúng
c Hỏi :
- Các tiếng bạn gạch dưới có dấu gì?
- Dấu huyền, dấu ngã đặt như thế nào
trong các tiếng …
Thư giản chuyển tiết
Hình thức : Tổ, nhóm
TIẾT 15 Luyện Tập (Tiết 2)
HOẠT ĐỘNG 1 (10’)
Luyện Đọc
Mục tiêu :
Luyện đọc đúng dấu huyền, dấu ngã, tên
tranh, tiếng từ ứng dụng
Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực
hành
Hướng dẫn học sinh xem tranh
- Tranh vẽ quả gì?
- Tranh vẽ con gì?
- Bé đang làm gì trong tranh ?
- Khúc gỗ : Là 1 doạn cây hoặc một khúc
cây người ta gọi là khúc gỗ
- Tên chỉ các em vừa nêu có tiếng dấu gì?
Đọc mẫu
- Dấu huyền, dấu hỏi
- Tên chỉ sự vật trong tranh
- Tiếng từ ứng dụng
Sửa lỗi phát âm
HOẠT ĐỘNG 2 (13’)
Luyện Viết
Mục tiêu : học sinh tô đúng tiếng bè, bẽ
Hình thức : Học theo lớp
d Quả dừa
e Con cò
f Tập vẽ
g dấu huyền, dấu ngã
h Luyện đọc cá nhân,ng thanh
Trang 11trong vở tập viết Viết đúng mẫu
Phương pháp : Thực hành.
Gắn mẫu, hướng dẫn qui trình tô – viết
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết tô con
chữ bẻ cao 2 đơn vị, 1 dòng li, lia bút viết con
chữe cao 1 đơn vị, rê bút viết dấu huyền trên
con chữ e điểm kết thúc nằm trên đường kẻ
thứ 3 (bẽ tương tự)
HOẠT ĐỘNG 3
Luyện Nói Chủ Đề “bè”
Mục tiêu :
Học sinh phát triển lới nói tự nhiên theo chủ
đề “bè”, bè chuối, bè gỗ) Tác dụng của
“bè” trong đời sống
Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực
hành
Treo tranh mẫu gợi ý qua câu hỏi để học
sinh khai thác qua tranh vẽ
Tranh vẽ cảnh sông nước rất đẹp được
thể hiện qua cảnh vật trên sông và con bè
đang di chuyển trên nước qua tay chèo của
người lái bè
- Cảnh vật hai bên bờ sông như thế nào?
- Bầu trời như thế nào?
- Dòng sông có màu sắc ra sao?
- Chính giữa dòng sông có gì?
- Bè : Được liên kết bởi nhiều khúc gỗ
thành một mặt gỗ phẳng có thể dùng để
di chuyển trên sông nước
Phát triển chủ đề luyện nói theo nội dung
“bè”
Qua gợi ý quan sát tranh vẽ Các em
hãy kết đôi bạn học tập nói lên suy nghĩ và
hiểu biết của mình về chủ đề “bè” hôm nay
Hướng dẫn học sinh luyện nói
- Tranh vẽ những hình ảnh gì?
- Tại sao dùng bè mà không dùng thuyền?
- Em đã thấy bè bao giờ chưa
- Em có dịp nào đi bè không?
- Người ta dùng bè để làm gì?
i Hình thức : Luyện tập cá nhân
Quan sát mẫu luyện tô, luyện viết mẫu chữ đúng theo qui trình cô hướng dẫn
Hình thức : Học theo lớp, học đôi bạn
j Có cây xanh
k Có mây, có chim
l Màu xanh rất đẹp
m Có bè
Kết đôi bạ thảo luận nói lên suy nghĩ và hiểu biết của mình qua tranh
a Học sinh nói tự nhiên theo hiểu biết của mình
b Phát triển lời nói thành câu, thành một đoạn văn ngá8n
Trang 12 Các em vừa luyện nói theo chủ đề “bè”
HOẠT ĐỘNG 4
Trò Chơi Củng Cố
Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức các em
vừa học
a Nội dung :
Gắn đúng tiếng ứng với tranh
b Luật chơi : Chuyền thư dứt bài hát Thư
đến tay bạn nào đọc tiếng và gắn đúng
dưới tranh
c Hỏi :
- Tiếng em vừa gắn đúng dưới tranh có dấu
thanh thanh gì?
- Tìm và đọc tiếng em đã học
5/ DẶN DÒ
Nhận xét tiết học
Về nhà: Học bài, viết bài trong vở
BTTV
Chuẩn bị bài ôn tập
Tham gia trò chơi
Dấu \
Tiếng bè
Trang 13KẾ HOẠCH BÀI DẠY
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
Học sinh nhận biết được các chữ e, b các dấu thanh /, \, ?, , Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng có âm và dấu đã học
2/ Kỹ năng :
Biết ghép âm, tạo tiếng có nghĩa
Phân biệt các sự vật, việc, người quasự thể hiện khác nhau về dấu thanh
3/ Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt qua các hoạt động học Tự tin trong hoạt động luyện nói
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :
Bảng ôn : b, e, be bé bè bẻ bẽ bẹ
Các mẫu tranh vẽ traang 14, 15 SGK
2/ Học sinh :
Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH : (3’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (6’)
a Kiểm tra miệng
Đọc bài SGK
Phần khung dấu huyền
Phần khung dấu ngã
Tiếng ứng dụng
Nói lại bài tập chủ đề “bè”
b Kiểm tra viết
Đọc học sinh viết bảng
c Nhận xét
3/ BÀI MỚI :
Giới thiệu bài :
Sau 1 tuần học âm chữ hôm nay các
em hãy nhớ và nêu lại những kiến thức đã
học
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Đọc bài cá nhân theo yêu cầu từng phần của giáo viên
Viết bảng Bè bẽ
Ôn luyện Đôi bạn nêu được các dấu và âm, tiếng đã học trong tuần