lời ước dưới trăng I- Môc tiªu 1.RÌn kÜ n¨ng nãi: - Dựa vào lời kể của thầy cô và tranh minh họa, HS kể lại được câu chuyện." Lời ước dưới trăng" , phèi hîp lêi kÓ víi ®iÖu bé, nÐt mÆt [r]
Trang 1- -[[ uần 7
Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009
[[[[[
Tiết 3: Tập đọc
trung thu độc lập
I- Mục tiêu
1.Đọc trơn toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn thể hiện tình cảm yêu mến thiếu nhi ,niềm tự hào ước
mơ và hi vọng của anh chiến sĩ về tương lai tươi đẹp của đất nước, của thiếu nhi
2 Hiểu được các từ trong bài:Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ , ước mơ của anh về tương
lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nước
II-Các hoạt động dạy - học
A-KTBC: ( 2- 3') :
4 HS đọc phân vai truyện : Chị em tôi
+ Nêu nội dung chính của câu chuyện
B -dạy bài mới
1.Giới thiệu bài ( 1 -2 ') :
- Giới thiệu chủ điểm " Trên đôi cánh ước mơ"
- Quan sát tranh giới thiệu "Trung thu độc lập"
2.Luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc đúng ( 10- 12')
- 1 HS to - Cả lớp đọc thầm theo và chia đoạn bài văn?
- Bài văn chia làm mấy đoạn?
-Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp đoạn
Đ1: Đọc đúng: Câu dài: "Đêm nay/anh trại
trăng la/ khiến em"
Giải nghĩa: Trung thu độc lập , trại, trăng ngàn, vằng vặc
+HD đọc :Phát âm đúng, ngắt nghỉ đúng, nhấn giọng: man
mác, độc lập, yêu quí, thân thiết.
+Yêu cầu HS đọc đoạn 1
Đ2:
+ Đọc đúng "mươi mười lăm năm nữa"
+ Đọc chậm nghỉ hơi dài sau dấu chấm lửng "Anh mai "//
+Giải nghĩa từ : nông trường
+ HS đọc phát âm đúng , ngắt nghỉ đúng, nhấn giọng: Nhìn
trăng, tươi đẹp, vô cùng phấn khởi, chi chít, cao thẳm, to lớn,
vui tươi
+ Yêu cầu HS đọc đoạn 2
Đ3:
+ Đọc đúng :Câu dài : Anh các em" ngắt nghỉ sau tiên, nữa
+ HD đọc: Đọc đúng dấu câu , ngắt nghỉ đúng, nhấn giọng:
Tết Trung thu, mong ước, tươi đẹp
Yêu cầu HS đọc đoạn 3
Yêu cầu HS đọc nhóm đôi cho nhau nghe
- HS đọc đúng : Phát âm đúng, ngắt nghỉ đúng ở các câu dài ,
- 1 HS đọc to - Lớp đọc thầm
- Chia đoạn
Đ1: từ đầu các em
Đ2: tiếp vui tươi
Đ3 Còn lại
- 3HS đọc nối tiếp
- 1 HS đọc câu
- 1 HS đọc chú giải + Sáng trong không một chút gợn + 2 HS đọc ( theo bàn)
- 1 HS đọc câu
- 1 HS đọc câu
- 1 HS đọc chú giải
- 2 HS đọc ( bàn)
- 1 HS đọc câu
- 2 HS đọc ( bàn)
T
Trang 2nghỉ hơi sau dấu chấm lửng, nhấn giọng các từ gợi tả
- Yêu cầu HS đọc bài
- GV đọc mẫu lần 1
b Tìm hiểu bài( 10 -12')
- 1 HS đọc to - Cả lớp đọc thầm ?
+ Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và các em nhỏ trong thời
điểmnào?
+ Trăng trung thu độc lập có gì đẹp?
Chốt: Đọan 1 nói lên điều gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm Đ2: Anh chiến sĩ tưởng tượng đất
nước trong những đêm trăng tương lai ra sao?
+ Vẻ đẹp đó có gì khác so với đêm trung thu độc lập?
Chốt Đoạn 2 nói lên điều gì?
+ Theo em cuộc sống hiện nay, có gì giống với mong ước của
anh chiến sĩ năm xưa?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
+ Hình ảnh trăng mai còn sáng hơn nói lên điều gì?
Chốt : ý chính của đoạn 3 là gì ?
- Yêu cầu HS đọc lướt toàn bài ? Nêu đại ý của bài
- Yêu cầu HS nhắc lại
c Đọc diễn cảm ( 10 - 12
- HD đọc diễn cảm : Toàn bài đọc giọng nhẹ nhàng thể hiện
niềm tự hào , ước mơ của anh chiến sĩ , Đ1, 2 giọng ngân dài,
chậm rãi , Đ3: Giọng nhanh, vui hơn
GV đọc mẫu lần 2
- Yêu cầu HS đọc đoạn em thích
- Yêu cầu HS đọc tòan bài
HS nhận xét - GV nhận xét cho điểm
3, Củng cố - Dặn dò( 2- 4)
+ Bài văn cho thấy tình cảm của của anh chiến sĩ với em nhỏ
như thế nào?
- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài ở vương quốc Trương Lai
- HS đọc
- 3 em
- 1 HS đọc to - Cả lớp đọc thầm +Anh đứng gác ở trại trong đêm trung thu độc lập
- Trăng ngàn gió núi bao la , trăng soi sáng , trắng sáng mùa thu vàng
+ Cảnh đẹp trong đêm trăng trung thu độc lập đầu tiên
- Đọc thầm đoạn 2 trả lời câu hỏi sau:
+Dưới trăng dòng thác nước đổ xuống làm chạy máy phát điện + Đó là vẻ đẹp của đất nước đã hiện đại giàu có hơn rất nhiều so với ngày độc lập đầu tiên
- Ước mơ của anh chiến sĩ về cuộc sống tươi đẹp trong tương lai
- Vài HS trả lời
+ Tương lai ngày càng tươi đẹp hơn
+ Niềm tin vào tương lai tươi đẹp ( Phần 2 mục tiêu )
2 -3 em
- 5 em
- 3 em
[ơ
[[
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
………
-*&* -Tiết 4: Chính tả ( nhớ- viết )
gà trống và cáo
Trang 3- -I- Mục tiêu
1.Nhớ-Viết lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trích trong bài thơ " Gà trống và Cáo"
2.Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr - ch để điền vào chỗ trống, hợp với nghĩa đã cho
II-Các hoạt động dạy - học
A-KTBC ( 2- 3')
- Viết bảng con các từ sau: sung sướng, sừng sững, sốt sắng, xôn xao, xao xác, xúng xính.
B -dạy bài mới
1.Giới thiệu bài ( 1- 2')
2.Hướng dẫn chính tả ( 10- 12)
- GV đọc mẫu lần 1
- Yêu cầu 1 HS đọc thuộc lòng - Cả lớp đọc thầm theo
- Ghi các từ khó lên bảng : Dụ ,loan tin, quắp đuôi, khoái
chí, gian dối
- Đọc từ " dụ"
+ Phân tích từ "dụ"
- Đọc từ " loan tin"
+ Phân tích tiếng "loan" trong từ "loan tin"
- Đọc từ " Quắp đuôi"
+ Phân tích tiếng "quắp" trong từ " quắp đuôi"
+ Khi nào chúng ta ghi âm " cờ" bằng chữ q
- Đọc từ :" khoái chí"
+ Phân tích tiếng " Khoái chí"
- Đọc từ " gian dối"
+ Phân tích tiếng của từ " gian dối"
- Yêu cầu HS đọc lại các từ trong bảng
- Xóa bảng đọc cho HS viết : dụ, loan, quắp, khoái chí ,
gian dối
3 Viết chính tả ( 14 -16')
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết HS
- Đọc mẫu lần 2- HS đọc thầm theo
- Đọc cho HS viết bài
4 Chấm - Chữa bài ( 3 -5')
- Đọc soát lỗi lần1 ( bình thường)
- Đọc soát lỗi lần 2 (Chậm) phân tích tiếng khó
- Yêu cầu HS đổi vở cho nhau KT
5 Luyện tập ( 7- 9')
* Bài 2(a)
- Yêu cầu HS đọcthầm BT- 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình
Chốt KQ đúng
* Bài 3 (a)
- Yêu cầu HS đọc thầm - 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- 1 HS đọc - Cả lớp đọc thầm theo
- 1 HS đọc từ
d + u + nặng
- 1 HS đọc từ
l + oan + ngang
+ q + uăp + sắc
đứng trước âm đệm u ( o)
Kh + oai + sắc ch + i + sắc
gi + an + ng
- HS viết bảng con
- HS ngồi đúng tư thế
- GV đọc mẫu lần 2- HS đọc thầm
- HS viết bài vào vở
- HS dùng bút mực, soát lỗi
- Dùng bút chì soát lỗi
- Đổi vở cho nhau kiểm tra lỗi
- HS đọc thầm - 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài Trí - Chất - Trong - Chế - Chinh- Trụ- Chú
- HS đọc thầm - 1 HS nêu
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm nêu từ
Trang 4Chốt KQ đúng: ý chí - Trí tuệ
Củng cố - Dặn dò( 1- 2')
- GV nhận xét bài chấm
- Nhận xét chung giờ học
-*&* -Tiết 7: Tiếng việt ( Bổ trợ )
Luyện văn
I- Mục đích, yêu cầu
1 Rèn kĩ năng nói:
Học sinh biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện, mẩu chuyện, đoạn chuyện các em đã xây dung
Hiểu chuyện, trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa của chuyện
2 Rèn kĩ năng viết :
Viét lại những điều đã kể
II- Các hoạt động dạy-học
ơ
ơ
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:GV kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh
2 Luyện kể chuyện
a) Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài
- Gọi học sinh giới thiệu tên chuyện
b) Học sinh thực hành kể chuyện , trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- GV treo bảng phụ
- Nhắc học sinh đối với chuyện dài chỉ kể 1 hoặc
2 đoạn
- Tổ chức thi kể chuyện
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?
c) Hs viết lại đoạn văn kể chuyện
3 Củng cố, dặn dò
- Em thích nội dung chuyện nào nhất, vì sao?
- Dặn học sinh tiếp tục tập kể ở nhà
- 2 học sinh đọc đoạn văn kể chuyện đã làm
- 1 em đọc đề bài, đọc gợi ý
- Lần lượt từng em giới thiệu và đọc bài của mình
- HS kể trong nhóm
- Nối tiếp kể trước lớp
- Mỗi nhóm cử 1 em thi kể
- Lớp chọn bạn kể hay nhất
- Nêu ý nghĩa chuyện
- Nhiều em nêu ý kiến, giải thích
- Hs viết lại bài
- HS thực hiện
[ơ
-*&* -Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009
Tiết 2: Tập làm văn
luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện
I- Mục tiêu
Dựa trên hiểu biết về đoạn văn, HS tiếp tục luyện tập xây dựng hoàn chỉnh các đoạn văn của một câu chuỵên gồm nhiều đoạn ( đã cho sẵn cốt truyện)
II-Các hoạt động dạy - học
A.KTBC: ( 2- 3')
- 2 hs phát biểu 2 ý kiến dưới 2 bức tranh thành 2 đoạn văn trong bài " Ba lưỡi rìu"
B -dạy bài mới
1.Giới thiệu bài ( 1-2')
2.Luyện tập thực hành ( 32- 34)
Trang 5- -Bài tập 1
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm - 1 HS đọc to
- Giới thiệu tranh minh họa
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi : Nêu các sự việc chính của
câu chuyện
- Yêu cầu các nhóm nêu - GV ghi bảng
Chốt: Mỗi đoạn nêu 1 sự việc
SV1: Va-li-a ước mơ trở thành diễn viên xiếc biểu diễn tiết
mục phi ngựa đánh đàn
SV2: Va-li-a xin học nghề ở rạp xiếc và được giao việc quét
dọn chuồng ngựa
SV3: Va-li-a giữ chuồng ngựa sạch sẽ, làm quen với chú ngựa
diễn
SV4: Sau này, Va-li-a trở thành một diễn viên giỏi như em
hằng mơ ước
Bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm - 1 HS đọc to
+ Đoạn 1 : Thiếu phần nào ? N1
+ Đoạn 2 : Thiếu phần nào ? N2
+ Đoạn 3 : Thiếu phần nào ? N3
+ Đoạn 4 : Thiếu phần nào ? N4
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- HS làm việc cá nhân, trao đổi trong nhóm
* Chú ý: Cần bám sát cốt truyện để làm bài
- Yêu cầu HS đọc đoạn của mình
- GV nhận xét dùng từ,câu nội dung cho các nhóm
- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn
4 Củng cố - Dặn dò ( 2- 4)
- GV nhận xét tiết học khen HS có đoạn văn hay
- Yêu cầu HS về nhà viết đoạn văn vào VBT
- 1 HS đọc to - Cả lớp đọc thầm theo
- HS quan sát
- HS thảo luận nhóm ghi kết quả vào nháp
- Các nhóm khác nhận xét - bổ sung
- Cả lớp đọc thầm -1 HS đọc to + Mở đầu, diễn biến
+ Diễn biến + Mở đầu ,kết thúc + Mở đầu ,kết thúc
- Mỗi nhóm hoàn thành 1 đoạn
- 4 HS theo 4 nhóm
- Các nhóm bổ sung
- 4 HS đọc
[ơ
ơ
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
………
………
-*&* -Tiết 3 Lịch sử
Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo
( Năm 938 )
A Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:
- Vì sao có trận Bạch Đằng
- Kể được diễn biến chính của trận Bạch Đằng
- Trình bày được ý nghĩa của trận Bạch Đằng đối với lịch sử của dân tộc
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ tranh vẽ diễn biến trận Bạch Đằng
- Phiếu học tập
C Các hoạt động dạy và học:
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra: ( 2- 3)
Nêu nguyên nhân và ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa
HBTrưng
- Nhận xét và đánh giá
II Dạy bài mới( 29- 30)
+ HĐ1: Làm việc cá nhân ( 9- 10 )
- GV phát phiếu học tập và Hdẫn điền
- Ngô Quyền là người làng Đường Lâm
- Ngô Quyền là con rể Dương Đình Nghệ
- Ngô Quyền chỉ huy nhân dân ta đánh quân Nan
Hán
- Trước trận Bạch Đằng , Ngô Quyền lên ngôi vua
- Gọi HS dựa vào phiếu nêu 1 số nét về tiểu sử
Ngô Quyền
+ HĐ2: Làm việc cá nhân ( 9- 10 )
- Yêu cầu HS đọc SGK và TLCH:
- Cửa sông Bạch Đằng nằm ở địa phương nào?
- Quân Ngô Quyền đã dựa vào thủy triều để làm
gì?
- Trận đánh diễn ra ntn?
- Kết quả trận đánh ra sao?
- Gọi HS thuật lại diễn biến trận BĐằng
HĐ3: Làm việc cả lớp ( 9- 10)
- Sau khi đánh quân N/Hán, Ngô Quyền đã làm
gì? Điều đó có ý nghĩa gì
- GV nhận xét và đi đến KL
III Củng cố – dặn dò ( 1- 2)
- T nhận xét tiết học
- Hát
- Hai em trả lời
- Nhận xét
- HS thực hành điền vào phiếu
- Vài em kể về tiểu sử Ngô Quyền
- Nhận xét và bổ sung
- HS đọc sách và trả lời
- Sông Bạch Đằng nằm ở Quảng Ninh
- Cắm cọc gỗ đầu nhọn để diệt thuyền giặc
- HS nêu
- Quân Nam Hán chết quá nửa
- Vài em thuật lại
- HS trả lời
- Mùa xuân năm 939 NQuyền xưng vương,
đóng đô ở Cổ Loa Đát nước ta độc lập sau hơn 1 nghìn năm
- HS đọc KL ở SGK-23
-*&* -
Tiết 4 : Địa lí
Một số dân tộc ở Tây Nguyên
A Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:
- Một số dân tộc ở Tây Nguyên
- Trình bày được đặc điểm tiêu biểu về dân cư, buôn làng, sinh hoạt,trang phục
- Mô tả về nhà rông ở Tây Nguyên
- Dựa vào lược đồ (bản đồ) , tranh, ảnh để tìm kiến thức
- Yêu quý các dân tộc Tây Nguyên và có ý thức tôn trọng truyền thống văn hoá
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh về nhà ở, buôn làng, trang phục, lễ hội, các loại nhạc cụ
C Hoạt động dạy và học
Trang 7- -ơ
I Kiểm tra: ( 2- 3)
Tây Nguyên có những cao nguyên nào?
II Dạy bài mới ( 29- 30)
1 Tây Nguyên- Nơi có nhiều dân tộc chung
sống ( 9- 10)
+ HĐ1: Làm việc cá nhân
B1: Cho học sinh đọc sách giáo khoa
- Kể tên một số dân tộc ở Tây Nguyên
- Các dân tộc đó thì dân tộc nào sống lâu đời ở
Tây Nguyên? Dân tộc nào mới đến?
- Mỗi dân tộc có những đặc điểm gì riêng?
- Để Tây Nguyên giàu đẹp nhà nước cùng các
dân tộc đã và đang làm gì?
B2: Gọi học sinh trả lời
- Nhận xét và kết luận
2 Nhà Rông ở Tây Nguyên ( 9- 10)
+ HĐ2: Làm việc theo nhóm
B1: Cho HS quan sát tranh ảnh và hỏi
- Mỗi buôn ở Tây Nguyên thường có ngôi nhà gì
đặc biệt?
- Nhà Rông được dùng để làm gì? Mô tả?
- Sự to đẹp của nhà rông biểu hiện điều gì?
B2: Đại diện nhóm báo cáo
- Giáo viên nhận xét và sửa
3 Trang phục, lễ hội ( 9- 10)
+ HĐ3: Làm việc theo nhóm
B1: Cho HS quan sát hình SGK và thảo
- Nhận xét về trang phục của họ?
- Lễ hội tổ chức khi nào? Họ làm gì?
B2: Đại diện nhóm báo cáo
- Nhận xét và kết luận
III Củng cố: (1- 2)
- Nêu đặc điểm tiêu biểu của 1 số dân tộc ở Tây
Nguyên?
- Hát
- Hai em trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh quan sát và trả lời: Gia- rai, Ê- đê, Ba-
na, Sơ- đăng, Tày, Nùng, Mông, Kinh
- Dân tộc Gia- rai, Ê- đê, Ba- na, Sơ- đăng Dân tộc Tày, Nùng, Mông, Kinh
- Mỗi dân tộc có tiếng nói tập quán sinh hoạt riêng Họ đều chung sức xây dựng Tây Nguyên giàu đẹp
- Một số học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Mỗi buôn thường có một nhà rông
- Nhà rông là nơi để sinh hoạt tập thể như hội họp, tiếp khách Nhà rông to đẹp chứng tỏ buôn càng giàu có thịnh vượng
- Vài học sinh mô tả về nhà rông
- Nhận xét và bổ xung
- Nam thường đóng khố, nữ quấn váy Trang phục ngày hội trang trí hoa văn nhiều màu sắc
- Lễ hội tổ chức vào mùa xuân hoặc sau mỗi vụ thu hoạch
[[
-*&* -Tiết 8: Hoạt động tập thể ( Học an toàn giao thông )
Bài 5 :Giao thông đường thuỷ và các phương tiện giao thông
đường thuỷ
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Học sinh biết mặt nước là một loại giao thông
- Học sinh biết tên gọi các loại phương tiện giao thông đường thuỷ
- Học sinh biết 6 biển báo hiệu giao thông đường thuỷ
2 Kỹ năng :
- Học sinh nhận biết được các loại giao thông đường thuỷ thường thấy và tên gọi
- Nhận biết được 6 biển báo giao thông đường thuỷ
3 Thái độ :
- Thêm yêu TQ, có ý thức an toàn khi đi trên đường thuỷ
II Nội dung an toàn giao thông :
Giao thông đường thuỷ gồm : đường thuỷ nội địa và đường biển
Trang 8- Đường thuỷ nội địa.
- Phương tiện giao thông gồm :
+ Phương tiện thuỷ gia dụng
+ Phương tiện chở người và hàng hoá
+ Phương tiện thuỷ thô sơ
+ Phương tiện thuỷ cơ giới
III Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Tranh ảnh các phương tiện giao thông đường thuỷ, đường bộ, đường sắt
2 Học sinh sưu tầm tranh ảnh về các phương tiện giao thông đường thuỷ
IV Các hoạt động chính :
HĐ1: ôn hai loại đường giao thông đã học, biết những
nơi có thể đi lại trên mặt nước
HĐ2: Tìm hiểu về giao thông trên đường thuỷ
-Hiểu những nơi nào có thể có đường giao thông trên
mặt nước, có mấy loại giao thông trên mặt nước, có
mấy loại đường giao thông
HĐ3: Phương tiện giao thông nội địa.
Biết mặt nước ở đâu cũng có thể tiến hành giao thông
đường thuỷ
- Biết tên gọi các phương tiện giao thông đường thuỷ
nội địa
- Phân loại các phương tiện giao thông đường thuỷ :
+ Phương tiện thuỷ gia dụng
+ Phương tiện chở người và hàng
+ Phương tiện thuỷ thô sơ
+ Phương tiện thuỷ cơ giới
HĐ4: Biển báo hiệu giao thông nội địa.
- Lần lượt cho học sinh quan sát 6 biển báo hiệu giao
thông đường thuỷ
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh quan sát
- Học sinh thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét và bổ sung
- Nêu ý nghĩa của từng biển báo
- Thi dán tranh theo chủ đề
+ Đường thuỷ
+ Các phương tiện giao thông đường thuỷ
V Củng cố :
- Chia 2 nhóm
- Dặn dò : về sưu tầm tranh ảnh về giao thông đường thuỷ
-*&* -Thứ tư ngày 7 tháng 10 năm 2009
Tiết 1: Luyện từ và câu
cách viết tên người , tên địa lý việt nam
I- Mục tiêu
1 Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý VN
2 Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên người tên địa lý VN để viết đúng một số tên riêng VN
II-Các hoạt động dạy - học
A-KTBC ( 3- 5)
Trang 9- -+ Yêu cầu HS đặt câu với các từ tự tin , tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái- Thế nào là DTR - Thế nào
là DTC
B -dạy bài mới
1.Giới thiệu bài ( 1-2')
2.Hình thành khái niệm ( 10 – 12)
a.Nhận xét
- Yêu cầu đọc thầm nội dung nhận xét - 1 HS đọc to
- Yêu cầu HS quan sát và thảo luận nhóm đôi
+ Tên riêng mỗi người thường gồm mấy tiếng?
Mỗi tiếng cần viết hoa như thế nào?
Khi viết tên người tên địa lý VN ta cần phải
b Ghi nhớ
- yêu cầu HS đọc ghi nhớ
3 Luyện tập ( 20- 22)
Bài 1: ( 5- 7)
- HS đọc thầm -1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vở
- Yêu cầu HS nêu bài làm
- GV nhận xét - Cách viết hoa khi ghi địa chỉ
Bài 2: ( 6- 7)
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm- 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập
- Yêu cầu HS nêu bài làm của mình
- GV nhận xét - Nhắc lại cách viết hoa từ chỉ ĐD
Bài 3( 6-7)
- Yêu cầu HS đọc thầm -1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm ghi kết quả VBT
- Yêu cầu các nhóm nêu kết quả
GV nhận xét
4 Dặn dò ( 2- 4')
- Yêu cầu đọc lại ghi nhớ
VN học bài – Hoàn thành bài tập
- HS đọc thầm - 1 HS đọc to
- HS thảo luận nhóm đôi -1 ,2, 3 tiếng trở lên Tiếng viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng tạo thành tên đó
- 3 HS đọc
- Cả lớp đọc thầm - 1 HS đọc to
- HS làm VBT
- 1 dãy
- Cả lớp đọc thầm - 1 HS đọc to yêu cầu
- HS làm vở
- 1 dãy
- Cả lớp đọc thầm - 1 HS đọc to yêu cầu
- HS thảo luận ghi kết quả vào VBT
- Đại diện các nhóm nêu két quả
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
………
-*&* -Tiết 3: Thể dục
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng , điểm số
Trò chơI kết bạn
I - Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác tương đối đều, đẹp, đúng khẩu lệnh
- Trò chơi: “Kết bạn ” Chơi đúng, hào hứng
II – địa điểm – phương tiện
Bài 13
Trang 10- Sân trường.
- Còi, 6 chiếc khăn sạch
III – Nội dung và phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu: (6-10’)
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung
giờ học
- Chơi: Tìm người chỉ huy
- Yêu cầu đứng tại chỗ hát và vỗ
tay (1-2’)
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1, 2
2- 3 phút
2- 3 phút 2- 3 phút
2 Phần cơ bản
a) Đội hình, đội ngũ:
- Ôn Tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, điểm số, đi đều vòng phải,
vòng trái, đứng lại
- Điều khiển H tập nhận xét
- Quan sát, nhận xét, sửa chữa
- Tập hợp lớp để củng cố
- G hô, H tập luyện
- nhận xét, sửa chữa
(18-22’)
12-14’ - Lớp trưởng điều khiển tập theo lớp.- G điều khiển lớp
- G điều khiển, H tập
- G điều khiển cả lớp tập
- Cho H tập theo các cử động trên Bước đệm tại chỗ
- Luyện tập
b) Trò chơi
- Tập hợp theo đội hình chơi
- Giới thiệu
- nhận xét, sửa chữa sai sót
- Tổ chức cả lớp thi đua chơi
- Quan sát biểu dương tổ thắng
6- 8 phút
- Gọi 1 tổ chơi thử 1 lần
- Cả lớp chơi
- Cả lớp chơi chính thức có thi đua 2-3 lần
3 Phần kết thúc
- H chạy vòng tròn quanh sân 1
vòng, khép dần thành vòng tròn nhỏ,
chuyển thành đi chậm Thả lỏng
- Nhận xét giờ học
- VN tập luyện theo nội dung trên
4- 6 phút
2-3 phút 1- 2 phút 1- 2 phút
ơ
-*&* -Tiết 7: Tiếng việt ( Bổ trợ )
Luyện từ và câu
I.Yeõu caàu :
-Cuỷng coỏ cho HS veà tửứ gheựp , tửứ laựy
II.Leõn lụựp :
1/OÅn ủũnh :