1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn khối 1 - Tuần 27

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 172,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho HS tìm và nói câu chứa tiếng coù vaàn aêm, aêp theo nhoùm - Cho HS đọc câu mẫu trong sgk Nhaän xeùt tieát hoïc Tieát 2 * GV đọc mẫu lần 2 -Cho HS đọc khổ1 và trả lời câu hỏi: - Khi[r]

Trang 1

TUẦN 27

Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

Tiết 1, 2:Tập đọc: HOA NGỌC LAN

I.MỤC TIÊU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn, Bước đầu biết nghỉ hơi ở những nơi có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

HS khá giỏi gọi được tên các loài hoa trong ảnh ( SGK )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

 bộ chữ, bảng phụ, một số loại hoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/Bài cũ

3-5’ * 2 HS đọc bài Vẽ ngựa và trả lời câu hỏi

- Tại sao nhìn tranh bà lại không đoán được bé vẽ con gì?

- Gọi HS lên bảng viết các từ: vì sao, bức tranh, trông nom, trông thấy

- GV nhận xét cho điểm HS

* HS đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn

- Vì bé vẽ ngựa chẳng

ra hình con ngựa

- HS dưới lớp viết bảng con

- Lắng nghe

2/Bài mới

* Giới thiệu

bài 1’

Hoạt động 1

Hướng dẫn

HS luyện

đọc

1-2’

Hoạt động 2

HD HS luyện

đọc các tiếng

từ

4-5’

Tiết 1

* Giới thiệu tranh bài tập đọc và hỏi:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- GV: Hôm nay ta học bài : “Hoa ngọc lan”

* GV đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm

* GV ghi các từ : hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp, sáng sáng, xoè ra lên bảng và cho HS đọc

- GV giải nghĩa từ : ngan ngát

- Chỉ vào đầu từng câu

* Lắng nghe

- Bà đang cài hoa lan lên tóc bé

- Lắng nghe

* Lắng nghe nhận biết cách đọc

* 3 đến 5 HS đọc từ Cả lớp đồng thanh

- Lắng nghe

-Mỗi một câu 2 HS đọc

Trang 2

Hoạt động 3

Luyện đọc

câu

4-5’

Hoạt động 4

LĐ đoạn ,

bài

4-5’

* Thi đọc

trơn cả bài

4-5’

Hoạt động 5

Ôn các vần

ăm, ăp

8-10’

* Cho HS đọc đoạn 1 Cho HS đọc đoạn 2

Cho HS đọc đoạn 3 Cho HS đọc cả bài

* Mỗi tổ cử 1 HS đọc, 1 HS chấm điểm

- GV nhận xét cho điểm

* Tìm tiếng trong bài có vần ăp trong bài?

- Cho HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp?

- Cho HS đọc câu mẫu trong sgk

- Cho HS tìm và nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp theo nhóm

- Nhận xét tiết học

Mỗi bàn đọc 1 câu, đọc nối tiếp

* 3 HS

3 HS

3 HS đọc nối tiếp

2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh

* HS thi đọc đoạn, bài nối tiếp mỗi HS một câu

HS đọc, HS chấm điểm

- Lắng nghe

* Tìm chỉ trên bảng:khắp

- Phân tích cá nhân

- HS thi đua giữa các nhóm với nhau viết bảng con

- Thảo luận luyện nói nhóm 2, đại diện một số nhóm nói trước lớp

- Lắng nghe

Hoạt động 1

Tìm hiểu bài

đọc và luyện

đọc

10’

Hoạt động 2

Thi đọc trơn

cả bài

10’

Tiết 2

* GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi

- Hoa lan có màu gì?

- Gọi HS đọc đoạn 2, 3 và trả lời câu hỏi

- Hương hoa lan thơm như thế nào?

* Mỗi nhóm cử 1 bạn lên thi đọc

- GV nhận xét, cho điểm

* Lắng nghe

- 2-3 em đọc

- Hoa lan có màu trắng ngần

- HS trả lời câu hỏi

- Hương hoa lan thơm ngan ngát

* HS thi đọc trơn giữa các nhóm, các tổ với nhau

- Lắng nghe

Trang 3

Hoạt động 3

Luyện nói:

kể tên các

loài hoa mà

em biết

10’

* GV cho HS quan sát tranh , hoa thật rồi yêu cầu các em gọi tên các loài hoa đó

- HS nói thêm những điều mình biết về loài hoa mà mình kể VD: hoa có màu gì? Cánh to hay nhỏ? Lá nó như thế nào? Hoa đó nở vào mùa nào? …

- Cho HS luyện nói

- GV nhận xét cho điểm

* HS thực hành hỏi đáp theo mẫu

- Luyện nói theo nhóm 4 những hiểu biết về loài hoa: VD hoa có màu đỏ;hồng; vàng ; tím

Cánh hoa to, nhỏ Lá màu xanh, vàng tím…, nở mùa thu , xuân…

- Lắng nghe

3/ Củng cố

dặn dò

3-5’

* Hôm nay học bài gì?

- Cho1 HS đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi:

- Dặn HS về đọc lại bài ở nhà Chuẩn bị bài “ Nhà bà ngoại”

Nhận xét tiết học

* Hoa ngọc lan

- Theo dõi đọc thầm

- HS lắng nghe

Tiết 3.Đạo đức : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI ( tiết 2)

I.MỤC TIÊU:

- Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- Học sinh khá giỏi biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Vở BT đạo đức 1

- Tranh minh hoạ bài học Tình huống sắm vai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/Bài cũ

3-5’

* Nêu câu hỏi, gọi HS trả lời

- Khi nào thì nói lời xin lỗi?

- Khi nào thì nói lời cảm ơn?

- Em cảm thấy thế nào khi được bạn nói lời cảm ơn hay xin lỗi ?

- GV nhận xét bài cũ

* HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

- Khi mắc phải lỗi gì đó

- Khi được người khác cho hoặc giúp đỡ

- Cảm thấy rất vui

- Lắng nghe

2/Bài mới * GV giới thiệu bài “ cảm ơn và xin * Lắng nghe

Trang 4

Hoạt động

1

HS thảo

luận theo

nhóm BT 3

6-8’

lỗi” tiết 2

- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập 3

- Yêu cầu làm việc theo nhóm

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

- GV kết luận:

Nếu em sơ ý làm rơi hộp bút của bạn xuống đất Em nhặt lên trả và kèm theo lời xin lỗi bạn

Nếu em bị vấp ngã, bẩn quần áo và rơi cặp sách Bạn đỡ em dậy và giúp em phủi sạch quần áo, em sẽ nói lời cảm ơn bạn

- 1 HS nêu

- HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm

- HS báo cáo trước lớp Cả lớp nhận xét bổ sung

- HS lắng nghe

Hoạt động

2

HS chơi

ghép hoa

bài tập 5

6-8’

* GV chia lớp thành các nhóm và phát cho mỗi nhóm 2 nhị hoa Một nhị ghi từ “cảm ơn”, một nhị ghi từ

“xin lỗi” và các cánh hoa trên đó ghi các tình huống khác nhau

-GV nêu yêu cầu ghép hoa

- Gọi nhận xét

- GV chốt lại và nhận xét các tình huống cần nói lời cảm ơn, cần nói lời xin lỗi

* HS thảo luận theo nhóm 2 người

- HS làm việc theo nhóm Lựa những cánh hoa có ghi tình huống cần nói lời “cảm ơn” ghép vối nhị hoa có ghi lời

“cảm ơn” thành một bông hoa cảm ơn

Tương tự như vậy ghép thành bông hoa xin lỗi

- Nhận xét chéo nhóm

- Lắng nghe

Hoạt động

3

HS làm

bài tập 6

6-8’

- GV giải thích bài tập 6 -Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau

Nói khi được người khác quan tâm giúp đơ.õ

Nói khi làm phiền người khác

- GV yêu cầu HS đọc các từ đã chọn

- Cho HS sắm vai theo các tình

- Nghe nắm bắt cách làm

-Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau Nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ

Nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác

-HS lần lượt nêu, HS khác lắng nghe, nhận xét bạn

- HS thảo luận cách nhóm mình

Trang 5

huống sau:

- Tình huống 1: Thắng mượn quyển truyện tranh của Nga về nhà đọc nhưng sơ ý để em bé làm rách mất một trang Hôm nay Thắng mang sách đến trả cho bạn

Theo các em, bạn Thắng phải nói gì với Nga và Nga sẽ trả lời ra sao ( nếu có thể )

- GV tổng kết:

Bạn Thắng cần cảm ơn bạn về quyển sách và thành thật xin lỗi bạn vì đã làm hỏng sách Nga cần tha lỗi cho bạn – “ Không có gì, bạn đừng lo”

sẽ sắm vai như thế nào , lên diễn trước lớp

- Theo dõi nhận xét từng hành

vi có trong tình huống của bạn

HS lên diễn vai Sau mỗi lần biểu diễn, HS nhận xét xem như vậy có đúng không? Có cách nào khác không?

- Cho HS đóng vai lại theo cách khác

- Có thể sắm vai theo nhiều cách khác nhau

- Lắng nghe

3/Củng cố

3-5’

* Hôm nay học bài gì?

- Khi nào cần nói lời cảm ơn?

- Khi nào cần nói lời xin lỗi?

- GV kết luận

- Nhắc nhở HS thường xuyên thể hiện hành vi đó trong cuộc sống hằng ngày

Nhận xét tiết học

* Cảm ơn và xin lỗi

- Nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ

- Nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác

- HS lắng nghe

- Nghe để thực hiện

Tiết 4.Tự nhiên xã hội: CON MÈO

I MỤC TIÊU:

- Nêu được lợi ích của việc nuôi mèo

- Chỉ đực các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật

HS khá giỏi nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như: mắt tinh, tai, mũi thính; răng sắc; móng vuốt nhọn; chân có đệm thịt đi rất mềm

II CHUẨN BỊ :

- Tranh ảnh về con mèo

- Sgk, vở bài tập TNXH

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Nội

dung

Trang 6

1/

Bài

3-5’

* GV hỏi HS trả lời các câu hỏi sau

- Nuôi gà có ích lợi gì?

- Cơ thể gà có những bộ phận nào?

- GV nhận xét, đánh giá

* HS dưới lớp theo dõi nhận xét các bạn

- Cho thịt, trứng và phân bón cây

- Đầu , mình , đuôi, chân

- Lắng nghe

2/ Bài

mới

* Cho cả lớp hát Cả lớp hát bài: Con mèo

lười

Hoạt động

1

Quan sát

tranh và làm

bài tập

MĐ: HS tự

khám phá

kiến thức và

biết:

Cấu tạo của

mèo

Ích lợi của

mèo

Vẽ được con

mèo

* Bước 1: giao nhiệm vụ và thực hiện

- GV cho HS quan sát tranh vẽ con mèo

Phát phiếu học tập cho HS Khoanh tròn trước câu em cho là đúng

- Mèo có lông màu trắng, nâu, đen

- Mèo có bốn chân

- Mèo có hai chân

- Mèo có mắt rất sáng

- Ria mèo để đánh hơi

- Mèo chỉ ăn cơm với cá

- Đánh dấu x vào ô trống nếu em thấy câu trả lời đúng

Cơ thể mèo gồm : đầu , tay tai, chân , thân, ria, đuôi, mào

-Nuôi mèo có ích lợi

Để bắt chuột Để làm cảnh Để trông nhà Để chơi với em bé

- Nêu các bộ phận của con mèo?

- Vẽ con mèo và tô màu lông mà em thích nhất

- GV chữa bài, nhận xét

- Quan sát cá nhân

- HS thảo luận theo nhóm

-Mèo có lông màu trắng, nâu, đen Đ

-Mèo có bốn chân Đ -Mèo có hai chân S -Mèo có mắt rất sáng Đ -Ria mèo để đánh hơi Đ -Mèo chỉ ăn cơm với cá

Đ

Cơ thể mèo gồm : đầu , tay, tai, chân , thân, ria, đuôi, mào S

- Nuôi mèo có ích lợi Để bắt chuột Đ Để làm cảnh Đ Để trông nhà S Để chơi với em bé S

- Vài HS nhắc lại các bộ phận của con mèo

- Mỗi em vẽ một con theo

ý thích

- Lắng nghe

Trang 7

Hoạt

động 2

Đi tìm kết

kuận

MĐ: củng

cố về con

meò cho HS

* GV đặt câu hỏi HS trả lời

- Con mèo có những bộ phận nào?

Nuôi mèo để làm gì?

- Con mèo ăn gì?

- Em chăm sóc mèo như thế nào?

- Khi mèo có những biểu hiện khác lạ hoặc em bị mèo cắn, em sẽ làm gì?

* GV kết luận:

* HS trả lời câu hỏi Các bạn khác bổ sung

- Đầu , mình , chân

- Nuôi mèo làm cảnh , bắt chuột

- Ăn cơm , thịt, cá

- Cho ăn thường xuyên

- Phải đi tiêm phòng

* HS lắng nghe

Hoạt động

3

Thảo luận

lớp

MT: biết

ích lợi của

việc nuôi

mèo Biết

mô tả hoạt

động bắt

mồi của

con mèo

* GV đặt câu hỏi để HS thảo luận

- Người ta nuôi mèo để làm gì?

- Hình ảnh nào trong bài mô tả mèo đang săn mồi

- Tại sao em không nên trêu chọc mèo tức giận

=> GV kết luận Cho HS chơi trò chơi bắt trước tiếng mèo kêu

* HS thảo luận, các bạn khác bổ sung

- Người ta nuôi mèo để làm cảnh, bắt chuột

- Mèo đang ngồi rình con chuột trong lồng

- Vì nó sẽ cắn hoặc cào

- Lắng nghe

3/ Củng cố

dặn dò

3-5’

* Hôm nay học bài gì?

- Nêu bộ phận chính của con mèo Người ta nuôi mèo để làm gì?

- Nhận xét tiết học Tuyên dương một số bạn tích cực

HD HS học bài ở nhà, vẽ con mèo và tô màu theo ý thích

* Con mèo

- Gồm : chân, mình, đầu

- Làm cảnh, bắt chuột

- HS lắng nghe cô dặn dò

CHIỀU

Tiết 1/BD +GĐ Tiếng Việt:

LUYỆN ĐỌC BÀI: HOA NGỌC LAN LUYỆN VIẾT BÀI: NHÀ BÀ NGOẠI

I / MỤC TIÊU:

- Giúp HS giỏi đọc lưu loát bài tập đọc: Hoa ngọc lan Tập viết các chữ cái viết hoa: N, G, V Tập chép bài chính tả: Nhà bà ngoại Yêu cầu viết được chữ hoa, chữ viết đều nét, đúng độ cao, độ rộng theo kiểu chữ viết thường cỡ chữ nhỏ

Trang 8

- HS yếu đọc đúng tốc độ khoảng 25 tiếng / 1 phút Yêu cầu đọc trơn không đánh vần, Chép đúng bài chính tả: Nhà bà ngoại Chữ viết tương đối đều nét, gần đúng độ cao, độ rộng, không yêu cầu viết chữ hoa

II/ LÊN LỚP:

1/Đọc:

Đọc bài: Hoa ngọc lan ( Mai

Thảo, Lợi, Hằng )

GV nhận xét, chấm điểm

2/Viết bảng vở ô li:

- Nhìn sách chép lại đúng đoạn:

“Nhà bà ngoại khắp nhà” trong

khoảng 17 phút

- Trong lúc HS viết GV đến từng

bàn theo dõ hướng dẫn thêm cho

những em chữ viết còn sai mẫu

- Nhận xét chấm điểm, viết mẫu

lại những chữ HS con sai về độ

cao, độ rộng

Dặn dò: Về nhà đọc lại bài: Hoa

ngọc lan Viết lại những lỗi còn

sai

1/Đọc

Đọc bài: Hoa ngọc lan ( Kim Ngân, Lộc, Lan Anh)

GV nhận xét, chấm điểm

2/Viết vở ô li:

- Nhìn sách chép lại đúng đoạn: “Nhà bà ngoại khắp nhà” trong khoảng 15 phút

Yêu cầu viết được chữ hoa, chữ viết đều nét, đúng độ cao, độ rộng theo kiểu chữ viết thường cỡ chữ nhỏ

GV nhận xét, chấm điểm

Dặn dò : Về nhà đọc lại bài: Hoa ngọc lan Tập viết chữ hoa theo cỡ chữ nhỏ

Tiết 2/ HD Tiếng Việt:

LUYỆN NÓI VÀ VIẾT CÂU CHỨA TIẾNG CÓ VẦN ĂM, ĂP, ƯƠN, ƯƠNG

I / MỤC TIÊU:

- Rèn kĩ năng viết câu chứa tiếng có vần đã học

- HS viết được từ 2 – 3 câu chứa tiếng có vần ăm, ăp, ươn, ương

- HS có ý thức trình bày bài viết rõ ràng, sạch , đẹp

II / CHUẨN BỊ :

GV kẻ sẵn bảng lớp các ô li như vở ô li

HS chuẩn bị đầy đủ ở ô li, bút chữ A

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 9

1, Luyện nói câu:

Nói câu chứa tiếng có vần ăm

Nói câu chứa tiếng có vần ăp

Nói câu chứa tiếng có vần ươn

Nói câu chứa tiếng có vần ương

GV cùng HS đánh giá đội thắng cuộc

2, Luyện viết câu:

Viết 2 – 3 câu chứa tiếng có vần ăm

Viết 2 - 3 câu chứa tiếng có vần ăp

Viết 2 - 3 câu chứa tiếng có vần ươn

Viết 2- 3 câu chứa tiếng có vần ương

3, Chấm bài:

GV thu vở chấm khoảng 15 bài

Nhận xét, tuyên dương những em viết

đúng, có chữ viết đẹp, đều nét, cho lớp

xem học tập

Nhận xét: Nhận xét giờ học, khen

những em tích cực học tốt

Dặn dò: Về nhà luyện viết lại các câu

chưa đúng,

Tổ chức cho HS thi nói câu chứa vần đã học

Tổ 1 nói câu chứa vần ăm

Tổ 2 nói câu chứa vần ăp

Tổ 3 nói câu chứa vần ươn

Tổ 4 nói câu chứa vần ương

HS luyện viết vở ô li

HS ngồi đúng tư thế, viết chữ cẩn thận, đúng mẫu

HS xem những bài có chữ viết đẹp để học tập

HS lắng nghe

Tiết 3/ Toán: CỦNG CỐ VỀ ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU:

* Kiến thức :

HS yếu củng cố về các số có hai chữ số Về giải toán có lời văn

* Kỹ năng:

HS vẽ rèn kĩ năng giải được bài toán có lời văn Sắp xếp , so sánh các số có hai chữ số: Từ 20 đến 99

*Thái độ:

Học sinh có ý thức tham gia phát biểu xây dựng bài làm tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: bảng phụ Phấn màu

HS: Hộp đồ dùng toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Trang 10

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Bài 1: Điền dấu: <, >, =

67 … 77 57 … 75 98 … 89

45 … 54 89 … 92 61 … 17

66 … 66 68 … 86 31 … 13

Bài 2 : Cho các số sau: 38, 67, 99, 19, 83

a/ Hãy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

b/ Hãy sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

Bài 3:

Tân có 20 cái kẹo bạc hà, mẹ mua về cho

Tân 3 chục cái kẹo sữa nữa Hỏi Tân có tất

cả bao nhiêu cái kẹo?

Bài 4:

Đọc các số sau: 82, 67, 28, 49, 77

a/ Khoanh vào số lớn nhất :

82, 67, 28, 49, 77

b/Khoanh vào số bé nhất :

82, 67, 28, 49, 77

Dặn dò : Về nhà xem lại các bài tập đã làm

HS đọc yêu cầu bài

HS làm bảng con

HS nhận xét, sửa sai

GV nhận xét, chữa bài

HS làm bảng con

HS đọc lại kết quả đúng

HS đọc bài toán

1 HS lên bảng tóm tắt và giải Lớp làm vở ô li

Nhận xét, chữa bài

HS lần lượt đọc các số ( 2-3 HS)

HS làm vở ô li

HS làm bảng con

Thứ 3 ngày 15 tháng 3 năm 2011

Tiết 1: ÔLNK: GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Tiết 2.Tập viết: TÔ CHỮ HOA : E –Ê- G

I MỤC TIÊU

 HS tô được các chữ hoa: E, Ê, G

 Viết đúng các vần ăm, ăp , ưn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường cữ chữ theo vở tập viết 1 ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

 HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy định trong vở Tập viết

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

 Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ

 Chữ hoa : E, Ê, G

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:23

w