Môc tiªu: Sau bµi häc häc sinh biÕt: - Kể ra những gì hằng ngày cơ thể người lấy vào và thải ra trong quá trình sống - Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất - Viết hoặc vẽ được sơ [r]
Trang 1
Tuần 1
Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008
Tập đọc
Dế mèn bênh vực kẻ yếu A- Mục đích yêu cầu:
1- Đọc lưu loát toàn bài: Đọc đúng các từ và câu, tiếng khó Giọng đọc phù hợp với câu chuyện
2- Hiểu các từ ngữ trong bài ý nghĩa chuyện: “Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực người yếu, xoá bỏ áp bức, bất công
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
I- Tổ chức
II-Kiểm tra: Giới thiệu qua ND-TV lớp 4
III- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu chủ điểm và bài học:
- Cho HS quan sát tranh chủ điểm
- GV giới thiệu truyện Dế Mèn
phiêu ký.Bài TĐ là một trích đoạn
2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc:
- Đọc nối tiếp đoạn
- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- Luyện đọc cá nhân
- Gv đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài: Chia lớp thành 4 nhóm
- Hướng dẫn đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Dế Mèn gặp chị Nhà Trò trong H/cảnh?
+Tìm chi tiết cho thấy chị N/Trò yếu ớt?
+ Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, doạ ntn?
+ Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ntn?
+ Tìm H/ảnh n/ hoá mà em thích? Vì
sao?
c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Nhận xét và hướng dẫn đọc diễn cảm
đoạn 2 (treo bảng phụ và h/dẵn)
- GV sửa cho học sinh
Hoạt động của trò
- Sĩ số, hát
- Học sinh lắng nghe
- Mở sách và quan sát tranh
- Học sinh nối tiếp đọc mỗi em một
đoạn( 2-3lượt)
- Luyện phát âm từ khó- Đọc chú thích
- HS đọc theo cặp ( đọc theo bàn)
- Hai em đọc cả bài
- Các nhóm nối tiếp đọc đoạn
- Đang đi nghe tiếng khóc đá cuội
- Thân hình bé nhỏ gầy yếu Cánh .Vì ốm yếu nên lâm vào cảnh nghèo .chăng tơ chặn đường,đe ăn thịt
- Lời nói: em đừng sợ Cử chỉ: xoè cả
- Học sinh nêu
- Nhận xétvà bổ xung
- 4 học sinh đọc nối tiếp 4 đoạn của bài
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Nhận xét và bổ xung
IV- Củng cố- Dặn dò:
- Giúp HS liên hệ: Em nhận được gì ở nhân vật Dế Mèn?
- Nhận xét giờ học và dặn chuẩn bị bài sau
Trang 2
Toán Tiết1: Ôn tập các số đến 100000
A Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:
- Cách đọc,viết các số đến 100000
- Phân tích cấu tạo số
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài 2
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy 1- Tổ chức:
2- Kiểm tra:
3- Bài mới:
a)HĐ1:Ôn lại cách đọc số,viết số và
các hàng
- GV viết số83251
- Đọc và nêu rõ từng chữ số thuộc
hàng nào?
-Tương tự như trên với số 83001,
80201,80001
- Nêu mqhệ giữa hai hàng liền kề?
-Hãy nêu các số tròn chục, tròn
trăm,tròn nghìn,tròn chục nghìn?
b) HĐ2:Thực hành
Bài 1:
- GV treo bảng phụ
-GV theo dõi giúp đỡ 2HS yếu
Bài 2: Hướng dẫn HS làm
- Gọi HS lên bảng chữa
-GV giúp đỡ 2HS yếu
Bài 3
- GV cho HS tự đọc mẫu
Bài 4: ( 2 HS yếu về nhà hoàn thành )
- Nêu cách tính chu vi tứ giác?
- Hình chữ nhật?Hình vuông?
- Nhận xét và kết luận
Hoạt động của trò
- Hát
- HS nêu
- HS nêu miệng
- Học sinh trả lời
- Học sinh nêu
- HS làm miệng
- 1HS lên bảng làm
- Đọc, làm vào vở
- Làm vở + đổi vở KTra
- Mở Sgk và làm bài vào vở
- Nhận xét bài
- Quan sát SGK và nhận xét
- Học sinh làm miệng
- Học sinh trả lời
- Nhận xét
D Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố:
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
2- Dặn dò : - Về nhà ôn lại bài
Trang 3
Lịch sử Môn lịch sử và địa lý A- Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết:
- Vị trí địa lý, hình dáng của đất nước ta
- Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung 1 lịch sử, 1 Tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học xong môn Lịch sử và Địa lý
B- Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số vùng
C- Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I- Tổ chức:
II- Kiểm tra: KT dụng cụ học tập của HS
III- Bài mới:
+ HĐ1: Làm việc cả lớp
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
Giới thiệu vị trí của đất nước ta và dân
cư ở mỗi vùng
+ HĐ 2: Làm việc nhóm
- GV giao việc cho các nhóm:
- Phát cho mỗi nhóm một số tranh, ảnh
về cảnh sinh hoạt của một số dân tộc,
yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh
và ảnh đó
- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
nước VN có nét văn hoá riêng song đều
có cùng một Tổ Quốc, một lịch sử VN
+ HĐ3: Làm việc cả lớp
Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày hôm
nay, ông cha ta đã trải qua hàng ngàn
năm dựng nước và giữ nước Em nào có
thể kể được một sự kiện lịch sử nào
chưng minh điều đó ?
- GV kết luận:
+ HĐ 4: Làm việc cả lớp
- GVhướng dẫn cách học môn lịch sử
và địa lý
- Đưa ra ví dụ cụ thể, rồi nhận xét
- Nhận xét và lết luận
- Lớp hát
- HS theo dõi
- HS trình bày và xác định trên bản đồ
vị trí tỉnh, thành phố mà em sống
- Làm việc nhóm 4
- Thảo luận
- Đại diện trình bày trước lớp
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS nhắc lại
- HS đưa ra các dẫn chứng
- Nhận xét và bổ xung
- HS đưa ra ý kiến của mình về cách học bộ môn
IV- Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố: - Môn lịch sử và địa lý lớp 4 giúp các em hiểu biết điều gì ?
2- Dặn dò: VN xem trước bài “ làm quen với bản đồ”
Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2008
Trang 4
Toán Tiết 2: Ôn tập các số đến 100000( tiếp theo )
A Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:
- Tính nhẩm
- Tính cộng trừ các số có đến năm chữ số;nhân(chia)số có đến năm chữ số với(cho)
số có một chữ số
- So sánh các số đến 100000
- Đọc bảng thống kê và tính toán,rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài 3 ; SGK toán 4
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
I- Tổ chức
II- Kiểm tra
III- Bài mới
HĐ 1: Luyện tính nhẩm:
- GV đọc các phép tính
6000+3000
8000-5000
6000:2
8000:4
HĐ 2: Thực hành
Bài 1:
- Hướng dẫn HS làm vào vở
- Nhận xét và bổ sung
Bài 2:
- Cho HS tự làm vở
- Nhận xét và chữa
Bài 3:
- Cho HS tự làm vở
- Nêu cách so sánh các số có nhiều
chữ số
Bài 4:
- Cho HS làm vào nháp
- Nhận xét và chữa
Bài 5:( ý c không yêu cầu 2HS yếu.)
- GV treo bảng phụ và hướng dẫn:
- Tính tiền mua từng loại
- Tính tổng tiện mua bát, đường, thịt
- Tính số tiền còn lại
GV chấm bài và nhận xét
Hoạt động của trò
- Hát
- Sự chuẩn bị của HS
- HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét và bổ sung
-HS làm bài vào vở và đổi vở tự KTra
- Vài HS nêu kết quả
- HS làm bài vào vở
- 2 em lên bảng chữa
- HS làm bài vào vở, tự đổi vở KTra
- 2 em lên bảng chữa
- Nhận xét và bổ sung
- HS nêu miệng kết quả
- HS đọc đề bài -Làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa
- Thu vở chấm bài
IV Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố: Hệ thống bài và nhận xét giờ học
2- Dặn dò: Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài sau
Chính tả
( Nghe viết) Dế mèn bênh vực kẻ yếu
Trang 5
A- Mục đích – yêu cầu
1- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
2- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n hoặc an / ang
B- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
C- Các hoạt động dạy học
I- Tổ chức
II- Kiểm tra: GV nhắc nhở một số điểm
cần lưu ý về yêu cầu của giờ chính tả
III- Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC giờ
học
2) Hdẫn HS nghe viết:
- GV đọc bài viết
- GV đọc các chữ khó
- Dặn dò cách trình bày bài viết
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
- Đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi
- GV chấm chữa 10 bài
- Nhận xét chung về bài viết
3) HDẫn làm bài tập:
Bài 2: ( chọn 2a)
- GV treo bảng phụ và HDẫn
- GV nhận xét và chữa
Bài 3: ( chọn 3a, b )
- GV hướng dẫn cách làm
GV nhận xét và chữa
- Hát
- Học sinh lấng nghe
- HS mở sách giáo khoa và theo dõi
- Cả lớp đọc thầm lại bài viết
- HS theo dõi để ghi nhớ
- Gấp SGK và chuẩn bị viết bài
- Học sinh thực hiện ghi tên bài
- HS viết bài vào vở
- HS soát lại bài
- Từng cặp đổi vở soát lỗi cho bạn
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Một em lên làm mẫu: thứ1
- HS lần lượt lên làm các nội dung còn lại
- 2 em đọc lại bài điền đủ
- Lớp tự chữa bài vào vở
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Ghi lời giải vào bảng con
- Giơ bảng để kiểm tra kquả
- Một số em đọc lại câu đố và lời giải
- Lớp làm bài vào vở bài tập
D- Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố: - Hệ thống kiến thức của bài
- Nhận xét giờ học
2- Dặn dò: - Chữa lại các lỗi sai và học thuộc câu đố ở bài 3
Luyện từ và câu
Trang 6
Cấu tạo của tiếng A- Mục đích – yêu cầu:
1- Nắm được cấu tạo cơ bản(gồm ba bộ phận) của đon vị tiếng trong tiếng Việt 2- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có KN về bộ phận vần
B- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng
- Bộ chữ cái ghép tiếng
D- Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy
I- Tổ chức
II- Kiểm tra
III- Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài: SGV-37
2- Phần nhận xét:
YC 1:Đếm số tiếng trong câu tục ngữ
YC 2: Đánh vần tiếng : “bầu” và ghi
- GV ghi kq của học sinh lên bảng
YC 3: Phân tích cấu tạo tiếng: “ bầu”
YC 4: Phân tích các tiếng còn lại
- Tổ chức cho HS làm cá nhân
- Nhận xét
+ Tiếng do những b/phận nào t/ thành?
+ Tìm tiếng có đủ bộ phận ?
+ Tìm tiếng không có đủ bộ phận?
3- Phần ghi nhớ:
Gv treo bảng phụ và HDẫn
4- Phần luyện tập:
Bài 1: HS làm bài vàoVBT
Bài 2: HDẫn để HS làm vở BTập
- GV nhận xét
Hoạt động của trò
- Hát
- Đồ dùng dạy học
- Học sinh đọc và thực hiện ycầu SGK
- Tất cả vừa đếm vừa vỗ nhẹ tay xuống bàn -> kết quả là có 6 tiếng
- Đếm thành tiếng dòng còn lại: 8 tiếng
- Tất cả đánh vầnvà ghi kq vào bảng con: bờ- âu- bâu- huyền- bầu
- Nhiều học sinh nhắc lại
- Mỗi em phân tích một tiếng
- Nhận xét và bổ sung
- HS tự phân tích và trả lời câu hỏi
- HS kẻ vở và làm bài+HS lên chữa bài
- Âm đầu, vần, thanh tạo thành
- Bầu, bí, cùng, tuy
- Có một tiếng: ơi
- HS đọc ghi nhớ SGK
- Vài HS nêu từng bộ phận cấu tạo của tiếng
- HS làm bài vào vở
- 3 em lên bảng chữa bài
- HS làm vở bài tập
- Một em nêu lời giải và cách hiểu
D- Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố: - Hệ thống kiến thức
- Nhận xét giờ học
2- Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài, học thuộc ghi nhớ,học thuộc câu đố
Đạo đức
Bài 1: Trung thực trong học tập ( Tiết 1)
Trang 7
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh hiểu được:
- Cần phải trung thực trong học tập.
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng.
- Rèn tính trung thực trong học tập.
- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong cuộc sống cũng như trong học tập.
II Tài liệu và phương tiện:
- SGK Đạo đức 4
- Các mẫu chuyện, tấm gương về trung thực trong học tập.
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 Tổ chức:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
HĐ1: Xử lý tình huống 3 SGK.
- GV tóm tắt thành mấy cách giải quyết chính.
a Mượn tranh ảnh của bạn cho cô giáo xem.
b Nói dối cô là đã sưu tầm nhưng bỏ quên.
c Nhận lối và hứa với cô sẽ sưu tầm nộp sau
- GV hỏi: Nếu em là Long em sẽ chọn cách nào?
- Vì sao em giải quyết theo cách đó?
- Cách giải quyết (c) là phù hợp thể hiện tính trung
thực trong học tập.
- Yêu cầu:
HĐ2: Làm việc cá nhân (BT1 SGK)
- GV nêu yêu cầu bài tập.
- GV kết luận:
+ Các việc c là trung thực trong học tập.
+ Các việc b, c là thiếu trung thực trong học tập.
HĐ3: Thảo luận nhóm (BT2SGK)
- GV nêu ND bài tập.
- GV yêu cầu HS giải thích tại sao lựa chọn ý kiến
đó?
- GV kết luận:
+ ý kiến (b), (c) là đúng
+ ý kiến (a) là sai
III Hoạt động nối tiếp:
*Dặn dò:
- Hát
- Kiểm tra sách vở HS.
- HS xem trong SGK và đọc ND tình huống.
- HS liệt kê các cách giải quyết có thể có của bạn Long trong tình huống.
- HS giơ tay theo từng cách giải quyết
- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện từng nhóm trình bày.
- Lớp trao đổi bổ xung tích cực, hạn chế, cách giải quyết.
- HS đọc lại phần ghi nhớ SGK.
- HS làm việc cá nhân.
- HS trình bày ý kiến trao đổi chất vấn lẫn nhau.
- HS tự lựa chọn và đứng vào 3 vị trí:
+ Tán thành + Phân vân + Không tán thành
- HS trao đổi bổ sung.
- 2 HS đọc ghi nhớ SGK.
- HS chuẩn bị sưu tầm các mẫu chuyện về tấm gương trung thực trong học tập.
- Tự mình liên hệ bài tập 6
- Cùng bạn XD chủ đề trong học tập một tiểu phẩm theo nội dung bài 5
Trang 8
Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2008
Kể chuyện
Sự tích hồ Ba Bể
A- Mục đích, yêu cầu:
1- Rèn kỹ năng nghe:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS biết kể lạimột cách tự nhiên
- Hiểu chuyện , biết trao đổi với bạn ý nghĩa của truyện
2- Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng nghe cô kể, nhớ truỵên
- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét được, kể được tiếp lời
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK Tranh ảnh về hồ Ba Bể
D- Các hoạt đông dạy và học:
Hoạt động của thầy
I- Tổ chức:
II- Kiểm tra:
III- Dạy bài học:
1- Giới thiệu truyện: Treo tranh ảnh
để giới thiệu và ghi bài
2- Giáo viên kể chuyện:
- Giáo viên kể lần 1: Giải nghĩa chú
thích sau truyện
- GV treo tranh và kể lần 2
3- Hướng dẫn HS kể chuyện và trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện
a- Kể chuyện theo nhóm
b- Thi kể trước lớp:
- Gọi các nhóm thi kể
- GV khen ngợi HS kể hay
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?
- Nhận xét và KL: Câu chuyện ca ngợi
những con người giàu lòng nhân ái sẽ
được đền đáp xứng đáng
Hoạt đông của trò
- Hát
- Sự chuẩn bị
- Quan sát và nghe giới thiệu
- Mở SGK đọc yêu cầu
- 1->2 em đọc lần lượt các yêu cầu BT
- Chia nhóm bốn để mỗi em kể 1 đoạn (kể xong các em trao đổi về nội dung,
ý nghĩa chuyện)
- 1 vài em kể cả chuyện
- Từng nhóm lần lượt kể
- Mỗi nhóm chọn 1 em thi kể cả
chuyện
- lớp nhận xét chọn em kể hay
- HS nêu
- HS nhắc lại
D- Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét giờ, tuyên dương HS kể tốt
- Về nhà kể lại cho mọi người cùng nghe
- Đọc và xem trước bài
Trang 9
Tập đọc
Mẹ ốm A- Mục đích yêu cầu:
- Đọc lưu loát trôi chảy cả bài: Đọc đúng các từ, câu, tiếng khó Đọc diễn cảm
- Hiểu ý nghĩa của bài
- Học thuộc lòng bài thơ
B- Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ nội dung bài SGK
Bảng phụ chép bài thơ 4,5
C- Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
I- Tổ chức
II- Kiểm tra
III- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (SGV-43)
2- Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Đọc nối tiếp khổ thơ
- Giúp HS hiểu nghĩa từ và sửa P.âm
- Đọc theo cặp
- Đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm
b) Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm + TLCH
+ Những câu thơ sau nói gì:(Lá trầu
khô cuốc cày sớm trưa)?
+ Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng
thể hiện ở câu thơ nào?
+ Câu thơ nào bộc lộ T/cảm của bạn ?
c) HD đoc diễn cảm và HTL bài thơ:
- Gọi 3 em đọc bài
- Bạn nào đọc hay?
- Treo bảng phụ + HD đọc khổ 4,5
- Tổ chức thi đọc thuộc lòng
-Nhận xét, tuyên dương em đọc tốt
Hoạt động của trò
- Hát
- 2 HS nối tiếp đọc bài: Dế Mèm và trả lời câu hỏi
- Mở sách và lắng nghe
- Đọc nối tiếp mỗi em 1 khổ( 3 lượt)
- Đọc chú giải cuối sách
- Luyện đọc theo cặp(nhóm bàn)
- 2 em đọc diễn cảm cả bài
- HS theo dõi
- Mở sách đọc thầm
- Câu thơ cho biết mẹ bạn nhỏ ốm
- Cô bác đến thăm cho trứng, cam anh y sĩ mang thuốc vào
- Xót thương mẹ:Nắng mưa nếp nhăn
- Mong mẹ khoẻ: Con mong mẹ dần
- Làm mọi việc để mẹ vui:
- Thấy mẹ là người có ý nghĩa to lớn
- 3 em đọc nối tiếp mỗi em 2 khổ thơ
- Học sinh nhận xét
- Học sinh theo dõi
- 1->2em đọc + nhận xét
- Học sinh đọc thuộc theo dãy bàn, cá nhân
- Học sinh xung phong đọc bài( từng khổ thơ, cả bài)
D- Hoạt động nối tiếp
1- Củng cố: - Nêu ý nghĩa của bài thơ
- Nhận xét giờ học
2- Dặn dò: - Về nhà đọc thuộc bài thơ và chuẩn bị bài sau
Toán:
Trang 10
Tiết 3 : Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo)
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải bài toán có lời văn
B Đồ dùng dạy học
- SGK toán 4
- Vở nháp
C Các hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Bài 1:
- Cho HS tính miệng
- Nhận xét và chữa
Bài 2:
- Cho HS làm bài vào vở
- Nêu thứ tự thực hiệncác phép tính?
Bài 3:
- Cho HS làm bài vào vở
- GV giúp đỡ 2HS yếu
- GV chấm bài
- Nêu cách tính giá trị của các biểu
thức (ở từng trường hợp)?
Bài 4:
- Cho HS làm vào vở
- GV giúp đỡ 2HS yếu
- Nêu cách tìm x(ở từng phần )?
Bài 5:
- Cho HS tự làm vào vở
- GV giúp đỡ HS yếu làm bài về nhà
- Hát
- Kiểm tra vở BTT
- HS tính và nêu miệng kết qủa
- Lớp nhận xét
- HS làm bài vào vở
- Đổi vở kiểm tra
- 2HS lên bảng chữa bài
- Học sinh nêu
- HS làm bài vào vở
- 2HS lên bảng chữa bài
- Học sinh trả lời
- HS làm vở-đổi vở kiểm tra
- 2HS lên bảng chữa bài-lớp nhận xét
- HS làm vở
- 1HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét
IV.Các hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố: - Số lớn nhất có năm chữ số là số nào?
- Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
2- Dặn dò: Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau