Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.Gtb - Ghi đề bài lên bảng 2.Ôn luyện - Cả lớp tham gia + Bài 1 * Tổ chức trò chơi: Truy[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2012-2013
TUẦN 8 Từ ngày: 81/10/2012 đến 12/10/2012
SÁNG
4 Học vần 66 Bài 30: ua- ưa
Thứ
hai
CHIỀU
SÁNG
Thứ
ba
CHIỀU
SÁNG
4
Thứ tư
CHIỀU
3
SÁNG
4
Thứ
năm
CHIỀU
SÁNG
4
Thứ
sáu
Trang 2Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012
Học vần (65,66)
BÀI 30: ua- ưa
A.Mục tiêu:
- HS đọc dược: ua, ưa, ngựa gỗ, cua bể; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ua, ưa, ngựa gỗ, cua bể
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:
(4) - Gọi HS đọc:+ vỉa hè, tỉa lá, lá mía, lá tía tô + Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Yêu cầu HS viết bảng con: tờ bìa Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II B mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy
chữ ghi âm
a)Nhận
diện chữ(8)
b) Hướng
dẫn HS
viết (5)
Giải lao
c) Đọc từ
ứng dụng
(10)
- Ghi đề bài lên bảng.
* ua
- GV ghi bảng ua và phát âm: ua
- Yêu cầu HS cài chữ: ua
- Gọi HS đọc :ua
* cua
- Yêu cầu HS cài : cua
- Ghi bảng: cua
- Gọi HS đọc: cua và kết hợp phân tích tiếng cua
* cua bể
- Yêu cầu HS cài : cua bể
- Gọi HS đọc: cua bể
- Gọi HS đọc: ua- cua- cua bể
* ưa ( tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
ua - cua - cua bể
ưa - ngựa - ngựa bể
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa : u-a, c-ua
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ:
xưa kia
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài: ua
- 8HS - Cả lớp
- Cả lớp cài: cua
- Theo dõi
- 8HS- Cả lớp
- Cả lớp cài: cua bể
- 3HS
- 5HS- Cả lớp
- Theo dõi
- 3HS
- Cả lớp viết bảng con
HS hát: Khúc hát ban mai
- Cá nhân
- 6HS- Cả lớp
- Theo dõi TUẦN 8
Trang 3d) Trò chơi
( 4)
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần ua
- Nhận xét- Tuyên dương
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi
TIẾT 2
3) L tập
a) Luyện
đọc(15)
Giải lao(5)
b) L viết
(5)
c) Luyện
nói (5)
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: Mẹ đi chợ mua mía, khế, dừa, thị cho bé
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học ( mua, dừa) - Gọi HS đọc: mua mía, ( kết hợp cho HS phân tích)
- Gọi HS đọc câu: Mẹ đi chợ……
+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: ng- ưa; c- ua)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói: Giữa trưa
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Giữa trưa là lúc mọi người phải
nghỉ ngơi và ngủ trưa cho khỏe Vậy các em phải biết tôn trọng giấc ngủ của mọi người
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần ua
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 31: Ôn tập
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi Trả lời
- Cá nhân Cả lớp
- 3HS
- Cá nhân Cả lớp
HS múa: Tập thể dục
- Theo dõi.
- Cả lớp viết vở tập viết
- 2HS/ 1 nhóm
- Đại diện từng nhóm
- 1 HS
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
Trang 4Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012
Học vần(67,68)
BÀI 31: ÔN TẬP A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết chắc chắn vần vừa học trong tuần
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Gió lùa kẽ lá…
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
B Đồ dùng:
- Bảng ôn
- Tranh minh họa câu ứng dụng, truyện kể
C Hoạt động dạy học:
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:(5) -Gọi HS đọc: ngựa gỗ, cà chua, nô đùa, cua bể
+ Mẹ đi chợ mua khế, mía…
- Yêu cầu HS viết bảng con: xưa kia Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới
1) Gtb (2)
2) Ôn tập
a) Ghép chữ
thành tiếng
(10)
Giải lao(3)
c) Đọc từ
ứng dụng
(7)
d) Tập viết từ
ứng dụng e)
Trò chơi
- Ghi đề bài lên bảng
- Yêu cầu HS nêu các vần các em vừa học trong tuần
- Thành lập bảng ôn:
ngh
… …
- Gọi HS đọc từ
- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm
* Yêu cầu HS ghép từ( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các từ đó)
- Gọi HS đọc lại từ mới
- Ghi bảng:
mua mía ngựa gỗ mùa dưa trỉa đỗ +Yêu cầu HS tìm từ mới
+ Gọi HS đọc từ, kết hợp cho HS phân tích tiếng
- GV nhắc lại cách nối nối giữa: m- ua
- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết
- Tổ chức trò chơi: Nói từ có chứa vần: ia
- 2HS
- Cả lớp
- 4HS- Cả lớp
- 2HS
- Cá nhân
- 3HS
HS múa bài: Thỏ đi tắm nắng.
- Cả lớp tham gia
- 5HS- Cả lớp
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở Tập viết
- 1HS/ 1từ
Trang 5(3) - Nhận xét- Tuyên dương.
TIẾT 2
3) Luyện tập
a) Luyện
đọc(15)
Giải lao (4)
b)Luyện viết
(4)
c) Kể
chuyện(10)
4) Dặn dò:
(3)
- Tổ chức cho HS đọc bài ở tiết 1
- Tổ chức cho HS đọc câu ứng dụng:
+ Ghi bảng: Gió lùa kẽ lá………
+ Yêu cầu HS tìm từ vừa học + Gọi HS đọc tiếng, từ( đu đưa, cửa sổ ) + Gọi HS đọc câu: Gió lùa kẽ lá………
- Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK
-Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết
- Chấm bài- Nhận xét
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa
- Chia nhóm – Giao việc
- Yêu cầu HS trình bày
GV hỏi: Rùa là con vật ntn?
-Hổ là con vật ntn?
* Kết luận:Khỉ cẩu thả vì đã bảo bạn ngậm đuôi
mình Rùa ba hoa nên truốc họa vào thân
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tập kể lại câu chuyện
- Chuẩn bị Bài 32: oi- ai
- Theo dõi
- 3HS
- 3HS
- 8HS- Cả lớp
- 10HS - Cả lớp
Trò chơi: Gửi thư
- Cả lớp viết vở Tập viết
- Theo dõi
- Lắng nghe
- Lắng nghe- Quan sát -1 nhóm/ 4HS
- Cá nhân
- Cá nhân
- Theo dõi
- Theo dõi
Trang 6
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012
Học vần (69,70)
BÀI 32: OI- AI
A.Mục tiêu:
- HS đọc dược: oi, ai, nhà ngói, bé gái.; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bói cá, le le, sẻ, ri
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa cho bài học.
- Bông hoa có gắn các từ có chứa vần: oi, ai
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:
(4)
- Gọi HS đọc:+ mua mía, trỉa đỗ, ngựa gỗ, mùa dưa
+ Gió lùa kẽ lá…
- Yêu cầu HS viết bảng con: mua dưa Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ(8)
b) Hướng
dẫn HS viết
(5)
Giải lao
(3)
c) Đọc từ
ứng dụng
(10)
- Ghi đề bài lên bảng.
* oi
- GV ghi bảng oi và phát âm: oi
- Yêu cầu HS cài chữ: oi
- Gọi HS đọc :oi
* ngói
- Yêu cầu HS cài : ngói
- Ghi bảng: ngói
- Gọi HS đọc: ngói và kết hợp phân tích tiếng ngói
* nhà ngói
- Yêu cầu HS cài : nhà ngói
- Gọi HS đọc: nhà ngói
- Gọi HS đọc: oi- ngói- nhà ngói
* ai( tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
oi - ngói - nhà ngói
ai - gái - bé gái
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa : o-i
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
cái còi gà mái ngà voi bài vở
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài: oi
- 8HS - Cả lớp
- Cả lớp cài: ngói
- Theo dõi
- 8HS- Cả lớp
- Cả lớp cài: nhà ngói
- 3HS
- 5HS- Cả lớp
- Theo dõi
- 3HS
- Cả lớp viết bảng con
HS hát: Khúc hát ban mai
- Cá nhân
Trang 7d) Trò chơi
( 4)
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: ngà voi
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần oi
- Nhận xét- Tuyên dương
- 6HS- Cả lớp
- Theo dõi
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi
TIẾT 2
3) Luyện tập
a) Luyện
đọc(15)
Giải lao(5)
b) Luyện viết
(5)
c) Luyện nói
(5)
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1( Theo thứ tự và
không theo thứ tự)
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh và đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
Để biết nội dung bức tranh này là gì? Chúng
ta hãy luyện đọc nhé
- Ghi bảng: Chú Bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học ( Bói)
- Gọi HS đọc: bói cá, bữa trưa( kết hợp cho
HS phân tích)
- Gọi HS đọc câu: Chú Bói cá nghĩ gì thế?
+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.( HS đọc nối tiếp)
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa:
ng- oi, g- ai)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- Nêu yêu cầu luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Đó là những chú chim có ích
Chúng em không nên chọc, phá nó
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần ai
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 33: ơi- ôi
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi Trả lời
- Cá nhân Cả lớp
- 3HS
- Cá nhân Cả lớp
- Cá nhân Cả lớp
HS múa: Tập thể dục
- Theo dõi.
- Cả lớp viết vở tập viết
- 2HS/ 1 nhóm
- Đại diện từng nhóm
- 1 HS
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
Trang 8Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Học vần (71,72)
BÀI 33: ÔI, ƠI
A.Mục tiêu:
- HS đọc dược: ôi, ơi trái ổi, bơi lội; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ôi, ơi trái ổi, bơi lội
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội
* Khi bơi cần phải khởi động trước tránh bộp bẻ.GDHS bảo vệ biển sạch, đẹp
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa
cho bài học
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:
(4) - Gọi HS đọc:+ bé gái, nhà ngói, ngà voi, cái còi, gà mái
+ Chú Bói cá nghĩ gì thế?
- Yêu cầu HS viết bảng con: bài vở Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ(8)
b) Hướng
dẫn HS viết
(5)
Giải lao (3)
c) Đọc từ
ứng dụng
(10)
- Ghi đề bài lên bảng.
* ôi
- GV ghi bảng ôi và phát âm: ôi
- Yêu cầu HS cài chữ: ôi
- Gọi HS đọc :ôi
* ổi
- Yêu cầu HS cài : ổi
- Ghi bảng: trái
- Gọi HS đọc: ổi và kết hợp phân tích tiếng ổi* trái ổi
- Yêu cầu HS cài: trái ổi
- Gọi HS đọc: trái ổi
- Gọi HS đọc: ôi- ổi- trái ổi
* ơi ( tiến hành tương tự) GDHD khi đi bơi phải cần khởi động trước để tránh bộp bẻ
- Gọi HS đọc:
ôi ổi trái ổi
ơi bơi bơi lội
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa : b- ơi
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
đồ chơi cái chổi ngói mới thổi còi
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài: ôi
- 8HS - Cả lớp
- Cả lớp cài: ổi
- Theo dõi
- 8HS- Cả lớp
- Cả lớp cài: trái ổi
- 3HS
- 5HS- Cả lớp
- Theo dõi
- 3HS -Cả lớp viết bảng con
HS hát: Khúc hát ban mai
- Cá nhân
- 6HS- Cả lớp
Trang 9d) Trò chơi
( 4)
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: ngói mới
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần oi
- Nhận xét- Tuyên dương
- Theo dõi
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi
TIẾT 2
3) Luyện tập
a) Luyện
đọc(15)
Giải lao(5)
b) Luyện viết
(5)
c) Luyện nói
(5)
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học ( chơi) - Gọi HS đọc: bé trai, bé gái, chơi phố( kết hợp cho HS phân tích)
- Gọi HS đọc câu: Bé trai, bé gái đi chơi
+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa:
ô-i, ơ-i
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV cho HS sắm vai đi lễ hội
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Lễ hội là nơi có nhiều trò chơi và
mọi người ăn mặc đẹp……
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 34: ui- ưi
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi Trả lời
- Cá nhân Cả lớp
- 3HS
- Cá nhân Cả lớp
HS hát: Hòa bình cho bé
- Theo dõi.
- Cả lớp viết vở tập viết
- 2HS/ 1 nhóm
- Đại diện từng nhóm
- 1 HS
- 1 đội/ 5HS
- Theo dõi
Trang 10Thứ sáu ngày 12 tháng 10 năm 2012
Học vần (73,74)
BÀI 34: UI- ƯI
.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: ui, ưi, gửi thư, đồi núi
- Đọc được câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:
(4) - Gọi HS đọc:+ bơi lội, đồ chơi, thổi còi, ngói mới
+ Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- Yêu cầu HS viết bảng con: trái ổi Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ(8)
b) Hướng
dẫn HS viết
(5)
Giải lao
c) Đọc từ
ứng dụng
(10)
- Ghi đề bài lên bảng.
* ui
- GV ghi bảng ui và phát âm: ui
- Yêu cầu HS cài chữ: ui
- Gọi HS đọc :ui
* núi
- Yêu cầu HS cài: núi
- Ghi bảng: núi
- Gọi HS đọc: núi và kết hợp phân tích tiếng núi
* đồi núi
- Yêu cầu HS cài: đồi núi
- Gọi HS đọc: đồi núi
- Gọi HS đọc: ui- núi- đồi núi
* ưi ( tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
ui núi đồi núi
ưi gửi gửi thư
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa : u- i
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
cái túi vui vẻ gửi quà ngửi mùi
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài: ui
- 8HS - Cả lớp
- Cả lớp cài: núi
- Theo dõi
- 8HS- Cả lớp
- Cả lớp cài: đồi núi
- 3HS
- 5HS- Cả lớp
- Theo dõi
- 3HS
-Cả lớp viết bảng con
HS trò chơi: Con cá
- Cá nhân
- 6HS- Cả lớp
Trang 11d) Trò chơi
( 4)
nghĩa từ: gửi quà
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần ưi
- Nhận xét- Tuyên dương
- Theo dõi
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi
TIẾT 2
3) L.tập
a) Luyện
đọc(15)
Giải lao
b.Luyện
viết (5)
c) Luyện
nói (5)
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học ( gửi, vui) - Gọi HS đọc: gửi thư, vui quá ( kết hợp cho HS phân tích)
- Gọi HS đọc câu: Dì Na vừa gửi thư về
- Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: g- ưi,
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói: Đồi núi
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trình bày
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 35: uôi- ươi
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi Trả lời
- Cá nhân Cả lớp
- 3HS
- Cá nhân Cả lớp
HS múa: Một con vịt
- Theo dõi.
- Cả lớp viết vở tập viết
- 2HS/ 1 nhóm
- Đại diện từng nhóm
- 1 HS
- 1 đội/ 5HS
- Theo dõi
Trang 12TOÂN: (29) LUYỆN TẬP
A Mục tiíu:
Giúp HS:
- Biết lăm tính cộng trong phạm vi 3, 4
B Chuẩn bị:
- Một số bông hoa có gắn câc số vă câc dấu
C Hoạt động dạy học:
Phương phâp dạy học
Nội dung
Thời gian Hoạt động giâo viín Hoạt động học sinh
I Băi
cũ:(5)
- Yíu cầu HS lăm bảng con:
3 2 1 2
+ + + +
1 1 3 2
… … … …
- Gọi HS đọc bảng cộng trong PV4 - Nhận xĩt- tuyín dương - Cả lớp lăm bảng con 2HS lăm ở bảng lớp - 3HS II Băi mới: 1 Gtb(2) 2 L.tập + Băi1/48 Số (6) + Băi 2/48 Tính ( 4) Giải lao(3) +Băi 3/ 48 Số (6) 4 Dặn dò: (2)
- Ghi đề băi lín bảng
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS lăm ở bảng con
- Gọi HS níu kết quả
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS giải miệng dòng 1( Bỏ dòng 2)
- Cho HS lăm ở SGK
- Gọi HS đọc kết quả
- Nhận xĩt tiết học
- Chuẩn bị băi sau: Phĩp cộng trong PV 5
- 2HS dọc đề băi
- 1HS
- Cả lớp thực hiện bảng con 1HS lăm ở bảng lớp
- 3HS
- 1HS
- Cả lớp tham gia
Học sinh Con thỏ
-Cả lớp lăm SGK 2HS lăm
ở bảng lớp ( HS yếu lăm cột 1 vă 3)
- Theo dõi