1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án môn học lớp 4 năm 2008

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 246,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Sau bµi häc häc sinh biÕt: - Kể ra những gì hằng ngày cơ thể người lấy vào và thải ra trong quá trình sống - Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất - Viết hoặc vẽ được sơ [r]

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008

Tập đọc

Dế mèn bênh vực kẻ yếu A- Mục đích yêu cầu:

1- Đọc lưu loát toàn bài: Đọc đúng các từ và câu, tiếng khó Giọng đọc phù hợp với câu chuyện

2- Hiểu các từ ngữ trong bài ý nghĩa chuyện: “Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực người yếu, xoá bỏ áp bức, bất công

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

I- Tổ chức

II-Kiểm tra: Giới thiệu qua ND-TV lớp 4

III- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu chủ điểm và bài học:

- Cho HS quan sát tranh chủ điểm

- GV giới thiệu truyện Dế Mèn

phiêu ký.Bài TĐ là một trích đoạn

2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc:

- Đọc nối tiếp đoạn

- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ

- Luyện đọc theo cặp

- Luyện đọc cá nhân

- Gv đọc diễn cảm cả bài

b) Tìm hiểu bài: Chia lớp thành 4 nhóm

- Hướng dẫn đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Dế Mèn gặp chị Nhà Trò trong H/cảnh?

+Tìm chi tiết cho thấy chị N/Trò yếu ớt?

+ Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, doạ ntn?

+ Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ntn?

+ Tìm H/ảnh n/ hoá mà em thích? Vì

sao?

c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

- Gọi HS đọc nối tiếp

- Nhận xét và hướng dẫn đọc diễn cảm

đoạn 2 (treo bảng phụ và h/dẵn)

- GV sửa cho học sinh

Hoạt động của trò

- Sĩ số, hát

- Học sinh lắng nghe

- Mở sách và quan sát tranh

- Học sinh nối tiếp đọc mỗi em một

đoạn( 2-3lượt)

- Luyện phát âm từ khó- Đọc chú thích

- HS đọc theo cặp ( đọc theo bàn)

- Hai em đọc cả bài

- Các nhóm nối tiếp đọc đoạn

- Đang đi nghe tiếng khóc đá cuội

- Thân hình bé nhỏ gầy yếu Cánh .Vì ốm yếu nên lâm vào cảnh nghèo .chăng tơ chặn đường,đe ăn thịt

- Lời nói: em đừng sợ Cử chỉ: xoè cả

- Học sinh nêu

- Nhận xétvà bổ xung

- 4 học sinh đọc nối tiếp 4 đoạn của bài

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Nhận xét và bổ xung

IV- Củng cố- Dặn dò:

- Giúp HS liên hệ: Em nhận được gì ở nhân vật Dế Mèn?

- Nhận xét giờ học và dặn chuẩn bị bài sau

Trang 2

Toán Tiết1: Ôn tập các số đến 100000

A Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:

- Cách đọc,viết các số đến 100000

- Phân tích cấu tạo số

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép bài 2

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy 1- Tổ chức:

2- Kiểm tra:

3- Bài mới:

a)HĐ1:Ôn lại cách đọc số,viết số và

các hàng

- GV viết số83251

- Đọc và nêu rõ từng chữ số thuộc

hàng nào?

-Tương tự như trên với số 83001,

80201,80001

- Nêu mqhệ giữa hai hàng liền kề?

-Hãy nêu các số tròn chục, tròn

trăm,tròn nghìn,tròn chục nghìn?

b) HĐ2:Thực hành

Bài 1:

- GV treo bảng phụ

-GV theo dõi giúp đỡ 2HS yếu

Bài 2: Hướng dẫn HS làm

- Gọi HS lên bảng chữa

-GV giúp đỡ 2HS yếu

Bài 3

- GV cho HS tự đọc mẫu

Bài 4: ( 2 HS yếu về nhà hoàn thành )

- Nêu cách tính chu vi tứ giác?

- Hình chữ nhật?Hình vuông?

- Nhận xét và kết luận

Hoạt động của trò

- Hát

- HS nêu

- HS nêu miệng

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu

- HS làm miệng

- 1HS lên bảng làm

- Đọc, làm vào vở

- Làm vở + đổi vở KTra

- Mở Sgk và làm bài vào vở

- Nhận xét bài

- Quan sát SGK và nhận xét

- Học sinh làm miệng

- Học sinh trả lời

- Nhận xét

D Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố:

- Hệ thống bài và nhận xét giờ học

2- Dặn dò : - Về nhà ôn lại bài

Trang 3

Lịch sử Môn lịch sử và địa lý A- Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết:

- Vị trí địa lý, hình dáng của đất nước ta

- Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung 1 lịch sử, 1 Tổ quốc

- Một số yêu cầu khi học xong môn Lịch sử và Địa lý

B- Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam

- Hình ảnh sinh hoạt của một số vùng

C- Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

I- Tổ chức:

II- Kiểm tra: KT dụng cụ học tập của HS

III- Bài mới:

+ HĐ1: Làm việc cả lớp

- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam

Giới thiệu vị trí của đất nước ta và dân

cư ở mỗi vùng

+ HĐ 2: Làm việc nhóm

- GV giao việc cho các nhóm:

- Phát cho mỗi nhóm một số tranh, ảnh

về cảnh sinh hoạt của một số dân tộc,

yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh

và ảnh đó

- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất

nước VN có nét văn hoá riêng song đều

có cùng một Tổ Quốc, một lịch sử VN

+ HĐ3: Làm việc cả lớp

Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày hôm

nay, ông cha ta đã trải qua hàng ngàn

năm dựng nước và giữ nước Em nào có

thể kể được một sự kiện lịch sử nào

chưng minh điều đó ?

- GV kết luận:

+ HĐ 4: Làm việc cả lớp

- GVhướng dẫn cách học môn lịch sử

và địa lý

- Đưa ra ví dụ cụ thể, rồi nhận xét

- Nhận xét và lết luận

- Lớp hát

- HS theo dõi

- HS trình bày và xác định trên bản đồ

vị trí tỉnh, thành phố mà em sống

- Làm việc nhóm 4

- Thảo luận

- Đại diện trình bày trước lớp

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS nhắc lại

- HS đưa ra các dẫn chứng

- Nhận xét và bổ xung

- HS đưa ra ý kiến của mình về cách học bộ môn

IV- Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: - Môn lịch sử và địa lý lớp 4 giúp các em hiểu biết điều gì ?

2- Dặn dò: VN xem trước bài “ làm quen với bản đồ”

Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2008

Trang 4

Toán Tiết 2: Ôn tập các số đến 100000( tiếp theo )

A Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:

- Tính nhẩm

- Tính cộng trừ các số có đến năm chữ số;nhân(chia)số có đến năm chữ số với(cho)

số có một chữ số

- So sánh các số đến 100000

- Đọc bảng thống kê và tính toán,rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép bài 3 ; SGK toán 4

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy

I- Tổ chức

II- Kiểm tra

III- Bài mới

HĐ 1: Luyện tính nhẩm:

- GV đọc các phép tính

6000+3000

8000-5000

6000:2

8000:4

HĐ 2: Thực hành

Bài 1:

- Hướng dẫn HS làm vào vở

- Nhận xét và bổ sung

Bài 2:

- Cho HS tự làm vở

- Nhận xét và chữa

Bài 3:

- Cho HS tự làm vở

- Nêu cách so sánh các số có nhiều

chữ số

Bài 4:

- Cho HS làm vào nháp

- Nhận xét và chữa

Bài 5:( ý c không yêu cầu 2HS yếu.)

- GV treo bảng phụ và hướng dẫn:

- Tính tiền mua từng loại

- Tính tổng tiện mua bát, đường, thịt

- Tính số tiền còn lại

GV chấm bài và nhận xét

Hoạt động của trò

- Hát

- Sự chuẩn bị của HS

- HS nêu miệng kết quả

- Nhận xét và bổ sung

-HS làm bài vào vở và đổi vở tự KTra

- Vài HS nêu kết quả

- HS làm bài vào vở

- 2 em lên bảng chữa

- HS làm bài vào vở, tự đổi vở KTra

- 2 em lên bảng chữa

- Nhận xét và bổ sung

- HS nêu miệng kết quả

- HS đọc đề bài -Làm bài vào vở

- 1 em lên bảng chữa

- Thu vở chấm bài

IV Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: Hệ thống bài và nhận xét giờ học

2- Dặn dò: Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài sau

Chính tả

( Nghe viết) Dế mèn bênh vực kẻ yếu

Trang 5

A- Mục đích – yêu cầu

1- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

2- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n hoặc an / ang

B- Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2

C- Các hoạt động dạy học

I- Tổ chức

II- Kiểm tra: GV nhắc nhở một số điểm

cần lưu ý về yêu cầu của giờ chính tả

III- Dạy bài mới:

1) Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC giờ

học

2) Hdẫn HS nghe viết:

- GV đọc bài viết

- GV đọc các chữ khó

- Dặn dò cách trình bày bài viết

- GV đọc bài cho HS viết vào vở

- Đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi

- GV chấm chữa 10 bài

- Nhận xét chung về bài viết

3) HDẫn làm bài tập:

Bài 2: ( chọn 2a)

- GV treo bảng phụ và HDẫn

- GV nhận xét và chữa

Bài 3: ( chọn 3a, b )

- GV hướng dẫn cách làm

GV nhận xét và chữa

- Hát

- Học sinh lấng nghe

- HS mở sách giáo khoa và theo dõi

- Cả lớp đọc thầm lại bài viết

- HS theo dõi để ghi nhớ

- Gấp SGK và chuẩn bị viết bài

- Học sinh thực hiện ghi tên bài

- HS viết bài vào vở

- HS soát lại bài

- Từng cặp đổi vở soát lỗi cho bạn

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Một em lên làm mẫu: thứ1

- HS lần lượt lên làm các nội dung còn lại

- 2 em đọc lại bài điền đủ

- Lớp tự chữa bài vào vở

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Ghi lời giải vào bảng con

- Giơ bảng để kiểm tra kquả

- Một số em đọc lại câu đố và lời giải

- Lớp làm bài vào vở bài tập

D- Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: - Hệ thống kiến thức của bài

- Nhận xét giờ học

2- Dặn dò: - Chữa lại các lỗi sai và học thuộc câu đố ở bài 3

Luyện từ và câu

Trang 6

Cấu tạo của tiếng A- Mục đích – yêu cầu:

1- Nắm được cấu tạo cơ bản(gồm ba bộ phận) của đon vị tiếng trong tiếng Việt 2- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có KN về bộ phận vần

B- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng

- Bộ chữ cái ghép tiếng

D- Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của thầy

I- Tổ chức

II- Kiểm tra

III- Dạy bài mới

1- Giới thiệu bài: SGV-37

2- Phần nhận xét:

YC 1:Đếm số tiếng trong câu tục ngữ

YC 2: Đánh vần tiếng : “bầu” và ghi

- GV ghi kq của học sinh lên bảng

YC 3: Phân tích cấu tạo tiếng: “ bầu”

YC 4: Phân tích các tiếng còn lại

- Tổ chức cho HS làm cá nhân

- Nhận xét

+ Tiếng do những b/phận nào t/ thành?

+ Tìm tiếng có đủ bộ phận ?

+ Tìm tiếng không có đủ bộ phận?

3- Phần ghi nhớ:

Gv treo bảng phụ và HDẫn

4- Phần luyện tập:

Bài 1: HS làm bài vàoVBT

Bài 2: HDẫn để HS làm vở BTập

- GV nhận xét

Hoạt động của trò

- Hát

- Đồ dùng dạy học

- Học sinh đọc và thực hiện ycầu SGK

- Tất cả vừa đếm vừa vỗ nhẹ tay xuống bàn -> kết quả là có 6 tiếng

- Đếm thành tiếng dòng còn lại: 8 tiếng

- Tất cả đánh vầnvà ghi kq vào bảng con: bờ- âu- bâu- huyền- bầu

- Nhiều học sinh nhắc lại

- Mỗi em phân tích một tiếng

- Nhận xét và bổ sung

- HS tự phân tích và trả lời câu hỏi

- HS kẻ vở và làm bài+HS lên chữa bài

- Âm đầu, vần, thanh tạo thành

- Bầu, bí, cùng, tuy

- Có một tiếng: ơi

- HS đọc ghi nhớ SGK

- Vài HS nêu từng bộ phận cấu tạo của tiếng

- HS làm bài vào vở

- 3 em lên bảng chữa bài

- HS làm vở bài tập

- Một em nêu lời giải và cách hiểu

D- Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: - Hệ thống kiến thức

- Nhận xét giờ học

2- Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài, học thuộc ghi nhớ,học thuộc câu đố

Đạo đức

Bài 1: Trung thực trong học tập ( Tiết 1)

Trang 7

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh hiểu được:

- Cần phải trung thực trong học tập.

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng.

- Rèn tính trung thực trong học tập.

- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong cuộc sống cũng như trong học tập.

II Tài liệu và phương tiện:

- SGK Đạo đức 4

- Các mẫu chuyện, tấm gương về trung thực trong học tập.

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Tổ chức:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

HĐ1: Xử lý tình huống 3 SGK.

- GV tóm tắt thành mấy cách giải quyết chính.

a Mượn tranh ảnh của bạn cho cô giáo xem.

b Nói dối cô là đã sưu tầm nhưng bỏ quên.

c Nhận lối và hứa với cô sẽ sưu tầm nộp sau

- GV hỏi: Nếu em là Long em sẽ chọn cách nào?

- Vì sao em giải quyết theo cách đó?

- Cách giải quyết (c) là phù hợp thể hiện tính trung

thực trong học tập.

- Yêu cầu:

HĐ2: Làm việc cá nhân (BT1 SGK)

- GV nêu yêu cầu bài tập.

- GV kết luận:

+ Các việc c là trung thực trong học tập.

+ Các việc b, c là thiếu trung thực trong học tập.

HĐ3: Thảo luận nhóm (BT2SGK)

- GV nêu ND bài tập.

- GV yêu cầu HS giải thích tại sao lựa chọn ý kiến

đó?

- GV kết luận:

+ ý kiến (b), (c) là đúng

+ ý kiến (a) là sai

III Hoạt động nối tiếp:

*Dặn dò:

- Hát

- Kiểm tra sách vở HS.

- HS xem trong SGK và đọc ND tình huống.

- HS liệt kê các cách giải quyết có thể có của bạn Long trong tình huống.

- HS giơ tay theo từng cách giải quyết

- Các nhóm thảo luận.

- Đại diện từng nhóm trình bày.

- Lớp trao đổi bổ xung tích cực, hạn chế, cách giải quyết.

- HS đọc lại phần ghi nhớ SGK.

- HS làm việc cá nhân.

- HS trình bày ý kiến trao đổi chất vấn lẫn nhau.

- HS tự lựa chọn và đứng vào 3 vị trí:

+ Tán thành + Phân vân + Không tán thành

- HS trao đổi bổ sung.

- 2 HS đọc ghi nhớ SGK.

- HS chuẩn bị sưu tầm các mẫu chuyện về tấm gương trung thực trong học tập.

- Tự mình liên hệ bài tập 6

- Cùng bạn XD chủ đề trong học tập một tiểu phẩm theo nội dung bài 5

Trang 8

Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2008

Kể chuyện

Sự tích hồ Ba Bể

A- Mục đích, yêu cầu:

1- Rèn kỹ năng nghe:

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS biết kể lạimột cách tự nhiên

- Hiểu chuyện , biết trao đổi với bạn ý nghĩa của truyện

2- Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng nghe cô kể, nhớ truỵên

- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét được, kể được tiếp lời

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK Tranh ảnh về hồ Ba Bể

D- Các hoạt đông dạy và học:

Hoạt động của thầy

I- Tổ chức:

II- Kiểm tra:

III- Dạy bài học:

1- Giới thiệu truyện: Treo tranh ảnh

để giới thiệu và ghi bài

2- Giáo viên kể chuyện:

- Giáo viên kể lần 1: Giải nghĩa chú

thích sau truyện

- GV treo tranh và kể lần 2

3- Hướng dẫn HS kể chuyện và trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện

a- Kể chuyện theo nhóm

b- Thi kể trước lớp:

- Gọi các nhóm thi kể

- GV khen ngợi HS kể hay

- Câu chuyện có ý nghĩa gì?

- Nhận xét và KL: Câu chuyện ca ngợi

những con người giàu lòng nhân ái sẽ

được đền đáp xứng đáng

Hoạt đông của trò

- Hát

- Sự chuẩn bị

- Quan sát và nghe giới thiệu

- Mở SGK đọc yêu cầu

- 1->2 em đọc lần lượt các yêu cầu BT

- Chia nhóm bốn để mỗi em kể 1 đoạn (kể xong các em trao đổi về nội dung,

ý nghĩa chuyện)

- 1 vài em kể cả chuyện

- Từng nhóm lần lượt kể

- Mỗi nhóm chọn 1 em thi kể cả

chuyện

- lớp nhận xét chọn em kể hay

- HS nêu

- HS nhắc lại

D- Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét giờ, tuyên dương HS kể tốt

- Về nhà kể lại cho mọi người cùng nghe

- Đọc và xem trước bài

Trang 9

Tập đọc

Mẹ ốm A- Mục đích yêu cầu:

- Đọc lưu loát trôi chảy cả bài: Đọc đúng các từ, câu, tiếng khó Đọc diễn cảm

- Hiểu ý nghĩa của bài

- Học thuộc lòng bài thơ

B- Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ nội dung bài SGK

Bảng phụ chép bài thơ 4,5

C- Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy

I- Tổ chức

II- Kiểm tra

III- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (SGV-43)

2- Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Đọc nối tiếp khổ thơ

- Giúp HS hiểu nghĩa từ và sửa P.âm

- Đọc theo cặp

- Đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm

b) Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc thầm + TLCH

+ Những câu thơ sau nói gì:(Lá trầu

khô cuốc cày sớm trưa)?

+ Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng

thể hiện ở câu thơ nào?

+ Câu thơ nào bộc lộ T/cảm của bạn ?

c) HD đoc diễn cảm và HTL bài thơ:

- Gọi 3 em đọc bài

- Bạn nào đọc hay?

- Treo bảng phụ + HD đọc khổ 4,5

- Tổ chức thi đọc thuộc lòng

-Nhận xét, tuyên dương em đọc tốt

Hoạt động của trò

- Hát

- 2 HS nối tiếp đọc bài: Dế Mèm và trả lời câu hỏi

- Mở sách và lắng nghe

- Đọc nối tiếp mỗi em 1 khổ( 3 lượt)

- Đọc chú giải cuối sách

- Luyện đọc theo cặp(nhóm bàn)

- 2 em đọc diễn cảm cả bài

- HS theo dõi

- Mở sách đọc thầm

- Câu thơ cho biết mẹ bạn nhỏ ốm

- Cô bác đến thăm cho trứng, cam anh y sĩ mang thuốc vào

- Xót thương mẹ:Nắng mưa nếp nhăn

- Mong mẹ khoẻ: Con mong mẹ dần

- Làm mọi việc để mẹ vui:

- Thấy mẹ là người có ý nghĩa to lớn

- 3 em đọc nối tiếp mỗi em 2 khổ thơ

- Học sinh nhận xét

- Học sinh theo dõi

- 1->2em đọc + nhận xét

- Học sinh đọc thuộc theo dãy bàn, cá nhân

- Học sinh xung phong đọc bài( từng khổ thơ, cả bài)

D- Hoạt động nối tiếp

1- Củng cố: - Nêu ý nghĩa của bài thơ

- Nhận xét giờ học

2- Dặn dò: - Về nhà đọc thuộc bài thơ và chuẩn bị bài sau

Toán:

Trang 10

Tiết 3 : Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo)

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính

- Luyện giải bài toán có lời văn

B Đồ dùng dạy học

- SGK toán 4

- Vở nháp

C Các hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Bài 1:

- Cho HS tính miệng

- Nhận xét và chữa

Bài 2:

- Cho HS làm bài vào vở

- Nêu thứ tự thực hiệncác phép tính?

Bài 3:

- Cho HS làm bài vào vở

- GV giúp đỡ 2HS yếu

- GV chấm bài

- Nêu cách tính giá trị của các biểu

thức (ở từng trường hợp)?

Bài 4:

- Cho HS làm vào vở

- GV giúp đỡ 2HS yếu

- Nêu cách tìm x(ở từng phần )?

Bài 5:

- Cho HS tự làm vào vở

- GV giúp đỡ HS yếu làm bài về nhà

- Hát

- Kiểm tra vở BTT

- HS tính và nêu miệng kết qủa

- Lớp nhận xét

- HS làm bài vào vở

- Đổi vở kiểm tra

- 2HS lên bảng chữa bài

- Học sinh nêu

- HS làm bài vào vở

- 2HS lên bảng chữa bài

- Học sinh trả lời

- HS làm vở-đổi vở kiểm tra

- 2HS lên bảng chữa bài-lớp nhận xét

- HS làm vở

- 1HS lên bảng chữa bài

- Lớp nhận xét

IV.Các hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: - Số lớn nhất có năm chữ số là số nào?

- Số bé nhất có ba chữ số là số nào?

2- Dặn dò: Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w