* Luyện đọc câu - Yêu cầu học sinh đọc tiếp sức từng câu - Hướng dẫn học sinh yếu đọc - .Luyện đọc từng khổ thơ và toàn bài th¬ - Bµi th¬ cã mÊy khæ th¬?. - Tổ chức cho học sinh đọc theo[r]
Trang 1Tuần 30
Ngày soạn: 4/4/2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2009
Chào cờ
Tập trung đầu tuần
_
Đạo đức
Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
I Mục tiêu
- HS hiểu
- lợi ích của cây và hoa nơi công cộng và cuộc sống con người Cách bảo vệ cây và hoa nơi công cộng Quyền được sống trong môi trường trong lành của trẻ em HS biết bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
II Tài liệu và phương tiện
- Tranh đạo đức bài 14
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Quan sát cây và hoa ở
sân trường, bồn hoa của trường
- Tổ chức cho HS quan sát
- tổ chức cho HS thảo luận
- Hoa ở vườn trường có đẹp không?
- Chơi ở sân trường có hoa đẹp em cảm
thấy thế nào?
- Để cây và hoa ở vườn trương luôn đẹp
em phải làm gì?
- kết luận: Cây và hoa làm cho cuộc
sóng thêm đẹp, làm cho không khí luôn
trong lành, mát mẻ Các em cần chăm
sóc, bảo vệ cây và hoa Các em có quyền
được sống trong môi trường trong lành,
an toàn các em cần chăm sóc, bảo vệ
cây và hoa nơi công cộng
* Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1
- Cho HS quan sát tranh
- Thảo luận nhóm
- Các bạn nhỏ đang làm gì?
- Những việc làm đó của các bạn có tác
dụng gì?
- Em có thể làm được những việc giống
như bạn nhỏ trong tranh không?
- Yêu cầu học sinh thảo luận và trình
bày
- Kết luận: Các em biết tưới cây, rào
- HS trình bày
- Trình bày
- Quan sát tranh
- Các bạn nhỏ đang tưới cây, rào cây, nhổ cỏ
- Làm cho cây mau lớn, tươi tốt
Trang 2cây, nhổ cỏ, bắt sâu đó là những việc
làm nhằm bảo vệ, chăm sóc cây và hoa
nơi công cộng, làm cho trường em, nơi
em sống ngày càng thêm đẹp và trong
lành
* hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
theo bài tập 2
- Gắn tranh yêu cầu học sinh quan sát và
thảo luận từng đôi một
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Em tán thành những việc làm nào, tại
sao?
- Cho học sinh trình bày trước lớp?
- Nhận xét và kết luận
- KL: Biết nhắc nhở khuyên ngăn phá
haị cây là hành động đúng bẻ cành đu
hái cây là hành động sai
* Hoạt động nối tiếp: tham gia tươí cây
ở vườn trường
- Quan sát tranh
- Thảo luận
- Trình bày
Tập đọc
Chuyện ở lớp
I Mục tiêu
- Học sinh đọc trơn bài, luyện đọc các từ khó trong bài Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ Ôn vần uôt, uốc, tìm tiếng trong bài có vần uôt, tiếng ngoài bài có vần uôc hiểu được nội dung bài Em bé kể cho mẹ nghe nhiều chuyện không ngoan của các bạn trong lớp
- Kể cho mẹ nghe ở lớp em đã ngoan thế nào?
- HS yếu đọc trơn chậm được khổ thơ đầu của bài
II Đồ dùng dạy học
- Tranh SGK, bảng phụ
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: Yêu cầu HS đọc bài Chú công
( đoạn 1)
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài- ghi đầu bài
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc
* GV đọc toàn bài: giộng hồn nhiên các
câu kể của em bé trong bài Gịng dịu
dàng âu yếm các câu thơ ghi lời mẹ
* Luyện đọc tiếng từ
- Luyện đọc các từ: đứng dậy, bôi bẩn,
- Hoàng, Phúc đọc bài
- Theo dõi SGK và đọc thầm
- CN, tổ, lớp
Trang 3vuốt tóc.
* Luyện đọc câu
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp sức từng câu
- Hướng dẫn học sinh yếu đọc
- Luyện đọc từng khổ thơ và toàn bài
thơ
- Bài thơ có mấy khổ thơ?
- Tổ chức cho học sinh đọc theo nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Hướng dẫn HS yếu đọc
c Ôn vần uôt, uôc
* Tìm tiếng trong bài có vần uôt
- Cho học sinh thi tìm nhanh
- Tìm tiếng ngoài bài chứa vần uôt, uôc
- Cho HS tìm và ghi ra bảng phụ
- Nhận xét và tuyên bố nhóm thắng cuộc
- Đọc tiếp nối từng câu theo dãy bàn
- Đọc 2 câu đầu
- Có 3 khổ thơ
- Luyện đọc từng khổ th theo nhóm 3
- Đại diện nhóm thi đọc
- Đọc toàn bài
- Vuốt tóc
chải chuốt, trắng muốt, nuột nà, luộc rau, nhem nhuốc, buộc
tóc,cái cuốc, thuộc bài
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
* Tìm hiểu bài, kết hợp luyện đọc
- Cho HS đọc khổ thơ 1 và 2
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện
gì ở lớp?
- Cho HS đọc khổ thơ 3
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
* Luyện nói
- Kể với cha mẹ hôm nay ở lớp em đã
ngoan thế nào?
- Tổ chức cho học sinh thực hành theo
nhóm kể theo hình thức phân vai
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Đọc lại toàn bài thơ
- kể với cha mẹ những việc làm của em
trên lớp hôm nay?
- HS đọc: 2 em
- Chuyện bạn Mai tay đầy mực, bạn Hùng trêu con, Bạn Hoa không học bài
- HS đọc
- Mẹ nói rằng kể cho mẹ nghe ở lớp bạn nhỏ đã ngoan thế nào?
- Thảo luận và kể trong nhóm
- Kể trước lớp
- Đọc ĐT
Buổi chiều
HS đại trà
- Môn Tiếng Việt: HS đọc lại bài:
Chuyện ở lớp, luyện viết khổ thơ 1 của
bài
HS yếu
- Môn Tiếng Việt: Đọc lại khổ thơ đầu bài chuyện ở lớp, luyện viết khổ thơ đầu của bài
Trang 4- Môn Toán: HS làm các phép tính sau:
- Đặt tính rồi tính
45 + 24 79 - 10
32 + 56 82 - 62
28 + 71 96 - 54
- Môn Toán: HS làm các phép tính sau:
- Đặt tính rồi tính
45 + 24 79 - 10
32 + 56 82 - 62
28 + 71 96 - 54
**********************************
Ngày soạn: 5/4/2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 4 năm 2009
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ)
I Mục tiêu
- HS biết làm tính trừ trong phạm vi 100, phép trừ dạng 65- 30 và 36 - 4
- Củng cố kĩ năng tính nhẩm
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
II Các hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: yêu cầu HS thực hiện phép
tính
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài
b Hướng dẫn học sinh cách làm tính
trừ
- Giới thiệu phép tính 65- 30
- Yêu cầu học sinh lấy 65 que tính
gồm 6 bó que tính và 5 que tính rời
Sau đó bớt 3 bó que tính Còn lại bao
nhiêu que tính?
- Làm thế nào để biết còn 35 que tính?
- Hướng dẫn học sinh nêu cách đặt
tính rồi tính
36 22
58 34
97 45
- HS đọc
- HS thao tác trên đồ dùng
- Còn lại 35 que tính(3 chục và 5 quetính rời)
- Làm phép tính trừ
- Víêt 65 rồi viết 30 sao cho cột chục thẳng cột chục, cột đơn vị thẳng cột đơn vị, viết dấu trừ, kẻ vạch ngang, tính từ phải sang trái
Trang 5- Kết luận: 65 - 30 = 35
- Hướng dẫn học sinh thực hiện phép
tính 36 - 4 tương tự
- Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính
rồi tính (Khi đặt tính em cần viết như
thế nào?)
- Kết luận: Vậy 36 - 4 = 32
c Thực hành
* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu và làm
bài vào bảng con
- Hướng dẫn học sinh đặt tính thẳng
cột( cột đơn vị thẳng cột đơn vị, cột
chục thẳng cột chục)
* Bài 2: Hướng dẫn học sinh làm phiếu
bài tập
- Nhận xét: vì sao em lại điền đ, s
* Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu và hướng
dẫn học sinh làm vào vở
4 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
65 30 35
* 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
* 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
- Viết 36 rồi viết 4 sao cho cột đơn vị thẳng cột đơn vị, cột chục thẳng cột chục, viết dấu trừ, kẻ vạch ngang, tính từ phải sang trái
36 4 32
* 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
* Hạ 3, viết 3
82 50 32
75 40 35
48 20 28
55 55 0
69 50 19
57 5
50
57 5 52
57 5 07
57 5 52
- Vì kết quả sai, đặt tính sai
- Tính nhẩm
66 - 60 = 6
78 - 50 = 28 98 - 90 = 859 - 30 = 29
Trang 6- VN làm bài 1 phần b
Chính tả
Chuyện ở lớp
I Mục tiêu
- Chép lại chính xác khổ thơ cuối bài chuyện ở lớp, biết trình bày thể thơ năm chữ
- Làm bài tập chính tả điền đúng vần uôt, uôc, chữ c hay k
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: chấm 2 vở ở nhà
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn tập chép:
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn nội
dung
- Cho các em tìn tiếng dễ viết sai
- Cho HS viết các tiếng đó trên bảng
con
- GV chữa lỗi HS viết sai
- Hướng dẫn tập chép
- Đầu bài em viết ô mấy?
- Các dòng thơ viết ô mấy viết hế nào?
- Cho HS nhìn bảng chép khổ thơ vào
vở
- GV uốn nắn cách ngồi viết và cách
cầm bút, cách trình bày bài chính tả
- HD HS soát lại bài
- GV đọc
- GV chấm một số bài
- Chữa và nhận xét bài chấm
c HD làm bài tập chính tả
Bài 2: Điền vần uôt hay uôc
- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn thành
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
Bài 3: Điền c hay k
- 2 HS nhìn bảng đọc khổ thơ
- HS tìm tiếng dễ viết sai
- HS viết bảng con
- Viết ô 4
- viết ô 2, viết thẳng hàng
- HS chép bài vào vở
- HS đổi vở cho nhau soát bài
- HS theo dõi trong vở, đánh dấu chữ viết sai bằng bút chì, ghi số lỗi vào lề vở
- HS nhận lại vở và chữa các lỗi sai
- HS đọc thầm yêu cầu của bài
- Hai HS lên làm bài
- Lớp làm vào phiếu bài tập buộc tóc, chuột đồng, thầy thuốc
Trang 74 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Khen ngợi những em HS chép bài
đúng, đẹp
- Dặn HS về nhà chép lại bài cho sạch và
đẹp vào vở bài tập
- Từng HS đọc
- HS chữa lại bài
Túi kẹo quả cam Cao ngất cày cấy Kéo co con kiến
Tập viết
Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
I Mục tiêu
- HS tập tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P
- Tập viết các vần uôc, uôt, ưu, ươu, các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu cỡ chữ thường, cỡ vừa đúng mẫu chữ, đều nét
II Đồ dùng dạy học:
+ Chữ hoa O, Ô, Ơ đặt trong khung chữ
+- Bảng phụ viết sẵn: vần uôc, uôt, từ ngữ chải chuốt, thuộc bài
III Các hoạt động dạy - học:
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: chấm 2 vở ở nhà
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Cho HS quan sát chữ hoa trên bảng
+ Chữ O hoa
- Chữ O hoa gồm mấy nét ?
- Độ cao ?
- GV nêu quy trình viết (vừa nói vừa tô
trên chữ mẫu)
- GV viết mẫu trên bảng lớp
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- GV nhận xét, sửa cho HS
+ Chữ Ô, Ơ hoa (quy trình tương tự)
* Hướng dẫn tô chữ hoa P
- HS quan sát và nhận xét
- Chữ O hoa gồm một nét
- Nét cong kín
- Chữ O hoa cao 5 li
- HS viết bảng con
Trang 8- Gắn chữ mẫu, yêu cầu hS quan sát.
- Chữ hoa P gồm mấy nét, cao mấy li?
- Phân tích chữ: Chữ hoa P gồm 2 nét:
nét 1 là nét lượn đứng cuối nét hi lượn
vào trong, nét 2 là nét cong trên đầu nét
và cuối nét lượn vào trong
- Hướng dẫn quy trình tô: ĐB từ giữa
ĐN5 tô nét 1, từ điểm DB của nét 1 tô
nét 2 theo chiều mũi tên DB ở ĐN 4
- HD tô phiếu bài tập
- Nhận xét
c.Hướng dẫn viết vần và từ ngữ:
- Cho HS đọc các vần và từ ứng dụng
+ Cho HS quan sát vần uôt
? Vần uôt được viết bằng mấy con chữ ?
thứ tự các chữ ?
- Độ cao các chữ cái
- GV viết mẫu và HD viết: vần uôt
- GV nhận xét, sửa lỗi cho HS
+ Hướng dẫn viết vần uôc, ươu từ ngữ:
chải chuốt, thuộc bài (quy trình tương
tự)
d Hướng dẫn viết bài vào vở:
- Khi ngồi viết các em cần chú ý điều gì
?
- HD HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn giúp HS
- GV chấm một số bài
- Nhận xét bài viết
4 Củng cố dặn dò
- Bình chọn HS viết đúng, đẹp GV
tuyên dương những HS đó
- Dặn HS về nhà luyện viết bài Phần B
- gồm 2 nét cao 5 li
- HS đọc
- HS quan sát và nhận xét
- Vần uôt được viết bằng 3 chữ cái Chữ u đứng đầu, chữ ô giữa, t cuối
- Chữ u và ô cao 2 li, chữ t cao 3 li
- HS viết bảng con
- HS lấy vở tập viết
- Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng, để vở ngay ngắn…
- HS viết
Buổi chiều
* HS đại trà
- Môn Tiếng Việt: HS viết phần B của
bài tập viết buổi sáng
* HS yếu
- Môn Tiếng Việt: HS viết phần B của bài tập viết buổi sáng
Trang 9- Môn Toán: làm các phép tính
33- 32
79 - 0
40 - 40
72 - 22
45 - 5
67 - 60
84 - 2
32 - 20
- Môn Toán: làm các phép tính
33- 32
79 - 0
40 - 40
72 - 22
45 - 5
67 - 60
84 - 2
32 - 20
***********************************
Ngày soạn: 6/ 4/ 2009
Ngày giảng Thứ tư ngày 8 tháng 4 năm 2009
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố cách làm tính trừ trong phạm vi 100 trừ nhẩm và đặt tính Củng cố về giải toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết nội dung
II Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: yêu cầu Hs làm các phép tính
45- 34
56 - 26
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài
b Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
vào bảng con, lớp làm vào nháp
* Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
vào vở
* Bài 3: Cho HS lên bảng lớp làm vào
nháp
- Nhận xét
* Bài 4: Cho HS đọc đề, phân tích rồi
giải
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Đặt tính rồi tính
45 23 22
57 31 26
72 60 12
66 25 41
65 - 5 = 60
70 - 30 = 40
21 - 1 = 20
65 - 60 = 5
94 - 3 = 91
21 - 20 = 1
35 - 5 35 - 4
43 + 3 43 - 3
- Có 35 bạn trong đó có 20 bạn Nữ
- Hỏi có bao nhiêu bạn nam?
<
>
Trang 10- Cho HS giải vào phiếu bài tập
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- VN: làm bài tập 2 cột 3
Tập đọc
Mèo con đi học.
I Mục tiêu
- HS đọc trơn cả bài: Phát âm đúng các tiếng khó: Buồn bực, kiếm cớ, đuôi, cứu Nghỉ hơi sau dấu chấm hỏi
- Ôn các vần ưu, ươu
- Tìm trong bài tiếng có vần ưu, ươu
- Nói câu chứa tiếng có vần ưu
- Hiểu nội dung bài:
- Bài thơ kể chuyện mèo con đi học, kiếm cớ nghỉ ở nhà Cừu doạ cắt đuôi làm mèo
sợ không dám nghĩ nữa
- Học thuộc lòng bài thơ
- HS yếu đọc trơn chậm khổ thơ 1 của bài
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- HTL bài "chuyện ở lớp"
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc
* GV đọc toàn bài, hướng dẫn cách đọc
- Gọi 1 HS khá đọc bài
+ Luyện đọc tiếng từ
- Tìm trong bài tiếng từ khó
- Cho HS luyện đọc tiếng từ khó kết hợp
giải nghĩa từ
- Buồn bực: buồn và khó chịu
- Kiếm cớ: tìm lý do
- Be toáng: kêu ầm ĩ
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS theo dõi SGK
- 1 HS đọc
- Buồn bực, kiếm cớ, cắt đuôi, cừu, be toáng…
- HS đọc
Trang 11* Luyện đọc câu.
- Cho HS nối tiếp nhau đọc từng dòng
thơ
- GV cùng lớp NX, tính điểm
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Cho HS luyện đọc bài
- HD HS đọc theo cách phân vai
(3 em một nhóm)
c ôn các vần ưu, ươu
* Nêu yêu cầu SGK
- HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần
ưu
* Nêu yêu cầu trong SGK ?
- HS thi tìm nhanh, đúng, nhiều tiếng từ
có vần ưu, ươu
*Nêu yêu cầu 3 trong SGK
- Gọi HS đọc các mẫu
- Tìm tiếng chứa vần hôm nay ôn trong
câu mẫu và phép tính tiếng đó
- Cho cả lớp thi xem ai tìm nhanh câu
chứa tiếng có vần ưu, ươu
- Tìm và gài tiếng có chứa vần ưu, ươu
- Nhận xét, tính điểm thi đua
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thi đua giữa hai tổ
- HS đọc Cn
- HS đọc theo vai: Một em đọc lời dẫn, 1
em đọc lời cừu, 1 em đọc lời mèo
- Tìm trong bài tiếng có vần ưu
- Cừu
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu
- Thi đua giữa hai tổ
- Vần ưu: con cừu, cưu mang Cứu mạng, cựu binh …
- Vần ươu: bươu đầu, bướu cổ, con hươu
…
- Nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu
- HS đọc câu mẫu…
Cây lựu vừa bói quả, đàn hươu uống nước suối
- Lựu, hươu
- HS thi tìm nhanh câu chứa tiếng có vần
ưu, ươu
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
*Tìm hiểu bài, kết hợp luyện đọc
- Gọi HS đọc 4 dòng thơ đầu
- Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?
- Gọi HS đọc 6 dòng thơ cuối
- Cừu nói gì khiến mèo vội xin đi học
ngày?
- HS đọc
- Mèo kêu đuôi ốm, xin nghỉ học
- 2 HS đọc
- Cừu nói muốn nghỉ học thì hãy cắt
đuôi mèo Mèo vội xin đi học ngay
- 2 HS đọc
- Mèo lấy cớ đuôi ốm muốn nghỉ học
Trang 12- Gọi 2 Hs đọc cả bài
- Gọi HS kể lại ND bài
* Học thuộc bài thơ
- Cho HS nhẩm đọc bài
- Gọi HS đọc HTL
- GV nhắc nhở Các em có nên bắt
chước bạn mèo không ? vì sao ?
- GV: Chúng ta không nên bắt chước
bạn mèo Bạn ấy muốn chốn học
- HD HS xem tranh minh hoạ
- Tranh vẽ cảnh nào ?
- Yêu cầu đọc
* Luyện nói:
- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề luyện nói
- GV chia nhóm luyện nói theo chủ đề
- Gọi 1, 2 nhóm nhìn tranh vẽ 1 em hỏi -
em trả lời
- Gọi các nhóm lên luân phiên nhau hỏi,
đáp theo đề tài và tự nghĩ ra câu trả lời
phù hợp với thực tế của từng em
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học Khen những em học
tốt
- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ
Chuẩn bị bài sau: Người bạn tốt
cừu be toáng lên: sẽ chữa làm cho mèo bằng cách "cắt đuôi" Mèo thấy vậy xin
đi học luôn
- HS xem tranh
- Tranh vẽ cảnh cừu đang giơ kéo nói sẽ cắt đuôi mèo vội xin đi học
- HS đọc Cn, lớp
- HS học thuộc lũng bài thơ
- HS đọc tên chủ đề luyện nói
- 2 em một nhóm
- 1, 2 nhóm nói mẫu
- Tranh 2 vì sao bạn Hà thích đi học
- Vì ở trường được học hát
Âm nhạc
Ôn bài hát: Đi tới trường
I Mục tiêu
- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- HS thực hiện được các động tác phụ hoạ
- HS hát đồng đều, rõ lời
II.GV chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác bài hát Chú ý hát đúng các âm luyến láy
- Chuẩn bị một vài động tác phụ hoạ
III.Các hoạt động dạy học