1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 33 (15)

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 296,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HD nhận biết hiện tượng nhân hoá Bài tập1: Đọc các đoạn thơ, đoạn văn dưới đây: - GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng.. Viết vào chỗ trống trong bảng:.[r]

Trang 1

Tuần 33 Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011.

SÁNG Chào cờ Tiết : 33

I Mục tiêu

Tổng kết công tác thi đua giữa các lớp Đề ra mục tiêu hoạt động trong tuần 33

II Hoạt động chính

1 Nội dung:

- Tập hợp theo đội hình qui định, ổn định tổ chức

- Chào cờ theo nghi thức Đội

- Nhận xét, đánh giá tình hình hoạt động tuần qua, công bố kết quả thi đua tuần, tuyên dương, phê bình tập thể và cá nhân trong tuần

- Phổ biến công tác mới của Liên đội và nhà trường tuần đến

2 Hình thức:

- Tập trung nghe nhận xét hoạt động tuần qua và phổ biến công tác mới

III) CHUẨN BỊ HOẠT ĐỘNG:

1 Phương tiện:

- Âm thanh, trống Đội, cờ chi - liên đội, đội nghi lễ

- Sổ theo dõi thi đua, kết quả xếp loại thi đua tuần (tháng)

- Nhận xét của TPT, BGH về hoạt động tuần qua

- Kế hoạch công tác tuần (tháng) của Liên đội và nhà trường tuần tới

- Bàn ghế cho giáo viên ngồi dự chào cờ, ghế ngồi của học sinh

2 Tổ chức:

- Sinh hoạt dưới cờ, toàn thể HS, GVCN, TPT, BGH tham gia

IV) TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG:

Người

LĐT 1 Khởi động:

- Tập hợp đội hình, ổn định tổ chức

- Mời thầy cô giáo ra lễ đài dự tiết chào cờ

- Giới thiệu nội dung tiết chào cờ:

+ Giới thiệu đại biểu: Gồm có các thầy cô trong BGH, TPT, GVCN và toàn thể các bạn HS tham dự

+ Nội dung tiết chào cờ hôm nay gồm có:

* Chào cờ theo nghi thức Đội.

* Thông qua kết quả thi đua tuần qua.

* Nhận xét, đánh giá HĐ tuần qua của LĐ và nhà trường.

* Nghe phổ biến công tác mới của LĐ và nhà trường.

TPT

Sao đỏ

TPT

BGH

2 Các hoạt động:

a HĐ1: Tiến hành nghi lễ chào cờ:

(Tiến hành theo Nghi thức Đội)

b HĐ2: Thông qua kết quả thi đua tuần qua.

( Có Sổ theo dõi thi đua của Liên đội )

c HĐ3: Liên đội và nhà trường nhận xét, đánh giá tình hình hoạt động tuần qua và phổ biến công tác tuần đến.

- Liên đội nhận xét, đánh giá, tuyên dương, phê bình

-Thay mặt BGH nhà trường nhận xét chung và phổ biến công tác tuần tới:

+ Tình hình hoạt động tuần qua:

+ Công tác tuần đến:

Triển khai một số hoạt động lớn tuần tới cho các lớp + Tiếp tục ổn định tình hình thực hiện nội quy nhà trường, nội quy của lớp để giữ vững nền nếp chung

V) KẾT THÚC HOẠT ĐỘNG (5’)

- TPT ( hiệu phó) nhận xét ý thức tham gia tiết chào cờ của các lớp:

Trang 2

+Tuyờn dương cỏc lớp tham gia tốt: ……… + Phờ bỡnh cỏc lớp thiếu ý thức tổ chức kỷ luật trong tiết chào cờ:………

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

CểC KIỆN TRỜI

I Mục tiờu.

A Tập đọc.

- Biết đọc phõn biệt lời dẫn chuyện và lời cỏc nhõn vật

- Hiểu ND chuyện Do cú quyết tõm biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nờn cúc và đó thắng cả đội quõn hựng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới

B Kể chuyện:

- Dựa vào trớ nhớ và tranh minh hoạ kể được cõu chuyện "Cúc kiện trời" bằng lời của nhõn vật trong chuyện

II Đồ dựng dạy học.

- Tranh minh họa truyện trong SGK

III Cỏc hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra

-Đọc bài Cuốn sổ tay?

-> HS + GV nhận xét

(2, 3 HS đọc)

3 Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Luyện đọc.

- GV sửa lỗi phỏt õm cho HS: Nắng hạn,

nứt Nợ,

- HS nối tiếp nhau đọc cõu

- HD luyện đọc + giải nghĩa từ - Đọc từng đoạn trước lớp + giải nghĩa từ:

Thiờn đỡnh, nỏo động,

- Đọc từng đoạn trong nhúm

- HS đọc từng đoạn

- Cả lớp đọc bài

c Luyện đọc+ Tỡm hiểu bài.

- GV nờu cõu hỏi

- Vỡ sao cúc phải lờn kiện trời? - HS đọc - TLCH- Vỡ trời lõu ngày khụng mưa, hạ giới lại hạn

lớn, muụn loài khổ sở

- Cúc sắp xếp đội ngũ như thế nào? -Cúc bố trớ lực lượng ở những chỗ bất

- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bờn

ngờ…

- 3 HS kể

- Sau cuộc chiến thỏi độ của trời thay đổi

như thế nào? - Trời mời Cúc vào thương lượng, núi rất ngọt giọng…

- Theo em cúc cú những điểm gỡ đỏng

khen?

-> HS nờu

- một vài HS thi đọc phõn vai

-> HS nhận xột

- GV nhận xột

KỂ CHUYỆN

vai nào

- GV yờu cầu quan sỏt tranh - HS quan sỏt tranh, nờu túm tắt ND từng tranh

Trang 3

- GV: Kể bằng lời của ai cũng phải xưng

"Tôi"

- Từng cặp HS tập kể

- Vài HS thi kể trước lớp

-> HS nhận xét

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò.

- Nêu ND chính của truyện?

- Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

_

TOÁN

KIỂM TRA A/ Mục tiêu :

-Tập trung vào việc đánh giá: - kiến thức, kĩ năng đọc viết các số có đến năm chữ số

- Tìm số liền sau của số có năm chữ số ; Sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn ; Thực hiện các phép tính cộng , trừ các số có năm chữ số , nhân và chia số có năm

chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ không liên tiếp);

-Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau

Biết giải bài toán có đến hai phép tính

B/ Chuẩn bị : Đề bài kiểm tra

C/Các hoạt động dạy học :

1 Ổn

định tổ

chức

2.Bài

mới:

*Kiểm

tra

-Bài 1:

Bài 2:

Bài 3

Bài 1:

-Kiểm tra chuẩn bị của HS

- Giới thiệu bài: +Đề bài: A Phần trắc nghiệm

- Hãy khoanh vào các chữ A , B , C , D trước những câu trả lời đúng

- Số liền sau của 68 457 là :

A 68467, B 68447, C 68456, D 68 458 -Các số : 48 617 , 47 861 , 48 716 , 47 816 -Hãy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

A 48 617 ; 48 716 ; 47 861 ; 47 816

B 48 716 ; 48 617 ; 47 861 ; 47 816

C 47 816 ; 47 861 ; 48617 ; 48 716

D 48 617 ; 48 716 ; 47 816 ; 47 861

- Kết quả của phép cộng 36528 + 49347 là

A 75 865 5 B 85 865 C 75 875 D 85 875 Kết quả của phép trừ 85 371 – 9046 là

A 76 325 B 86 335 C 76 335 D 86 325 B) Phần tự luận

-Đặt tính rồi tính : a) 21628 x 3 b) 15250 : 5 -Ngày đầu cửa hàng bán được 230 m vải Ngày thứ hai bán được 340 m vải Ngày thứ 3 bán được bằng

-Đưa đồ dùng đặt lên bàn

để GV kiểm tra

*Lớp theo dõi

-HS làm vào giấy kiểm tra Cách ghi điểm:

-Phần 1: 4 điểm Bài1: 1 điểm (đáp án:D) Bài2: 1,5 điểm (đáp án:D) Bài3: 1,5điểm (đáp án:D)

-Phần 2: 5 điểm Bài1: 2 điểm (mỗi phép tính đúng 1 điểm)

21628 x 3 = 64884

15250 : 5 = 3050 Bài2: 3 điểm

Số m vải cả hai ngày đầu bán được là: 230 + 340 =

570 (m)

Số m vải ngày thứ ba bán được là: 570 : 3 = 190 (m) Đáp số: 190 mét vải

Trang 4

Bài 2:

3 Tổng

kết

số mét vải bán được trong cả hai ngày đầu Hỏi

3

1

ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải

-Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

Trình bày sạch đẹp:1 điểm

-Nộp bài Nghe nhận xét

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

_

CHIỀU: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

CÓC KIỆN TRỜI

I Mục tiêu.

A Tập đọc.

- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật

- Hiểu ND chuyện Do có quyết tâm biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên cóc và đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới

B Kể chuyện:

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể được câu chuyện "Cóc kiện trời" bằng lời của nhân vật trong chuyện

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh họa truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra

3 Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Luyện đọc.

- HD luyện đọc + giải nghĩa từ - Đọc từng đoạn trước lớp + giải nghĩa từ: Thiên

đình, náo động,

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- HS đọc từng đoạn

- Cả lớp đọc bài

c Luyện đọc+ Tìm hiểu bài.

- GV nhận xét

KỂ CHUYỆN

vai nào

- GV yêu cầu quan sát tranh - HS quan sát tranh, nêu tóm tắt ND từng trang

- GV: Kể bằng lời của ai cũng phải xưng

"Tôi" - Từng cặp HS tập kể.- Vài HS thi kể trước lớp

-> HS nhận xét

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò.

- Nêu ND chính của truyện?

Trang 5

- Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

_

TOÁN

KIỂM TRA

I Đề bài:

1 Bài 1: Đặt tính rồi tính.

2 Bài 2: Tìm x

x x 2 = 2826 x : 3 = 1628

3 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

4 Bài 4

Một hình vuông có chu vi là 40 cm Tính diện tích hình vuông đó

II Đáp án

Bài 1: 2 điểm - mỗi phân tích đúng được 0,5 điểm

Bài 2: 2 điểm - mỗi phân tích đúng được 1 điểm

Bài 3: 4 điểm - mỗi phân tích đúng được 1 điểm

Bài 4: 2 điểm - mỗi phân tích đúng được1 điểm

Cạnh của hình vuông là :(0,5)

40 : 4 = 10 (cm) Diện tích hình vuông là: (0,5)

10 x 10 = 100 (cm2) (0,5) Đáp số: 100 (cm2)

Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I Mục tiêu :

- Đọc,viết các số trong phạm vi 100 000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước

II Đồ dùng dạy học :

- Bài tập 1+ 4 viết sẵn trên bảng lớp

- Phấn màu

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra

- Làm bài tập 1+ 2 ( T 1)

->HS + GV nhận xét

3 Bài mới1

-HD HS thực hành

* Ôn các số tròn nghìn Bài 1 :Viết tiếp số thích hợp vào mỗi gạch:

- Yêu cầu hS làm vào SGK a 30 000 , 40 000 , 70 000 , 80 000 ,

90 000 , 100 000

Trang 6

b 90 000 , 95 000 , 100 000

- HS nhận xét -> GV nhận xét

* Ôn về các số trong phạm vi 100 000 Bài 2 : Đọc các số:….

- Yêu cầu HS làm vào SGK - 54 175: Năm mươi tư nghìn một trăm bảy

mươi năm

- 14 034 : mười bốn nghìn không trăm ba mươi

-> HS nhận xét -> GV nhận xét

* Ôn tập về phân tích số thành tổng các

trăm, chục, đơn vị

Bài 3 : Viết các số:…

- HS làm vào SGK

a 2020 ; 2025 ; 2030 ; 2035 ; 2040

b 14 600 ; 14 700 ; 14 800 ; 14 900

c 68 030 ; 68 040 ; 68 050 ; 68 060

- HS nhận xét -> GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò :

- chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

_

CHÍNH TẢ( nghe- viết):

CÓC KIỆN TRỜI

I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả

- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Đọc và viết đúng tên 5 nước láng giềng Đông Nam Á (BT2)

-Điền đúng vào chỗ trống các âm lẫn s/ x

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra

- GV đọc: lâu năm, nứt nẻ, nấp

- HS + GV nhận xét

( HS viết bảng con)

3 Bài mới1.

a.Giới thiệu bài:

b HD nghe- viết:

* HD chuẩn bị:

- 2 HS đọc lại

- GV hỏi:

+ Những từ nào trong bào chính tả được - Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng…

Trang 7

viết hoa? Vì sao?

- GV đọc 1 số tiếng khó: Trời, Cóc, Gấu - HS luyện viết vào bảng con

- GV sửa sai cho HS

GV theo dõi, HD thêm cho HS

*Chấm, Chữa bài:

- GV thu vở chấm điểm

c HD làm bài tập:

Bài 2: Đọc và viết đúng tên một số nước

- HS đọc đòng thanh tên 5 nước Đông Nam á

- HS làm nháp

- 2 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 3(a) Điền vào chỗ trống: s/x

- HS làm vở + 1 HS lên làm vào bảng quay

- GV gọi HS đọc bài a cây sào- xào nấu- lịch sử- đối xử

- 3- 4 HS đọc

- HS nhận xét

- GV nhận xét

4 Củng cố- dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

_

CHIỀU:

Tập viết : Tiết 33 : ÔN CHỮ HOA Y

I Mục tiêu :

- Củng cố cách viết , chữ viết hoa y thông qua bài tập ứng dụng

-Viết tên riêng Phú Yên bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà / kính già , già đố tuổi cho bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy- học:

GV: - Mẫu chữ viết hoa Y

Tên riêng, câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp

HS: Vở viết, bút, phấn, bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: 5ph

GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: 32ph

HĐ1: HD viết chữ hoa

a Quan sát, nêu quy trình:

- Cho HS quan sát mẫu chữ viết hoa Y

- Viết mẫu, HD cách viết

b Viết bảng:

- 2HS viết bảng lớp, lớp viết vào bảng con: Đồng Xuân, Tôt, Xấu

- Nêu chữ hoa trong bài: Y, P

- Quan sát, nêu quy trình viết

+ 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Y,

Trang 8

- Sửa sai cho HS

HĐ2: HD viết từ ứng dụng:(tên riêng)

a Giới thiệu từ ứng dụng:

- Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển miền

Trung

b Quan sát, nhận xét:

H: Khi viết từ này ta viết hoa con chữ nào? Vì

sao?

- GV viết mẫu, HD viết

c Viết bảng:

- Nhận xét

HĐ3: HD viết câu ứng dụng

a Giới thiệu câu ứng dụng:

- Giúp HS hiểu ý nghĩa của câu ứng dụng

b Quan sát, nhận xét:

H: Ta viết hoa chữ nào?

Những con chữ nào cao 2,5 li?

- GV viết mẫu, HD HS cách viết Lưu ý cho HS

viết liền mạch các con chữ trong chữ và khoảng

cách giữa các chữ

c Viết bảng:

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

HĐ4: HD viết bài vào vở

- GV nêu yêu cầu HD cách trình bày vào vở

Quan sát, giúp HS viết đúng, đẹp

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: 3ph

- Gv củng cố lại quy trình viết chữ hoa Y

- Nhận xét tiết học

- Về viết bài ở nhà

P K

+ Nêu từ: Phú Yên

- Viết hoa con chữ đầu của mỗi chữ vì đó

là tên riêng

+ 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Phú Yên

+ Nêu câu: Yêu trẻ tuổi cho

- Chữ đầu dòng

- Y, h, y, K, g

+ 1HS viết bảng, lớp viết bảng con: Yêu, Kính

- Viết bài vào vở

- Hs: lắng nghe

- Hs: lắng nghe Rút kinh nghiệm tiết dạy:

_

Toán

Tiết 162: Ôn tập các số đến 100.000.

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc, viết được số trong phạm vi 100 000

- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước

II Các hoạt động dạy

- Bảng phụ làm bài 1 và4

III Các hoạt động dạy hoc

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

2 Bài dạy:

HĐ1: HD học sinh làm bài tập

HĐ2: HS làm bài và chữa bài

Bài 1 : Viết tiếp số thích hợp vào dưới - HS lµm bµi vµo vë.

Trang 9

mỗi vạch.

- HS đọc yờu cầu

- 2 HS lờn bảng làm, lớp làm vở

- Nhận xột, chấm điểm

Bài2:

+ Đọc cỏc số (theo mẫu)

Bài3: Viết (theo mẫu).

- GV củng cố cách viết số

Bài4:

+ Viết số thích hợp vào chỗ chấm

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV củng cố lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Về ôn lại các số trong phạm vi 100 000

- Hs: nêu

- Một số HS đọc

+ 4HS lên làm, 1 số HS nêu kết quả, lớp nhận xét

+ 3HS lên làm, lớp nhận xét

- HS nêu quy luật điền số

Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

_

Chớnh tả ( nghe - viết ) Tiết 65: Cúc kiện trời

I Mục đớch yờu cầu:

- Nghe- viết đỳng chớnh tả ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Đọc và viết đỳng tờn 5 nước lỏng giềng ở Đụng Nam Á ( BT2)

- Làm đỳng bài tập 3 (a/b)

II Đồ dựng dạy- học:

GV: Bảng lớp viết bài tập.

HS: VBT, nhỏp

III Cỏc hoạt động dạy- học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

HĐ1: HD học sinh nghe- viết

a HD học sinh chuẩn bị:

b GV đọc cho HS viết:

c Chấm, chữa bài:

+ Chấm bài, nhận xột

HĐ2: HD học sinh làm bài tập

Bài tập1: Đọc và viết lại tờn 5 nước Đụng Nam ỏ

sau đõy vào chỗ trống:

- GV và HS nhận xột, củng cố cỏch viết hoa tờn

riờng nước ngoài

Bài tập2: Điền vào chỗ trống:

- GV và HS nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

a s hặc x: cõy sào, xào nấu, lịch sử, đối xử

- Đọc đề bài, làm bài vào vở, 1HS lờn viết bài trờn bảng

Bru-nõy, Cam-pu-chia, Đụng -ti-mo, In-đụ-nờ-xi-a, Lào

- HS nhận xột cỏch viết tờn riờng

+Nờu yờu cầu BT, lớp làm vào vở

Trang 10

b o hoặc ụ: chớn mọng, mơ mộng, hoạt động, ứ

đọng

+ Chấm bài, nhận xột

3 Củng cố, dặn dũ: 3p

- Nhận xột tiết học

- Ghi nhớ cỏch viết hoa tờn riờng nước ngoài và BT

chớnh tả phõn biệt s/x, o/ụ

- 2HS lờn làm bài

- Chữa bài vào vở BT

Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

_

Thứ tư ngày 27 thỏng 4 năm 2011.

ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp)

I Mục tiờu:

- Biết so sỏnh cỏc số trong phạm 100 000

- Biết sắp sếp cỏc số theo thứ tự xỏc định

II Đồ dựng dạy học.

- Viết BT 1, 2, 5 lờn bảng

- Phấn mầu

III Cỏc hoạt động dạy học.

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: 5p

Yờu cõu HS đọc cỏc số: 13608, 26570

- Gv: nx đỏnh giỏ

2 Bài dạy: 32p

HĐ1: HD HS làm bài tập

- Giỳp HS hiểu bài khú

- Giỳp HS làm bài

- Chấm bài

HĐ2: HS làm bài và chữa bài

Bài1:

- GV củng cố lại cỏch so sỏnh cỏc số cú

5 chữ số

- Gv: nx đỏnh giỏ

Bài2:

Tỡm số lớn nhất trong cỏc số:

Hỏi: Vỡ sao em biết đú là số lớn nhất?

- Gv: nx đỏnh giỏ

Bài3:

Viết theo thứ tự từ bộ đến lớn là:

- Gv: nx đỏnh giỏ

Bài5: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả

- 1số HS đọc, cac em khác nhận xét

- Tự đọc, tìm hiểu yêu cầu của BT

- Làm bài vào vở

- HS chữa bài

+ 2HS lên làm, lớp nhận xét

27469 < 27470 70000 +30000 > 99000

85100 > 85099 80000+10000< 99000

30000 =29000+1000 90000+9000 = 99000

+ 2HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

a Số lớn nhất trong sác số đó là: 42360

b Số lớn nhất trong các só đó là: 27998

- Nêu cách so sánh

+ 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét Các số được xếp: 59825; 67925; 69725; 70100

- Một số HS đọc lại dãy số

- 1 HS lên bảng khoanh

ý C là đúng

- Hs: lắng nghe

>

<

=

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w