1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài dạy khối 1 - Tuần 10

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 204,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh - Theo dõi 1.Gtb - Ghi đề bài lên bảng 2.. - Chấm và nhận xét.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2009-2010

TUẦN: 10 Từ ngày: 26/10/2009 đến 30/10/2009

SÁNG

Thứ hai

CHIỀU

SÁNG

Thứ ba

CHIỀU

SÁNG

5

Thứ tư

CHIỀU

SÁNG

Thứ năm

CHIỀU

SÁNG

5 Thứ sáu

Trang 2

Thứ hai ngày 26 tháng10 năm 2009

Học vần (42)

BÀI 39: au- âu

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được câu ứng dụng: Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Phương pháp dạy học

Nội dung

I.Bài cũ: (4) - Gọi HS đọc:+ chú mèo, ngôi sao, trái đào, chào

cờ, cái kéo + Suối chảy rì rào Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- Yêu cầu HS viết bảng con: leo trèo Nhận xét- Tuyên dương

- 3HS

- 2HS

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới:

1) Gtb(1)

2) Dạy chữ

ghi âm

a)Nhận diện

chữ(8)

b) Hướng

dẫn HS viết

(5)

Giải lao (3)

c) Đọc từ

- Ghi đề bài lên bảng.

* au

- GV ghi bảng au và phát âm: au

- Yêu cầu HS cài chữ: au

- Gọi HS đọc: au

* cau

- Yêu cầu HS cài: cau

- Ghi bảng: cau

- Gọi HS đọc: cau và kết hợp phân tích tiếng cau

* cây cau

- Yêu cầu HS cài : cây cau

- Gọi HS đọc: cây cau

- Gọi HS đọc: au- cau- cây cau

* âu ( tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc:

au cau cây cau

âu cầu cái cầu

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa: a-u

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

- 2HS đọc đề bài

- Theo dõi

- Cả lớp cài: au

- 8HS - Cả lớp

- Cả lớp cài: cau

- Theo dõi

- 8HS- Cả lớp

- Cả lớp cài: cây cau

- 3HS

- 5HS- Cả lớp

- 3HS

-Cả lớp viết bảng con

HS trò chơi: Con cá

Trang 3

ứng dụng

(10)

d) Trò chơi

( 4)

rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu

- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ:

lau sậy

- Tổ chức cho HS tìm từ có vần âu

- Nhận xét- Tuyên dương

- Cá nhân

- 6HS- Cả lớp

- Theo dõi

- 1HS/ 1 từ

- Theo dõi

TIẾT 2

3) Luyện tập

a) Luyện

đọc(15)

Giải lao(5)

b) L.viết

c) L nói (5)

4 Củng cố

-Dặn dò(5)

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng

- Ghi bảng: Chào Mào có áo màu nâu…

- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học ( nâu, đâu, màu)

- Gọi HS đọc: chào mào, màu nâu ( kết hợp cho

HS phân tích)

- Gọi HS đọc câu: Chào Mào có áo màu nâu…

- Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: c-au;

c-âu

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- Tổ chức cho HS sắm vai: Bà cháu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

GDHS biết yêu thương bà và chăm sóc bà những lúc ốm đau

- Gọi HS đọc toàn bài

- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần au

- Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị Bài 40: iu- êu

-10 HS- Cả lớp

- Theo dõi Trả lời

- Cả lớp tham gia

- Cá nhân Cả lớp

- 3HS

- Cá nhân Cả lớp

HS múa: Múa cho mẹ xem

- Theo dõi.

- Cả lớp viết vở tập viết

- 4HS/ 1 nhóm

- Đại diện từng nhóm

- 1 HS

- Cả lớp tham gia

- Theo dõi

Trang 4

Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009

Học vần (43)

BÀI 40: iu- êu A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Phương pháp dạy học

Nội dung

I.Bài cũ:

(4)

- Gọi HS đọc:+ cây cau, cái cầu, châu chấu, sáo sậu, lau sậy

+ Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Yêu cầu HS viết bảng con: rau cải Nhận xét- Tuyên dương

- 3HS

- 2HS

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới:

1) Gtb(1)

2) Dạy chữ

ghi âm

a)Nhận diện

chữ (8)

b)Hướngdẫn

HS viết (5)

Giải lao (3)

c) Đọc từ

ứng dụng

(10)

- Ghi đề bài lên bảng.

* iu

- GV ghi bảng iu và phát âm: iu

- Yêu cầu HS cài chữ: iu

- Gọi HS đọc: iu

* rìu

- Yêu cầu HS cài: rìu

- Ghi bảng: rìu

- Gọi HS đọc: rìu và kết hợp phân tích tiếng rìu

* lưỡi rìu

- Yêu cầu HS cài : lưỡi rìu

- Gọi HS đọc: lưỡi rìu

- Gọi HS đọc: iu- rìu- lưỡi rìu

* êu ( tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc:

iu rìu lưỡi rìu

êu phễu cái phễu

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa: i-u

- Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi

- 2HS đọc đề bài

- Theo dõi

- Cả lớp cài: iu

- 8HS - Cả lớp

- Cả lớp cài: rìu

- Theo dõi

- 8HS- Cả lớp

- Cả lớp cài: lưỡi rìu

- 3HS

- 5HS- Cả lớp

- 3HS

-Cả lớp viết bảng con

HS hát: Hòa bình cho bé

Trang 5

d) Trò chơi

( 4) - Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học.- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa

từ: chịu khó

- Tổ chức cho HS tìm từ có vần êu

- Nhận xét- Tuyên dương

- Cá nhân

- 6HS- Cả lớp

- Theo dõi

- 1HS/ 1 từ

- Theo dõi

TIẾT 2

3) L.tập

a) Luyện

đọc

Giải lao(5)

b) L.viết

c) L.nói

4 Củng cố

-Dặn dò(5)

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng

- Ghi bảng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học ( đều, trĩu)

- Gọi HS đọc: trĩu quả, cây táo, cây bưởi ( kết hợp cho HS phân tích)

- Gọi HS đọc câu: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: r- iu; ph- êu

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- Giới thiệu chủ đề: Ai chịu khó

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

Hỏi: + Em đi học có chịu khó không?

+ Chịu khó thì phải làm gì?

- Gọi HS đọc toàn bài

- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần au

- Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị Bài 41: iêu- yêu

-10 HS- Cả lớp

- Theo dõi Trả lời

- Cá nhân Cả lớp

- 3HS

- Cá nhân Cả lớp

HS múa: Một con vịt-

- Theo dõi.

- Cả lớp viết vở tập viết

- 2HS/ 1 nhóm

- Đại diện từng nhóm

- Cả lớp tham gia

- 1 HS

- Cả lớp tham gia

- Theo dõi

Trang 6

Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009

Học vần (44)

Ôn tập giữa HKI

Trang 7

Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009

Học vần (45) KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Trang 8

Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009

Học vần (45)

BÀI 41: iêu- yêu A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Phương pháp dạy học

Nội dung

I.Bài cũ:

(4)

- Gọi HS đọc:+ líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

+ Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai, trĩu quả

- Yêu cầu HS viết bảng con: cái phễu Nhận xét- Tuyên dương

- 3HS

- 2HS

- Cả lớp viết bảng con

II Bài

mới:

1) Gtb(1)

2) Dạy

chữ ghi âm

a)Nhận

diện chữ(8)

b) Hướng

dẫn HS

viết (5)

Giải lao

(3)

c) Đọc từ

ứng dụng

- Ghi đề bài lên bảng

* iêu

- GV ghi bảng iêu và phát âm: iêu

- Yêu cầu HS cài chữ: iêu

- Gọi HS đọc: iêu

* diều

- Yêu cầu HS cài: diều

- Ghi bảng: diều

- Gọi HS đọc: diều và kết hợp phân tích tiếng diều

* diều sáo

- Yêu cầu HS cài : diều sáo

- Gọi HS đọc: diều sáo

- Gọi HS đọc: iêu- diều- diều sáo

* yêu ( tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc:

iêu diều diều sáo

yêu yêu yêu quý

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa: iê-u

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

buổi chiều yêu cầu hiểu bài già yếu

- 2HS đọc đề bài

- Theo dõi

- Cả lớp cài: iêu

- 8HS - Cả lớp

- Cả lớp cài: diều

- Theo dõi

- 8HS- Cả lớp

- Cả lớp cài: diều sáo

- 3HS

- 5HS- Cả lớp

.- 3HS

-Cả lớp viết bảng con

HS trò chơi: Con thỏ

Trang 9

(10)

d) Trò chơi

( 4)

- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ

- Tổ chức cho HS tìm từ có vần êu

- Nhận xét- Tuyên dương

- Cá nhân

- 6HS- Cả lớp

- 1HS/ 1 từ

- Theo dõi

TIẾT 2

3) Luyện

tập

a Luyện

đọc

Giải lao(5)

b) Luyện

viết

c) L.nói

4 Củng cố

-Dặn dò(5)

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng

- Ghi bảng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều

đã về

- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học ( hiệu, thiều)

- Gọi HS đọc: vải thiều, báo hiệu ( kết hợp cho

HS phân tích)

- Gọi HS đọc câu: Tu hú kêu, báo hiêu mùa vải thiều đã về

- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: d- iêu

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- Giới thiệu chủ đề: Bé tự giới thiệu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

- Gọi HS đọc toàn bài

- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần yêu

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị Bài 42: ưu- ươu

-10 HS- Cả lớp

- Theo dõi Trả lời

- Cả lớp tham gia

- Cá nhân Cả lớp

- Cá nhân Cả lớp

HS múa: Tập thể dục buổi sáng.

- Theo dõi.

- Cả lớp viết vở tập viết

- 2HS/ 1 nhóm

- Cá nhân

- 1 HS

- Cả lớp tham gia

- Theo dõi

Trang 10

TOÂN: (37) LUYỆN TẬP

A Mục tiíu:

Giúp HS củng cố về:

- Bảng trừ vă lăm tính trừ trong phạm vi 3

- Mối quan hệ giữa phĩp cộng vă phĩp trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phĩp tính

B Chuẩn bị:

- Một số bông hoa có gắn câc số vă câc dấu

C Hoạt động dạy học:

Phương phâp dạy học

Nội dung

Thời gian Hoạt động giâo viín Hoạt động học sinh

I Băi

cũ:(5)

- Yíu cầu HS lăm bảng con:

3 – 1 =… 2 - 1 =…

2 + 1 =… 0 + 5 =…

… + 2 = 4 3 – 2 = …

- Nhận xĩt- tuyín dương

- Cả lớp lăm bảng con 2HS lăm

ở bảng lớp

II Băi mới:

1 Gtb(2)

2 L.tập

+ Băi1/55

Tính (6)

+ Băi 2/55

Tính ( 4)

Giải lao(3)

+ Băi 3/55

Tính (6)

+ Băi 4/55

Viết phĩp

tính thích

hợp ( 5)

4 Dặn dò:

(4)

- Ghi đề băi lín bảng

- Gọi HS níu yíu cầu băi tập

- Cho HS lăm ở SGK ( Cột 4 chuyển dạy buổi chiều)

- Gọi HS níu kết quả

- Gọi HS níu yíu cầu băi tập

- Cho HS lăm SGK

- HD câch lăm:

- Cho HS lăm SGK

- Gọi HS đọc kết quả

- Gọi HS níu yíu cầu băi tập

- Gọi HS níu vấn đề

- Cho HS lăm SGK

- Gọi HS níu kết quả

- Tổ chức trò chơi: Đúng- Sai - Nhận xĩt tiết học

- Dặn HS chuẩn bị băi sau: Phĩp trừ trong PV4

- 2HS dọc đề băi

- 1HS

- Cả lớp thực hiện SGK

1HS lăm ở bảng lớp

( HSY lăm cột 1, 2, )

- 3HS

- 1HS

- Cả lớp lăm ở SGK

Học sinh chơi trò chơi

- Theo dõi

- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm SGK

- 2HS -1HS -2HS

- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm SGK

- 3HS

- Cả lớp tham gia

- Theo dõi

Trang 11

TOÁN(38) PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4 A.Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Hình thành khái niệm ban đầu phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong PV4 Biết làm tính trừ trong PV4

B Chuẩn bị:

Bộ đồ dùng học Toán1

C Hoạt động dạy học:

Phương pháp dạy học

Nội dung

I Bài cũ(5) - Yêu cầu HS làm bảng con:

3 - 1=… 2 +1=…

3 - 2=… 2 - 1=…

1 +1=… 3 - 1=…

- Nhận xét- Tuyên dương

-2HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con

- 2HS

II Bài mới:

1 Gtb(2)

2.Thành

lập phép

trừ

4-1=3

4-2=2

( 10)

Giải lao(3)

3.T.hành

+ Bài1/56

(6)

+ Bài 2/56

- Ghi đề bài lên bảng

* 4-1=3

- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ trong bài học

để nêu vấn đề: Có 4 con gà, bớt1 con Còn lại mấy con gà?

- Gọi HS nêu lại vấn đề Vậy 4 bớt 1 còn máy?

Ghi bảng: 4-1=3 và đọc” Bốn trừ một bằng ba”

-Gọi HS nhắc lại: Bốn trừ một bằng ba

* 4-1=3; 4-2=2( Hướng dẫn tương tự 4-1=3)

Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

2+2=4, 1+3=4 , 4-3=1; 4-1=3, 4-2=2

- Gọi HS nhắc lại:2+2=4, 1+3=4 , 4-3=1 4-1=3, 4-2=2

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS thực hiện SGK ( 4-1, 4-3, 3-1, 3-2 chuyển dạy buổi chiều)

- Gọi HS nêu kết quả

- Gọi HS nêu cách làm

- 2HS đọc đề bài

- 2HS

- Cả lớp tham gia

- 3HS

- Theo dõi

HS múa: Hai bàn tay

- 1HS

- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm SGK

- 2HS

- 1HS

Trang 12

4.Dặndò(2) - Gọi HS nêu kết quả- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập

- 2HS

- Theo dõi

Trang 13

TOÂN: (39) LUYỆN TẬP

A Mục tiíu:

Giúp HS củng cố về:

- Bảng trừ vă lăm tính trừ trong phạm vi 4

- Mối quan hệ giữa phĩp cộng vă phĩp trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phĩp tính

B Chuẩn bị:

- Một số bông hoa có gắn câc số vă câc dấu

C Hoạt động dạy học:

Phương phâp dạy học

Nội dung

Thời gian Hoạt động giâo viín Hoạt động học sinh

I Băi

cũ:(5)

- Yíu cầu HS lăm bảng con:

3 – 1 =… 2 - 1 =…

2 + 1 =… 4 - 1 =…

4 - 2 = … 4 – 3 = …

- Nhận xĩt- tuyín dương

- Cả lớp lăm bảng con 2HS lăm ở bảng lớp

II Băi mới:

1 Gtb(2)

2 L.tập

+ Băi1/57

Tính (5)

+ Băi 2/57

Số ( 6)

Giải lao(3)

+ Băi 3/ 57

Tính (3)

+ Băi 4/57

< > =

(5)

+ Băi 5/ 57

Viết phĩp

tính thích

hợp ( 4)

- Ghi đề băi lín bảng

- Gọi HS níu yíu cầu băi tập

- Cho HS lăm ở bảng con

- Gọi HS níu yíu cầu băi tập

- Cho HS lăm SGK

- Gọi HS níu kết quả

- Gọi HS níu câch thực hiện

- Cho HS lăm bảng con

- Gọi HS níu yíu cầu băi tập

- Cho HS lăm ở SGK

- Gọi HS níu kết quả

- Gọi HS níu vấn đề

- Cho HS lăm SGK

- Gọi HS níu kết quả

- 2HS dọc đề băi

- 1HS

- Cả lớp thực hiện ở bảng con.1HS lăm ở bảng lớp ( HSY lăm cột 1, 2,3,4 )

- 1HS

- Cả lớp lăm ở SGK -3HS

Chơi trò chơi: Con câ

- 2HS

- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm bảng con

-1HS

- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm SGK

- 3HS

- 1HS thực hiện ở bảng lớp

Cả lớp lăm SGK

- 2HS

Trang 14

TOÁN(40) PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5 A.Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Hình thành khái niệm ban đầu phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong PV5 Biết làm tính trừ trong PV5

B Chuẩn bị:

Bộ đồ dùng học Toán1

C Hoạt động dạy học:

Phương pháp dạy học

Nội dung

I Bài cũ(4) - Yêu cầu HS làm bảng con:

4 - 1=… 2 +2=…

3 - 2=… 4 - 3=…

3 +1=… 3 - 1=…

- Nhận xét- Tuyên dương

-2HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con

- 2HS

II Bài mới:

1 Gtb(2)

2.Thành

lập phép

trừ

5-1=4

5-2=3

( 10)

Giải lao(3)

3.T.hành

+ Bài1/56

(4)

+ Bài 2/56

(4)

+ Bài 3/ 56

(4)

- Ghi đề bài lên bảng

* 5-1= 4

- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ trong bài học

để nêu vấn đề: Có 5 con gà, bớt1 con Còn lại mấy con gà?

- Gọi HS nêu lại vấn đề Vậy 5 bớt 1 còn máy?

Ghi bảng: 5-1=4 và đọc” Năm trừ một bằng tư”

-Gọi HS nhắc lại: Năm trừ một bằng bốn

* 5-2=3; 5-4=1( Hướng dẫn tương tự 5-1=4)

Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

3+2=5, 2+3=5 , 5-3=2; 5-2=3, 5-2=3

- Gọi HS nhắc lại:

3+2=5, 2+3=5 , 5-3=2; 5-2=3, 5-2=3

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS thực hiện SGK

( Cột 1/ 59: Bỏ)

- Gọi HS nêu kết quả

- Gọi HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm SGK

( Cột 1 chuyển dạy buổi chiều)

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm bảng con

- 2HS đọc đề bài

- 2HS

- Cả lớp tham gia

- 3HS

- Theo dõi

HS múa: Múa cho mẹ xem

- 1HS

- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm SGK

- 2HS

- 1HS

- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm ở SGK

-1 HS

- 1HS làm bảng lớp Cả lớp làm ở bảng con

Trang 15

+ Bài4/ 59

(4)

4 Dặn dò

(2)

- Gọi HS nêu kết quả

- Gọi HS nêu vấn đề

- Yêu cầu HS làm SGK

- Gọi HS nêu kết quả

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập

- 3HS

- 2HS

- 1HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con

- 2HS

- Theo dõi

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w